Báo cáo thường niên thị trường tôm 2016 và triển vọng 2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Báo cáo thường niên thị trường tôm 2016 và triển vọng 2017

Công ty CP Phân tích và Dự báo thị trường Việt Nam là nhà cung cấp hàng đầu những PHÂN TÍCH & DỰ BÁO chuyên sâu về ngành hàng nông sản. Chúng tôi xin trân trọng giới thiệu Báo cáo thường niên Thị trường Tôm 2016 & Triển vọng 2017, phát hành tháng 12/2016. Báo cáo có nội dung chi tiết như sau:

MỤC LỤC
MỤC LỤC    
DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ    
DANH MỤC CÁC BẢNG    
DANH MỤC CÁC HÌNH ẢNH    
DANH MỤC CÁC HỘP    
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT    
PHẦN 1: CUNG CẦU TÔM VIỆT NAM NĂM 2016 VÀ TRIỂN VỌNG 2017    
1. Cung cầu tôm của Việt Nam năm 2016    
2. Triển vọng xuất khẩu Việt Nam năm 2017    
PHẦN 2: HỘI NHẬP – THUẾ CHỐNG BÁN PHÁ GIÁ – RÀO CẢN THƯƠNG MẠI ĐỐI VỚI TÔM VIỆT NAM    
1. Trong 11 tháng năm 2016, FDA đã từ chối 128 đơn hàng tôm nhập khẩu không đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn, mức cao thứ 3 kể từ năm 2002    
2. POR11 sơ bộ - DOC sơ bộ xác định mức thuế suất riêng rẽ cho 12 doanh nghiệp bị đơn tự nguyện là mức thuế suất riêng rẽ được tính toán gần nhất, tức là mức 4,78% trong POR10    
PHẦN 3: THỊ TRƯỜNG TÔM THẾ GIỚI 2016    
1. Sản xuất và thương mại tôm thế giới năm 2016    
1.1. Sản lượng tôm nuôi toàn thế giới    
1.1.1. Sản lượng tôm năm 2016    
1.1.2. Sản lượng tôm dự báo năm 2017-2018    
1.2. Sản lượng và thương mại tôm tại Trung Quốc    
1.2.1. Sản lượng tôm của Trung Quốc    
1.2.2. Xuất khẩu tôm của Trung Quốc    
1.3. Sản lượng và thương mại tôm tại Thái Lan    
1.3.1. Sản lượng tôm của Thái Lan    
1.3.2. Xuất khẩu tôm của Thái Lan    
2. Nhu cầu tôm thế giới    
2.1. Nhập khẩu tôm của thị trường Mỹ    
2.2. Nhập khẩu tôm của thị trường Nhật Bản    
3. Giá tôm thế giới năm 2016    
3.1. Giá tôm sú HLSO (Ấn Độ, Indonesia, Thái Lan, Việt Nam, Malaysia) và giá tôm thẻ HLSO (Trung Quốc, Ecuador, Vịnh Mexco, Ấn Độ, Thái Lan) tại thị trường NewYork    
3.2. Giá tôm thẻ tại thị trường nội địa Trung Quốc    
3.3. Giá tôm thẻ tại thị trường nội địa Thái Lan    
PHẦN 4: THỊ TRƯỜNG THỦY SẢN VIỆT NAM NĂM 2016    
1. Sản lượng thủy sản của Việt Nam
2. Chuyển dịch cơ cấu nuôi trồng và khai thác thủy sản    
3. Xuất khẩu thủy sản chung 2016    
4. Xuất khẩu thủy sản Việt Nam 2016 theo khu vực    
PHẦN 5: SẢN XUẤT TÔM VIỆT NAM NĂM 2016    
PHẦN 6: GIÁ TÔM NGUYÊN LIỆU VÀ XUẤT KHẨU CỦA VIỆT NAM – GIÁ NGUYÊN LIỆU THỨC ĂN THỦY SẢN CHO SẢN XUẤT TÔM NỘI ĐỊA CỦA VIỆT NAM    
1. Giá tôm sú, tôm thẻ nguyên liệu tại thị trường Việt Nam    
1.1. Giá tôm thẻ nguyên liệu tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long    
1.2. Giá tôm sú nguyên liệu tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long    
1.3. Giá tôm sú, tôm thẻ nguyên liệu tại khu vực miền Trung    
2. Giá xuất khẩu tôm thẻ và tôm sú của Việt Nam    
2.1. Giá xuất khẩu tôm sú    
2.2. Giá xuất khẩu tôm thẻ    
3. Tương quan giữa giá tôm nội địa của Việt Nam với giá thức ăn thủy sản    
3.1. Cám gạo    
3.2. Sắn    
3.3. Khô đậu tương    
3.4. Bột cá    
PHẦN 7: XUẤT KHẨU TÔM CỦA VIỆT NAM    
1. Xuất khẩu tôm chính ngạch của Việt Nam 2016    
1.1. Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm    
1.2. Xuất khẩu theo chủng loại    
