Báo cáo thường niên Thị trường Thức ăn Thuỷ sản 2019 & Triển vọng 2020
 

Báo cáo thường niên Thị trường Thức ăn Thuỷ sản 2019 & Triển vọng 2020

Công ty CP Phân tích và Dự báo thị trường Việt Nam là nhà cung cấp hàng đầu những PHÂN TÍCH & DỰ BÁO chuyên sâu về ngành hàng nông sản. Chúng tôi xin trân trọng giới thiệu Báo cáo thường niên Thị trường Thức ăn Thuỷ sản 2019 & Triển vọng 2020, phát hành ngày 18/02/2020. Báo cáo có nội dung như sau:

MỤC LỤC

DANH MỤC HÌNH

DANH MỤC BẢNG

PHẦN 1: THỊ TRƯỜNG THỨC ĂN THỦY SẢN THẾ GIỚI NĂM 2019 VÀ TRIỂN VỌNG NĂM 2020

I. THỊ TRƯỜNG THỨC ĂN THỦY SẢN THẾ GIỚI NĂM 2019

II. TRIỂN VỌNG THỊ TRƯỜNG THỨC ĂN THỦY SẢN THẾ GIỚI NĂM 2020

PHẦN 2: TỔNG QUAN NGÀNH THỨC ĂN THỦY SẢN CỦA VIỆT NAM 2019

I. TÌNH HÌNH SẢN XUẤT THỨC ĂN THUỶ SẢN THÀNH PHẨM

1. Theo khu vực

2. Theo chủng loại

II. SẢN XUẤT NGUYÊN LIỆU NỘI ĐỊA

1. Khô đậu tương

2. Cám gạo

3. Cám mì

4. Sắn lát và bã sắn

5. Bột cá

III. NGUYÊN LIỆU NHẬP KHẨU

1. Khô đậu tương

2. Lúa mỳ                             

3. Sắn lát

4. Bột đạm (Bột cá, bột xương thịt, bột gan mực, bột gia cầm, bột lông vũ thủy phân, bột tôm)

5. Cám mỳ và cám gạo

IV. TỔNG HỢP NGUỒN CUNG NGUYÊN LIỆU TATS NỘI ĐỊA VÀ NHẬP KHẨU

V. DIỄN BIẾN GIÁ NHẬP KHẨU VÀ NỘI ĐỊA

1. Giá nguyên liệu nhập khẩu

2. Giá nhập khẩu và nội địa một số loại nguyên liệu chính

VI. CÂN ĐỐI CUNG CẦU NĂM 2019

1. Cân đối cung cầu thức ăn thành phẩm

2. Cân đối cung cầu nguyên liệu thức ăn chăn nuôi

VII. CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG TỚI THỊ TRƯỜNG THỨC ĂN THỦY SẢN VÀ NGUYÊN LIỆU CỦA VIỆT NAM NĂM 2019

I. TRIỂN VỌNG SẢN XUẤT, TIÊU THỤ THỨC ĂN THỦY SẢN THÀNH PHẨM

1. Thức ăn cho cá

2. Thức ăn cho tôm

II. TRIỂN VỌNG GIÁ NGUYÊN LIỆU THỨC ĂN CHĂN NUÔI 2020

1. Diễn biến giá thế giới năm 2019 và triển vọng cung cầu năm 2020

2. Triển vọng nguồn cung và giá nguyên liệu nội địa

PHẦN 4: DOANH NGHIỆP THỨC ĂN THỦY SẢN NĂM 2018

I. NHẬP KHẨU NGUYÊN LIỆU THỨC ĂN THỦY SẢN THEO DOANH NGHIỆP TRONG NĂM 2019

1. Miền Nam

2. Miền Bắc

II. NHẬP KHẨU NGUYÊN LIỆU THỨC ĂN THỦY SẢN CỦA MỘT SỐ DOANH NGHIỆP XUẤT KHẨU CÁ TRA LỚN TRONG NĂM 2019

III. NHÀ CUNG CẤP NGUYÊN LIỆU THỨC ĂN THỦY SẢN CHO VIỆT NAM TRONG NĂM 2018

1. Khô đậu tương

2. Lúa mỳ TACN

PHẦN 5: PHỤ LỤC

I. HÀNG TÀU NĂM 2019 Ở CẢNG MIỀN NAM VÀ MIỀN BẮC

II. PHÂN TÍCH CẤU TRÚC NGÀNH

1. Chuỗi giá trị ngành hàng TATS của Việt Nam

2. Phân bố nuôi trồng thủy sản tại Việt Nam

3. Mùa vụ thả nuôi tôm, cá

III. CÁC KHÁI NIỆM VÀ THUẬT NGỮ LIÊN QUAN ĐẾN NGÀNH THỨC ĂN CHĂN NUÔI

 

