Báo cáo thường niên Thị trường Tôm 2017 và Triển vọng 2018

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Báo cáo thường niên Thị trường Tôm 2017 và Triển vọng 2018

Công ty CP Phân tích và Dự báo thị trường Việt Nam là nhà cung cấp hàng đầu những PHÂN TÍCH & DỰ BÁO chuyên sâu về ngành hàng nông sản. Chúng tôi xin trân trọng giới thiệu Báo cáo thường niên Thị trường tôm 2017 & Triển vọng 2018, phát hành ngày 25/12/2017. Báo cáo có nội dung chi tiết như sau:

MỤC LỤC
MỤC LỤC
DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ
DANH MỤC CÁC BẢNG
DANH MỤC CÁC HỘP
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT
TỔNG LƯỢC
PHẦN 1: CUNG CẦU TÔM VIỆT NAM NĂM 2016 VÀ TRIỂN VỌNG 2017
1. Cung cầu tôm của Việt Nam năm 2017
1.1. Cung cầu tôm thẻ của Việt Nam năm 2017
1.2. Cung cầu tôm sú của Việt Nam năm 2017
2. Triển vọng cung cầu tôm Việt Nam năm 2018
PHẦN 2: HỘI NHẬP – THUẾ CHỐNG BÁN PHÁ GIÁ – RÀO CẢN THƯƠNG MẠI ĐỐI VỚI TÔM VIỆT NAM
1. Minh Phú chiếm 20% tổng số đơn hàng tôm bị FDA từ chối năm 2017 do kháng sinh cấm.
2. DOC điều chỉnh nước tham chiếu để tính thuế chống bán phá giá của Việt Nam sang Mỹ: Ấn Độ sẽ thay thế Bangladesh để trở thành nước tham chiếu cho Việt Nam
3. DOC đã hạ thuế chống bán phá giá đối với mặt hàng tôm nhập khẩu từ Ấn Độ giai đoạn 2015-2016
4. Chương trình Giám sát nhập khẩu thủy sản vào Mỹ (SIMP) sẽ bắt đầu có hiệu lực từ 1/1/2018
PHẦN 3: THỊ TRƯỜNG TÔM THẾ GIỚI 2017
1. Sản xuất và thương mại tôm thế giới năm 2017
1.1. Sản lượng tôm nuôi toàn thế giới
1.1.1. Sản lượng tôm năm 2017
1.1.2. Sản lượng tôm dự báo năm 2018-2019
1.2. Sản lượng và thương mại tôm tại Trung Quốc
1.2.1. Sản lượng tôm của Trung Quốc
1.2.2. Xuất khẩu tôm của Trung Quốc
1.3. Sản lượng và thương mại tôm tại Thái Lan
1.3.1. Sản lượng tôm của Thái Lan
1.3.2. Xuất khẩu tôm của Thái Lan
1.4. Sản lượng và thương mại tôm tại Ecuador
1.4.1. Sản lượng tôm của Ecuador
1.4.2. Xuất khẩu tôm của Ecuador
1.5. Sản lượng và thương mại tôm tại Ấn Độ
1.5.1. Sản lượng tôm của Ấn Độ
1.5.2. Xuất khẩu tôm của Ấn Độ
1.6. Sản lượng và thương mại tôm tại Indonesia
2. Nhu cầu tôm thế giới
2.1. Nhập khẩu tôm của thị trường Mỹ
2.2. Nhập khẩu tôm của thị trường Trung Quốc
2.3. Nhập khẩu tôm của thị trường Nhật Bản
3. Giá tôm thế giới năm 2017
3.1. Giá tôm sú HLSO (Ấn Độ, Indonesia, Thái Lan, Việt Nam, Malaysia) và giá tôm thẻ HLSO (Trung Quốc, Ecuador, Vịnh Mexco, Ấn Độ, Thái Lan) tại thị trường NewYork
3.2. Giá tôm thẻ tại thị trường nội địa Trung Quốc
3.3. Giá tôm thẻ tại thị trường nội địa Thái Lan
