Báo cáo thường niên Thị trường Tôm 2018 và Triển vọng 2019

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Báo cáo thường niên Thị trường Tôm 2018 và Triển vọng 2019

Công ty CP Phân tích và Dự báo thị trường Việt Nam là nhà cung cấp hàng đầu những PHÂN TÍCH & DỰ BÁO chuyên sâu về ngành hàng nông sản. Chúng tôi xin trân trọng giới thiệu Báo cáo thường niên thị trường tôm 2018 và triển vọng 2019, phát hành ngày 30/12/2018. Báo cáo có nội dung dự kiến như sau:

MỤC LỤC     

DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ          

DANH MỤC CÁC BẢNG   

DANH MỤC CÁC HỘP      

DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT        

TỔNG LƯỢC

PHẦN 1: CUNG CẦU TÔM VIỆT NAM NĂM 2018 VÀ TRIỂN VỌNG 2019         

1. Cung cầu tôm của Việt Nam năm 2018     

1.1. Cung cầu tôm thẻ của Việt Nam năm 2018        

1.2. Cung cầu tôm sú của Việt Nam năm 2018         

2. Triển vọng cung cầu tôm Việt Nam năm 2019      

PHẦN 2: HỘI NHẬP – THUẾ CHỐNG BÁN PHÁ GIÁ – RÀO CẢN THƯƠNG MẠI ĐỐI VỚI TÔM VIỆT NAM  

1. Minh Phú chiếm 20% tổng số đơn hàng tôm bị FDA từ chối năm 2018 do kháng sinh cấm.      

2. DOC điều chỉnh nước tham chiếu để tính thuế chống bán phá giá của Việt Nam sang Mỹ: Ấn Độ sẽ thay thế Bangladesh để trở thành nước tham chiếu cho Việt Nam           

3. DOC đã hạ thuế chống bán phá giá đối với mặt hàng tôm nhập khẩu từ Ấn Độ giai đoạn 2015-2017    

4. Chương trình Giám sát nhập khẩu thủy sản vào Mỹ (SIMP) sẽ bắt đầu có hiệu lực từ 1/1/2018 

PHẦN 3: THỊ TRƯỜNG TÔM THẾ GIỚI 2018 

1. Sản xuất và thương mại tôm thế giới năm 2018    

1.1. Sản lượng tôm nuôi toàn thế giới           

1.1.1. Sản lượng tôm năm 2018         

1.1.2. Sản lượng tôm dự báo năm 2018-2019           

1.2. Sản lượng và thương mại tôm tại Trung Quốc   

1.2.1. Sản lượng tôm của Trung Quốc           

1.2.2. Xuất khẩu tôm của Trung Quốc          

1.3. Sản lượng và thương mại tôm tại Thái Lan        

1.3.1. Sản lượng tôm của Thái Lan    

1.3.2. Xuất khẩu tôm của Thái Lan   

1.4. Sản lượng và thương mại tôm tại Ecuador         

1.4.1. Sản lượng tôm của Ecuador

1.4.2. Xuất khẩu tôm của Ecuador    

1.5. Sản lượng và thương mại tôm tại Ấn Độ           

1.5.1. Sản lượng tôm của Ấn Độ       

1.5.2. Xuất khẩu tôm của Ấn Độ       

1.6. Sản lượng và thương mại tôm tại Indonesia      

2. Nhu cầu tôm thế giới         

2.1. Nhập khẩu tôm của thị trường Mỹ         

2.2. Nhập khẩu tôm của thị trường Trung Quốc       

2.3. Nhập khẩu tôm của thị trường Nhật Bản           

3. Giá tôm thế giới năm 2018

3.1. Giá tôm sú HLSO (Ấn Độ, Indonesia, Thái Lan, Việt Nam, Malaysia) và giá tôm thẻ HLSO (Trung Quốc, Ecuador, Vịnh Mexco, Ấn Độ, Thái Lan) tại thị trường NewYork  