DANH MỤC HÌNH

Hình 1: Tỷ trọng sản xuất thức ăn chăn nuôi phân theo khu vực trên thế giới năm 2018 (triệu tấn, %)

Hình 2: Sản lượng TATS toàn cầu giai đoạn 2015-2018 (triệu tấn)

Hình 3: Sản lượng và tốc độ tăng trưởng cá nuôi toàn cầu, 2016-2020 (triệu tấn, %)

Hình 4: Sản lượng cá tra của một số nước sản xuất lớn, 2018-2020 (nghìn tấn)

Hình 5: Sản lượng thức ăn thủy sản công nghiệp của Việt Nam trong năm 2018-2019 (nghìn tấn)

Hình 6: Sản lượng thức ăn thủy sản công nghiệp của Việt Nam, 2017-2019 (nghìn tấn)

Hình 7: Sản lượng thức ăn thủy sản công nghiệp của Việt Nam trong năm 2018-2019 (nghìn tấn)

Hình 8: Sản lượng thức ăn cho cá và thủy hải hản khác (cua, ếch, ngao, lươn…) của Việt Nam trong năm 2018-2019 (nghìn tấn)

Hình 9: Sản lượng thức ăn cho tôm của Việt Nam trong năm 2019 (nghìn tấn)

Hình 10: Sản lượng lúa Việt Nam năm 2018-2019 (nghìn tấn)

Hình 11: Sản lượng cám gạo Việt Nam theo vụ năm 2018-2019 (nghìn tấn)

Hình 12: Lượng lúa mì TACN và lúa mì thực phẩm nhập khẩu của Việt Nam năm 2018-2019 (nghìn tấn)

Hình 13: Lượng khô đậu tương nhập khẩu của Việt Nam năm 2016-2019 (nghìn tấn)

Hình 14: Lượng khô đậu tương nhập khẩu về Việt Nam năm 2018-2019 (nghìn tấn)

Hình 15: Lượng khô đậu tương nhập khẩu về Việt Nam theo khu vực năm 2018-2019 (nghìn tấn)

Hình 16: Lượng nhập khẩu khô đậu tương về Việt Nam theo thị trường 2019, so sánh với năm trước (nghìn tấn)

Hình 17: Lượng lúa mì TACN nhập khẩu của Việt Nam năm 2016-2019 (nghìn tấn)

Hình 18: Lượng lúa mì TACN nhập khẩu theo tháng năm 2018-2019 (nghìn tấn)

Hình 19: Lượng lúa mỳ nhập khẩu về Việt Nam theo khu vực năm 2018-2019 (nghìn tấn)

Hình 20: Nhập khẩu lúa mỳ TACN về Việt Nam theo thị trường trong năm 2019, so sánh với năm 2018 (nghìn tấn)

Hình 21: Lượng sắn lát Việt Nam nhập khẩu theo tháng năm 2018-2019 (tấn)

Hình 22: Lượng bột cá nhập khẩu về Việt Nam theo khu vực năm 2018-2019 (nghìn tấn)

Hình 23: Lượng bột xương thịt nhập khẩu về Việt Nam năm 2018-2019 (nghìn tấn)

Hình 24: Lượng nhập khẩu bột cá về Việt Nam theo thị trường trong 2019, so sánh với 2018  (nghìn tấn)

Hình 25: Lượng nhập khẩu bột xương thịt về Việt Nam theo thị trường trong 2019, so sánh với 2018  (nghìn tấn)

Hình 26: Lượng nhập khẩu cám mì và cám gạo của Việt Nam năm 2018-2019 (nghìn tấn)

Hình 27: Lượng cám gạo nhập khẩu năm 2018-2019 phân theo khu vực (nghìn tấn)

Hình 28: Lượng nhập khẩu cám mì trong năm 2018-2019 khu vực (nghìn tấn)

Hình 29: Lượng nguyên liệu TATS nội địa và nhập khẩu năm 2019 (nghìn tấn)

Hình 30: Diễn biến giá khô đậu tương nhập khẩu về cảng theo tháng năm 2018-2019 (USD/tấn)

Hình 31: Đồ thị giá khô đậu tương bán tại cảng miền Bắc và miền Nam (đồng/kg)

Hình 32: So sánh giá khô đậu tương nhập khẩu thực tế của DNTM và giá giao dịch tại cảng miền Bắc, 2018-2019 (đồng/kg)

Hình 33: So sánh giá khô đậu tương nhập khẩu thực tế của DNTM và giá giao dịch tại cảng miền Nam, 2018-2019 (đồng/kg)

Hình 34: Giá lúa mì nhập khẩu bình quân theo tháng năm 2018-2019 (USD/tấn CNF)

Hình 35: Diễn biến giá lúa mỳ TACN giao dịch tại cảng miền Nam và miền Bắc, 2018-2019

Hình 36: Diễn biến giá sắn lát tại Quy Nhơn và Tây Ninh trong năm 2016-2019 (VND/kg)

