Báo cáo thường niên thị trường thức ăn chăn nuôi thuỷ sản 2018 và triển vọng 2019

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Báo cáo thường niên thị trường thức ăn chăn nuôi thuỷ sản 2018 và triển vọng 2019

Công ty CP Phân tích và Dự báo thị trường Việt Nam là nhà cung cấp hàng đầu những PHÂN TÍCH & DỰ BÁO chuyên sâu về ngành hàng nông sản. Chúng tôi xin trân trọng giới thiệu Báo cáo thường niên Thị trường thức ăn chăn nuôi thuỷ sản 2018 & Triển vọng 2019, phát hành tháng 25/1/2019. Báo cáo có nội dung như sau:

MỤC LỤC

PHẦN 1: THỊ TRƯỜNG THỨC ĂN THỦY SẢN THẾ GIỚI NĂM 2018 VÀ TRIỂN VỌNG NĂM 2019           

I. THỊ TRƯỜNG THỨC ĂN THỦY SẢN THẾ GIỚI NĂM 2018

1. Thị trường chung   

2. Các nước sản xuất thức ăn chăn nuôi lớn nhất thế giới    

II. TRIỂN VỌNG THỊ TRƯỜNG THỨC ĂN THỦY SẢN THẾ GIỚI NĂM 2019         

PHẦN 2: TỔNG QUAN NGÀNH THỨC ĂN THỦY SẢN CỦA VIỆT NAM NĂM 2018        

I. TÌNH HÌNH SẢN XUẤT THỨC ĂN THUỶ SẢN THÀNH PHẨM    

1. Theo khu vực         

2. Theo chủng loại      

II. SẢN XUẤT NGUYÊN LIỆU NỘI ĐỊA

1. Khô đậu tương       

2. Cám gạo     

3. Sắn lát và bã sắn    

4. Bột cá         

5. Cám mì       

III. NGUYỄN LIỆU NHẬP KHẨU

1. Khô đậu tương       

2. Lúa mỳ       

3. Sắn lát        

4. Bột đạm (Bột cá, bột xương thịt, bột gan mực, bột gia cầm, bột lông vũ thủy phân, bột tôm)    

5. Cám mì và cám gạo

IV. TỔNG HỢP NGUỒN CUNG NGUYÊN LIỆU TATS NỘI ĐỊA VÀ NHẬP KHẨU          

V. DIỄN BIẾN GIÁ NHẬP KHẨU VÀ NỘI ĐỊA

1. Giá nguyên liệu nhập khẩu

2. Giá nhập khẩu và nội địa một số loại nguyên liệu chính    

2.1. Khô đậu tương    

2.2. Lúa mì TACN     

2.3. Sắn lát và cám gạo          

2.4. Bột cá, bột xương thịt    

VI. CÂN ĐỐI CUNG CẦU NĂM 2018     

1. Cân đối cung cầu thức ăn thành phẩm       

1.1. Thức ăn cho cá    

1.2. Thức ăn cho tôm 

2. Cân đối cung cầu nguyên liệu thức ăn chăn nuôi  

2.1. Khô đậu tương    

2.2. Sắn lát     

2.3. Lúa mỳ TACN    

VII. CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG TỚI THỊ TRƯỜNG THỨC ĂN THỦY SẢN VÀ NGUYÊN LIỆU CỦA VIỆT NAM NĂM 2018          

1. Chiến tranh thương mại Mỹ-Trung đẩy giá khô đậu tương thế giới giảm mạnh   

2. Tỷ giá USD/VND tăng mạnh làm đội chi phí nhập khẩu nguyên liệu thức ăn chăn nuôi 

3. Giá cá tra tăng cao tạo động lực cho người nuôi và các công ty đẩy tăng diện tích nuôi trồng khiến cho nhu cầu thức ăn cá tra cũng tăng mạnh theo        

