Báo cáo thường niên Thị trường Tôm 2018 và Triển vọng 2019

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Báo cáo thường niên Thị trường Tôm 2018 và Triển vọng 2019

Công ty CP Phân tích và Dự báo thị trường Việt Nam là nhà cung cấp hàng đầu những PHÂN TÍCH & DỰ BÁO chuyên sâu về ngành hàng nông sản. Chúng tôi xin trân trọng giới thiệu Báo cáo thường niên thị trường tôm 2018 và triển vọng 2019, phát hành ngày 30/12/2018. Báo cáo có nội dung như sau:

MỤC LỤC
MỤC LỤC
DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ
DANH MỤC CÁC BẢNG
DANH MỤC CÁC HỘP
DANH MỤC CÁC HÌNH
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT
TỔNG LƯỢC
PHẦN 1: CUNG CẦU TÔM VIỆT NAM NĂM 2018 VÀ TRIỂN VỌNG 2019
1. Cung cầu tôm của Việt Nam năm 2018
1.1. Cung cầu tôm thẻ của Việt Nam năm 2018
1.2. Cung cầu tôm sú của Việt Nam năm 2018
2. Triển vọng cung cầu tôm Việt Nam năm 2019
PHẦN 2: HỘI NHẬP – THUẾ CHỐNG BÁN PHÁ GIÁ – RÀO CẢN THƯƠNG MẠI ĐỐI VỚI TÔM VIỆT NAM
1. Sau 11 tháng năm 2018, FDA chỉ từ chối 2 đơn hàng tôm đến từ Việt Nam.
2. POR12 –DOC tăng mức thuế chống bán phá giá tôm đông lạnh của Ấn Độ vào Mỹ đợt POR12 sơ bộ
3. DOC giảm thuế chống bán phá giá đợt POR12 đối với mặt hàng tôm đông lạnh của Việt Nam
4. ITC đứng về phía Mazzetta, hoãn thuế chống bán phá giá tôm Việt Nam
PHẦN 3: THỊ TRƯỜNG TÔM THẾ GIỚI 2018
1. Sản xuất và thương mại tôm thế giới năm 2018
1.1. Sản lượng tôm nuôi toàn thế giới năm 2018 và dự báo 2019-2020
1.2. Sản lượng và thương mại tôm tại Trung Quốc
1.2.1. Sản lượng tôm của Trung Quốc
1.2.2. Xuất khẩu tôm của Trung Quốc
1.3. Sản lượng và thương mại tôm tại Thái Lan
1.3.1. Sản lượng tôm của Thái Lan
1.3.2. Xuất khẩu tôm của Thái Lan
1.4. Sản lượng và thương mại tôm tại Ecuador
1.4.1. Sản lượng tôm của Ecuador
1.4.2. Xuất khẩu tôm của Ecuador
1.5. Sản lượng và thương mại tôm tại Ấn Độ
1.5.1. Sản lượng tôm của Ấn Độ
1.5.2. Xuất khẩu tôm của Ấn Độ
1.6. Sản lượng và thương mại tôm tại Indonesia
2. Nhu cầu tôm thế giới
2.1. Nhập khẩu tôm của thị trường Mỹ
2.2. Nhập khẩu tôm của thị trường Trung Quốc
2.3. Nhập khẩu tôm của thị trường Nhật Bản
3. Giá tôm thế giới năm 2018
3.1. Ảnh hưởng của cuộc chiến thương mại Mỹ-Trung đối với ngành tôm thế giới
3.2. Giá tôm thẻ tại thị trường nội địa Trung Quốc
3.3. Giá tôm thẻ tại thị trường nội địa Thái Lan
PHẦN 4: THỊ TRƯỜNG THỦY SẢN VIỆT NAM NĂM 2018
1. Sản lượng thủy sản của Việt Nam
2. Chuyển dịch cơ cấu nuôi trồng và khai thác thủy sản
3. Xuất khẩu thủy sản chung 2018
4. Xuất khẩu thủy sản Việt Nam 2018 theo khu vực
PHẦN 5: SẢN XUẤT TÔM VÀ TIÊU THỤ THỨC ĂN TÔM CỦA VIỆT NAM NĂM 2018
1. Sản xuất tôm của Việt Nam năm 2018
2. Nhu cầu tiêu thụ thức ăn cho tôm năm 2018
PHẦN 6: GIÁ TÔM NGUYÊN LIỆU VÀ XUẤT KHẨU CỦA VIỆT NAM – GIÁ NGUYÊN LIỆU THỨC ĂN THỦY SẢN CHO SẢN XUẤT TÔM NỘI ĐỊA CỦA VIỆT NAM
1. Giá tôm sú, tôm thẻ nguyên liệu tại thị trường Việt Nam
1.1. Giá tôm thẻ nguyên liệu tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long
1.1.1. Giá tôm thẻ nguyên liệu thương lái thu mua tại ao
1.1.2. Giá tôm thẻ nhà máy thu mua
1.2. Giá tôm sú nguyên liệu tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long
1.3. Giá tôm thẻ nguyên liệu tại khu vực miền Trung
1.4. Giá tôm nguyên liệu khu vực biên giới Việt- Trung
2. Giá xuất khẩu tôm thẻ và tôm sú của Việt Nam
2.1. Giá xuất khẩu tôm sú
2.2. Giá xuất khẩu tôm thẻ
3. Tương quan giữa giá tôm nội địa của Việt Nam với giá thức ăn thủy sản
3.1. Khô đậu tương
3.2. Lúa mì TACN
3.3. Cám gạo
3.4. Sắn lát
3.5. Bột cá
PHẦN 7: XUẤT KHẨU TÔM CỦA VIỆT NAM
1. Xuất khẩu tôm chính ngạch của Việt Nam 2018
1.1. Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm
1.2. Xuất khẩu theo chủng loại
2. Xuất khẩu tôm theo khu vực