3.2. Giá tôm thẻ tại thị trường nội địa Trung Quốc   

3.3. Giá tôm thẻ tại thị trường nội địa Thái Lan        

PHẦN 4: THỊ TRƯỜNG THỦY SẢN VIỆT NAM NĂM 2018

1. Sản lượng thủy sản của Việt Nam

2. Chuyển dịch cơ cấu nuôi trồng và khai thác thủy sản       

3. Xuất khẩu thủy sản chung 2018    

4. Xuất khẩu thủy sản Việt Nam 2018 theo khu vực

PHẦN 5: SẢN XUẤT TÔM VÀ TIÊU THỤ THỨC ĂN TÔM CỦA VIỆT NAM NĂM 2018         

1. Sản xuất tôm của Việt Nam năm 2018      

2. Nhu cầu tiêu thụ thức ăn cho tôm năm 2018         

PHẦN 6: GIÁ TÔM NGUYÊN LIỆU VÀ XUẤT KHẨU CỦA VIỆT NAM – GIÁ NGUYÊN LIỆU THỨC ĂN THỦY SẢN CHO SẢN XUẤT TÔM NỘI ĐỊA CỦA VIỆT NAM           

1. Giá tôm sú, tôm thẻ nguyên liệu tại thị trường Việt Nam 

1.1. Giá tôm thẻ nguyên liệu tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long          

1.2. Giá tôm sú nguyên liệu tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long

1.3. Giá tôm thẻ nguyên liệu tại khu vực miền Trung

1.4. Giá tôm nguyên liệu khu vực biên giới Việt- Trung       

2. Giá xuất khẩu tôm thẻ và tôm sú của Việt Nam    

2.1. Giá xuất khẩu tôm sú      

2.2. Giá xuất khẩu tôm thẻ    

3. Tương quan giữa giá tôm nội địa của Việt Nam với giá thức ăn thủy sản

3.1. Khô đậu tương    

3.2. Cám gạo  

3.3. Bột cá      

3.4. Sắn lát     

PHẦN 7: XUẤT KHẨU TÔM CỦA VIỆT NAM           

1. Xuất khẩu tôm chính ngạch của Việt Nam 2018   

1.1. Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm       

1.2. Xuất khẩu theo chủng loại          

2. Xuất khẩu tôm theo khu vực         

2.1. Cơ cấu xuất khẩu tôm của Việt Nam theo khu vực năm 2018   

2.2. Xuất khẩu tôm sang khu vực Bắc Mỹ    

2.2.1. Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm sang khu vực Bắc Mỹ    

2.2.2. Đơn giá xuất khẩu tôm vào khu vực Bắc Mỹ  

2.3. Xuất khẩu tôm sang khu vực EU

2.3.1. Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm sang khu vực EU           

2.3.2. Đơn giá xuất khẩu tôm vào khu vực EU         

3. Xuất khẩu tôm theo thị trường      

3.1. Tổng số lượng thị trường Việt Nam xuất khẩu tôm       

3.2. Sự chi phối của top 10 thị trường xuất khẩu tôm lớn nhất         

3.3. Sự thay đổi vị trí của top 20 thị trường lớn nhất

3.4. Sự thay đổi thị phần xuất khẩu của các thị trường         

3.5. Một số thị trường tiêu thụ tôm lớn         

3.5.1. Thị trường Mỹ 

3.5.1.1. Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm của Việt Nam sang thị trường Mỹ      

3.5.1.2. Đơn giá xuất khẩu tôm vào thị trường Mỹ   

3.5.2. Thị trường Nhật Bản   

3.5.2.1. Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm của Việt Nam sang thị trường Nhật Bản        

3.5.2.2. Đơn giá xuất khẩu tôm vào thị trường Nhật Bản     

3.5.3. Thị trường Trung Quốc

3.5.3.1. Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm của Việt Nam sang thị trường Trung Quốc    