PHẦN 4: THỊ TRƯỜNG THỦY SẢN VIỆT NAM NĂM 2017
1. Sản lượng thủy sản của Việt Nam
2. Chuyển dịch cơ cấu nuôi trồng và khai thác thủy sản
3. Xuất khẩu thủy sản chung 2017
4. Xuất khẩu thủy sản Việt Nam 2017 theo khu vực
PHẦN 5: SẢN XUẤT TÔM VÀ TIÊU THỤ THỨC ĂN TÔM CỦA VIỆT NAM NĂM 2017
1. Sản xuất tôm của Việt Nam năm 2017
2. Nhu cầu tiêu thụ thức ăn cho tôm năm 2017
PHẦN 6: GIÁ TÔM NGUYÊN LIỆU VÀ XUẤT KHẨU CỦA VIỆT NAM – GIÁ NGUYÊN LIỆU THỨC ĂN THỦY SẢN CHO SẢN XUẤT TÔM NỘI ĐỊA CỦA VIỆT NAM
1. Giá tôm sú, tôm thẻ nguyên liệu tại thị trường Việt Nam
1.1. Giá tôm thẻ nguyên liệu tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long
1.2. Giá tôm sú nguyên liệu tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long
1.3. Giá tôm thẻ nguyên liệu tại khu vực miền Trung
1.4. Giá tôm nguyên liệu khu vực biên giới Việt- Trung
2. Giá xuất khẩu tôm thẻ và tôm sú của Việt Nam
2.1. Giá xuất khẩu tôm sú
2.2. Giá xuất khẩu tôm thẻ
3. Tương quan giữa giá tôm nội địa của Việt Nam với giá thức ăn thủy sản
3.1. Khô đậu tương
3.2. Cám gạo
3.3. Bột cá
3.4. Sắn lát
PHẦN 7: XUẤT KHẨU TÔM CỦA VIỆT NAM
1. Xuất khẩu tôm chính ngạch của Việt Nam 2017
1.1. Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm
1.2. Xuất khẩu theo chủng loại
2. Xuất khẩu tôm theo khu vực
2.1. Cơ cấu xuất khẩu tôm của Việt Nam theo khu vực 10 tháng năm 2017
2.2. Xuất khẩu tôm sang khu vực Bắc Mỹ
2.2.1. Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm sang khu vực Bắc Mỹ
2.2.2. Đơn giá xuất khẩu tôm vào khu vực Bắc Mỹ
2.3. Xuất khẩu tôm sang khu vực EU
2.3.1. Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm sang khu vực EU
2.3.2. Đơn giá xuất khẩu tôm vào khu vực EU
3. Xuất khẩu tôm theo thị trường
3.1. Tổng số lượng thị trường Việt Nam xuất khẩu tôm
3.2. Sự chi phối của top 10 thị trường xuất khẩu tôm lớn nhất
3.3. Sự thay đổi vị trí của top 20 thị trường lớn nhất
3.4. Sự thay đổi thị phần xuất khẩu của các thị trường
3.5. Một số thị trường tiêu thụ tôm lớn
3.5.1. Thị trường Mỹ
3.5.1.1. Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm của Việt Nam sang thị trường Mỹ
3.5.1.2. Đơn giá xuất khẩu tôm vào thị trường Mỹ
3.5.2. Thị trường Nhật Bản
3.5.2.1. Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm của Việt Nam sang thị trường Nhật Bản
3.5.2.2. Đơn giá xuất khẩu tôm vào thị trường Nhật Bản
3.5.3. Thị trường Trung Quốc
3.5.3.1. Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm của Việt Nam sang thị trường Trung Quốc
3.5.3.2. Đơn giá xuất khẩu tôm vào thị trường Trung Quốc
4. Xuất khẩu tôm biên mậu
4.1. Xuất khẩu thủy sản chung qua cửa khẩu biên mậu