2.1. Cơ cấu xuất khẩu tôm của Việt Nam theo khu vực 10 tháng năm 2018
2.2. Xuất khẩu tôm sang khu vực Bắc Mỹ
2.2.1. Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm sang khu vực Bắc Mỹ
2.2.2. Đơn giá xuất khẩu tôm vào khu vực Bắc Mỹ
2.3. Xuất khẩu tôm sang khu vực EU
2.3.1. Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm sang khu vực EU
2.3.2. Đơn giá xuất khẩu tôm vào khu vực EU
3. Xuất khẩu tôm theo thị trường
3.1. Tổng số lượng thị trường Việt Nam xuất khẩu tôm
3.2. Sự chi phối của top 10 thị trường xuất khẩu tôm lớn nhất
3.3. Sự thay đổi vị trí của top 20 thị trường lớn nhất.
3.4. Sự thay đổi thị phần xuất khẩu của các thị trường
3.5. Một số thị trường tiêu thụ tôm lớn
3.5.1. Thị trường Mỹ
3.5.1.1. Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm của Việt Nam sang thị trường Mỹ
3.5.1.2. Đơn giá xuất khẩu tôm vào thị trường Mỹ
3.5.2. Thị trường Nhật Bản
3.5.2.1. Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm của Việt Nam sang thị trường Nhật Bản
3.5.2.2. Đơn giá xuất khẩu tôm vào thị trường Nhật Bản
3.5.3. Thị trường Trung Quốc
3.5.3.1. Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm của Việt Nam sang thị trường Trung Quốc
3.5.3.2. Đơn giá xuất khẩu tôm vào thị trường Trung Quốc
4. Xuất khẩu tôm biên mậu
PHẦN 8: DOANH NGHIỆP XUẤT KHẨU TÔM CỦA VIỆT NAM
1. Sự chi phối của các doanh nghiệp xuất khẩu tôm hàng đầu
2. Các doanh nghiệp xuất khẩu tôm hàng đầu
2.1. Sự thay đổi vị trí của top 20 doanh nghiệp xuất khẩu tôm lớn nhất năm 2018
2.2. Xuất khẩu của top 20 doanh nghiệp xuất khẩu tôm lớn nhất năm 10 tháng năm 2018 so với cùng kỳ 2017
2.2.1. Xuất khẩu tôm của top 20 doanh nghiệp lớn nhất 10 tháng năm 2018 so với cùng kỳ 2017
2.2.2. Sự thay đổi thị phần kim ngạch xuất khẩu của các doanh nghiệp xuất khẩu tôm
2.2.3. Sự thay đổi thị phần lượng xuất khẩu của các doanh nghiệp xuất khẩu tôm
2.3. Doanh nghiệp xuất khẩu tôm vào khu vực Bắc Mỹ
2.4. Doanh nghiệp xuất khẩu tôm vào khu vực EU
2.5. Doanh nghiệp xuất khẩu tôm vào thị trường Mỹ
2.6. Doanh nghiệp xuất khẩu tôm vào thị trường Nhật Bản
2.7. Doanh nghiệp xuất khẩu tôm vào thị trường Trung Quốc
PHẦN 9: NHẬP KHẨU TÔM CỦA VIỆT NAM
1. Nhập khẩu tôm của Việt Nam 2018
1.1. Lượng và kim ngạch nhập khẩu tôm
1.2. Nhập khẩu tôm theo loại hình nhập khẩu
2. Tôm nhập khẩu gửi kho ngoại quan
2.1. Top 10 thị trường xuất khẩu tôm vào Việt Nam lớn nhất trong 10 tháng năm 2018
2.2. Top 10 cảng nhập khẩu tôm lớn nhất trong 10 tháng năm 2018
2.3. Top 20 doanh nghiệp nhập khẩu tôm lớn nhất trong 10 tháng năm 2018
3. Tôm nhập khẩu theo hình thức tạm nhập tái xuất
3.1. Top 10 thị trường xuất khẩu tôm vào Việt Nam lớn nhất trong 10 tháng năm 2018
3.2. Top 10 cảng nhập khẩu tôm lớn nhất trong 10 tháng năm 2018
3.3. Top 10 doanh nghiệp nhập khẩu tôm lớn nhất trong 10 tháng năm 2018
4. Tôm nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất xuất khẩu
4.1. Lượng và kim ngạch
4.2. Nhập khẩu tôm nguyên liệu sản xuất xuất khẩu theo chủng loại
4.3. Top 10 thị trường xuất khẩu tôm nguyên liệu vào Việt Nam lớn nhất trong 10 tháng năm 2018
4.4. Top 5 cảng nhập khẩu tôm nguyên liệu lớn nhất trong 10 tháng năm 2018
4.5. Một số thị trường chính cung cấp tôm nguyên liệu cho Việt Nam
4.5.1. Thị trường Ấn Độ
4.5.1.1. Lượng và kim ngạch nhập khẩu tôm nguyên liệu từ thị trường Ấn Độ
4.5.1.2. Đơn giá nhập khẩu tôm nguyên liệu từ thị trường Ấn Độ
4.5.1.3. Top 20 doanh nghiệp nhập khẩu tôm từ thị trường Ấn Độ
4.5.2. Thị trường Ecuador
4.5.2.1. Lượng và kim ngạch nhập khẩu tôm nguyên liệu từ thị trường Ecuador
4.5.2.2. Đơn giá nhập khẩu tôm thẻ nguyên liệu từ thị trường Ecuador
4.5.2.3. Top doanh nghiệp nhập khẩu tôm từ thị trường Ecuador
PHẦN 10: CẬP NHẬT VĂN BẢN CHÍNH SÁCH NGÀNH TÔM 2018
PHẦN 11: PHỤ LỤC
 