3.5.3.2. Đơn giá xuất khẩu tôm vào thị trường Trung Quốc 

4. Xuất khẩu tôm biên mậu    

4.1. Xuất khẩu thủy sản chung qua cửa khẩu biên mậu        

4.2. Xuất khẩu tôm qua cửa khẩu biên mậu  

5. Tạm nhập tái xuất tôm       

PHẦN 8: DOANH NGHIỆP XUẤT KHẨU TÔM CỦA VIỆT NAM  

1. Sự chi phối của các doanh nghiệp xuất khẩu tôm hàng đầu          

2. Các doanh nghiệp xuất khẩu tôm hàng đầu           

2.1. Sự thay đổi vị trí của top 20 doanh nghiệp xuất khẩu tôm lớn nhất năm 2018  

2.2. Xuất khẩu của top 20 doanh nghiệp xuất khẩu tôm lớn nhất năm 2018 so với năm 2017        

2.2.1. Xuất khẩu tôm của top 20 doanh nghiệp lớn nhất năm 2018 so với năm 2017          

2.2.2. Sự thay đổi thị phần kim ngạch xuất khẩu của các doanh nghiệp xuất khẩu tôm       

2.3. Doanh nghiệp xuất khẩu tôm vào khu vực Bắc Mỹ       

2.4. Doanh nghiệp xuất khẩu tôm vào khu vực EU  

2.5. Doanh nghiệp xuất khẩu tôm vào thị trường Mỹ           

2.6. Doanh nghiệp xuất khẩu tôm vào thị trường Nhật Bản

2.7. Doanh nghiệp xuất khẩu tôm vào thị trường Trung Quốc         

PHẦN 9: NHẬP KHẨU TÔM CỦA VIỆT NAM

1. Nhập khẩu tôm Việt Nam 2018     

1.1. Kim ngạch nhập khẩu tôm 2018 

1.2. Nhập khẩu theo mã HS   

2. Nhập khẩu tôm theo thị trường     

2.1. Số lượng thị trường Việt Nam nhập khẩu tôm   

2.2. Sự chi phối của top 10 thị trường nhập khẩu tôm lớn nhất        

2.3. Sự thay đổi vị trí của top 10 thị trường lớn nhất

2.4. Sự thay đổi thị phần nhập khẩu của các thị trường        

2.5. Một số thị trường tiêu thụ tôm lớn         

2.5.1. Thị trường Ấn Độ        

2.5.2. Thị trường Ecuador     

PHẦN 10: CẬP NHẬT VĂN BẢN CHÍNH SÁCH NGÀNH TÔM 2018         

PHẦN 11: PHỤ LỤC          

 

 

DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ

Biểu 1: Số lượng đơn hàng tôm xuất xứ Việt Nam bị FDA từ chối nhập khẩu vào Mỹ từ 2011 -2018       

Biểu 2: Số lượng đơn hàng tôm bị FDA từ chối nhập khẩu vào Mỹ từ 2002 -2018 

Biểu 3: Sản lượng tôm nuôi toàn thế giới theo GOAL, 2000 – 2019 (Triệu tấn)

Biểu 4: Sản lượng tôm nuôi toàn thế giới theo Rabobank, 2008 – 2018 (Triệu tấn) 

Biểu 5: Sản lượng tôm của một số nước châu Á năm 2012-2019, nghìn tấn

Biểu 6: Sản lượng tôm của một số nước châu Á năm 2012-2019, nghìn tấn

Biểu 7: Sản lượng tôm của một số nước Mỹ Latinh năm 2012-2019, nghìn tấn      

Biểu 8: Sản lượng tôm của một số nước Mỹ Latinh năm 2012-2019, nghìn tấn      

Biểu 9: Sản lượng tôm của một số nước khác năm 2012-2019, nghìn tấn    

Biểu 10: Sản lượng tôm của Trung Quốc, 2011 – 2018 (Nghìn tấn) 

Biểu 11: Sản lượng tôm nuôi của Thái Lan từ 2012 – 2019, và dự báo 2018- 2019 (Nghìn tấn)     

Biểu 12: Lượng xuất khẩu tôm sú và tôm thẻ của Thái Lan từ tháng 1/2017-12/2018 (tấn)

Biểu 13: Thị phần theo kim ngạch của top 10 thị trường nhập khẩu tôm sú và tôm thẻ của Thái Lan trong năm 2018   

Biểu 14: Sản lượng tôm nuôi của Ecuador từ 2017 - 2019 (Nghìn tấn)        

Biểu 15: Sản lượng tôm nuôi của Ấn Độ từ 2017 - 2019 (Nghìn tấn)          

Biểu 16: Số lượng đơn hàng tôm xuất xứ Ấn Độ bị FDA từ chối nhập khẩu vào Mỹ từ 2004 -2018         

Biểu 17: Sản lượng tôm nuôi của Indonesia từ 2017 - 2019 (Nghìn tấn)     

Biểu 18: Lượng nhập khẩu tôm đông lạnh của Mỹ từ tháng 1/2017-12/2018 (tấn)  

Biểu 19: Diễn biến giá tôm thẻ size 21/25 của một số nước giao dịch tại New York năm 2017-2018         

Biểu 20: Diễn biến giá tôm sú U15 của một số nước giao dịch tại New York năm 2017-2018       

Biểu 21: Giá tôm thẻ nguyên liệu nội địa Trung Quốc cỡ 100 con/kg, NDT/kg, tháng 1/2017 – tháng 12/2018           

