Báo cáo thường niên Thị trường Tôm 2017 và Triển vọng 2018

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Báo cáo thường niên Thị trường Tôm 2017 và Triển vọng 2018

Công ty CP Phân tích và Dự báo thị trường Việt Nam là nhà cung cấp hàng đầu những PHÂN TÍCH & DỰ BÁO chuyên sâu về ngành hàng nông sản. Chúng tôi xin trân trọng giới thiệu Báo cáo thường niên Thị trường tôm 2017 & Triển vọng 2018, dự kiến phát hành ngày 30/12/2017. Báo cáo có nội dung dự kiến như sau:

MỤC LỤC
DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ
DANH MỤC CÁC BẢNG
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT
PHẦN 1: CUNG CẦU TÔM VIỆT NAM NĂM 2017 VÀ TRIỂN VỌNG 2018
1. Cung cầu tôm của Việt Nam năm 2017
2. Triển vọng xuất khẩu Việt Nam năm 2018
PHẦN 2: HỘI NHẬP – THUẾ CHỐNG BÁN PHÁ GIÁ – RÀO CẢN THƯƠNG MẠI ĐỐI VỚI TÔM VIỆT NAM
PHẦN 3: THỊ TRƯỜNG TÔM THẾ GIỚI 2017
1. Sản xuất và thương mại tôm thế giới năm 2017
1.1. Sản lượng tôm nuôi toàn thế giới
1.1.1. Sản lượng tôm năm 2017
1.1.2. Sản lượng tôm dự báo năm 2018-2019
1.2. Sản lượng và thương mại tôm tại Trung Quốc
1.2.1. Sản lượng tôm của Trung Quốc
1.2.2. Xuất khẩu tôm của Trung Quốc
1.3. Sản lượng và thương mại tôm tại Thái Lan
1.3.1. Sản lượng tôm của Thái Lan
1.3.2. Xuất khẩu tôm của Thái Lan
2. Nhu cầu tôm thế giới
2.1. Nhập khẩu tôm của thị trường Mỹ
2.2. Nhập khẩu tôm của thị trường Nhật Bản
3. Giá tôm thế giới năm 2017
3.1. Giá tôm sú HLSO (Ấn Độ, Indonesia, Thái Lan, Việt Nam, Malaysia) và giá tôm thẻ HLSO (Trung Quốc, Ecuador, Vịnh Mexco, Ấn Độ, Thái Lan) tại thị trường NewYork
3.2. Giá tôm thẻ tại thị trường nội địa Trung Quốc
3.3. Giá tôm thẻ tại thị trường nội địa Thái Lan
PHẦN 4: THỊ TRƯỜNG THỦY SẢN VIỆT NAM NĂM 2017
1. Sản lượng thủy sản của Việt Nam
2. Chuyển dịch cơ cấu nuôi trồng và khai thác thủy sản
3. Xuất khẩu thủy sản chung 2017
4. Xuất khẩu thủy sản Việt Nam 2017 theo khu vực
PHẦN 5: SẢN XUẤT TÔM VIỆT NAM NĂM 2017
PHẦN 6: GIÁ TÔM NGUYÊN LIỆU VÀ XUẤT KHẨU CỦA VIỆT NAM – GIÁ NGUYÊN LIỆU THỨC ĂN THỦY SẢN CHO SẢN XUẤT TÔM NỘI ĐỊA CỦA VIỆT NAM
1. Giá tôm sú, tôm thẻ nguyên liệu tại thị trường Việt Nam
1.1. Giá tôm thẻ nguyên liệu tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long
1.2. Giá tôm sú nguyên liệu tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long
1.3. Giá tôm thẻ nguyên liệu tại khu vực miền Trung
1.4. Giá tôm thẻ nguyên liệu tại khu vực miền Bắc
2. Giá xuất khẩu tôm thẻ và tôm sú của Việt Nam
2.1. Giá xuất khẩu tôm sú
2.2. Giá xuất khẩu tôm thẻ
3. Tương quan giữa giá tôm nội địa của Việt Nam với giá thức ăn thủy sản