 
 
 
 
 
 
DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ
Biểu 1: Số lượng đơn hàng tôm xuất xứ Việt Nam bị FDA từ chối nhập khẩu vào Mỹ từ 2011-2018
Biểu 2: Số lượng đơn hàng tôm bị FDA từ chối nhập khẩu vào Mỹ từ 2002 -2018 37
Biểu 3: Sản lượng tôm nuôi toàn thế giới theo GOAL, 2000 – 2020 (Triệu tấn)
Biểu 4: Sản lượng tôm của một số khu vực sản xuất chính năm 2012-2020, nghìn tấn
Biểu 5: Sản lượng tôm của một số nước châu Á năm 2012-2020, nghìn tấn
Biểu 6: Sản lượng tôm của một số nước Mỹ Latinh năm 2012-2020, nghìn tấn
Biểu 7: Sản lượng tôm của một số nước Mỹ Latinh năm 2012-2020, nghìn tấn
Biểu 8: Sản lượng tôm của một số nước Mỹ Latinh năm 2012-2020, nghìn tấn
Biểu 9: Sản lượng tôm của Trung Quốc, 2012 – 2020 (Nghìn tấn)
Biểu 10: Sản lượng tôm của Trung Quốc theo khu vực 2015-2018, tấn
Biểu 11: Dự báo tiêu thụ tôm của Trung Quốc đến năm 2020, triệu tấn
Biểu 12: Sản lượng tôm nuôi của Thái Lan từ 2012 – 2020, và dự báo 2018- 2020 (Nghìn tấn)
Biểu 13: Lượng xuất khẩu tôm sú và tôm thẻ của Thái Lan từ tháng 1/2017-10/2018 (tấn)
Biểu 14: Thị phần theo kim ngạch của top 10 thị trường nhập khẩu tôm sú và tôm thẻ của Thái Lan trong 10 tháng năm 2018
Biểu 15: Sản lượng tôm nuôi của Ecuador từ 2016 - 2020 (Nghìn tấn)
Biểu 16: Xuất khẩu tôm của Ecuador theo khu vực, tấn
Biểu 17: Sản lượng tôm nuôi của Ấn Độ từ 2016 - 2020 (Nghìn tấn)
Biểu 18: Số lượng đơn hàng tôm xuất xứ Ấn Độ bị FDA từ chối nhập khẩu vào Mỹ từ 2004 -2018
Biểu 19: Xuất khẩu tôm trực tiếp của Ấn Độ sang Trung Quốc, 2013-2018
Biểu 20: Xuất khẩu tôm trực tiếp của Ấn Độ sang Trung Quốc theo tháng trong năm 2018
Biểu 21: Sản lượng tôm nuôi của Indonesia từ 2016 - 2020 (Nghìn tấn)
Biểu 22: Lượng nhập khẩu tôm đông lạnh của Mỹ từ tháng 1/2017-10/2018 (tấn)
Biểu 23: Giá tôm thẻ nguyên liệu nội địa Trung Quốc cỡ 100 con/kg, NDT/kg, tháng 1/2017 – tháng 11/2018
Biểu 24: Giá tôm thẻ nguyên liệu nội địa Trung Quốc cỡ 80 con/kg, NDT/kg, tháng 1/2017 – tháng 11/2018
Biểu 25: Diễn biến giá tôm thẻ cỡ 80 con/kg và 100 con/kg tại trang trại Thái Lan năm 2017-2018, baht/kg
Biểu 26: Tổng sản lượng thủy sản, sản lượng nuôi trồng và sản lượng khai thác, năm 2008 – 11/2018, (Nghìn tấn)
Biểu 27: Cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng, thủy sản khai thác của Việt Nam từ năm 2001 – 11/2018, (%)
Biểu 28: Lượng và kim ngạch xuất khẩu thủy sản Việt Nam, năm 2017 - 2018
Biểu 29: Tăng trưởng lượng và kim ngạch xuất khẩu thủy sản theo tháng năm 2018 so với cùng kỳ năm 2017, (%)
Biểu 30: Tốc độ tăng trưởng lượng và kim ngạch xuất khẩu thủy sản của một số khu vực năm 2018 so với cùng kỳ 2017 (%)
Biểu 31: Sản lượng tôm thẻ thu hoạch từ tháng 1/2017-12/2018 (tấn)
Biểu 32: Sản lượng tôm sú thu hoạch từ tháng 1/2017-12/2018 (tấn)
Biểu 33: Diễn biến giá tôm thẻ cỡ 100 con/kg tại Sóc Trăng 2017-2018, đồng/kg
Biểu 34: Diễn biến giá tôm thẻ giám sát cỡ 80 con/kg, 90 con/kg và 100 con/kg tại nhà máy Minh Phú Hậu Giang, nghìn đồng/kg
Biểu 35: Diễn biến giá tôm thẻ giám sát cỡ 80 con/kg, 90 con/kg và 100 con/kg tại nhà máy Minh Phú Cà Mau, nghìn đồng/kg
Biểu 36: Diễn biến giá tôm sú cỡ 30 con/kg tại Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau năm 2017-2018, đồng/kg
Biểu 37: Diễn biến giá tôm thẻ cỡ 100 con/kg tại Hà Tĩnh, Ninh Thuận năm 2017-2018, đồng/kg
Biểu 38: Diễn biến giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại khu vực Đầm Hà (Quảng Ninh) năm 2017-2018, đ/kg
Biểu 39: Giá xuất khẩu tôm sú trung bình của Việt Nam đi một số khu vực chính năm 2017-2018, USD/tấn
Biểu 40: Giá CFR xuất khẩu tôm sú đông lạnh trung bình của Việt Nam đi một số khu vực chính năm 2017-2018, USD/tấn
Biểu 41: Giá xuất khẩu tôm thẻ trung bình của Việt Nam đi một số khu vực chính năm 2017-2018, USD/tấn
Biểu 42: Giá CFR xuất khẩu tôm thẻ đông lạnh trung bình của Việt Nam đi một số khu vực chính năm 2017-2018, USD/tấn
Biểu 43: Diễn biến giá khô đậu tương nhập khẩu về cảng theo tháng năm 2017-2018 (USD/tấn)
Biểu 44: Giá khô đậu tương bán tại cảng miền Bắc và miền Nam (đồng/kg)
Biểu 45: Diễn biến giá lúa mỳ TACN giao dịch nội địa theo tháng năm 2017-2018 (đồng/kg)