4.2. Xuất khẩu tôm qua cửa khẩu biên mậu
5. Tạm nhập tái xuất tôm
PHẦN 8: DOANH NGHIỆP XUẤT KHẨU TÔM CỦA VIỆT NAM
1. Sự chi phối của các doanh nghiệp xuất khẩu tôm hàng đầu
2. Các doanh nghiệp xuất khẩu tôm hàng đầu
2.1. Sự thay đổi vị trí của top 20 doanh nghiệp xuất khẩu tôm lớn nhất năm 2017
2.2. Xuất khẩu của top 20 doanh nghiệp xuất khẩu tôm lớn nhất năm 10 tháng năm 2017 so với cùng kỳ 2016
2.2.1. Xuất khẩu tôm của top 20 doanh nghiệp lớn nhất 10 tháng năm 2017 so với cùng kỳ 2016
2.2.2. Sự thay đổi thị phần kim ngạch xuất khẩu của các doanh nghiệp xuất khẩu tôm
2.3. Doanh nghiệp xuất khẩu tôm vào khu vực Bắc Mỹ
2.4. Doanh nghiệp xuất khẩu tôm vào khu vực EU
2.5. Doanh nghiệp xuất khẩu tôm vào thị trường Mỹ
2.6. Doanh nghiệp xuất khẩu tôm vào thị trường Nhật Bản
2.7. Doanh nghiệp xuất khẩu tôm vào thị trường Trung Quốc
PHẦN 9: NHẬP KHẨU TÔM CỦA VIỆT NAM
1. Nhập khẩu tôm Việt Nam 2017
1.1. Kim ngạch nhập khẩu tôm 2017
1.2. Nhập khẩu theo mã HS
2. Nhập khẩu tôm theo thị trường
2.1. Số lượng thị trường Việt Nam nhập khẩu tôm
2.2. Sự chi phối của top 10 thị trường nhập khẩu tôm lớn nhất
2.3. Sự thay đổi vị trí của top 10 thị trường lớn nhất
2.4. Sự thay đổi thị phần nhập khẩu của các thị trường
2.5. Một số thị trường tiêu thụ tôm lớn
2.5.1. Thị trường Ấn Độ
2.5.2. Thị trường Ecuador
PHẦN 10: CẬP NHẬT VĂN BẢN CHÍNH SÁCH NGÀNH TÔM 2017
PHẦN 11: PHỤ LỤC
 
 
 
 
DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ
Biểu 1: Số lượng đơn hàng tôm xuất xứ Việt Nam bị FDA từ chối nhập khẩu vào Mỹ từ 2011 -2017
Biểu 2: Số lượng đơn hàng tôm bị FDA từ chối nhập khẩu vào Mỹ từ 2002 -2017
Biểu 3: Sản lượng tôm nuôi toàn thế giới theo GOAL, 2000 – 2019 (Triệu tấn)
Biểu 4: Sản lượng tôm nuôi toàn thế giới theo Rabobank, 2008 – 2018 (Triệu tấn)
Biểu 5: Sản lượng tôm của một số nước châu Á năm 2012-2019, nghìn tấn
Biểu 6: Sản lượng tôm của một số nước châu Á năm 2012-2019, nghìn tấn
Biểu 7: Sản lượng tôm của một số nước Mỹ Latinh năm 2012-2019, nghìn tấn
Biểu 8: Sản lượng tôm của một số nước Mỹ Latinh năm 2012-2019, nghìn tấn
Biểu 9: Sản lượng tôm của một số nước khác năm 2012-2019, nghìn tấn
Biểu 10: Sản lượng tôm của Trung Quốc, 2011 – 2018 (Nghìn tấn)
Biểu 11: Sản lượng tôm nuôi của Thái Lan từ 2012 – 2019, và dự báo 2017- 2019 (Nghìn tấn)
Biểu 12: Lượng xuất khẩu tôm sú và tôm thẻ của Thái Lan từ tháng 1/2016-10/2017 (tấn)
Biểu 13: Thị phần theo kim ngạch của top 10 thị trường nhập khẩu tôm sú và tôm thẻ của Thái Lan trong 10 tháng năm 2017
Biểu 14: Sản lượng tôm nuôi của Ecuador từ 2016 - 2019 (Nghìn tấn)