Hình 37: Diễn biến giá cám gạo nội địa năm 2018-2019 (đồng/kg)

Hình 38:  Diễn biến giá cám mì mịn nội địa năm 2018-2019 tại miền Nam (đồng/kg)

Hình 39: Diễn biến giá cám mì viên nhập khẩu năm 2018-2019 (đồng/kg)

Hình 40: Diễn biến giá bột cá nội địa về nhà máy TATS khu vực miền Tây (đồng/kg)

Hình 41: Diễn biến giá bột xương thịt 50% đạm giao dịch tại cảng Hải Phòng, Hồ Chí Minh (đồng/kg)

Hình 42: Sản lượng cá của Việt Nam năm 2017-2019 (nghìn tấn)

Hình 43: Sản lượng cá có vảy phân theo khu vực năm 2018-2019 (nghìn tấn)

Hình 44: Sản lượng tôm nuôi công nghiệp của Việt Nam trong năm 2018-2019 (nghìn tấn)

Hình 45: Sản lượng tôm nuôi công nghiệp phân chia theo khu vực trong năm 2018-2019 (nghìn tấn)

Hình 46: Diễn biến tỷ giá USD/VND, 2018-2019

Hình 47: Diễn biến tỷ giá USD/ARS, 2018-2019

Hình 48: Diễn biến giá cá tra nguyên liệu size 750-850g tại Đồng Tháp và An Giang, 2018-2019 (đồng/kg)

Hình 49: Sản lượng đậu tương thế giới 2014-2019 (triệu tấn)

Hình 50: Top 5 nước xuất khẩu đậu tương lớn nhất thế giới trong năm 2018/19, so sánh với năm trước (triệu tấn)

Hình 51: Top 5 nước nhập khẩu đậu tương lớn nhất thế giới trong năm 2018/19, so sánh với năm trước (triệu tấn)

Hình 52: Sản lượng khô đậu tương thế giới, 2014-2019 (triệu tấn)

Hình 53: Top 5 nước xuất khẩu khô đậu tương lớn nhất thế giới năm 2018/19, so sánh với năm trước (triệu tấn)

Hình 54: Top 5 nước nhập khẩu khô đậu tương lớn nhất thế giới năm 2018/19, so sánh với năm trước (triệu tấn)

Hình 55: Diễn biến giá đậu tương CBOT, 2018-2019 (USD/tấn)

Hình 56: Diễn biến giá khô đậu tương CBOT, 2018-2019 (USD/tấn)

Hình 57: Sản lượng lúa mỳ thế giới, 2014-2019 (triệu tấn)

Hình 58: Top 5 nước xuất khẩu lúa mỳ lớn nhất thế giới trong năm 2018/19, so sánh với năm trước (triệu tấn)

Hình 59: Top 5 nước nhập khẩu lúa mỳ lớn nhất thế giới trong năm 2018/19, so sánh với năm trước (triệu tấn)

Hình 60: Diễn biến giá lúa mỳ CBOT, 2018-2019

Hình 61: Sản lượng bột cá thế giới, 2014-2019 (triệu tấn)

Hình 62: Top 5 nước xuất khẩu bột cá lớn nhất thế giới trong năm 2018/19, so sánh với năm trước (triệu tấn)

Hình 63: Top 5 nước nhập khẩu bột cá lớn nhất thế giới năm 2018/19, so sánh với năm trước (triệu tấn)

Hình 64: Diễn biến giá bột cá Peru, 2018-10/2019 (USD/tấn)

Hình 65: Sản lượng thức ăn cho gia súc, gia cầm năm 2020 (triệu tấn)

Hình 66: Nguồn cung sắn củ tươi nội địa và nhập khẩu của Việt Nam năm 2018-2020 (tấn)

Hình 67: Dự báo sản lượng lúa mỳ của một số đối tác lớn của Việt Nam trong năm 2019-2020 (triệu tấn)

Hình 68: Top 20 doanh nghiệp nhập khẩu TATS và nguyên liệu lớn nhất năm 2018 (tấn)

Hình 69: Top 20 doanh nghiệp nhập khẩu TATS và nguyên liệu lớn nhất năm 2019 (tấn)

Hình 70: Top 20 doanh nghiệp sản xuất nhập khẩu nguyên liệu thức TATS lớn nhất khu vực miền Nam năm 2019 (nghìn tấn)

Hình 71: Top 20 doanh nghiệp sản xuất nhập khẩu khô đậu tương lớn nhất khu vực miền Nam trong năm 2019 (nghìn tấn)

Hình 72: Top 20 doanh nghiệp sản xuất nhập khẩu lúa mỳ TACN lớn nhất khu vực miền Nam trong năm 2019 (nghìn tấn)

Hình 73: Top 20 doanh nghiệp thương mại nhập khẩu nguyên liệu TATS  lớn nhất khu vực miền Nam trong năm 2019 (nghìn tấn)