3.1. Cám gạo
3.2. Sắn
3.3. Khô đậu tương
3.4. Bột cá
PHẦN 7: XUẤT KHẨU TÔM CỦA VIỆT NAM
1. Xuất khẩu tôm chính ngạch của Việt Nam 2017
1.1. Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm
1.2. Xuất khẩu theo chủng loại
2. Xuất khẩu tôm theo khu vực
2.1. Cơ cấu xuất khẩu tôm của Việt Nam theo khu vực 10 tháng năm 2017
2.2. Xuất khẩu tôm sang khu vực Bắc Mỹ
2.2.1. Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm sang khu vực Bắc Mỹ
2.2.2. Đơn giá xuất khẩu tôm vào khu vực Bắc Mỹ
2.3. Xuất khẩu tôm sang khu vực EU
2.3.1. Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm sang khu vực EU
2.3.2. Đơn giá xuất khẩu tôm vào khu vực EU
3. Xuất khẩu tôm theo thị trường
3.1. Tổng số lượng thị trường Việt Nam xuất khẩu tôm
3.2. Sự chi phối của top 10 thị trường xuất khẩu tôm lớn nhất
3.3. Sự thay đổi vị trí của top 20 thị trường lớn nhất
3.4. Sự thay đổi thị phần xuất khẩu của các thị trường
3.5. Một số thị trường tiêu thụ tôm lớn
3.5.1. Thị trường Mỹ
3.5.1.1. Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm của Việt Nam sang thị trường Mỹ
3.5.1.2. Đơn giá xuất khẩu tôm vào thị trường Mỹ
3.5.2. Thị trường Nhật Bản
3.5.2.1. Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm của Việt Nam sang thị trường Nhật Bản
3.5.2.2. Đơn giá xuất khẩu tôm vào thị trường Nhật Bản
3.5.3. Thị trường Trung Quốc
3.5.3.1. Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm của Việt Nam sang thị trường Trung Quốc
3.5.3.2. Đơn giá xuất khẩu tôm vào thị trường Trung Quốc
4. Xuất khẩu tôm biên mậu
4.1. Xuất khẩu thủy sản chung qua cửa khẩu biên mậu
4.2. Xuất khẩu tôm qua cửa khẩu biên mậu
PHẦN 8: DOANH NGHIỆP XUẤT KHẨU TÔM CỦA VIỆT NAM
1. Sự chi phối của các doanh nghiệp xuất khẩu tôm hàng đầu
2. Các doanh nghiệp xuất khẩu tôm hàng đầu
2.1. Sự thay đổi vị trí của top 20 doanh nghiệp xuất khẩu tôm lớn nhất năm 2017
2.2. Xuất khẩu của top 20 doanh nghiệp xuất khẩu tôm lớn nhất 10 tháng năm 2017 so với cùng kỳ 2016
2.2.1. Xuất khẩu tôm của top 20 doanh nghiệp lớn nhất 10 tháng năm 2017 so với cùng kỳ 2016
2.2.2. Sự thay đổi thị phần kim ngạch xuất khẩu của các doanh nghiệp xuất khẩu tôm
2.3. Doanh nghiệp xuất khẩu tôm vào khu vực Bắc Mỹ
2.4. Doanh nghiệp xuất khẩu tôm vào khu vực EU
2.5. Doanh nghiệp xuất khẩu tôm vào thị trường Mỹ
2.6. Doanh nghiệp xuất khẩu tôm vào thị trường Nhật Bản
2.7. Doanh nghiệp xuất khẩu tôm vào thị trường Trung Quốc
PHẦN 9: NHẬP KHẨU TÔM CỦA VIỆT NAM
1. Nhập khẩu tôm Việt Nam 2017
1.1 Kim ngạch nhập khẩu tôm 2017
1.2 Nhập khẩu theo mã HS