PHẦN 3: TRIỂN VỌNG NGÀNH THỨC ĂN THỦY SẢN CỦA VIỆT NAM NĂM 2019       

I. TRIỂN VỌNG SẢN XUẤT, TIÊU THỤ THỨC ĂN THỦY SẢN THÀNH PHẨM    

1. Thức ăn cho cá       

2. Thức ăn cho tôm    

II. TRIỂN VỌNG GIÁ NGUYÊN LIỆU THỨC ĂN CHĂN NUÔI 2019

1. Diễn biến giá thế giới năm 2018 và triển vọng cung cầu năm 2019          

1.3. Đậu tương, khô đậu tương         

1.3.1. Cung-cầu thế giới và diễn biến giá năm 2018 

1.3.2. Triển vọng cung-cầu năm 2019

1.2. Lúa mỳ    

1.2.1. Cung-cầu thế giới và diễn biến giá năm 2018 

1.2.2. Triển vọng cung-cầu năm 2019

1.3. Bột cá      

1.4.2. Triển vọng cung-cầu bột cá năm 2019 

II. TRIỂN VỌNG NGUỒN CUNG VÀ GIÁ NGUYÊN LIỆU NỘI ĐỊA           

1. Sắn 

2. Khô đậu tương       

3. Lúa mỳ TACN       

PHẦN 4: DOANH NGHIỆP THỨC ĂN THỦY SẢN NĂM 2018

I. NHẬP KHẨU NGUYÊN LIỆU THỨC ĂN THỦY SẢN THEO DOANH NGHIỆP TRONG NĂM 2018           

1. Miền Nam  

1.1. Doanh nghiệp sản xuất   

1.2. Doanh nghiệp thương mại          

2. Miền Bắc    

2.1. Doanh nghiệp sản xuất   

2.2. Doanh nghiệp thương mại          

II. NHẬP KHẨU NGUYÊN LIỆU THỨC ĂN THỦY SẢN CỦA MỘT SỐ DOANH NGHIỆP XUẤT KHẨU CÁ TRA LỚN TRONG NĂM 2018

III. NHÀ CUNG CẤP NGUYÊN LIỆU THỨC ĂN THỦY SẢN CHO VIỆT NAM TRONG NĂM 2018           

1. Khô đậu tương       

2. Lúa mỳ TACN       

PHỤ LỤC      

I. HÀNG TÀU NĂM 2018 Ở CẢNG MIỀN NAM VÀ MIỀN BẮC        

II. PHÂN TÍCH CẤU TRÚC NGÀNH

1. Chuỗi giá trị ngành hàng TATS của Việt Nam      

2. Phân bố nuôi trồng thủy sản tại Việt Nam

3. Mùa vụ thả nuôi tôm, cá    

III. CÁC KHÁI NIỆM VÀ THUẬT NGỮ LIÊN QUAN ĐẾN NGÀNH THỨC ĂN CHĂN NUÔI     

DANH MỤC BẢNG

Bảng 1: Sản lượng thức ăn công nghiệp cho thủy sản năm 2017 (triệu tấn) 

Bảng 2: Sản lượng thức ăn thủy sản công nghiệp của Việt Nam trong năm 2018 (nghìn tấn)         

Bảng 3: Sản lượng thức ăn cho cá và thủy hải hản khác (cua, ếch, ngao, lươn…) của Việt Nam trong năm 2018 (nghìn tấn)      

Bảng 4: Sản lượng thức ăn cho tôm của Việt Nam trong năm 2018 (nghìn tấn)      

Bảng 5: Ước tính nguồn cung khô đậu tương nội địa năm 2018 (nghìn tấn)

Bảng 6: Ước tính lượng sắn lát sản xuất của Việt Nam trong năm 2017/2018 và 2018/2019 (không tính lượng sắn lát nhập khẩu qua các cửa khẩu)  

Bảng 7: Ước tính nguồn cung bột cá, cá tạp và phụ phẩm thủy hải sản nội địa năm 2018 (nghìn tấn)         

Bảng 8: Lượng cám mì sản xuất nội địa năm 2018 phân theo miền Nam và miền Bắc (nghìn tấn)  

Bảng 9: Lượng sắn lát Việt Nam nhập khẩu qua các cửa khẩu năm 2017-2018 (tấn)          

Bảng 10: Tổng nguồn cung nguyên liệu TATS nội địa và nhập khẩu năm 2018 (nghìn tấn)

Bảng 11: Giá nguyên liệu nhập khẩu về cảng miền Bắc năm 2017 và 2018 (USD/tấn, giá bình quân CNF)           

Bảng 12: Giá nguyên liệu nhập khẩu về cảng miền Nam năm 2017 và 2018 (USD/tấn, giá bình quân CNF)           