2. Xuất khẩu tôm theo khu vực    
2.1. Cơ cấu xuất khẩu tôm của Việt Nam theo khu vực 11 tháng năm 2016    
2.2. Xuất khẩu tôm sang khu vực Bắc Mỹ
2.2.1. Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm sang khu vực Bắc Mỹ    
2.2.2. Đơn giá xuất khẩu tôm vào khu vực Bắc Mỹ    
2.3. Xuất khẩu tôm sang khu vực EU    
2.3.1. Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm sang khu vực EU    
2.3.2. Đơn giá xuất khẩu tôm vào khu vực EU    
3. Xuất khẩu tôm theo thị trường    
3.1. Tổng số lượng thị trường Việt Nam xuất khẩu tôm    
3.2. Sự chi phối của top 10 thị trường xuất khẩu tôm lớn nhất    
3.3. Sự thay đổi vị trí của top 20 thị trường lớn nhất.    
3.4. Sự thay đổi thị phần xuất khẩu của các thị trường    
3.5. Một số thị trường tiêu thụ tôm lớn    
3.5.1. Thị trường Mỹ    
3.5.1.1. Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm của Việt Nam sang thị trường Mỹ    
3.5.1.2. Đơn giá xuất khẩu tôm vào thị trường Mỹ    
3.5.2. Thị trường Nhật Bản    
3.5.2.1. Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm của Việt Nam sang thị trường Nhật Bản    
3.5.2.2. Đơn giá xuất khẩu tôm vào thị trường Nhật Bản    
3.5.3. Thị trường Trung Quốc    
3.5.3.1. Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm của Việt Nam sang thị trường Trung Quốc    
3.5.3.2. Đơn giá xuất khẩu tôm vào thị trường Trung Quốc    
4. Xuất khẩu tôm biên mậu    
4.1. Xuất khẩu thủy sản chung qua cửa khẩu biên mậu    
4.2. Xuất khẩu tôm qua cửa khẩu biên mậu    
PHẦN 8: DOANH NGHIỆP XUẤT KHẨU TÔM CỦA VIỆT NAM    
1. Sự chi phối của các doanh nghiệp xuất khẩu tôm hàng đầu    
2. Các doanh nghiệp xuất khẩu tôm hàng đầu    
2.1. Sự thay đổi vị trí của top 20 doanh nghiệp xuất khẩu tôm lớn nhất năm 2016    
2.2. Xuất khẩu của top 20 doanh nghiệp xuất khẩu tôm lớn nhất năm 11 tháng năm 2016 so với cùng kỳ 2015    
2.2.1. Xuất khẩu tôm của top 20 doanh nghiệp lớn nhất 11 tháng năm 2016 so với cùng kỳ 2015    
2.2.2. Sự thay đổi thị phần kim ngạch xuất khẩu của các doanh nghiệp xuất khẩu tôm    
2.3. Doanh nghiệp xuất khẩu tôm vào khu vực Bắc Mỹ    
2.4. Doanh nghiệp xuất khẩu tôm vào khu vực EU    
2.5. Doanh nghiệp xuất khẩu tôm vào thị trường Mỹ    
2.6. Doanh nghiệp xuất khẩu tôm vào thị trường Nhật Bản    
2.7. Doanh nghiệp xuất khẩu tôm vào thị trường Trung Quốc    
PHẦN 9: NHẬP KHẨU TÔM CỦA VIỆT NAM    
1. Nhập khẩu tôm Việt Nam 2016    
1.1 Kim ngạch nhập khẩu tôm 2016    
1.2 Nhập khẩu theo mã HS    
2. Nhập khẩu tôm theo thị trường    
2.1 Số lượng thị trường Việt Nam nhập khẩu tôm    
2.2 Sự chi phối của top 10 thị trường nhập khẩu tôm lớn nhất    
2.3. Sự thay đổi vị trí của top 10 thị trường lớn nhất    
2.4. Sự thay đổi thị phần nhập khẩu của các thị trường    
2.5. Một số thị trường tiêu thụ tôm lớn    
2.5.1. Thị trường Ấn Độ    
2.5.2. Thị trường Ecuador
PHẦN 10: AgroMonitor tham dự Hội thảo/hội chợ Vietshrimp 2016 – Phân tích một trường hợp doanh nghiệp điển hình    
1. Sơ bộ chuỗi giá trị tôm từ Đồng bằng sông Cửu Long    
2. Ghi nhận những phát biểu chính của các doanh nghiệp nuôi/chế biến tại Hội thảo Vietshrimp 2016 tại Bạc Liêu    
2.1. Ngành tôm bất ổn, giá thành cao, cạnh tranh kém    
2.2. Thức ăn tôm    
3. Nghiên cứu trường hợp điển hình    
PHẦN 11: CẬP NHẬT VĂN BẢN CHÍNH SÁCH NGÀNH TÔM 2016    
PHẦN 12: PHỤ LỤC    

DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ
Biểu 1: Số lượng đơn hàng tôm xuất xứ Ấn Độ bị FDA từ chối nhập khẩu vào Mỹ từ 2002 -2016    
Biểu 2: Số lượng đơn hàng tôm bị FDA từ chối nhập khẩu vào Mỹ từ 2002 -2016    
Biểu 3: Sản lượng tôm nuôi toàn thế giới, 2007 – 2016 và dự báo 2017- 2018 (Triệu tấn)    
Biểu 4: Sản lượng tôm của một số khu vực trên thế giới năm 1995-2018, nghìn tấn    
Biểu 5: Sản lượng tôm của một số nước châu Á năm 2016-2018, nghìn tấn    
Biểu 6: Sản lượng tôm của một số nước Mỹ Latinh năm 2016-2018, nghìn tấn    
Biểu 7: Sản lượng tôm của một số nước Mỹ Latinh năm 2016-2018, nghìn tấn    
Biểu 8: Sản lượng tôm của một số nước Saudi Arabia năm 2016-2018, nghìn tấn    
Biểu 9: Sản lượng tôm của Trung Quốc, 2011 – 2016, và dự báo 2017- 2018 (Nghìn tấn)    
Biểu 10: Sản lượng tôm nuôi của Thái Lan từ 2011 – 2016, và dự báo 2017- 2018 (Nghìn tấn)    
Biểu 11: Lượng tôm xuất khẩu của Thái Lan, 2015 – 2017 (dự báo), (Nghìn tấn)    
Biểu 12: Diễn biến giá tôm sú HLSO của Ấn Độ, Indonesia, Thái Lan, Việt Nam, Malaysia tại thị trường NewYork size 21/25 (USD/pound, EXW), năm 2015 – 2016    
Biểu 13: Diễn biến giá tôm thẻ HLSO của Trung Quốc, Ecuador, Ấn Độ, Thái Lan tại thị trường NewYork size 21/25  (USD/pound, EXW), năm 2015 - 2016    
Biểu 14: Giá tôm thẻ nguyên liệu nội địa Trung Quốc cỡ 100 con/kg, NDT/kg, tháng 8/2015 – tháng 12/2016    
Biểu 15: Giá tôm thẻ nguyên liệu nội địa Trung Quốc cỡ 80 con/kg, NDT/kg, tháng 8/2015 – tháng 12/2016    
Biểu 16: Diễn biến giá tôm thẻ cỡ 80 con/kg và 100 con/kg tại trang trại Thái Lan, baht/kg, tháng 8/2015 – tháng 12/2016    
Biểu 17: Tổng sản lượng thủy sản, sản lượng nuôi trồng và sản lượng khai thác, năm 2007 – 2016, (Nghìn tấn)    
Biểu 18: Cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng, thủy sản khai thác của Việt Nam từ năm 2000 – 2016, (%)    
Biểu 19: Lượng và kim ngạch xuất khẩu thủy sản Việt Nam, năm 2015 - 2016    
Biểu 20: Tăng trưởng lượng và kim ngạch xuất khẩu thủy sản theo tháng năm 2016 so với cùng kỳ năm 2015, (%)    
Biểu 21: Tốc độ tăng trưởng lượng và kim ngạch xuất khẩu thủy sản của một số khu vực năm 2016 so với cùng kỳ 2015 (%)    
Biểu 22: Sản lượng tôm thẻ và tôm sú thu hoạch từ tháng 1/2016-12/2016    
Biểu 23: Diễn biến giá tôm thẻ cỡ 100 con/kg tại Sóc Trăng theo ngày từ 1/1/2015-19/12/2016, đồng/kg    
Biểu 24: Diễn biến giá tôm thẻ cỡ 100 con/kg tại Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau năm 2015-2016, đồng/kg    
Biểu 25: Diễn biến giá tôm sú cỡ 30 con/kg tại Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau năm 2015-2016, đồng/kg    
Biểu 26: Diễn biến giá tôm thẻ cỡ 100 con/kg tại Bình Định, Ninh Thuận năm 2016, đồng/kg    
Biểu 27: Diễn biến giá tôm thẻ cỡ 100 con/kg tại Bình Định, Ninh Thuận năm 2016, đồng/kg    
Biểu 28: Giá xuất khẩu tôm sú trung bình của Việt Nam đi một số khu vực chính năm 2015-2016, USD/tấn    
Biểu 29: Giá CFR xuất khẩu tôm sú đông lạnh trung bình của Việt Nam đi một số khu vực chính năm 2015-2016, USD/tấn    
Biểu 30: Giá xuất khẩu tôm thẻ trung bình của Việt Nam đi một số khu vực chính năm 2015-2016, USD/tấn    
Biểu 31: Giá CFR xuất khẩu tôm thẻ đông lạnh trung bình của Việt Nam đi một số khu vực chính năm 2015-2016, USD/tấn    