2. Nhập khẩu tôm theo thị trường
2.1 Số lượng thị trường Việt Nam nhập khẩu tôm
2.2 Sự chi phối của top 10 thị trường nhập khẩu tôm lớn nhất
2.3. Sự thay đổi vị trí của top 10 thị trường lớn nhất
2.4. Sự thay đổi thị phần nhập khẩu của các thị trường
2.5. Một số thị trường tiêu thụ tôm lớn
2.5.1. Thị trường Ấn Độ
2.5.2. Thị trường Ecuador
PHẦN 10: CẬP NHẬT VĂN BẢN CHÍNH SÁCH NGÀNH TÔM 2017
PHẦN 11: PHỤ LỤC
 
 
 
DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ
Biểu 1: Số lượng đơn hàng tôm xuất xứ Ấn Độ bị FDA từ chối nhập khẩu vào Mỹ từ 2002 -2016
Biểu 2: Số lượng đơn hàng tôm bị FDA từ chối nhập khẩu vào Mỹ từ 2002 -2016
Biểu 3: Sản lượng tôm nuôi toàn thế giới, 2007 – 2016 và dự báo 2017- 2018 (Triệu tấn)
Biểu 4: Sản lượng tôm của một số khu vực trên thế giới năm 1995-2018, nghìn tấn
Biểu 5: Sản lượng tôm của một số nước châu Á năm 2016-2018, nghìn tấn
Biểu 6: Sản lượng tôm của một số nước Mỹ Latinh năm 2016-2018, nghìn tấn
Biểu 7: Sản lượng tôm của một số nước Mỹ Latinh năm 2016-2018, nghìn tấn
Biểu 8: Sản lượng tôm của một số nước Saudi Arabia năm 2016-2018, nghìn tấn
Biểu 9: Sản lượng tôm của Trung Quốc, 2011 – 2016, và dự báo 2017- 2018 (Nghìn tấn)
Biểu 10: Sản lượng tôm nuôi của Thái Lan từ 2011 – 2017, và dự báo 2018- 2019 (Nghìn tấn)
Biểu 11: Lượng tôm xuất khẩu của Thái Lan, 2015 – 2018 (dự báo), (Nghìn tấn)
Biểu 12: Diễn biến giá tôm sú HLSO của Ấn Độ, Indonesia, Thái Lan, Việt Nam, Malaysia tại thị trường NewYork size 21/25 (USD/pound, EXW), năm 2016 – 2017
Biểu 13: Diễn biến giá tôm thẻ HLSO của Trung Quốc, Ecuador, Ấn Độ, Thái Lan tại thị trường NewYork size 21/25  (USD/pound, EXW), năm 2016 – 2017
Biểu 14: Giá tôm thẻ nguyên liệu nội địa Trung Quốc cỡ 100 con/kg, NDT/kg, tháng 8/2016 – tháng 11/2017
Biểu 15: Giá tôm thẻ nguyên liệu nội địa Trung Quốc cỡ 80 con/kg, NDT/kg, tháng 8/2016 – tháng 11/2017
Biểu 16: Diễn biến giá tôm thẻ cỡ 80 con/kg và 100 con/kg tại trang trại Thái Lan, baht/kg, tháng 8/2016 – tháng 11/2017
Biểu 17: Tổng sản lượng thủy sản, sản lượng nuôi trồng và sản lượng khai thác, năm 2007 – 2017, (Nghìn tấn)
Biểu 18: Cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng, thủy sản khai thác của Việt Nam từ năm 2000 – 2017, (%)
Biểu 19: Lượng và kim ngạch xuất khẩu thủy sản Việt Nam, năm 2016 - 2017
Biểu 20: Tăng trưởng lượng và kim ngạch xuất khẩu thủy sản theo tháng năm 2017 so với cùng kỳ năm 2016, (%)
Biểu 21: Tốc độ tăng trưởng lượng và kim ngạch xuất khẩu thủy sản của một số khu vực năm 2017 so với cùng kỳ 2016 (%)