Bảng 13: Giá khô đậu tương bình quân nhập khẩu về Việt Nam của các thị trường chính năm 2017-2018 (USD/tấn CNF)         

Bảng 14: Giá bình quân nhập khẩu của lúa mì TACN về cảng khu vực miền Bắc, miền Nam năm 2017-2018 (USD/tấn CNF)         

Bảng 15: Tổng lượng tiêu thụ thức ăn cho cá năm 2018 (nghìn tấn)

Bảng 16: Cân đối cung cầu sản lượng thức ăn công nghiệp cho cá của Việt Nam năm 2018 (nghìn tấn):   

Bảng 17: Sản lượng tôm nuôi công nghiệp phân chia theo khu vực trong năm 2017-2018 (nghìn tấn)       

Bảng 18: Nhu cầu thức ăn cho tôm phân theo khu vực năm 2018 (nghìn tấn)         

Bảng 19: Cân đối cung-cầu thức ăn công nghiệp cho tôm năm 2018 (nghìn tấn)     

Bảng 20: Xuất khẩu khô đậu tương theo thị trường trong năm 2018, so sánh với năm trước (nghìn tấn, %)           

Bảng 21: Cân đối cung – cầu khô đậu tương Việt Nam trong năm 2018 (nghìn tấn)           

Bảng 22: Cân đối cung cầu sắn lát năm 2017 và 2018 (tấn)  

Bảng 23: Cân đối cung cầu lúa mì TACN của Việt Nam năm 2018 (nghìn tấn)       

Bảng 24: Ước tính lượng thức ăn tiêu thụ cho cá của Việt Nam trong năm 2019 (nghìn tấn)

Bảng 25: Lượng tiêu thụ thức ăn cho tôm sú và tôm thẻ của Việt Nam năm 2019 (nghìn tấn)       

Bảng 26: Sản xuất và tiêu thụ đậu tương toàn cầu (triệu tấn)           

Bảng 27: Sản xuất và tiêu thụ khô đậu tương toàn cầu (triệu tấn)    

Bảng 28: Sản xuất và tiêu thụ lúa mỳ toàn cầu (triệu tấn)     

Bảng 29: Sản xuất và tiêu thụ bột cá toàn cầu (triệu tấn)      

Bảng 30: Cung cầu sắn lát Việt Nam năm 2019 (tấn)           

Bảng 31: Cân đối cung-cầu khô đậu tương của Việt Nam năm 2019 (nghìn tấn)     

Bảng 32: Cân đối cung-cầu lúa mỳ TACN của Việt Nam năm 2019 (nghìn tấn)     

Bảng 33: Top 20 doanh nghiệp sản xuất nhập khẩu nguyên liệu TATS lớn nhất khu vực miền Nam trong năm 2018 (nghìn tấn, %)   

Bảng 34: Top 20 doanh nghiệp sản xuất nhập khẩu khô đậu tương lớn nhất khu vực miền Nam trong năm 2018 (nghìn tấn, %)

Bảng 35: Top 20 doanh nghiệp sản xuất nhập khẩu lúa mỳ TACN lớn nhất khu vực miền Nam trong năm 2018 (nghìn tấn, %)

Bảng 36: Top 20 doanh nghiệp sản xuất nhập khẩu nguyên liệu TATS lớn nhất khu vực miền Nam trong năm 2018 (nghìn tấn, %)   

Bảng 37: Top 20 doanh nghiệp thương mại nhập khẩu khô đậu tương lớn nhất khu vực miền Nam trong năm 2018 (nghìn tấn, %)   

Bảng 38: Top 20 doanh nghiệp thương mại nhập khẩu lúa mỳ TACN lớn nhất khu vực miền Nam trong năm 2018 (nghìn tấn, %)   

Bảng 39: Top 20 doanh nghiệp sản xuất nhập khẩu nguyên liệu TATS lớn nhất khu vực miền Bắc trong năm 2018 (nghìn tấn, %)

Bảng 40: Top 20 doanh nghiệp sản xuất nhập khẩu khô đậu tương lớn nhất khu vực miền Bắc trong năm 2018 (nghìn tấn ,%)