Biểu 15: Sản lượng tôm nuôi của Ấn Độ từ 2016 - 2019 (Nghìn tấn)
Biểu 16: Số lượng đơn hàng tôm xuất xứ Ấn Độ bị FDA từ chối nhập khẩu vào Mỹ từ 2004 -2017
Biểu 17: Sản lượng tôm nuôi của Indonesia từ 2016 - 2019 (Nghìn tấn)
Biểu 18: Lượng nhập khẩu tôm đông lạnh của Mỹ từ tháng 1/2016-10/2017 (tấn)
Biểu 19: Diễn biến giá tôm thẻ size 21/25 của một số nước giao dịch tại New York năm 2016-2017
Biểu 20: Diễn biến giá tôm sú U15 của một số nước giao dịch tại New York năm 2016-2017
Biểu 21: Giá tôm thẻ nguyên liệu nội địa Trung Quốc cỡ 100 con/kg, NDT/kg, tháng 1/2016 – tháng 11/2017
Biểu 22: Giá tôm thẻ nguyên liệu nội địa Trung Quốc cỡ 80 con/kg, NDT/kg, tháng 1/2016 – tháng 11/2017
Biểu 23: Diễn biến giá tôm thẻ tại trang trại Thái Lan từ tháng 11/2016-11/2017, baht/kg
Biểu 24: Diễn biến giá tôm thẻ cỡ 80 con/kg và 100 con/kg tại trang trại Thái Lan năm 2016-2017, baht/kg
Biểu 25: Tổng sản lượng thủy sản, sản lượng nuôi trồng và sản lượng khai thác, năm 2007 – 11/2017, (Nghìn tấn)
Biểu 26: Cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng, thủy sản khai thác của Việt Nam từ năm 2000 – 2017, (%)
Biểu 27: Lượng và kim ngạch xuất khẩu thủy sản Việt Nam, năm 2016 - 2017
Biểu 28: Tăng trưởng lượng và kim ngạch xuất khẩu thủy sản theo tháng năm 2017 so với cùng kỳ năm 2016, (%)
Biểu 29: Tốc độ tăng trưởng lượng và kim ngạch xuất khẩu thủy sản của một số khu vực năm 2017 so với cùng kỳ 2016 (%)
Biểu 30: Sản lượng tôm thẻ và tôm sú thu hoạch từ tháng 1/2017-12/2017 (tấn)
Biểu 31: Diễn biến giá tôm thẻ cỡ 100 con/kg tại Sóc Trăng 2016-2017, đồng/kg
Biểu 32: Diễn biến giá tôm sú cỡ 30 con/kg tại Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau năm 2016-2017, đồng/kg
Biểu 33: Diễn biến giá tôm thẻ cỡ 100 con/kg tại Hà Tĩnh, Ninh Thuận năm 2016-2017, đồng/kg
Biểu 34: Giá xuất khẩu tôm sú trung bình của Việt Nam đi một số khu vực chính năm 2016-2017, USD/tấn
Biểu 35: Giá CFR xuất khẩu tôm sú đông lạnh trung bình của Việt Nam đi một số khu vực chính năm 2016-2017, USD/tấn
Biểu 36: Giá xuất khẩu tôm thẻ trung bình của Việt Nam đi một số khu vực chính năm 2016-2017, USD/tấn
Biểu 37: Giá CFR xuất khẩu tôm thẻ đông lạnh trung bình của Việt Nam đi một số khu vực chính năm 2016-2017, USD/tấn
Biểu 38: Tương quan giữa giá tôm nội địa và giá nguyên liệu dùng cho thức ăn thủy sản, (Đồng/kg)
Biểu 39: Diễn biến giá khô đậu tương nhập khẩu chào tại cảng miền Nam và miền Bắc, 01/2016-10/2017 (đ/kg)
Biểu 40: Diễn biến giá cám gạo nội địa tại Sa Đéc, Cái Bè, 2016-2017 (đồng/kg)