Biểu 22: Giá tôm thẻ nguyên liệu nội địa Trung Quốc cỡ 80 con/kg, NDT/kg, tháng 1/2017 – tháng 12/2018           

Biểu 23: Diễn biến giá tôm thẻ tại trang trại Thái Lan từ tháng 11/2017-11/2018, baht/kg  

Biểu 24: Diễn biến giá tôm thẻ cỡ 80 con/kg và 100 con/kg tại trang trại Thái Lan năm 2017-2018, baht/kg           

Biểu 25: Tổng sản lượng thủy sản, sản lượng nuôi trồng và sản lượng khai thác, năm 2007 – 11/2018, (Nghìn tấn)     

Biểu 26: Cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng, thủy sản khai thác của Việt Nam từ năm 2000 – 2018, (%)           

Biểu 27: Lượng và kim ngạch xuất khẩu thủy sản Việt Nam, năm 2017 - 2018      

Biểu 28: Tăng trưởng lượng và kim ngạch xuất khẩu thủy sản theo tháng năm 2018 so với cùng kỳ năm 2017, (%)     

Biểu 29: Tốc độ tăng trưởng lượng và kim ngạch xuất khẩu thủy sản của một số khu vực năm 2018 so với cùng kỳ 2017 (%)       

Biểu 30: Sản lượng tôm thẻ và tôm sú thu hoạch từ tháng 1/2018-12/2018 (tấn)    

Biểu 31: Diễn biến giá tôm thẻ cỡ 100 con/kg tại Sóc Trăng 2017-2018, đồng/kg   

Biểu 32: Diễn biến giá tôm sú cỡ 30 con/kg tại Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau năm 2017-2018, đồng/kg   

Biểu 33: Diễn biến giá tôm thẻ cỡ 100 con/kg tại Hà Tĩnh, Ninh Thuận năm 2017-2018, đồng/kg 

Biểu 34: Giá xuất khẩu tôm sú trung bình của Việt Nam đi một số khu vực chính năm 2017-2018, USD/tấn           

Biểu 35: Giá CFR xuất khẩu tôm sú đông lạnh trung bình của Việt Nam đi một số khu vực chính năm 2017-2018, USD/tấn           

Biểu 36: Giá xuất khẩu tôm thẻ trung bình của Việt Nam đi một số khu vực chính năm 2017-2018, USD/tấn           

Biểu 37: Giá CFR xuất khẩu tôm thẻ đông lạnh trung bình của Việt Nam đi một số khu vực chính năm 2017-2018, USD/tấn           

Biểu 38: Tương quan giữa giá tôm nội địa và giá nguyên liệu dùng cho thức ăn thủy sản, (Đồng/kg)        

Biểu 39: Diễn biến giá khô đậu tương nhập khẩu chào tại cảng miền Nam và miền Bắc, 01/2017-10/2018 (đ/kg)  

Biểu 40: Diễn biến giá cám gạo nội địa tại Sa Đéc, Cái Bè, 2017-2018 (đồng/kg)   

Biểu 41: Diễn biến giá bột cá biển chào bán về nhà máy TATS tại Đồng Tháp năm 2017-2018 (đồng/kg) 

Biểu 42: Diễn biến giá sắn lát tại Quy Nhơn và Tây Ninh trong năm 2017-2018 (VND/kg)           

Biểu 43: Lượng (tấn) và kim ngạch (triệu USD) xuất khẩu tôm của Việt Nam năm 2017-2018      

Biểu 44: Tăng trưởng lượng và giá trị xuất khẩu tôm của Việt Nam theo tháng trong năm 2018 so với cùng kỳ năm trước, % 

Biểu 45: Tỷ trọng về lượng xuất khẩu tôm theo chủng loại trong năm 2018 so với cùng kỳ 2017, %         

Biểu 46: Lượng (tấn) và kim ngạch (USD) xuất khẩu tôm thẻ theo tháng năm 2017-2018 

Biểu 47: Lượng (tấn) và kim ngạch (USD) xuất khẩu tôm sú theo tháng năm 2017-2018   

Biểu 48: Thị phần lượng xuất khẩu tôm Việt Nam đi một số khu vực chính trong năm 2018 (so với cùng kỳ năm 2017, %) 