Bảng 41: Top 20 doanh nghiệp sản xuất nhập khẩu lúa mỳ TACN lớn nhất khu vực miền Bắc trong năm 2018 (nghìn tấn ,%)

Bảng 42: Top 20 doanh nghiệp thương mại nhập khẩu nguyên liệu TATS lớn nhất khu vực miền Bắc trong năm 2018 (nghìn tấn, %)   

Bảng 43: Top 20 doanh nghiệp thương mại nhập khẩu khô đậu tương lớn nhất khu vực miền Bắc trong năm 2018 (nghìn tấn, %)   

Bảng 44: Top doanh nghiệp thương mại nhập khẩu lúa mỳ TACN lớn nhất khu vực miền Bắc trong năm 2018 (nghìn tấn, %)

Bảng 45: Top 20 nhà cung cấp khô đậu tương lớn nhất cho Việt Nam trong năm 2018 (nghìn tấn)

Bảng 46: Top 20 nhà cung cấp lúa mỳ TACN  lớn nhất cho Việt Nam trong năm 2018 (nghìn tấn)           

Bảng 47: Hàng tàu khô đậu tương cập cảng Vũng Tàu trong năm 2018 (tấn)          

Bảng 48: Hàng tàu khô đậu tương cập cảng Cái Lân trong năm 2018 (tấn) 

Bảng 49: Lượng nhập khẩu các loại nguyên liệu TATS trong năm 2018 (tấn)         

Bảng 50: Kim ngạch nhập khẩu các loại nguyên liệu TATS trong năm 2018 (USD)

Bảng 51: Vụ mùa thả nuôi tôm          

Bảng 52: Vụ mùa thả nuôi cá

Bảng 53: Các khái niệm và thuật ngữ thông dụng    

 

DANH MỤC HÌNH

Hình 1: Sản lượng TACN thế giới năm 2017 (triệu tấn)       

Hình 2: Sản lượng TACN theo thị trường năm 2016-2017 (triệu tấn)          

Hình 3: Sản lượng thức ăn thủy sản công nghiệp của Việt Nam trong năm 2018 (nghìn tấn)          

Hình 4: Sản lượng thức ăn thủy sản công nghiệp của Việt Nam, 2016-2018 (nghìn tấn)     

Hình 5: Sản lượng lúa Việt Nam năm 2017-2018 (nghìn tấn)           

Hình 6: Sản lượng cám gạo Việt Nam theo vụ năm 2017-2018 (nghìn tấn) 

Hình 7: Sản lượng bã sắn sản xuất nội địa năm 2017-2018 (nghìn tấn)        

Hình 8: Lượng lúa mì TACN và lúa mì thực phẩm nhập khẩu của Việt Nam năm 2016-2017 (nghìn tấn)  

Hình 9: Nhập khẩu TATS và nguyên liệu của Việt Nam trong năm 2018, so sánh với năm 2017 (nghìn tấn)           

Hình 10: Lượng khô đậu tương nhập khẩu của Việt Nam năm 2015-2018 (nghìn tấn)       

Hình 11: Lượng khô đậu tương nhập khẩu về Việt Nam năm 2017-2018 (nghìn tấn)         

Hình 12: Lượng khô đậu tương nhập khẩu về Việt Nam theo khu vực năm 2017-2018 (nghìn tấn)           

Hình 13: Lượng nhập khẩu khô đậu tương về Việt Nam theo thị trường trong năm 2018, so sánh với năm trước  (nghìn tấn)      

Hình 14: Lượng lúa mì TACN nhập khẩu của Việt Nam năm 2015-2018 (nghìn tấn)         

Hình 15: Lượng lúa mì TACN nhập khẩu theo tháng năm 2017-2018 (tấn)

Hình 16: Lượng lúa mỳ nhập khẩu về Việt Nam theo khu vực năm 2017-2018 (nghìn tấn)

Hình 17: Nhập khẩu lúa mỳ TACN về Việt Nam theo thị trường trong năm 2018, so sánh với năm 2017 (nghìn tấn)     

Hình 18: Lượng bột cá nhập khẩu về Việt Nam năm 2017-2018 (nghìn tấn)           

Hình 19: Lượng bột xương thịt nhập khẩu về Việt Nam năm 2017-2018 (nghìn tấn)         