Biểu 22: Sản lượng tôm thẻ và tôm sú thu hoạch từ tháng 1/2017-12/2017
Biểu 23: Diễn biến giá tôm thẻ cỡ 100 con/kg tại Sóc Trăng năm 2016-2017, đồng/kg
Biểu 24: Diễn biến giá tôm thẻ cỡ 100 con/kg tại Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau năm 2016-2017, đồng/kg
Biểu 25: Diễn biến giá tôm sú cỡ 30 con/kg tại Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau năm 2016-2017, đồng/kg
Biểu 26: Diễn biến giá tôm thẻ cỡ 100 con/kg tại Bình Định, Ninh Thuận năm 2017, đồng/kg
Biểu 27: Diễn biến giá tôm thẻ cỡ 100 con/kg tại Bình Định, Ninh Thuận năm 2017, đồng/kg
Biểu 28: Giá xuất khẩu tôm sú trung bình của Việt Nam đi một số khu vực chính năm 2016-2017, USD/tấn
Biểu 29: Giá CFR xuất khẩu tôm sú đông lạnh trung bình của Việt Nam đi một số khu vực chính năm 2016-2017, USD/tấn
Biểu 30: Giá xuất khẩu tôm thẻ trung bình của Việt Nam đi một số khu vực chính năm 2016-2017, USD/tấn
Biểu 31: Giá CFR xuất khẩu tôm thẻ đông lạnh trung bình của Việt Nam đi một số khu vực chính năm 2016-2017, USD/tấn
Biểu 32: Tương quan giữa giá tôm nội địa và giá nguyên liệu dùng cho thức ăn thủy sản, (Đồng/kg)
Biểu 33: Diễn biến giá cám gạo nội địa tại miền Nam, 2016-2017 (đồng/kg)
Biểu 34: Diễn biến giá sắn lát tại Quy Nhơn và Tây Ninh trong năm 2016-2017 (VND/kg)
Biểu 35: Diễn biến giá khô đậu tương nhập khẩu chào tại cảng miền Nam và miền Bắc, 05/2016-11/2017 (đồng/kg) 
Biểu 36: Diễn biến giá bột cá biển chào bán về nhà máy TATS tại Đồng Tháp năm 2017 (đồng/kg)
Biểu 37: Lượng (tấn) và kim ngạch (triệu USD) xuất khẩu tôm của Việt Nam năm 2016-2017
Biểu 38: Tăng trưởng lượng và giá trị xuất khẩu tôm của Việt Nam theo tháng trong năm 2017 so với cùng kỳ năm trước, %
Biểu 39: Tỷ trọng về lượng xuất khẩu tôm theo chủng loại trong 10 tháng năm 2017 so với cùng kỳ 2015, %
Biểu 40: Lượng (tấn) và kim ngạch (USD) xuất khẩu tôm thẻ theo tháng năm 2016-2017
Biểu 41: Lượng (tấn) và kim ngạch (USD) xuất khẩu tôm sú theo tháng năm 2016-2017
Biểu 42: Thị phần lượng xuất khẩu tôm Việt Nam đi một số khu vực chính trong 10 tháng năm 2017 (so với cùng kỳ 2015, %)
Biểu 43: Lượng (tấn) và kim ngạch (USD) xuất khẩu tôm sang khu vực Bắc Mỹ
Biểu 44: Lượng (tấn) và kim ngạch (USD) xuất khẩu tôm sang khu vực EU
Biểu 45: Xuất khẩu tôm Việt Nam sang 20 thị trường lớn nhất trong 10 tháng năm 2017 (tấn)
Biểu 46: Xuất khẩu tôm Việt Nam sang 20 thị trường lớn nhất trong 10 tháng năm 2017 (tấn)
Biểu 47: Tăng trưởng lượng và giá trị xuất khẩu tôm Việt Nam tới 20 thị trường lớn nhất trong 10 tháng năm 2017 so với cùng kỳ 2016 (%)