Biểu 46: Diễn biến giá cám gạo nội địa năm 2017-2018 (đồng/kg)
Biểu 47: Diễn biến giá sắn lát tại Quy Nhơn và Tây Ninh trong năm 2016-2018 (Đồng/kg)
Biểu 48: Diễn biến giá bột cá chào bán về nhà máy TATS tại Đồng Tháp năm 2017-2018 (Đồng/kg)
Biểu 49: Lượng (tấn) và kim ngạch (triệu USD) xuất khẩu tôm của Việt Nam năm 2017-2018
Biểu 50: Tăng trưởng lượng và giá trị xuất khẩu tôm của Việt Nam theo tháng trong năm 2018 so với cùng kỳ năm 2017, %
Biểu 51: Tỷ trọng về lượng xuất khẩu tôm theo chủng loại trong 10 tháng năm 2018 so với cùng kỳ 2017, %
Biểu 52: Lượng (tấn) và kim ngạch (USD) xuất khẩu tôm thẻ theo tháng năm 2017-2018
Biểu 53: Lượng (tấn) và kim ngạch (USD) xuất khẩu tôm sú theo tháng năm 2017-2018
Biểu 54: Thị phần lượng xuất khẩu tôm Việt Nam đi một số khu vực chính trong 10 tháng năm 2018 (so với cùng kỳ 2017, %)
Biểu 55: Lượng (tấn) và kim ngạch (USD) xuất khẩu tôm sang khu vực Bắc Mỹ
Biểu 56: Lượng (tấn) và kim ngạch (USD) xuất khẩu tôm sang khu vực EU
Biểu 57: Xuất khẩu tôm Việt Nam sang 20 thị trường lớn nhất trong 10 tháng năm 2018 (tấn)
Biểu 58: Xuất khẩu tôm Việt Nam sang 20 thị trường lớn nhất trong 10 tháng năm 2017 (tấn)
Biểu 59: Tăng trưởng lượng và giá trị xuất khẩu tôm Việt Nam tới 20 thị trường lớn nhất trong 10 tháng năm 2018 so với cùng kỳ 2017 (%)
Biểu 60: Thị phần theo trị giá của các thị trường xuất khẩu tôm trong 10 tháng năm 2018 so với cùng kỳ năm 2017, %
Biểu 61: Thị phần theo lượng của các thị trường xuất khẩu tôm trong 10 tháng năm 2018 so với cùng kỳ năm 2017, %
Biểu 62: Lượng (tấn) và kim ngạch (USD) xuất khẩu tôm của Việt Nam sang thị trường Mỹ
Biểu 63: Lượng (tấn) và kim ngạch (USD) xuất khẩu tôm của Việt Nam sang thị trường Nhật Bản
Biểu 64: Lượng (tấn) và kim ngạch (USD) xuất khẩu tôm của Việt Nam sang thị trường Trung Quốc
Biểu 65: Sơ đồ tôm xuất qua biên mậu Trung Quốc – Việt Nam
Biểu 66: Tỷ trọng xuất khẩu tôm tiểu ngạch qua biên giới Việt Nam - Trung Quốc năm 2018, %
Biểu 67: Xuất khẩu tôm tiểu ngạch của Việt Nam sang Trung Quốc qua biên giới Việt – Trung từ 1/2017-12/2018, tấn
Biểu 68: Thị phần kim ngạch xuất khẩu của các doanh nghiệp vào khu vực Bắc Mỹ 10 tháng năm 2018 và cùng kỳ 2017, %
Biểu 69: Thị phần lượng xuất khẩu của các doanh nghiệp vào khu vực Bắc Mỹ 10 tháng năm 2018 và cùng kỳ 2017, %
Biểu 70: Thị phần kim ngạch xuất khẩu của các doanh nghiệp vào khu vực EU 10 tháng năm 2018 và 10 tháng năm 2017, %
Biểu 71: Thị phần lượng xuất khẩu của các doanh nghiệp vào khu vực EU 10 tháng năm 2018 và 10 tháng năm 2017, %
Biểu 72: Thị phần kim ngạch xuất khẩu của các doanh nghiệp vào Mỹ 10 tháng năm 2018 và 10 tháng năm 2017, %
Biểu 73: Thị phần lượng xuất khẩu của các doanh nghiệp vào Mỹ 10 tháng năm 2018 và 10 tháng năm 2017, %
Biểu 74: Thị phần kim ngạch xuất khẩu của các doanh nghiệp vào Nhật Bản 10 tháng năm 2018 và 10 tháng năm 2017, %
Biểu 75: Thị phần lượng xuất khẩu của các doanh nghiệp vào Nhật Bản 10 tháng năm 2018 và 10 tháng năm 2017, %
Biểu 76: Thị phần kim ngạch xuất khẩu của các doanh nghiệp vào Trung Quốc 10 tháng năm 2017 và 10 tháng năm 2016, %
Biểu 77: Thị phần lượng xuất khẩu của các doanh nghiệp vào Trung Quốc 10 tháng năm 2017 và 10 tháng năm 2016, %
Biểu 78: Lượng (tấn) và kim ngạch (triệu USD) nhập khẩu tôm của Việt Nam năm 2017-2018
Biểu 79: Tăng trưởng lượng và giá trị nhập khẩu tôm của Việt Nam theo tháng trong năm 2018 so với cùng kỳ năm trước, %
Biểu 80: Tỷ trọng về lượng nhập khẩu tôm theo loại hình nhập khẩu trong 10 tháng năm 2018 so với cùng kỳ 2017, %
Biểu 81: Lượng (tấn) và kim ngạch (triệu USD) nhập khẩu tôm làm nguyên liệu sản xuất xuất khẩu của Việt Nam năm 2017-2018
Biểu 82: Tăng trưởng lượng và giá trị nhập khẩu tôm làm nguyên liệu sản xuất xuất khẩu của Việt Nam theo tháng trong năm 2018 so với cùng kỳ năm trước, %
Biểu 83: Tỷ trọng về lượng nhập khẩu tôm nguyên liệu sản xuất xuất khẩu theo chủng loại trong 10 tháng năm 2018 so với cùng kỳ 2017, %
Biểu 84: Lượng (tấn) và kim ngạch (triệu USD) nhập khẩu tôm nguyên liệu của Việt Nam từ thị trường Ấn Độ năm 2017-2018
Biểu 85: Lượng (tấn) và kim ngạch (USD) nhập khẩu tôm nguyên liệu của Việt Nam từ thị trường Ecuador năm 2017-2018
 