Biểu 41: Diễn biến giá bột cá biển chào bán về nhà máy TATS tại Đồng Tháp năm 2016-2017 (đồng/kg)
Biểu 42: Diễn biến giá sắn lát tại Quy Nhơn và Tây Ninh trong năm 2016-2017 (VND/kg)
Biểu 43: Lượng (tấn) và kim ngạch (triệu USD) xuất khẩu tôm của Việt Nam năm 2016-2017
Biểu 44: Tăng trưởng lượng và giá trị xuất khẩu tôm của Việt Nam theo tháng trong năm 2017 so với cùng kỳ năm trước, %
Biểu 45: Tỷ trọng về lượng xuất khẩu tôm theo chủng loại trong 10 tháng năm 2017 so với cùng kỳ 2016, %
Biểu 46: Lượng (tấn) và kim ngạch (USD) xuất khẩu tôm thẻ theo tháng năm 2016-2017
Biểu 47: Lượng (tấn) và kim ngạch (USD) xuất khẩu tôm sú theo tháng năm 2016-2017
Biểu 48: Thị phần lượng xuất khẩu tôm Việt Nam đi một số khu vực chính trong 10 tháng năm 2017 (so với cùng kỳ 2016, %)
Biểu 49: Lượng (tấn) và kim ngạch (USD) xuất khẩu tôm sang khu vực Bắc Mỹ
Biểu 50: Lượng (tấn) và kim ngạch (USD) xuất khẩu tôm sang khu vực EU
Biểu 51: Xuất khẩu tôm Việt Nam sang 20 thị trường lớn nhất trong 10 tháng năm 2017 (tấn)
Biểu 52: Xuất khẩu tôm Việt Nam sang 20 thị trường lớn nhất trong 10 tháng năm 2016 (tấn)
Biểu 53: Tăng trưởng lượng và giá trị xuất khẩu tôm Việt Nam tới 20 thị trường lớn nhất trong 10 tháng năm 2017 so với cùng kỳ 2016 (%)
Biểu 54: Thị phần theo trị giá của các thị trường xuất khẩu tôm trong 10 tháng năm 2017 so với cùng kỳ năm 2016, %
Biểu 55: Thị phần theo lượng của các thị trường xuất khẩu tôm trong 10 tháng năm 2017 so với cùng kỳ năm 2016, %
Biểu 56: Lượng (tấn) và kim ngạch (USD) xuất khẩu tôm của Việt Nam sang thị trường Mỹ
Biểu 57: Lượng (tấn) và kim ngạch (USD) xuất khẩu tôm của Việt Nam sang thị trường Nhật Bản
Biểu 58: Lượng (tấn) và kim ngạch (USD) xuất khẩu tôm của Việt Nam sang thị trường Trung Quốc
Biểu 59: Nhập khẩu tôm mã HS 030617 của Việt Nam từ Ấn Độ và Ecuador từ tháng 1-tháng 7 trong giai đoạn 2014-2017
Biểu 60: Thị phần kim ngạch xuất khẩu của các doanh nghiệp vào khu vực Bắc Mỹ 10 tháng năm 2017 và cùng kỳ 2016, %
Biểu 61: Thị phần kim ngạch xuất khẩu của các doanh nghiệp vào khu vực EU 10 tháng năm 2017 và 10 tháng năm 2016, %
Biểu 62: Thị phần kim ngạch xuất khẩu của các doanh nghiệp vào Mỹ 10 tháng năm 2017 và 10 tháng năm 2016, %
Biểu 63: Thị phần kim ngạch xuất khẩu của các doanh nghiệp vào Nhật Bản 10 tháng năm 2017 và 10 tháng năm 2016, %
Biểu 64: Thị phần kim ngạch xuất khẩu của các doanh nghiệp vào Trung Quốc 10 tháng năm 2017 và 10 tháng năm 2016, %
Biểu 65: Kim ngạch nhập khẩu tôm của Việt Nam từ tháng 1/2016-10/2017, (Triệu USD)
Biểu 66: Kim ngạch nhập khẩu tôm đông lạnh (HS0306) của Việt Nam từ tháng 1/2016-10/2017, (Triệu USD)