Biểu 48: Thị phần theo lượng của các thị trường xuất khẩu tôm trong 10 tháng năm 2017 so với cùng kỳ năm 2016, %
Biểu 49: Lượng (tấn) và kim ngạch (USD) xuất khẩu tôm của Việt Nam sang thị trường Mỹ
Biểu 50: Lượng (tấn) và kim ngạch (USD) xuất khẩu tôm của Việt Nam sang thị trường Nhật Bản
Biểu 51: Lượng (tấn) và kim ngạch (USD) xuất khẩu tôm của Việt Nam sang thị trường Trung Quốc
Biểu 52: Thị phần kim ngạch xuất khẩu của các doanh nghiệp vào khu vực Bắc Mỹ 10 tháng năm 2017 và cùng kỳ 2016, %
Biểu 53: Thị phần kim ngạch xuất khẩu của các doanh nghiệp vào khu vực EU 10 tháng năm 2017 và 10 tháng năm 2016, %
Biểu 54: Thị phần kim ngạch xuất khẩu của các doanh nghiệp vào Mỹ 10 tháng năm 2017 và 10 tháng năm 2016, %
Biểu 55: Thị phần kim ngạch xuất khẩu của các doanh nghiệp vào Nhật Bản 10 tháng năm 2017 và 10 tháng năm 2016, %
Biểu 56: Thị phần kim ngạch xuất khẩu của các doanh nghiệp vào Trung Quốc 10 tháng năm 2017 và 10 tháng năm 2016, %
Biểu 57: Kim ngạch nhập khẩu tôm của Việt Nam từ tháng 1/2016-10/2017, (Triệu USD)
Biểu 58: Kim ngạch nhập khẩu tôm đông lạnh (HS0306) của Việt Nam từ tháng 1/2016-10/2017, (Triệu USD)
Biểu 59: Kim ngạch nhập khẩu tôm chế biến (HS1604) của Việt Nam từ tháng 1/2016-10/2017, (Triệu USD)
Biểu 60: Kim ngạch nhập khẩu tôm từ thị trường Ấn Độ tháng 1/2016-10/2017, (Triệu USD)
Biểu 61: Tăng trưởng về kim ngạch nhập khẩu tôm của Ấn Độ theo tháng trong năm 2017 (so với cùng kỳ năm trước, %)
Biểu 62: Kim ngạch nhập khẩu tôm từ thị trường Ecuador tháng 1/2016-10/2017, (Triệu USD)
Biểu 63: Bản đồ thể hiện các tỉnh trọng điểm về nuôi tôm
DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 1: Bảng cân đối cung cầu tôm năm 2017, tấn
Bảng 2: Bảng cân đối cung cầu tôm nguyên liệu theo tháng trong năm 2017, tấn
Bảng 3: Bảng cân đối cung cầu tôm nguyên liệu năm 2018 so với năm 2017, tấn
Bảng 4: Bảng cân đối cung cầu tôm nguyên liệu theo tháng trong năm 2018, tấn
Bảng 5: So sánh thông tin số lô hàng thủy sản bị từ chối thông quan được báo cáo ban đầu với số lô hàng hiện FDA công bố
Bảng 6: Số đơn hàng tôm và hải sản bị từ chối nhập khẩu vào Mỹ, tháng 1-tháng 11/2017
Bảng 7: Cập nhật mức thuế chống bán phá giá tôm vào Mỹ của các doanh nghiệp Việt Nam đợt POR10 (1/2/2014-31/1/2015) và POR 11 (01/02/2015-31/1/2016)
Bảng 8: Mức thuế chống bán phá giá đối với tôm của Việt Nam, Thái Lan, Ấn Độ và Trung Quốc xuất khẩu sang Mỹ theo kết quả chính thức của DOC (POR 8-POR11)
Bảng 9: Sản lượng tôm của một số nước năm 2016-2018, tấn