Biểu 32: Tương quan giữa giá tôm nội địa và giá nguyên liệu dùng cho thức ăn thủy sản, (Đồng/kg)    
Biểu 33: Diễn biến giá cám gạo nội địa tại miền Nam, 2015-2016 (đồng/kg)    
Biểu 34: Diễn biến giá sắn lát tại Quy Nhơn và Tây Ninh trong năm 2014-2015 (VND/kg)    
Biểu 35: Diễn biến giá khô đậu tương nhập khẩu chào tại cảng miền Nam và miền Bắc, 05/2014-11/2016 (đồng/kg)    
Biểu 36: Diễn biến giá bột cá biển chào bán về nhà máy TATS tại Đồng Tháp năm 2016 (đồng/kg)    
Biểu 37: Lượng (tấn) và kim ngạch (triệu USD) xuất khẩu tôm của Việt Nam năm 2015-2016    
Biểu 38: Tăng trưởng lượng và giá trị xuất khẩu tôm của Việt Nam theo tháng trong năm 2016 so với cùng kỳ năm trước, %    
Biểu 39: Tỷ trọng về lượng xuất khẩu tôm theo chủng loại trong 11 tháng năm 2016 so với cùng kỳ 2015, %    
Biểu 40: Lượng (tấn) và kim ngạch (USD) xuất khẩu tôm thẻ theo tháng năm 2015-2016    
Biểu 41: Lượng (tấn) và kim ngạch (USD) xuất khẩu tôm sú theo tháng năm 2015-2016    
Biểu 42: Thị phần lượng xuất khẩu tôm Việt Nam đi một số khu vực chính trong 11 tháng năm 2016 (so với cùng kỳ 2015, %)    
Biểu 43: Lượng (tấn) và kim ngạch (USD) xuất khẩu tôm sang khu vực Bắc Mỹ    
Biểu 44: Lượng (tấn) và kim ngạch (USD) xuất khẩu tôm sang khu vực EU    
Biểu 45: Xuất khẩu tôm Việt Nam sang 20 thị trường lớn nhất trong 11 tháng năm 2016 (tấn)    
Biểu 46: Xuất khẩu tôm Việt Nam sang 20 thị trường lớn nhất trong 11 tháng năm 2015 (tấn)    
Biểu 47: Tăng trưởng lượng và giá trị xuất khẩu tôm Việt Nam tới 20 thị trường lớn nhất trong 11 tháng năm 2016 so với cùng kỳ 2015 (%)    
Biểu 48: Thị phần theo lượng của các thị trường xuất khẩu tôm trong 11 tháng năm 2016 so với cùng kỳ năm 2015, %    
Biểu 49: Lượng (tấn) và kim ngạch (USD) xuất khẩu tôm của Việt Nam sang thị trường Mỹ    
Biểu 50: Lượng (tấn) và kim ngạch (USD) xuất khẩu tôm của Việt Nam sang thị trường Nhật Bản    
Biểu 51: Lượng (tấn) và kim ngạch (USD) xuất khẩu tôm của Việt Nam sang thị trường Trung Quốc    
Biểu 52: Thị phần kim ngạch xuất khẩu của các doanh nghiệp vào khu vực Bắc Mỹ 11 tháng năm 2016 và cùng kỳ 2015, %    
Biểu 53: Thị phần kim ngạch xuất khẩu của các doanh nghiệp vào khu vực EU 11 tháng năm 2016 và 11 tháng năm 2015, %    
Biểu 54: Thị phần kim ngạch xuất khẩu của các doanh nghiệp vào Mỹ 11 tháng năm 2016 và 11 tháng năm 2015, %    
Biểu 55: Thị phần kim ngạch xuất khẩu của các doanh nghiệp vào Nhật Bản 11 tháng năm 2016 và 11 tháng năm 2015, %    
Biểu 56: Thị phần kim ngạch xuất khẩu của các doanh nghiệp vào Trung Quốc 11 tháng năm 2016 và 11 tháng năm 2015, %    
Biểu 57: Kim ngạch nhập khẩu tôm của Việt Nam từ tháng 1/2015-10/2016, (Triệu USD)    
Biểu 58: Kim ngạch nhập khẩu tôm đông lạnh (HS0306) của Việt Nam từ tháng 1/2015-10/2016, (Triệu USD)    
Biểu 59: Kim ngạch nhập khẩu tôm chế biến (HS1604) của Việt Nam từ tháng 1/2015-10/2016, (Triệu USD)    
Biểu 60: Kim ngạch nhập khẩu tôm từ thị trường Ấn Độ tháng 1/2015-10/2016, (Triệu USD)    
Biểu 61: Tăng trưởng về kim ngạch nhập khẩu tôm của Ấn Độ theo tháng trong năm 2016 (so với cùng kỳ năm trước, %)    
Biểu 62: Kim ngạch nhập khẩu tôm từ thị trường Ecuador tháng 1/2015-10/2016, (Triệu USD)    
Biểu 63: Bản đồ thể hiện các tỉnh trọng điểm về nuôi tôm    


DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 1: Bảng cân đối cung cầu tôm năm 2016, tấn (cập nhật 20/12/2016)    
Bảng 2: Bảng cân đối cung cầu tôm nguyên liệu theo tháng trong năm 2016, tấn    
Bảng 3: Bảng cân đối cung cầu tôm nguyên liệu năm 2017 so với năm 2016, tấn (cập nhật 20/12/2016)    
Bảng 4: Bảng cân đối cung cầu tôm nguyên liệu theo tháng trong năm 2017, tấn    
Bảng 5: So sánh thông tin số lô hàng thủy sản bị từ chối thông quan được báo cáo ban đầu với số lô hàng hiện FDA công bố    
Bảng 6: Số đơn hàng tôm và hải sản bị từ chối nhập khẩu vào Mỹ, tháng 1-tháng 11/2016    
Bảng 7: Cập nhật mức thuế chống bán phá giá tôm vào Mỹ của các doanh nghiệp Việt Nam đợt POR10 (1/2/2014-31/1/2015) và POR 11 (01/02/2015-31/1/2016)    
Bảng 8: Mức thuế chống bán phá giá đối với tôm của Việt Nam, Thái Lan, Ấn Độ và Trung Quốc xuất khẩu sang Mỹ theo kết quả chính thức của DOC (POR 8-POR11)    
Bảng 9: Sản lượng tôm của một số nước năm 2016-2018, tấn    
Bảng 10: Xuất khẩu thủy sản của Trung Quốc 10 tháng 2016, (tấn, nghìn USD)    
Bảng 11: Nhập khẩu một số mặt hàng của Trung Quốc 10 tháng 2016, (nghìn tấn; nghìn USD)    
Bảng 12: Xuất khẩu tôm thẻ (mã HS 03061720) của Thái Lan theo thị trường trong 10 tháng năm 2016, baht    
Bảng 13: Xuất khẩu tôm sú (mã HS 03061710) của Thái Lan theo thị trường trong 10 tháng năm 2016, baht    
Bảng 14: Nhập khẩu tôm đông lạnh của Mỹ trong tháng 10/2016 so với cùng kỳ 2015, (tấn)    
Bảng 15: Nhập khẩu tôm đông lạnh của Mỹ trong 10 tháng 2016 so với cùng kỳ 2015, (tấn)    
Bảng 16: Nhập khẩu tôm đông lạnh của Nhật Bản trong 10 tháng năm 2016    
Bảng 17: Đơn giá xuất khẩu tôm sú đông lạnh và chế biến sang một số khu vực trong 11 tháng năm 2016 so với cùng kỳ năm trước, USD/tấn    
Bảng 18: Đơn giá xuất khẩu tôm thẻ đông lạnh và chế biến sang một số khu vực trong 11 tháng năm 2016 so với cùng kỳ năm trước, USD/tấn    
Bảng 19: Sản lượng TACN cho thủy sản (nghìn tấn)    
Bảng 20: Chỉ số sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (các tháng so với tháng bình quân năm gốc 2010, %)    
Bảng 21: Chỉ số tiêu thụ và tồn kho ngành sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (%)    
Bảng 22: Lượng nhập khẩu cám gạo từ năm 2015 – 2016 (Tấn)    
Bảng 23: Lượng nhập khẩu khô đậu tương từ năm 2015 – 2016 (Tấn)    
Bảng 24: Lượng nhập khẩu bột cá các loại từ năm 2015 – 2016 (Tấn)    