Biểu 67: Kim ngạch nhập khẩu tôm chế biến (HS160501 và 160502) của Việt Nam từ tháng 1/2016-10/2017, (Triệu USD)
Biểu 68: Kim ngạch nhập khẩu tôm từ thị trường Ấn Độ tháng 1/2016-10/2017, (Triệu USD) 145
Biểu 69: Tăng trưởng về kim ngạch nhập khẩu tôm của Ấn Độ theo tháng trong năm 2016 (so với cùng kỳ năm trước, %)
Biểu 70: Kim ngạch nhập khẩu tôm từ thị trường Ecuador tháng 1/2016-10/2017, (Triệu USD)
Biểu 71: Bản đồ thể hiện các tỉnh trọng điểm về nuôi tôm
 
 
 
DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 1: Bảng cân đối cung cầu tôm thẻ năm 2017, tấn (cập nhật 20/12/2017)
Bảng 2: Bảng cân đối cung cầu tôm thẻ theo tháng trong năm 2017, tấn
Bảng 3: Bảng cân đối cung cầu tôm sú năm 2017, tấn (cập nhật 20/12/2017)
Bảng 4: Bảng cân đối cung cầu tôm sú theo tháng trong năm 2017, tấn
Bảng 5: Bảng cân đối cung cầu tôm thẻ nguyên liệu năm 2018 so với năm 2017, tấn (cập nhật 21/12/2017)
Bảng 6: Bảng cân đối cung cầu tôm thẻ theo tháng trong năm 2018, tấn
Bảng 7: Bảng cân đối cung cầu tôm sú nguyên liệu năm 2018 so với năm 2017, tấn (cập nhật 21/12/2017)
Bảng 8: Bảng cân đối cung cầu tôm sú theo tháng trong năm 2018, tấn
Bảng 9: Các công ty Việt Nam có dòng sản phẩm bị từ chối nhập khẩu vào Mỹ trong năm 2017
Bảng 10: Tổng số đơn hàng bị từ chối của các nước trong 2016-2017
Bảng 11: Số đơn hàng tôm và hải sản bị từ chối nhập khẩu vào Mỹ, tháng 1-tháng 11/2017
Bảng 12: Mức thuế chống bán phá giá đối với tôm của Việt Nam vào Mỹ đợt POR9 (giai đoạn 1/2/2013-31/1/2014)
Bảng 13: Mức thuế chống bán phá giá đối với tôm của Việt Nam, Thái Lan, Ấn Độ và Trung Quốc xuất khẩu sang Mỹ theo kết quả chính thức của DOC (POR 8-POR11), %
Bảng 14: Dự báo sản lượng tôm của một số nước trong năm 2018-2019, nghìn tấn
Bảng 15: Sản lượng tôm thế giới năm 2016-2018, tấn
Bảng 16: Xuất khẩu thủy sản của Trung Quốc 10 tháng 2017, (tấn, nghìn USD)
Bảng 17: Nhập khẩu một số mặt hàng của Trung Quốc 10 tháng 2017, (nghìn tấn; nghìn USD)
Bảng 18: Xuất khẩu tôm sú của Thái Lan theo thị trường trong 10 tháng năm 2017, baht
Bảng 19: Xuất khẩu tôm thẻ của Thái Lan theo thị trường trong 10 tháng năm 2017, baht
Bảng 20: Lượng và trị giá xuất khẩu tôm của Thái Lan theo chủng loại trong 10 tháng năm 2017 so với cùng kỳ năm 2016
Bảng 21: Nhập khẩu tôm đông lạnh của Mỹ trong tháng 10/2017 (tấn, so với cùng kỳ 2016)
Bảng 22: Nhập khẩu tôm đông lạnh của Mỹ trong 10 tháng năm 2017 (tấn, so với cùng kỳ 2016)
Bảng 23: Top 10 thị trường xuất khẩu tôm vào Trung Quốc (mã HS 030617), từ tháng 1-10/2017