Biểu 49: Lượng (tấn) và kim ngạch (USD) xuất khẩu tôm sang khu vực Bắc Mỹ   

Biểu 50: Lượng (tấn) và kim ngạch (USD) xuất khẩu tôm sang khu vực EU          

Biểu 51: Xuất khẩu tôm Việt Nam sang 20 thị trường lớn nhất trong năm 2018 (tấn)        

Biểu 52: Xuất khẩu tôm Việt Nam sang 20 thị trường lớn nhất trong năm 2017 (tấn)        

Biểu 53: Tăng trưởng lượng và giá trị xuất khẩu tôm Việt Nam tới 20 thị trường lớn nhất trong năm 2018 so với năm 2017 (%)      

Biểu 54: Thị phần theo trị giá của các thị trường xuất khẩu tôm trong năm 2018 so với cùng kỳ năm 2017, %           

Biểu 55: Thị phần theo lượng của các thị trường xuất khẩu tôm trong năm 2018 so với năm 2017, %       

Biểu 56: Lượng (tấn) và kim ngạch (USD) xuất khẩu tôm của Việt Nam sang thị trường Mỹ        

Biểu 57: Lượng (tấn) và kim ngạch (USD) xuất khẩu tôm của Việt Nam sang thị trường Nhật Bản          

Biểu 58: Lượng (tấn) và kim ngạch (USD) xuất khẩu tôm của Việt Nam sang thị trường Trung Quốc      

Biểu 59: Nhập khẩu tôm mã HS 030617 của Việt Nam từ Ấn Độ và Ecuador từ tháng 1-tháng 7 trong giai đoạn 2014-2018         

Biểu 60: Thị phần kim ngạch xuất khẩu của các doanh nghiệp vào khu vực Bắc Mỹ năm 2018 và năm 2017, %           

Biểu 61: Thị phần kim ngạch xuất khẩu của các doanh nghiệp vào khu vực EU năm 2018 và năm 2017, %           

Biểu 62: Thị phần kim ngạch xuất khẩu của các doanh nghiệp vào Mỹ năm 2018 và năm 2017, %

Biểu 63: Thị phần kim ngạch xuất khẩu của các doanh nghiệp vào Nhật Bản năm 2018 và năm 2017, %  

Biểu 64: Thị phần kim ngạch xuất khẩu của các doanh nghiệp vào Trung Quốc năm 2018 và năm 2017, %           

Biểu 65: Kim ngạch nhập khẩu tôm của Việt Nam từ tháng 1/2017-12/2018, (Triệu USD)

Biểu 66: Kim ngạch nhập khẩu tôm đông lạnh (HS0306) của Việt Nam từ tháng 1/2017-12/2018, (Triệu USD)           

Biểu 67: Kim ngạch nhập khẩu tôm chế biến (HS160501 và 160502) của Việt Nam từ tháng 1/2017-12/2018, (Triệu USD)   

Biểu 68: Kim ngạch nhập khẩu tôm từ thị trường Ấn Độ tháng 1/2017-12/2018, (Triệu USD)      

Biểu 69: Tăng trưởng về kim ngạch nhập khẩu tôm của Ấn Độ theo tháng trong năm 2018 (so với cùng kỳ năm trước, %)

Biểu 70: Kim ngạch nhập khẩu tôm từ thị trường Ecuador tháng 1/2017-12/2018, (Triệu USD)    

Biểu 71: Bản đồ thể hiện các tỉnh trọng điểm về nuôi tôm    

 

 

DANH MỤC CÁC BẢNG

Bảng 1: Bảng cân đối cung cầu tôm thẻ năm 2018, tấn (cập nhật 20/12/2018)        

Bảng 2: Bảng cân đối cung cầu tôm thẻ theo tháng trong năm 2018, tấn     

Bảng 3: Bảng cân đối cung cầu tôm sú năm 2018, tấn (cập nhật 20/12/2018)          

Bảng 4: Bảng cân đối cung cầu tôm sú theo tháng trong năm 2018, tấn      

Bảng 5: Bảng cân đối cung cầu tôm thẻ nguyên liệu năm 2018 so với năm 2018, tấn (cập nhật 21/12/2018)           

Bảng 6: Bảng cân đối cung cầu tôm thẻ theo tháng trong năm 2018, tấn     

Bảng 7: Bảng cân đối cung cầu tôm sú nguyên liệu năm 2018 so với năm 2018, tấn (cập nhật 21/12/2018)           