 
 
 
 
DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 1: Bảng cân đối cung cầu tôm thẻ năm 2018, tấn (cập nhật 17/12/2018)
Bảng 2: Bảng cân đối cung cầu tôm thẻ theo tháng trong năm 2018, tấn
Bảng 3: Bảng cân đối cung cầu tôm sú năm 2018, tấn (cập nhật 20/12/2018)
Bảng 4: Bảng cân đối cung cầu tôm sú theo tháng trong năm 2018, tấn
Bảng 5: Bảng cân đối cung cầu tôm thẻ nguyên liệu năm 2019 so với năm 2018, tấn (cập nhật 25/12/2018)
Bảng 6: Bảng cân đối cung cầu tôm thẻ theo tháng trong năm 2019, tấn
Bảng 7: Bảng cân đối cung cầu tôm sú nguyên liệu năm 2019 so với năm 2018, tấn (cập nhật 25/12/2018)
Bảng 8: Bảng cân đối cung cầu tôm sú theo tháng trong năm 2019, tấn
Bảng 9: Tổng số đơn hàng bị từ chối của các nước trong 2017-2018
Bảng 10: Số đơn hàng tôm và hải sản bị từ chối nhập khẩu vào Mỹ, tháng 1-tháng 11/2018
Bảng 11: Mức thuế chống bán phá giá đối với tôm của Việt Nam, Ấn Độ vào Mỹ theo kết quả của DOC (POR 11-POR12), %
Bảng 12: Danh sách các công ty chịu mức thuế 4,58% trong POR12
Bảng 13: Mức thuế chống bán phá giá tôm vào Mỹ của các doanh nghiệp Việt Nam đợt POR10 (1/2/2014-31/1/2015)
Bảng 14: Dự báo sản lượng tôm của một số nước trong năm 2018-2020, nghìn tấn
Bảng 15: Sản lượng tôm thế giới năm 2016-2018, tấn
Bảng 16: Xuất khẩu thủy sản của Trung Quốc 10 tháng 2018, (tấn, nghìn USD)
Bảng 17: Xuất khẩu tôm sú của Thái Lan theo thị trường trong 10 tháng năm 2018, baht
Bảng 18: Xuất khẩu tôm thẻ của Thái Lan theo thị trường trong 10 tháng năm 2018, baht
Bảng 19: Lượng và trị giá xuất khẩu tôm sú của Thái Lan trong 10 tháng năm 2018 so với cùng kỳ năm 2017
Bảng 20: Lượng và trị giá xuất khẩu tôm thẻ của Thái Lan trong 10 tháng năm 2018 so với cùng kỳ năm 2017
Bảng 21: Nhập khẩu tôm đông lạnh của Mỹ trong tháng 10/2018 (tấn, so với cùng kỳ 2017)
Bảng 22: Nhập khẩu tôm đông lạnh của Mỹ trong 10 tháng năm 2018 (tấn, so với cùng kỳ 2017)
Bảng 23: Nhập khẩu một số mặt hàng của Trung Quốc 10 tháng 2018, (nghìn tấn; nghìn USD)
Bảng 24: Nhập khẩu tôm đông lạnh của Nhật Bản trong 10 tháng năm 2018
Bảng 25: Các mặt hàng thủy sản của Mỹ bị Trung Quốc đánh thuế nhập khẩu dự kiến từ 6/7/2018
Bảng 26: Các mặt hàng tôm nằm trong danh sách bị đề nghị áp thuế mới ngày 10/7/2018
Bảng 27: Mức phí tối thiểu TFFA và nông dân Thái Lan đã thống nhất
Bảng 28: Tổng sản lượng tôm và sản lượng tiêu thụ thức ăn cho tôm của Việt Nam trong năm 2018 (tấn)
Bảng 29: Đơn giá xuất khẩu tôm sú đông lạnh và chế biến sang một số khu vực trong 10 tháng năm 2018 so với cùng kỳ năm trước, USD/tấn
Bảng 30: Đơn giá xuất khẩu tôm thẻ đông lạnh và chế biến sang một số khu vực trong 10 tháng năm 2018 so với cùng kỳ năm trước, USD/tấn
Bảng 31: Lượng và kim ngạch nhập khẩu khô đậu tương từ tháng 1/2017 đến ngày 12/12/2018 (Tấn)
Bảng 32: Lượng và kim ngạch nhập khẩu cám gạo từ tháng 1/2017 đến ngày 12/12/2018 (Tấn)
Bảng 33: Lượng và kim ngạch nhập khẩu bột cá từ tháng 1/2017 đến ngày 12/12/2018 (Tấn)