Bảng 25: Xuất khẩu tôm của Việt Nam theo chủng loại 11 tháng năm 2016 so với cùng kỳ 2015    
Bảng 26: Lượng (tấn) và giá trị (USD) xuất khẩu tôm Việt Nam theo khu vực trong 11 tháng năm 2016 so với cùng kỳ năm 2015    
Bảng 27: Lượng và giá trị xuất khẩu tôm Việt Nam theo chủng loại vào Bắc Mỹ trong 11 tháng năm 2016    
Bảng 28: Đơn giá (USD/tấn) xuất khẩu tôm vào khu vực Bắc Mỹ 11 tháng năm 2016 so với cùng kỳ năm 2015    
Bảng 29: Lượng và giá trị xuất khẩu tôm Việt Nam theo chủng loại vào EU trong 11 tháng năm 2016 so với cùng kỳ 2015    
Bảng 30: Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm Việt Nam đi các thị trường trong khu vực EU trong 11 tháng năm 2016
Bảng 31: Đơn giá (USD/tấn) xuất khẩu tôm vào khu vực EU 11 tháng năm 2016 so với cùng kỳ năm 2015    
Bảng 32: Xuất khẩu tôm thẻ sang 15 thị trường lớn nhất trong 11 tháng  năm 2016 so với cùng kỳ năm 2015    
Bảng 33: Xuất khẩu tôm sú sang 15 thị trường lớn nhất trong 11 tháng năm 2016 so với cùng kỳ năm 2015    
Bảng 34: Tỷ trọng kim ngạch của Top 10 thị trường xuất khẩu tôm, (%)    
Bảng 35: Sự thay đổi vị trí của Top 20 thị trường tính theo trị giá lớn nhất 11 tháng năm 2016    
Bảng 36: Đơn giá (USD/tấn) xuất khẩu tôm vào thị trường Mỹ 11 tháng năm 2016 so với cùng kỳ năm 2015    
Bảng 37: Đơn giá (USD/tấn) xuất khẩu tôm vào thị trường Nhật Bản 11 tháng năm 2016 so với cùng kỳ năm 2015    
Bảng 38: Đơn giá xuất khẩu tôm sú vào thị trường Trung Quốc    
Bảng 39: Đơn giá xuất khẩu tôm thẻ vào thị trường Trung Quốc    
Bảng 40: Lượng tôm xuất khẩu chính ngạch qua cửa khẩu phía Bắc, nghìn tấn    
Bảng 41: Ước tính lượng tôm tiểu ngạch xuất khẩu qua cửa khẩu phía Bắc, nghìn tấn    
Bảng 42: Tổng điều chỉnh lượng tôm xuất khẩu qua cửa khẩu phía Bắc, nghìn tấn    
Bảng 43: Lượng tôm xuất khẩu điều chỉnh, nghìn tấn    
Bảng 44: Tỷ trọng kim ngạch của Top 10 doanh nghiệp xuất khẩu tôm    
Bảng 45: Sự thay đổi vị trí của Top 20 doanh nghiệp lớn nhất 11 tháng năm 2016 theo kim ngạch xuất khẩu so với năm trước    
Bảng 46: Sự thay đổi vị trí của Top 20 doanh nghiệp lớn nhất 11 tháng năm 2016 theo lượng xuất khẩu so với năm trước    
Bảng 47: Lượng và kim ngạch xuất khẩu của Top 20 doanh nghiệp trong 11 tháng năm 2016 so với cùng kỳ năm 2015    
Bảng 48: Trị giá xuất khẩu tôm theo thị trường của một số doanh nghiệp 11 tháng năm 2016 so với cùng kỳ năm 2015, (USD)    