Bảng 10: Xuất khẩu thủy sản của Trung Quốc 10 tháng 2017, (tấn, nghìn USD)
Bảng 11: Nhập khẩu một số mặt hàng của Trung Quốc 10 tháng 2017, (nghìn tấn; nghìn USD)
Bảng 12: Xuất khẩu tôm thẻ (mã HS 03061720) của Thái Lan theo thị trường trong 10 tháng năm 2017, baht
Bảng 13: Xuất khẩu tôm sú (mã HS 03061710) của Thái Lan theo thị trường trong 10 tháng năm 2017, baht
Bảng 14: Nhập khẩu tôm đông lạnh của Mỹ trong tháng 10/2017 so với cùng kỳ 2016, (tấn)
Bảng 15: Nhập khẩu tôm đông lạnh của Mỹ trong 10 tháng 2017 so với cùng kỳ 2016, (tấn)
Bảng 16: Nhập khẩu tôm đông lạnh của Nhật Bản trong 10 tháng năm 2017
Bảng 17: Đơn giá xuất khẩu tôm sú đông lạnh và chế biến sang một số khu vực trong 10 tháng năm 2017 so với cùng kỳ năm trước, USD/tấn
Bảng 18: Đơn giá xuất khẩu tôm thẻ đông lạnh và chế biến sang một số khu vực trong 10 tháng năm 2017 so với cùng kỳ năm trước, USD/tấn
Bảng 19: Sản lượng TACN cho thủy sản (nghìn tấn)
Bảng 20: Chỉ số sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (các tháng so với tháng bình quân năm gốc 2010, %)
Bảng 21: Chỉ số tiêu thụ và tồn kho ngành sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (%)
Bảng 22: Lượng nhập khẩu cám gạo từ năm 2016 – 2017 (Tấn)
Bảng 23: Lượng nhập khẩu khô đậu tương từ năm 2016 – 2017 (Tấn)
Bảng 24: Lượng nhập khẩu bột cá các loại từ năm 2016 – 2017 (Tấn)
Bảng 25: Xuất khẩu tôm của Việt Nam theo chủng loại 10 tháng năm 2017 so với cùng kỳ 2016
Bảng 26: Lượng (tấn) và giá trị (USD) xuất khẩu tôm Việt Nam theo khu vực trong 10 tháng năm 2017 so với cùng kỳ năm 2016
Bảng 27: Lượng và giá trị xuất khẩu tôm Việt Nam theo chủng loại vào Bắc Mỹ trong 10 tháng năm 2017
Bảng 28: Đơn giá (USD/tấn) xuất khẩu tôm vào khu vực Bắc Mỹ 10 tháng năm 2017 so với cùng kỳ năm 2016
Bảng 29: Lượng và giá trị xuất khẩu tôm Việt Nam theo chủng loại vào EU trong 10 tháng năm 2017 so với cùng kỳ 2016
Bảng 30: Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm Việt Nam đi các thị trường trong khu vực EU trong 10 tháng năm 2017
Bảng 31: Đơn giá (USD/tấn) xuất khẩu tôm vào khu vực EU 10 tháng năm 2017 so với cùng kỳ năm 2016
Bảng 32: Xuất khẩu tôm thẻ sang 15 thị trường lớn nhất trong 10 tháng năm 2017 so với cùng kỳ năm 2016
Bảng 33: Xuất khẩu tôm sú sang 15 thị trường lớn nhất trong 10 tháng năm 2017 so với cùng kỳ năm 2016
Bảng 34: Tỷ trọng kim ngạch của Top 10 thị trường xuất khẩu tôm, (%)
Bảng 35: Sự thay đổi vị trí của Top 20 thị trường tính theo trị giá lớn nhất 10 tháng năm 2017
Bảng 36: Đơn giá (USD/tấn) xuất khẩu tôm vào thị trường Mỹ 10 tháng năm 2017 so với cùng kỳ năm 2016