Bảng 34: Xuất khẩu tôm của Việt Nam theo chủng loại 10 tháng năm 2018 so với cùng kỳ 2017
Bảng 35: Lượng (tấn) và giá trị (USD) xuất khẩu tôm Việt Nam theo khu vực trong 10 tháng năm 2018 so với cùng kỳ năm 2017
Bảng 36: Lượng (tấn) và giá trị (USD) xuất khẩu tôm thẻ Việt Nam theo khu vực trong 10 tháng năm 2018 so với cùng kỳ năm 2017
Bảng 37: Lượng (tấn) và giá trị (USD) xuất khẩu tôm sú Việt Nam theo khu vực trong 10 tháng năm 2018 so với cùng kỳ năm 2017
Bảng 38: Lượng và giá trị xuất khẩu tôm Việt Nam theo chủng loại vào Bắc Mỹ trong 10 tháng năm 2018 so với cùng kỳ 2017
Bảng 39: Đơn giá (USD/tấn) CFR xuất khẩu tôm vào khu vực Bắc Mỹ 10 tháng năm 2018 so với cùng kỳ năm 2017
Bảng 40: Lượng và giá trị xuất khẩu tôm Việt Nam theo chủng loại vào EU trong 10 tháng năm 2018 so với cùng kỳ 2017
Bảng 41: Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm Việt Nam đi các thị trường trong khu vực EU trong 10 tháng năm 2018
Bảng 42: Đơn giá (USD/tấn) CFR xuất khẩu tôm vào khu vực EU 10 tháng năm 2018 so với cùng kỳ năm 2017
Bảng 43: Xuất khẩu tôm thẻ sang 15 thị trường lớn nhất trong 10 tháng  năm 2018 so với cùng kỳ năm 2017
Bảng 44: Xuất khẩu tôm sú sang 15 thị trường lớn nhất trong 10 tháng năm 2018 so với cùng kỳ năm 2017
Bảng 45: Tỷ trọng lượng của Top 10 thị trường xuất khẩu tôm, (%)
Bảng 46: Tỷ trọng kim ngạch của Top 10 thị trường xuất khẩu tôm, (%)
Bảng 47: Sự thay đổi vị trí của Top 20 thị trường tính theo trị giá lớn nhất 10 tháng năm 2017
Bảng 48: Sự thay đổi vị trí của Top 20 thị trường tính theo lượng lớn nhất 10 tháng năm 2018
Bảng 49: Đơn giá (USD/tấn) C&F xuất khẩu tôm vào thị trường Mỹ 10 tháng năm 2018 so với cùng kỳ năm 2017
Bảng 50: Đơn giá (USD/tấn) CFR xuất khẩu tôm vào thị trường Nhật Bản 10 tháng năm 2018 so với cùng kỳ năm 2017
Bảng 51: Đơn giá DAF xuất khẩu tôm sú vào thị trường Trung Quốc
Bảng 52: Đơn giá DAF xuất khẩu tôm thẻ vào thị trường Trung Quốc
Bảng 53: Ước tính lượng TÔM THẺ xuất khẩu tiểu ngạch sang Trung Quốc qua các cửa khẩu biên giới phía Bắc năm 2018, tấn
Bảng 54: Ước tính lượng TÔM SÚ xuất khẩu tiểu ngạch sang Trung Quốc qua các cửa khẩu biên giới phía Bắc năm 2018, tấn
Bảng 55: Ước tính lượng tôm xuất khẩu điều chỉnh (TÔM THÀNH PHẦM) năm 2018, tấn
Bảng 56: Tỷ trọng lượng của Top 10 doanh nghiệp xuất khẩu tôm
Bảng 57: Tỷ trọng kim ngạch của Top 10 doanh nghiệp xuất khẩu tôm
Bảng 58: Sự thay đổi vị trí của Top 20 doanh nghiệp lớn nhất 10 tháng năm 2018 theo kim ngạch xuất khẩu so với năm trước
Bảng 59: Sự thay đổi vị trí của Top 20 doanh nghiệp lớn nhất 10 tháng năm 2018 theo lượng xuất khẩu so với năm trước
Bảng 60: Lượng và kim ngạch xuất khẩu của Top 20 doanh nghiệp trong 10 tháng năm 2018 so với cùng kỳ năm 2017
Bảng 61: Lượng xuất khẩu tôm theo thị trường của một số doanh nghiệp 10 tháng năm 2018 so với cùng kỳ năm 2017, (tấn)
Bảng 62: Trị giá xuất khẩu tôm theo thị trường của một số doanh nghiệp 10 tháng năm 2018 so với cùng kỳ năm 2017, (USD)