Hình 74: Top 20 doanh nghiệp thương mại nhập khẩu khô đậu tương lớn nhất khu vực miền Nam trong năm 2019 (nghìn tấn)

Hình 75: Top doanh nghiệp thương mại nhập khẩu lúa mỳ TACN lớn nhất khu vực miền Nam trong năm 2019 (nghìn tấn)

Hình 76: Top 20 doanh nghiệp sản xuất nhập khẩu nguyên liệu TATS lớn nhất khu vực miền Bắc trong năm 2019 (nghìn tấn)

Hình 77: Top 20 doanh nghiệp sản xuất nhập khẩu khô đậu tương lớn nhất khu vực miền Bắc trong năm 2019 (nghìn tấn)

Hình 78: Top 20 doanh nghiệp sản xuất nhập khẩu lúa mỳ TACN lớn nhất khu vực miền Bắc năm 2019 (nghìn tấn)   

Hình 79: Top 20 doanh nghiệp thương mại nhập khẩu nguyên liệu TATS lớn nhất khu vực miền Bắc trong năm 2019 (nghìn tấn)

Hình 80: Top 20 doanh nghiệp thương mại nhập khẩu khô đậu tương lớn nhất khu vực miền Bắc trong năm 2019 (nghìn tấn)

Hình 81: Top doanh nghiệp thương mại nhập khẩu lúa mỳ TACN lớn nhất khu vực miền Bắc trong năm 2019 (nghìn tấn)

Hình 82: Chuỗi giá trị ngành hàng thức ăn thủy sản

Hình 83: Cơ cấu sản lượng cá nuôi phân theo khu vực của Việt Nam trong năm 2016-2017 (%)

Hình 84: Cơ cấu sản lượng tôm nuôi phân theo khu vực của Việt Nam, năm 2016-2017 (%)

Hình 85: Sơ đồ phân bố nuôi trồng thủy sản và nhà máy TATS tại một số khu vực trong cả nước

 

DANH MỤC BẢNG

Bảng 1: Sản lượng thức ăn chăn nuôi phân theo khu vực trên thế giới năm 2017-2018 (triệu tấn)

Bảng 2: Top 8 quốc gia dẫn đầu về sản xuất thức ăn chăn nuôi năm 2017-2018 (triệu tấn)

Bảng 3: Dự báo sản lượng tôm của một số nước trong năm 2018-2020, nghìn tấn

Bảng 4: Sản lượng tôm thế giới năm 2018-2021, tấn

Bảng 5: Ước tính nguồn cung khô đậu tương nội địa năm 2019 (nghìn tấn)

Bảng 6: Lượng cám mì sản xuất nội địa năm 2019 phân theo miền Nam và miền Bắc (nghìn tấn)

Bảng 7: Ước tính lượng sắn lát sản xuất của Việt Nam trong năm 2017/2018 và 2018/2019 (không tính lượng sắn lát nhập khẩu qua các cửa khẩu)

Bảng 8: Ước tính nguồn cung bột cá, cá tạp và phụ phẩm thủy hải sản nội địa năm 2019 (nghìn tấn)

Bảng 9: Lượng sắn lát Việt Nam nhập khẩu qua các cửa khẩu năm 2017-2019 (tấn)

Bảng 10: Tổng nguồn cung nguyên liệu TATS nội địa và nhập khẩu năm 2019 (nghìn tấn)

Bảng 11: Giá nguyên liệu nhập khẩu về cảng miền Bắc trong năm 2019, so sánh với cùng kỳ năm trước (USD/tấn, giá bình quân CNF)

Bảng 12: Giá nguyên liệu nhập khẩu về cảng miền Bắc năm 2019, so sánh với năm trước (USD/tấn, giá bình quân CNF)

Bảng 13: Giá nguyên liệu nhập khẩu về cảng miền Nam trong năm 2019, so sánh với  năm trước (USD/tấn, giá bình quân CNF)

Bảng 14: Giá khô đậu tương bình quân nhập khẩu về Việt Nam của các thị trường chính năm 2019, so sánh với năm trước (USD/tấn CNF,%)

Bảng 15: Giá bình quân nhập khẩu của lúa mì TACN về cảng khu vực miền Bắc, miền Nam năm 2018-2019 (USD/tấn CNF)

Bảng 16: Tổng lượng tiêu thụ thức ăn cho cá năm 2019 (nghìn tấn)

Bảng 17: Cân đối cung cầu sản lượng thức ăn công nghiệp cho cá của Việt Nam năm 2019 (nghìn tấn)

Bảng 18: Nhu cầu thức ăn cho tôm phân theo khu vực năm 2019 (nghìn tấn)

Bảng 19: Cân đối cung-cầu thức ăn công nghiệp cho tôm năm 2019 (nghìn tấn)

Bảng 20: Cân đối cung – cầu khô đậu tương Việt Nam trong năm 2019 (nghìn tấn)