Bảng 8: Bảng cân đối cung cầu tôm sú theo tháng trong năm 2018, tấn      

Bảng 9: Các công ty Việt Nam có dòng sản phẩm bị từ chối nhập khẩu vào Mỹ trong năm 2018   

Bảng 10: Tổng số đơn hàng bị từ chối của các nước trong 2017-2018         

Bảng 11: Số đơn hàng tôm và hải sản bị từ chối nhập khẩu vào Mỹ, tháng 1-tháng 12/2018          

Bảng 12: Mức thuế chống bán phá giá đối với tôm của Việt Nam vào Mỹ đợt POR9 (giai đoạn 1/2/2013-31/1/2014)      

Bảng 13: Mức thuế chống bán phá giá đối với tôm của Việt Nam, Thái Lan, Ấn Độ và Trung Quốc xuất khẩu sang Mỹ theo kết quả chính thức của DOC (POR 8-POR11), %     

Bảng 14: Dự báo sản lượng tôm của một số nước trong năm 2018-2019, nghìn tấn

Bảng 15: Sản lượng tôm thế giới năm 2017-2018, tấn          

Bảng 16: Xuất khẩu thủy sản của Trung Quốc năm 2018, (tấn, nghìn USD)           

Bảng 17: Nhập khẩu một số mặt hàng của Trung Quốc năm 2018, (nghìn tấn; nghìn USD)

Bảng 18: Xuất khẩu tôm sú của Thái Lan theo thị trường trong năm 2018, baht     

Bảng 19: Xuất khẩu tôm thẻ của Thái Lan theo thị trường trong năm 2018, baht   

Bảng 20: Lượng và trị giá xuất khẩu tôm của Thái Lan theo chủng loại trong năm 2018 so với năm 2017 

Bảng 21: Nhập khẩu tôm đông lạnh của Mỹ trong tháng 12/2018 (tấn, so với cùng kỳ 2017)         

Bảng 22: Nhập khẩu tôm đông lạnh của Mỹ trong năm 2018 (tấn, so với năm 2017)          

Bảng 23: Top 10 thị trường xuất khẩu tôm vào Trung Quốc (mã HS 030617), từ tháng 1-10/2018

Bảng 24: Nhập khẩu tôm đông lạnh của Nhật Bản trong năm 2018 

Bảng 25: Tổng sản lượng tôm và sản lượng tiêu thụ thức ăn cho tôm của Việt Nam trong năm 2018 (tấn)

Bảng 26: Đơn giá xuất khẩu tôm sú đông lạnh và chế biến sang một số khu vực trong năm 2018 so với năm trước, USD/tấn          

Bảng 27: Đơn giá xuất khẩu tôm thẻ đông lạnh và chế biến sang một số khu vực trong năm 2018 so với năm trước, USD/tấn          

Bảng 28: Sản lượng TACN cho thủy sản (nghìn tấn)

Bảng 29: Lượng và kim ngạch nhập khẩu khô đậu tương từ tháng 01/2017 đến ngày 06/12/2018 (Tấn)    

Bảng 30: Lượng và kim ngạch nhập khẩu cám gạo từ tháng 01/2017 đến ngày 06/12/2018 (Tấn)  

Bảng 31: Lượng và kim ngạch nhập khẩu bột cá từ tháng 01/2017 đến ngày 06/12/2018 (Tấn)      

Bảng 32: Xuất khẩu tôm của Việt Nam theo chủng loại năm 2018 so với năm 2017           

Bảng 33: Lượng (tấn) và giá trị (USD) xuất khẩu tôm Việt Nam theo khu vực trong năm 2018 so với năm 2017   

Bảng 34: Lượng và giá trị xuất khẩu tôm Việt Nam theo chủng loại vào Bắc Mỹ trong năm 2018 so với năm 2017   

Bảng 35: Đơn giá (USD/tấn) xuất khẩu tôm vào khu vực Bắc Mỹ năm 2018 so với năm 2017       

Bảng 36: Lượng và giá trị xuất khẩu tôm Việt Nam theo chủng loại vào EU trong năm 2018 so với năm 2017           

Bảng 37: Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm Việt Nam đi các thị trường trong khu vực EU trong năm 2018           

Bảng 38: Đơn giá (USD/tấn) xuất khẩu tôm vào khu vực EU năm 2018 so với năm 2017  

Bảng 39: Xuất khẩu tôm thẻ sang 15 thị trường lớn nhất trong năm 2018 so với năm 2017           