Bảng 49: Thị phần theo kim ngạch của các doanh nghiệp xuất khẩu tôm trong 11 tháng năm 2016 so với cùng kỳ năm 2015, %    
Bảng 50: Lượng và kim ngạch xuất khẩu của Top 20 doanh nghiệp vào khu vực Bắc Mỹ trong 11 tháng năm 2016 so với cùng kỳ năm 2015
Bảng 51: Lượng và kim ngạch xuất khẩu của Top 20 doanh nghiệp vào khu vực EU trong 11 tháng năm 2016 so với cùng kỳ năm 2015    
Bảng 52: Lượng và kim ngạch xuất khẩu của Top 20 doanh nghiệp vào Mỹ trong 11 tháng năm 2016 so với cùng kỳ năm 2015    
Bảng 53: Lượng và kim ngạch xuất khẩu của Top 20 doanh nghiệp vào Nhật Bản trong 11 tháng năm 2016 so với cùng kỳ năm 2015    
Bảng 54: Lượng và kim ngạch xuất khẩu của Top 20 doanh nghiệp vào Trung Quốc trong 11 tháng năm 2016 so với cùng kỳ năm 2015    
Bảng 55: Top 10 thị trường cung cấp tôm cho Việt Nam 10 tháng 2016, USD    
Bảng 56: Sự chi phối của top 10 thị trường nhập khẩu tôm chính    
Bảng 57: Sự thay đổi vị trí của top 10 thị trường nhập khẩu tôm lớn nhất    
Bảng 58: Thị phần về kim ngạch nhập khẩu của top 10 thị trường 10 tháng 2016    
Bảng 59: Hoạch toán chi phí trong vụ nuôi quy trình nuôi tôm sạch 2 giai đoạn    
Bảng 60: Hiệu quả kinh tế của quy trình nuôi tôm sạch 2 giai đoạn sử dụng vi sinh ứng dụng vào công nghệ Biofloc    
Bảng 61: Lịch thả giống tôm sú năm 2017    
Bảng 62: Lịch thả giống tôm thẻ chân trắng năm 2017    
Bảng 63: Tổng hợp tình hình dịch bệnh thủy sản từ năm 2012 - 2016    
Bảng 64: Diễn biến về diện tích thiệt hại trên tôm nuôi theo không gian và thời gian từ năm 2014-2016    

 

DANH MỤC CÁC HÌNH ẢNH
Hình 1: Hội thảo Vietshrimp    
Hình 2: Hội chợ Vietshrimp    
Hình 3: Máy phân loại cỡ tôm    
Hình 4: Mô hình nuôi tôm sạch 2 giai đoạn    
Hình 5: Ao lắng lấy nước    
Hình 6: Ao ương tôm    
Hình 7: Khu nuôi tôm thương phẩm    

 

DANH MỤC CÁC HỘP
Hộp 1: Dự báo giá tôm Thái Lan năm 2017    
Hộp 2: Chất lượng tôm giống năm 2016    

 

 

Quý khách hàng có nhu cầu đặt mua, xin vui lòng liên hê:

BỘ PHẬN DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG
Công ty Cổ phần Phân tích và Dự báo thị trường Việt Nam
P1604. Toà nhà 101 Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội
Tel: 0943.411.411, 84 4 666.241.57 | Fax: 84 4 35627705
Hotline: 0943.411.411 (Chị Mai) hoặc 0936.288.112 (Chị Hương)

Sản phẩm liên quanVay tín chấp theo hóa đơn tiền điện