Bảng 21: Cân đối cung cầu sắn lát năm 2018 và 2019 (tấn)

Bảng 22: Cân đối cung cầu lúa mì TACN của Việt Nam năm 2019 (nghìn tấn)

Bảng 23: Cân đối cung cầu cám gạo, cám mỳ của Việt Nam năm 2019 (nghìn tấn)

Bảng 24: Ước tính lượng thức ăn tiêu thụ cho cá của Việt Nam trong năm 2020 (nghìn tấn)

Bảng 25: Lượng tiêu thụ thức ăn cho tôm sú và tôm thẻ của Việt Nam năm 2020 (nghìn tấn)

Bảng 26: Sản xuất và tiêu thụ đậu tương toàn cầu (triệu tấn)

Bảng 27: Sản xuất và tiêu thụ khô đậu tương toàn cầu (triệu tấn)

Bảng 28: Sản xuất và tiêu thụ lúa mỳ toàn cầu (triệu tấn)

Bảng 29: Sản xuất và tiêu thụ bột cá toàn cầu (triệu tấn)

Bảng 30: Cân đối cung cầu sắn 2020

Bảng 31: Top 20 doanh nghiệp sản xuất nhập khẩu nguyên liệu TATS lớn nhất khu vực miền Nam trong năm 2019 (nghìn tấn, %)

Bảng 32: Top 20 doanh nghiệp sản xuất nhập khẩu khô đậu tương lớn nhất khu vực miền Nam trong năm 2019 (nghìn tấn, %)

Bảng 33: Top 20 doanh nghiệp sản xuất nhập khẩu lúa mỳ TACN lớn nhất khu vực miền Nam trong năm 2019 (nghìn tấn, %)

Bảng 34: Top 20 doanh nghiệp thương mại nhập khẩu nguyên liệu TATS lớn nhất khu vực miền Nam trong năm 2019 (nghìn tấn, %)

Bảng 35: Top 20 doanh nghiệp thương mại nhập khẩu khô đậu tương lớn nhất khu vực miền Nam trong năm 2019 (nghìn tấn, %)

Bảng 36: Top doanh nghiệp thương mại nhập khẩu lúa mỳ TACN lớn nhất khu vực miền Nam trong năm 2019 (nghìn tấn, %)

Bảng 37: Top 20 doanh nghiệp sản xuất nhập khẩu nguyên liệu TATS lớn nhất khu vực miền Bắc trong năm 2019 (nghìn tấn, %)

Bảng 38: Top 20 doanh nghiệp sản xuất nhập khẩu khô đậu tương lớn nhất khu vực miền Bắc trong năm 2019 (nghìn tấn ,%)                      

Bảng 39: Top 20 doanh nghiệp sản xuất nhập khẩu lúa mỳ TACN lớn nhất khu vực miền Bắc trong năm 2019 (nghìn tấn ,%)     

Bảng 40: Top 20 doanh nghiệp thương mại nhập khẩu nguyên liệu TATS lớn nhất khu vực miền Bắc trong năm 2019 (nghìn tấn, %)           

Bảng 41: Top 20 doanh nghiệp thương mại nhập khẩu khô đậu tương lớn nhất khu vực miền Bắc trong năm 2019 (nghìn tấn, %)                           

Bảng 42: Top doanh nghiệp thương mại nhập khẩu lúa mỳ TACN lớn nhất khu vực miền Bắc trong năm 2019 (nghìn tấn, %)    

Bảng 43: Lượng nhập khẩu nguyên liệu TATS của một số doanh nghiệp xuất khẩu cá tra lớn trong năm 2018 (tấn)    

Bảng 44: Lượng nhập khẩu nguyên liệu TATS của một số doanh nghiệp xuất khẩu cá tra lớn trong năm 2019 (tấn)    

Bảng 45: Top 20 nhà cung cấp khô đậu tương lớn nhất cho Việt Nam trong 10 tháng đầu năm 2019 (nghìn tấn)        

Bảng 46: Top 20 nhà cung cấp lúa mỳ TACN lớn nhất cho Việt Nam trong 10 tháng đầu năm 2019 (nghìn tấn)          

Bảng 47: Hàng tàu khô đậu tương cập cảng Vũng Tàu trong năm 2019                                                

Bảng 48: Hàng khô đậu tương cập cảng Cái Lân trong năm 2019                                                        

Bảng 49: Vụ mùa thả nuôi tôm                                                                                                     

Bảng 50: Vụ mùa thả nuôi cá                                                                                                       

Bảng 51: Các khái niệm và thuật ngữ thông dụng

 