Hình 20: Lượng nhập khẩu bột cá về Việt Nam theo thị trường trong năm 2018, so sánh với năm trước  (nghìn tấn)     

Hình 21: Lượng nhập khẩu bột xương thịt về Việt Nam theo thị trường trong năm 2018, so sánh với năm trước  (nghìn tấn)      

Hình 22: Lượng nhập khẩu cám mì và cám gạo của Việt Nam năm 2017-2018 (nghìn tấn)

Hình 23: Lượng cám gạo nhập khẩu năm 2017-2018 phân theo khu vực (nghìn tấn)          

Hình 24: Lượng nhập khẩu cám mì trong năm 2017-2018 khu vực (nghìn tấn)       

Hình 25: Lượng nguyên liệu nội địa và nhập khẩu năm 2018 (nghìn tấn)    

Hình 26: Diễn biến giá khô đậu tương nhập khẩu về cảng theo tháng năm 2017-2018 (USD/tấn)  

Hình 27: Đồ thị giá khô đậu tương bán tại cảng miền Bắc và miền Nam (đồng/kg) 

Hình 28: So sánh giá khô đậu tương nhập khẩu thực tế của DNTM và giá giao dịch tại cảng miền Bắc, 2017-2018 (đồng/kg)           

Hình 29: So sánh giá khô đậu tương nhập khẩu thực tế của DNTM và giá giao dịch tại cảng miền Nam, 2017-2018 (đồng/kg)           

Hình 30: Giá lúa mì nhập khẩu bình quân theo tháng năm 2017-2018 (USD/tấn CNF)       

Hình 31: Diễn biến giá lúa mỳ TACN giao dịch nội địa theo tháng năm 2017-2018 (đồng/kg)       

Hình 32: Diễn biến giá sắn TACN nội địa năm 2018 (đồng/kg)        

Hình 33: Diễn biến giá cám gạo nội địa năm 2017-2018 (đồng/kg)  

Hình 34: Diễn biến giá bột cá nội địa về nhà máy TATS khu vực miền Tây (đồng/kg)        

Hình 35: Diễn biến giá bột xương thịt 50% đạm giao dịch tại cảng Hải Phòng, Hồ Chí Minh (đồng/kg)    

Hình 36: Sản lượng cá của Việt Nam năm 2016-2018 (nghìn tấn)   

Hình 37: Sản lượng cá có vảy phân theo khu vực năm 2017-2018 (nghìn tấn)        

Hình 38: Sản lượng tôm nuôi công nghiệp của Việt Nam trong năm 2017-2018 (nghìn tấn)           

Hình 39: So sánh giá ngô và khô đậu tương trước và sau khi chiến tranh thương mại Mỹ-Trung chính thức bắt đầu (USD/tấn)

Hình 40: Tương quan giá khô đậu tương CBOT và giá khô đậu tương nhập khẩu của Việt Nam, 2017-2018 (USD/tấn)      

Hình 41: Diễn biến tỷ giá USD/VND, 2017-2018 (VNĐ)    

Hình 42: Diễn biến giá cá tra nguyên liệu tại ĐBSCL năm 2017-2018 (đồng/kg)    

Hình 43: Sản lượng đậu tương thế giới, 2013-2018 (triệu tấn)         

Hình 44: Top 5 nước xuất khẩu đậu tương lớn nhất thế giới trong năm 2017/18, so sánh với năm trước (triệu tấn)     

Hình 45: Top 5 nước nhập khẩu đậu tương lớn nhất thế giới trong năm 2017/18, so sánh với năm trước (triệu tấn)     

Hình 46: Sản lượng khô đậu tương thế giới, 2013-2018 (triệu tấn)  

Hình 47: Top 5 nước xuất khẩu khô đậu tương lớn nhất thế giới năm 2017/18, so sánh với năm trước (triệu tấn)           

Hình 48: Top 5 nước nhập khẩu khô đậu tương lớn nhất thế giới năm 2017/18, so sánh với năm trước (triệu tấn)           

Hình 49: Diễn biến giá đậu tương CBOT, 2017-2018 (USD/tấn)     

Hình 50: Diễn biến giá khô đậu tương CBOT, 2017-2018 (USD/tấn)          

Hình 51: Sản lượng lúa mỳ thế giới, 2013-2018 (triệu tấn)   