Bảng 24: Nhập khẩu tôm đông lạnh của Nhật Bản trong 10 tháng năm 2017
Bảng 25: Tổng sản lượng tôm và sản lượng tiêu thụ thức ăn cho tôm của Việt Nam trong năm 2017 (tấn)
Bảng 26: Đơn giá xuất khẩu tôm sú đông lạnh và chế biến sang một số khu vực trong 10 tháng năm 2017 so với cùng kỳ năm trước, USD/tấn
Bảng 27: Đơn giá xuất khẩu tôm thẻ đông lạnh và chế biến sang một số khu vực trong 10 tháng năm 2017 so với cùng kỳ năm trước, USD/tấn
Bảng 28: Sản lượng TACN cho thủy sản (nghìn tấn)
Bảng 29: Lượng và kim ngạch nhập khẩu khô đậu tương từ tháng 01/2016 đến ngày 06/12/2017 (Tấn)
Bảng 30: Lượng và kim ngạch nhập khẩu cám gạo từ tháng 01/2016 đến ngày 06/12/2017 (Tấn)
Bảng 31: Lượng và kim ngạch nhập khẩu bột cá từ tháng 01/2016 đến ngày 06/12/2017 (Tấn)
Bảng 32: Xuất khẩu tôm của Việt Nam theo chủng loại 10 tháng năm 2017 so với cùng kỳ 2016
Bảng 33: Lượng (tấn) và giá trị (USD) xuất khẩu tôm Việt Nam theo khu vực trong 10 tháng năm 2017 so với cùng kỳ năm 2016
Bảng 34: Lượng và giá trị xuất khẩu tôm Việt Nam theo chủng loại vào Bắc Mỹ trong 10 tháng năm 2017 so với cùng kỳ 2016
Bảng 35: Đơn giá (USD/tấn) xuất khẩu tôm vào khu vực Bắc Mỹ 10 tháng năm 2017 so với cùng kỳ năm 2016
Bảng 36: Lượng và giá trị xuất khẩu tôm Việt Nam theo chủng loại vào EU trong 10 tháng năm 2017 so với cùng kỳ 2016
Bảng 37: Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm Việt Nam đi các thị trường trong khu vực EU trong 10 tháng năm 2017
Bảng 38: Đơn giá (USD/tấn) xuất khẩu tôm vào khu vực EU 10 tháng năm 2017 so với cùng kỳ năm 2016
Bảng 39: Xuất khẩu tôm thẻ sang 15 thị trường lớn nhất trong 10 tháng  năm 2017 so với cùng kỳ năm 2016
Bảng 40: Xuất khẩu tôm sú sang 15 thị trường lớn nhất trong 10 tháng năm 2017 so với cùng kỳ năm 2016
Bảng 41: Tỷ trọng lượng của Top 10 thị trường xuất khẩu tôm, (%)
Bảng 42: Tỷ trọng kim ngạch của Top 10 thị trường xuất khẩu tôm, (%)
Bảng 43: Sự thay đổi vị trí của Top 20 thị trường tính theo trị giá lớn nhất 10 tháng năm 2017
Bảng 44: Sự thay đổi vị trí của Top 20 thị trường tính theo lượng lớn nhất 10 tháng năm 2017
Bảng 45: Đơn giá (USD/tấn) xuất khẩu tôm vào thị trường Mỹ 10 tháng năm 2017 so với cùng kỳ năm 2016
Bảng 46: Đơn giá (USD/tấn) xuất khẩu tôm vào thị trường Nhật Bản 10 tháng năm 2017 so với cùng kỳ năm 2016
Bảng 47: Đơn giá xuất khẩu tôm sú vào thị trường Trung Quốc
Bảng 48: Đơn giá xuất khẩu tôm thẻ vào thị trường Trung Quốc
Bảng 49: Ước tính lượng tôm tiểu ngạch qua cảng cạn ICD Móng Cái (Cảng Thành Đạt), tấn
Bảng 50: Lượng tôm xuất khẩu điều chỉnh, tấn