MỤC LỤC

DANH MỤC CÁC HÌNH TRONG BÁO CÁO       

DANH MỤC BẢNG TRONG BÁO CÁO  

PHẦN 1: NGUỒN CUNG HẠT ĐIỀU CỦA THẾ GIỚI VÀ VIỆT NAM        

1. Nguồn cung hạt điều thế giới 

2. Nguồn cung hạt điều của Việt Nam    

2.1. Nguồn cung nội địa

2.2. Nguồn cung nhập khẩu       

3. Tỷ trọng chi phối của các thị trường hàng đầu 

PHẦN 2: XUẤT KHẨU HẠT ĐIỀU NHÂN CỦA VIỆT NAM NĂM 2019       

1. Tổng lượng và kim ngạch xuất khẩu hạt điều nhân của Việt Nam năm 2019      

2. Thị trường xuất khẩu hạt điều nhân năm 2019 

2.1. Cơ cấu thị trường xuất khẩu hạt điều           

2.2. Thị trường Hoa Kỳ 

2.3. Thị trường Trung Quốc       

2.4. Thị trường Hà Lan  

2.5. Chi phối của các thị trường hàng đầu           

3. Xuất khẩu hạt điều theo doanh nghiệp

3.1. Tỷ trọng chi phối của các doanh nghiệp hàng đầu     

3.2. Thay đổi vị trí của top 10 doanh nghiệp lớn nhất       

4. Xuất khẩu hạt điều nhân theo chủng loại         

5. Xuất khẩu hạt điều theo cảng/cửa khẩu          

5.1. Xuất khẩu hạt điều qua kênh đường biển     

5.2. Xuất khẩu hạt điều qua kênh biên mậu        

PHẦN 3: DIỄN BIẾN GIÁ HẠT ĐIỀU TRÊN THỊ TRƯỜNG THẾ GIỚI VÀ VIỆT NAM NĂM 2019    

1. Giá hạt điều Việt Nam

1.1.Giá hạt điều tại thị trường nội địa      

1.2. Giá hạt điều xuất khẩu của Việt Nam           

2. Giá hạt điều Ấn Độ    

2.1. Giá nội địa 

2.2. Giá xuất khẩu         

PHẦN 4: CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SẢN XUẤT, TIÊU THỤ VÀ THƯƠNG MẠI HẠT ĐIỀU CỦA VIỆT NAM NĂM 2019    

1. Một doanh nghiệp lớn trong lĩnh vực nông sản của Việt Nam tham gia vào chuỗi cung ứng điều thô giúp đảm bảo nguồn cung nguyên liệu ổn định và dồi dào hơn cho các nhà máy chế biến hạt điều của Việt Nam           

2. Chiến tranh thương mại Mỹ - Trung khiến giá hạt hạnh nhân trở nên cạnh tranh hơn so với hạt điều tại thị trường Mỹ nhưng lại tăng nhu cầu nhập khẩu từ thị trường Trung Quốc       

3. Trung Quốc thay đổi chính sách nhập khẩu hàng hóa của Việt Nam qua kênh biên mậu

4. Đồng nhân dân tệ mất giá mạnh so với đô la Mỹ, kéo tỷ giá CNY/VND giảm sâu gây bất lợi cho các doanh nghiệp xuất khẩu hàng hóa qua kênh biên mậu         

5. Ấn Độ tăng giá nhập khẩu tối thiểu và tăng thuế nhập khẩu hạt điều nhân gây khó khăn cho xuất khẩu hạt điều của Việt Nam sang thị trường Ấn Độ       

6. Ấn Độ tăng thuế nhập khẩu từ 7,5%-120% với 28 hàng hóa của Mỹ, trong đó có các loại hạt/quả khô làm gia tăng nhu cầu tiêu thụ hạt điều tại thị trường nội địa           

PHẦN 5: TRIỂN VỌNG NGÀNH ĐIỀU 2020       

1. Triển vọng tăng trưởng kinh tế thế giới năm 2020        

2. Triển vọng ngành điều thế giới và Việt Nam năm 2020 

3. Bảng cân đối cung-cầu hạt điều của Việt Nam năm 2020         

PHẦN 6: PHỤ LỤC      

DANH MỤC CÁC HÌNH TRONG BÁO CÁO

Hình 1: Sản lượng hạt điều nhân thế giới năm 2009-2020 (tấn)    

Hình 2: Sản lượng điều nhân của một nước/khu vực sản xuất chính trên thế giới niên vụ 2018/2019 (tấn)  

Hình 3: Diện tích gieo trồng và cho thu hoạch hạt điều của Việt Nam năm 2008-2019 (nghìn ha)    

Hình 4: Sản lượng hạt điều Việt Nam năm 2008-2019 (quy đổi theo sản lượng điều thô) (nghìn tấn)           

Hình 5: Kim ngạch nhập khẩu hạt điều của Việt Nam năm 2008-2019 (triệu USD) 

Hình 6: Lượng và kim ngạch nhập khẩu hạt điều của Việt Nam theo tháng năm 2016-2019 (nghìn tấn, triệu USD)  

Hình 7: Diễn biến giá nhập khẩu hạt điều thô của Việt Nam năm 2017- 2019 (USD/tấn, giá CFR)   