Bảng 37: Đơn giá (USD/tấn) xuất khẩu tôm vào thị trường Nhật Bản 10 tháng năm 2017 so với cùng kỳ năm 2016
Bảng 38: Đơn giá xuất khẩu tôm sú vào thị trường Trung Quốc
Bảng 39: Đơn giá xuất khẩu tôm thẻ vào thị trường Trung Quốc
Bảng 40: Lượng tôm xuất khẩu chính ngạch qua cửa khẩu phía Bắc, nghìn tấn
Bảng 41: Ước tính lượng tôm tiểu ngạch xuất khẩu qua cửa khẩu phía Bắc, nghìn tấn
Bảng 42: Tổng điều chỉnh lượng tôm xuất khẩu qua cửa khẩu phía Bắc, nghìn tấn
Bảng 43: Lượng tôm xuất khẩu điều chỉnh, nghìn tấn
Bảng 44: Tỷ trọng kim ngạch của Top 10 doanh nghiệp xuất khẩu tôm
Bảng 45: Sự thay đổi vị trí của Top 20 doanh nghiệp lớn nhất 10 tháng năm 2017 theo kim ngạch xuất khẩu so với năm trước
Bảng 46: Sự thay đổi vị trí của Top 20 doanh nghiệp lớn nhất 10 tháng năm 2017 theo lượng xuất khẩu so với năm trước
Bảng 47: Lượng và kim ngạch xuất khẩu của Top 20 doanh nghiệp trong 10 tháng năm 2017 so với cùng kỳ năm 2016
Bảng 48: Trị giá xuất khẩu tôm theo thị trường của một số doanh nghiệp 10 tháng năm 2017 so với cùng kỳ năm 2016, (USD)
Bảng 49: Thị phần theo kim ngạch của các doanh nghiệp xuất khẩu tôm trong 10 tháng năm 2017 so với cùng kỳ năm 2016, %
Bảng 50: Lượng và kim ngạch xuất khẩu của Top 20 doanh nghiệp vào khu vực Bắc Mỹ trong 10 tháng năm 2017 so với cùng kỳ năm 2016
Bảng 51: Lượng và kim ngạch xuất khẩu của Top 20 doanh nghiệp vào khu vực EU trong 10 tháng năm 2017 so với cùng kỳ năm 2016
Bảng 52: Lượng và kim ngạch xuất khẩu của Top 20 doanh nghiệp vào Mỹ trong 10 tháng năm 2017 so với cùng kỳ năm 2016
Bảng 53: Lượng và kim ngạch xuất khẩu của Top 20 doanh nghiệp vào Nhật Bản trong 10 tháng năm 2017 so với cùng kỳ năm 2016
Bảng 54: Lượng và kim ngạch xuất khẩu của Top 20 doanh nghiệp vào Trung Quốc trong 10 tháng năm 2017 so với cùng kỳ năm 2016
Bảng 55: Top 10 thị trường cung cấp tôm cho Việt Nam 10 tháng 2017, USD
Bảng 56: Sự chi phối của top 10 thị trường nhập khẩu tôm chính
Bảng 57: Sự thay đổi vị trí của top 10 thị trường nhập khẩu tôm lớn nhất
Bảng 58: Thị phần về kim ngạch nhập khẩu của top 10 thị trường 10 tháng 2017
 

 

Quý khách hàng có nhu cầu đặt mua, xin vui lòng liên hệ:

CUSTOMER DEPARTMENT | +84 936.288.112
AGROMONITOR | VIETTRADERS
Address : Room 1604, Building no.101, Lang Ha St., Dong Da Dist., Hanoi, Vietnam
Tax Code: 0104 253 397
Tel: + 84 024 35627684 - Fax: + 84 024 35627705

Website: agromonitor.vn | viettraders.com
Email: sales@agromonitor.vn | Skype: agromonitor

Sản phẩm liên quanVay tín chấp theo hóa đơn tiền điện