Bảng 51: Tỷ trọng lượng của Top 10 doanh nghiệp xuất khẩu tôm
Bảng 52: Tỷ trọng kim ngạch của Top 10 doanh nghiệp xuất khẩu tôm
Bảng 53: Sự thay đổi vị trí của Top 20 doanh nghiệp lớn nhất 10 tháng năm 2017 theo kim ngạch xuất khẩu so với năm trước
Bảng 54: Sự thay đổi vị trí của Top 20 doanh nghiệp lớn nhất 10 tháng năm 2017 theo lượng xuất khẩu so với năm trước
Bảng 55: Lượng và kim ngạch xuất khẩu của Top 20 doanh nghiệp trong 10 tháng năm 2017 so với cùng kỳ năm 2016
Bảng 56: Trị giá xuất khẩu tôm theo thị trường của một số doanh nghiệp 10 tháng năm 2017 so với cùng kỳ năm 2016, (USD)
Bảng 57: Thị phần theo kim ngạch của các doanh nghiệp xuất khẩu tôm trong 10 tháng năm 2017 so với cùng kỳ năm 2016, %
Bảng 58: Lượng và kim ngạch xuất khẩu của Top 20 doanh nghiệp vào khu vực Bắc Mỹ trong 10 tháng năm 2017 so với cùng kỳ năm 2016
Bảng 59: Lượng và kim ngạch xuất khẩu của Top 20 doanh nghiệp vào khu vực EU trong 10 tháng năm 2017 so với cùng kỳ năm 2016
Bảng 60: Lượng và kim ngạch xuất khẩu của Top 20 doanh nghiệp vào Mỹ trong 10 tháng năm 2017 so với cùng kỳ năm 2016
Bảng 61: Lượng và kim ngạch xuất khẩu của Top 20 doanh nghiệp vào Nhật Bản trong 10 tháng năm 2017 so với cùng kỳ năm 2016
Bảng 62: Lượng và kim ngạch xuất khẩu của Top 20 doanh nghiệp vào Trung Quốc trong 10 tháng năm 2017 so với cùng kỳ năm 2016
Bảng 63: Top 10 thị trường cung cấp tôm cho Việt Nam 10 tháng 2016, USD
Bảng 64: Sự chi phối của top 10 thị trường nhập khẩu tôm chính
Bảng 65: Sự thay đổi vị trí của top 10 thị trường nhập khẩu tôm lớn nhất
Bảng 66: Thị phần về kim ngạch nhập khẩu của top 10 thị trường 10 tháng 2016
Bảng 67: Lịch thả giống tôm sú năm 2017
Bảng 68: Lịch thả giống tôm thẻ chân trắng năm 2017
Bảng 69: Tổng hợp tình hình dịch bệnh thủy sản từ năm 2012 - 2016
Bảng 70: Diễn biến về diện tích thiệt hại trên tôm nuôi theo không gian và thời gian từ năm 2014-2016
 
 
 
 
DANH MỤC CÁC HỘP
Hộp 1: Ảnh hưởng của cơn bão cuối tháng 8 tới sản xuất tôm Trung Quốc
Hộp 2: Thái Lan cấm nhập khẩu tôm Ấn Độ trong 3 tháng
Hộp 3: Trung Quốc cắt giảm thuế nhập khẩu đối với cá hồi, tôm, bào ngư đông lạnh từ 1/12/2017
 

 

Quý khách hàng có nhu cầu đặt mua, xin vui lòng liên hệ:

CUSTOMER DEPARTMENT | +84 936.288.112
AGROMONITOR | VIETTRADERS
Address : Room 1604, Building no.101, Lang Ha St., Dong Da Dist., Hanoi, Vietnam
Tax Code: 0104 253 397
Tel: + 84 024 35627684 - Fax: + 84 024 35627705

Website: agromonitor.vn | viettraders.com
Email: sales@agromonitor.vn | Skype: agromonitor

Sản phẩm liên quanVay tín chấp theo hóa đơn tiền điện