Hình 8: Cơ cấu sản lượng điều thô nhập khẩu của Việt Nam từ các thị trường 2019 (%)    

Hình 9: Nhập khẩu hạt điều thô của Việt Nam phân theo thị trường năm 2015-2019 (kim ngạch, triệu USD)

Hình 10: Sản lượng hạt điều tươi của Bờ Biển Ngà từ năm 2010-2019 (nghìn tấn)

Hình 11: Kim ngạch nhập khẩu hạt điều thô của Việt Nam từ Tanzania năm 2014-2019 (triệu USD)           

Hình 12: Lượng và kim ngạch xuất khẩu hạt điều nhân của Việt Nam năm 2012-2019 (nghìn tấn, triệu USD)         

Hình 13: Lượng và kim ngạch xuất khẩu hạt điều nhân của Việt Nam theo tháng năm 2018-2019   

Hình 14: Tốc độ tăng trưởng về lượng và kim ngạch xuất khẩu hạt điều nhân theo tháng năm 2019 so với cùng kỳ năm 2018, %           

Hình 15: Xuất khẩu hạt điều nhân của Việt Nam đi các thị trường chính năm 2017-2019 (lượng, tấn)

Hình 16: Top 20 thị trường nhập khẩu hạt điều lớn nhất từ Việt Nam trong năm 2019, so với cùng kỳ năm trước (lượng, tấn)      

Hình 17: Cơ cấu sản lượng và kim ngạch xuất khẩu hạt điều nhân của Việt Nam sang các thị trường trong năm 2018 và 2019, %           

Hình 18: Lượng và kim ngạch hạt điều xuất khẩu sang thị trường Hoa Kỳ từ tháng 01/2018-12/2019 (nghìn tấn, triệu USD)           

Hình 19: Cơ cấu chủng loại hạt điều xuất khẩu sang thị trường Hoa Kỳ trong năm 2019, %

Hình 20: Lượng và kim ngạch xuất khẩu hạt điều sang thị trường Trung Quốc năm 2018-2019       

Hình 21: Cơ cấu một số chủng loại hạt điều xuất khẩu sang thị trường Trung Quốc trong năm 2019 (%)     

Hình 22: Lượng và kim ngạch xuất khẩu hạt điều sang thị trường Hà Lan năm 2018-2019 (nghìn tấn, triệu USD)   

Hình 23: Cơ cấu chủng loại hạt điều xuất khẩu sang thị trường Hà Lan năm 2019 (%)       

Hình 24: Top 20 doanh nghiệp xuất khẩu hạt điều nhân của Việt Nam năm 2019 (theo lượng, nghìn tấn)    

Hình 25: Top 10 doanh nghiệp xuất khẩu vào thị trường Hoa Kỳ trong năm 2019 (nghìn tấn)         

Hình 26: Top 10 doanh nghiệp xuất khẩu vào thị trường Trung Quốc trong năm 2019 (nghìn tấn)   

Hình 27: Top 10 doanh nghiệp xuất khẩu vào thị trường Hà Lan trong năm 2019 (nghìn tấn)          

Hình 28: Cơ cấu chủng loại hạt điều nhân xuất khẩu trong năm 2019 (%) 

Hình 29: Diễn biến giá nhập khẩu điều thô của Việt Nam năm 2017-2019 (USD/tấn)         

Hình 30: Diễn biến giá hạt điều thô tại Bình Phước bình quân theo tháng năm 2017-2019 (đồng/kg)           

Hình 31: Diễn biến giá hạt điều xuất khẩu trung bình theo tháng, 2017-2019 (USD/tấn, FOB)        

Hình 32: Tương quan giá nhập khẩu điều thô và giá xuất khẩu điều nhân của Việt Nam năm 2017-2019 (USD/tấn)

Hình 33: Giá xuất khẩu trung bình một số chủng loại điều của Việt Nam theo tháng năm 2017 -2019 (USD/tấn, FOB)           

Hình 34: Diễn biến giá xuất khẩu hạt điều W320 sang 3 thị trường chính năm 2017-2019 (USD/tấn, FOB) 

Hình 35: Giá hạt điều giao ngay tại thị trường Delhi, Ấn Độ năm 2018-2019 (Rs/kg)          

Hình 36: Diễn biến một số chủng loại hạt điều giao dịch tại cảng Tuticorincochin - Ấn Độ trong năm 2017-2019, USD/lb.           