Bảng 63: Thị phần theo kim ngạch của các doanh nghiệp xuất khẩu tôm trong 10 tháng năm 2018 so với cùng kỳ năm 2017, %
Bảng 64: Thị phần theo lượng của các doanh nghiệp xuất khẩu tôm trong 10 tháng năm 2018 so với cùng kỳ năm 2017, %
Bảng 65: Lượng và kim ngạch xuất khẩu của Top 20 doanh nghiệp vào khu vực Bắc Mỹ trong 10 tháng năm 2018 so với cùng kỳ năm 2017
Bảng 66: Lượng và kim ngạch xuất khẩu của Top 20 doanh nghiệp vào khu vực EU trong 10 tháng năm 2018 so với cùng kỳ năm 2017
Bảng 67: Lượng và kim ngạch xuất khẩu của Top 20 doanh nghiệp vào Mỹ trong 10 tháng năm 2018 so với cùng kỳ năm 2017
Bảng 68: Lượng và kim ngạch xuất khẩu của Top 20 doanh nghiệp vào Nhật Bản trong 10 tháng năm 2018 so với cùng kỳ năm 2017
Bảng 69: Lượng và kim ngạch xuất khẩu của Top 20 doanh nghiệp vào Trung Quốc trong 10 tháng năm 2018 so với cùng kỳ năm 2017
Bảng 70: Nhập khẩu tôm của Việt Nam theo loại hình nhập khẩu trong 10 tháng năm 2018 so với cùng kỳ 2017
Bảng 71: Lượng (tấn) và giá trị (USD) nhập khẩu tôm Việt Nam theo thị trường trong 10 tháng năm 2018 so với cùng kỳ năm 2017
Bảng 72: Lượng (tấn) và giá trị (USD) nhập khẩu tôm Việt Nam theo cảng nhập trong 10 tháng năm 2018 so với cùng kỳ năm 2017
Bảng 73: Lượng (nghìn tấn) và giá trị (triệu USD) nhập khẩu tôm của Top 20 doanh nghiệp Việt Nam trong 10 tháng năm 2018 so với cùng kỳ năm 2017
Bảng 74: Lượng (tấn) và giá trị (USD) nhập khẩu tôm Việt Nam theo thị trường trong 10 tháng năm 2018 so với cùng kỳ năm 2017
Bảng 75: Lượng (tấn) và giá trị (USD) nhập khẩu tôm Việt Nam theo cảng nhập trong 10 tháng năm 2018 so với cùng kỳ năm 2017
Bảng 76: Lượng (nghìn tấn) và giá trị (triệu USD) nhập khẩu tôm của Top 20 doanh nghiệp Việt Nam trong 10 tháng năm 2018 so với cùng kỳ năm 2017
Bảng 77: Nhập khẩu tôm nguyên liệu sản xuất xuất khẩu theo chủng loại của Việt Nam trong 10 tháng năm 2018 so với cùng kỳ 2017
Bảng 78: Lượng (tấn) và giá trị (USD) nhập khẩu tôm Việt Nam theo thị trường trong 10 tháng năm 2018 so với cùng kỳ năm 2017
Bảng 79: Lượng (tấn) và giá trị (USD) nhập khẩu tôm nguyên liệu vào Việt Nam theo cảng nhập trong 10 tháng năm 2018 so với cùng kỳ năm 2017
Bảng 80: Nhập khẩu tôm nguyên liệu từ Ấn Độ vào Việt Nam theo chủng loại trong 10 tháng năm 2018 so với cùng kỳ 2017
Bảng 81: Đơn giá (USD/tấn) nhập khẩu tôm từ thị trường Ấn Độ 10 tháng năm 2018 so với cùng kỳ năm 2017
Bảng 82: Lượng (nghìn tấn) và giá trị (triệu USD) nhập khẩu tôm từ Ấn Độ của Top 20 doanh nghiệp Việt Nam trong 10 tháng năm 2018 so với cùng kỳ năm 2017
Bảng 83: Đơn giá (USD/tấn) nhập khẩu tôm thẻ từ thị trường Ecuador 10 tháng năm 2018 so với cùng kỳ năm 2017
Bảng 84: Lượng (tấn) và giá trị (USD) nhập khẩu tôm từ Ecuador của Top doanh nghiệp trong 10 tháng năm 2018 so với cùng kỳ năm 2017
Bảng 85: Lịch thả giống tôm sú năm 2019
Bảng 86: Lịch thả giống tôm thẻ chân trắng năm 2019
 