Bảng 40: Xuất khẩu tôm sú sang 15 thị trường lớn nhất trong năm 2018 so với năm 2017 

Bảng 41: Tỷ trọng lượng của Top 10 thị trường xuất khẩu tôm, (%)

Bảng 42: Tỷ trọng kim ngạch của Top 10 thị trường xuất khẩu tôm, (%)    

Bảng 43: Sự thay đổi vị trí của Top 20 thị trường tính theo trị giá lớn nhất năm 2018        

Bảng 44: Sự thay đổi vị trí của Top 20 thị trường tính theo lượng lớn nhất năm 2018        

Bảng 45: Đơn giá (USD/tấn) xuất khẩu tôm vào thị trường Mỹ năm 2018 so với năm 2017           

Bảng 46: Đơn giá (USD/tấn) xuất khẩu tôm vào thị trường Nhật Bản năm 2018 so với năm 2017 

Bảng 47: Đơn giá xuất khẩu tôm sú vào thị trường Trung Quốc      

Bảng 48: Đơn giá xuất khẩu tôm thẻ vào thị trường Trung Quốc     

Bảng 49: Ước tính lượng tôm tiểu ngạch qua cảng cạn ICD Móng Cái (Cảng Thành Đạt), tấn      

Bảng 50: Lượng tôm xuất khẩu điều chỉnh, tấn        

Bảng 51: Tỷ trọng lượng của Top 10 doanh nghiệp xuất khẩu tôm  

Bảng 52: Tỷ trọng kim ngạch của Top 10 doanh nghiệp xuất khẩu tôm       

Bảng 53: Sự thay đổi vị trí của Top 20 doanh nghiệp lớn nhất năm 2018 theo kim ngạch xuất khẩu so với năm trước  

Bảng 54: Sự thay đổi vị trí của Top 20 doanh nghiệp lớn nhất năm 2018 theo lượng xuất khẩu so với năm trước  

Bảng 55: Lượng và kim ngạch xuất khẩu của Top 20 doanh nghiệp trong năm 2018 so với năm 2017      

Bảng 56: Trị giá xuất khẩu tôm theo thị trường của một số doanh nghiệp năm 2018 so với năm 2017, (USD)           

Bảng 57: Thị phần theo kim ngạch của các doanh nghiệp xuất khẩu tôm trong năm 2018 so với năm 2017, %           

Bảng 58: Lượng và kim ngạch xuất khẩu của Top 20 doanh nghiệp vào khu vực Bắc Mỹ trong năm 2018 so với năm 2017 

Bảng 59: Lượng và kim ngạch xuất khẩu của Top 20 doanh nghiệp vào khu vực EU trong năm 2018 so với năm 2017       

Bảng 60: Lượng và kim ngạch xuất khẩu của Top 20 doanh nghiệp vào Mỹ trong năm 2018 so với năm 2017           

Bảng 61: Lượng và kim ngạch xuất khẩu của Top 20 doanh nghiệp vào Nhật Bản trong năm 2018 so với năm 2017   

Bảng 62: Lượng và kim ngạch xuất khẩu của Top 20 doanh nghiệp vào Trung Quốc trong năm 2018 so với năm 2017       

Bảng 63: Top 10 thị trường cung cấp tôm cho Việt Nam năm 2018, USD  

Bảng 64: Sự chi phối của top 10 thị trường nhập khẩu tôm chính    

Bảng 65: Sự thay đổi vị trí của top 10 thị trường nhập khẩu tôm lớn nhất   

Bảng 66: Thị phần về kim ngạch nhập khẩu của top 10 thị trường năm 2018          

Bảng 67: Lịch thả giống tôm sú năm 2018    

Bảng 68: Lịch thả giống tôm thẻ chân trắng năm 2018

 

Quý khách hàng có nhu cầu đặt mua, xin vui lòng liên hệ:

CUSTOMER DEPARTMENT | +84 936.288.112
AGROMONITOR | VIETTRADERS
Address : Room 1604, Building no.101, Lang Ha St., Dong Da Dist., Hanoi, Vietnam
Tax Code: 0104 253 397
Tel: + 84 024 35627684 - Fax: + 84 024 35627705

Website: agromonitor.vn | viettraders.com
Email: sales@agromonitor.vn | Skype: agromonitor

Sản phẩm liên quanVay tín chấp theo hóa đơn tiền điện