Hình 37: Diễn biến tỷ giá USD/CNY năm 2008-2019        

Hình 38: Xuất khẩu hạt điều của Việt Nam sang Ấn Độ theo tháng năm 2018-2019 (tấn)   

Hình 39: Dự báo tăng trưởng GDP thế giới 2017-2020 (%)          

Hình 40: Dự báo tăng trưởng kinh tế Trung Quốc 2020 (%)          

 

DANH MỤC BẢNG TRONG BÁO CÁO

Bảng 1: Cung-cầu hạt điều thô của một số nước sản xuất chính trên thế giới (lượng, nghìn tấn)    

Bảng 2: Sản lượng hạt điều thô nhập khẩu của Việt Nam phân theo thị trường trong năm 2019 (tấn)          

Bảng 3: Tỷ trọng top 10 thị trường xuất khẩu hạt điều sang Việt Nam trong năm 2017-2019 (%)     

Bảng 4: Sản lượng hạt điều nhân xuất khẩu của Việt Nam theo thị trường năm 2017- 2019 (tấn)   

Bảng 5: Tỷ trọng theo lượng Top 10 thị trường nhập khẩu hạt điều nhân lớn nhất của Việt Nam trong năm 2017-2019 (%)           

Bảng 6: Thay đổi vị trí của top 10 thị trường nhập khẩu hạt điều nhân lớn nhất của Việt Nam năm 2017- 2019 (theo sản lượng) 

Bảng 7: Thay đổi tỷ trọng của Top 20 doanh nghiệp có kim ngạch xuất khẩu hạt điều nhân lớn nhất năm 2017- 2019           

Bảng 8: Top 20 doanh nghiệp xuất khẩu hạt điều nhân năm 2016- 2019   

Bảng 9: Thay đổi vị trí của top 10 doanh nghiệp có kim ngạch xuất khẩu hạt điều lớn nhất năm 2017- 2019

Bảng 10: Lượng điều nhân xuất khẩu phân theo chủng loại năm 2016- 2019 (tấn) 

Bảng 11: Xuất khẩu hạt điều qua kênh đường biển năm 2017-2019          

Bảng 12: Xuất khẩu hạt điều nhân của Việt Nam qua kênh biên mậu trong năm 2016-2019 (lượng, tấn)     

Bảng 13: Giá xuất khẩu bình quân chung các loại hạt điều nhân năm 2019, so với năm 2018 (FOB, USD/tấn)        

Bảng 14: Giá xuất khẩu bình quân hạt điều nhân W320 đi một số thị trường chính trong năm 2018-2019 (USD/tấn, FOB)           

Bảng 15: Giá xuất khẩu bình quân hạt điều loại W240 đi một số thị trường trong năm 2018-2019 (USD/tấn, FOB)  

Bảng 16: Giá xuất khẩu bình quân hạt điều loại W450 đi một số thị trường trong năm 2018-2019 (USD/tấn FOB)   

Bảng 17: Giá xuất khẩu bình quân hạt điều WS đi một số thị trường chính năm 2018-2019 (USD/tấn, FOB)

Bảng 18: Mức thuế nhập khẩu của Trung Quốc áp dụng với một số loại hạt/quả khô năm 2019      

Bảng 19: Cung và cầu tiêu thụ hạt hạnh nhân thế giới năm 2014-2020 (tấn)         

Bảng 20: Tỷ trọng xuất khẩu hạt điều của Việt Nam sang thị trường Trung Quốc qua kênh biên mậu và đường biển (%)           

Bảng 21: Xuất khẩu hạt điều nhân của Việt Nam sang Ấn Độ năm 2017-2019 (tấn)           

Bảng 22: Biểu thuế nhập khẩu của Ấn Độ với các loại quả và hạt của Mỹ có hiệu lực từ ngày 16/06/2019   

Bảng 23: Cân đối cung cầu điều thô của Việt Nam 2017-2020 (tấn)          

Bảng 24: Cân đối cung cầu điều nhân của Việt Nam 2017-2020 (tấn)       

Bảng 25: Mùa vụ thu hoạch hạt điều tại một số nước trên thế giới

Bảng 26: Diện tích cây điều gieo trồng và cho thu hoạch cả nước giai đoạn từ 2007-2019  

Bảng 27: Sản lượng hạt điều cả nước (nghìn tấn), năm 2001–2019          

Bảng 28: Lượng và kim ngạch xuất khẩu hạt điều của Việt Nam trung bình năm từ năm 2005– 2019         

 

Quý khách hàng có nhu cầu đặt mua để được chuyển sớm các báo cáo, vui lòng liên hệ:

CUSTOMER DEPARTMENT
AGROMONITOR | VIETTRADERS
Address : Room 2606, Building no.101, Lang Ha St., Dong Da Dist., Hanoi, Vietnam
Website: agromonitor.vn | viettraders.com  | Email: sales@agromonitor.vn | Skype: agromonitor

Hotline 1: 0943-411-411 Lúa gạo, Mía đường, Cà phê, Hồ tiêu
Hotline 2: 0936-288-112 Phân bón, Tôm, Cá tra, Cao su
Hotline 3: 0982-425-489 TACN, Chăn nuôi, Sắn, Ngô, Hạt điều

Sản phẩm liên quanVay tín chấp theo hóa đơn tiền điện