 
 
 
DANH MỤC CÁC HỘP
Hộp 1: Virus SHIV đe dọa sản lượng tôm Trung Quốc
Hộp 2: SSP sẽ hỗ trợ cho các hộ nuôi tôm vừa và nhỏ của Ecuador
Hộp 3: Thái Lan chưa gỡ quyết định cấm nhập khẩu tôm Ấn Độ
Hộp 4: Trung Quốc cắt giảm thuế nhập khẩu đối với cá, động vật giáp xác và động vật thân mềm từ 1/7/2018
 
DANH MỤC CÁC HÌNH
Hình 1: Thu mua tôm sú giao tại chợ Bình Điền
Hình 2: Đánh bắt tôm thẻ tại Sóc Trăng
Hình 3: Đánh bắt tôm sú cỡ 40 con/kg ở ao tại Sóc Trăng
Hình 4: Đánh bắt tôm thẻ ao bạt tại Đầm Hà, Quảng Ninh
Hình 5: Giao hàng tôm thẻ tại cảng Thành Đạt (Móng Cái, Quảng Ninh)

 

Quý khách hàng có nhu cầu đặt mua, xin vui lòng liên hệ:

CUSTOMER DEPARTMENT | +84 936.288.112
AGROMONITOR | VIETTRADERS
Address : Room 1604, Building no.101, Lang Ha St., Dong Da Dist., Hanoi, Vietnam
Tax Code: 0104 253 397
Tel: + 84 024 35627684 - Fax: + 84 024 35627705

Website: agromonitor.vn | viettraders.com
Email: sales@agromonitor.vn | Skype: agromonitor

Sản phẩm liên quanVay tín chấp theo hóa đơn tiền điện