Hình 52: Top 5 nước xuất khẩu lúa mỳ lớn nhất thế giới trong năm 2017/18, so sánh với năm trước (triệu tấn)           

Hình 53: Top 5 nước nhập khẩu lúa mỳ lớn nhất thế giới trong năm 2017/18, so sánh với năm trước (triệu tấn)           

Hình 54: Diễn biến giá lúa mỳ CBOT, 2017-2018    

Hình 55: Sản lượng bột cá thế giới, 2013-2018 (triệu tấn)

Hình 56: Top 5 nước xuất khẩu bột cá lớn nhất thế giới trong năm 2017/18, so sánh với năm trước (triệu tấn)           

Hình 57: Top 5 nước nhập khẩu bột cá lớn nhất thế giới năm 2017/18, so sánh với năm trước (triệu tấn)  

Hình 58: Diễn biến giá bột cá Peru, 2017-2018 (USD/tấn)   

Hình 59: Top 20 doanh nghiệp nhập khẩu nguyên liệu TATS lớn nhất năm 2017 (tấn)       

Hình 60: Top 20 doanh nghiệp nhập khẩu nguyên liệu TATS lớn nhất năm 2018 (tấn)       

Hình 61: Top 20 doanh nghiệp sản xuất nhập khẩu nguyên liệu TATS lớn nhất khu vực miền Nam trong năm 2018 (nghìn tấn)         

Hình 62: Top 20 doanh nghiệp sản xuất nhập khẩu khô đậu tương lớn nhất khu vực miền Nam trong năm 2018 (nghìn tấn)      

Hình 63: Top 20 doanh nghiệp sản xuất nhập khẩu lúa mỳ TACN lớn nhất khu vực miền Nam trong năm 2018 (nghìn tấn)      

Hình 64: Top 20 doanh nghiệp thương mại nhập khẩu nguyên liệu TATS lớn nhất khu vực miền Nam trong năm 2018 (nghìn tấn)         

Hình 65: Top 20 doanh nghiệp thương mại nhập khẩu khô đậu tương lớn nhất khu vực miền Nam trong năm 2018 (nghìn tấn)         

Hình 66: Top doanh nghiệp thương mại nhập khẩu lúa mỳ TACN lớn nhất khu vực miền Nam trong năm 2018 (nghìn tấn)      

Hình 67: Top 20 doanh nghiệp sản xuất nhập khẩu nguyên liệu TATS lớn nhất khu vực miền Bắc trong năm 2018 (nghìn tấn)         

Hình 68: Top 20 doanh nghiệp sản xuất nhập khẩu khô đậu tương lớn nhất khu vực miền Bắc trong năm 2018 (nghìn tấn)      

Hình 69: Top 20 doanh nghiệp sản xuất nhập khẩu lúa mỳ TACN lớn nhất khu vực miền Bắc năm 2018 (nghìn tấn)     

Hình 70: Top 20 doanh nghiệp thương mại nhập khẩu nguyên liệu TATS lớn nhất khu vực miền Bắc trong năm 2018 (nghìn tấn)         

Hình 71: Top 20 doanh nghiệp thương mại nhập khẩu khô đậu tương lớn nhất khu vực miền Bắc trong năm 2018 (nghìn tấn)         

Hình 72: Top doanh nghiệp thương mại nhập khẩu lúa mỳ TACN lớn nhất khu vực miền Bắc trong năm 2018 (nghìn tấn)      

Hình 73: Hình ảnh tàu khô đậu tương dỡ hàng tại cảng Vũng Tàu tháng 12/2018  

Hình 74: Chuỗi giá trị ngành hàng thức ăn thủy sản 

Hình 75: Cơ cấu sản lượng cá nuôi phân theo khu vực của Việt Nam trong năm 2016-2017 (%):  

Hình 76: Cơ cấu sản lượng tôm nuôi phân theo khu vực của Việt Nam, năm 2016-2017 (%):        

Hình 77: Sơ đồ phân bố nuôi trồng thủy sản và nhà máy TATS tại một sốkhu vực trong cả nước  

 

 

 

 

Quý khách hàng có nhu cầu đặt mua, xin vui lòng liên hệ:

CUSTOMER DEPARTMENT | +84 936.288.112
AGROMONITOR | VIETTRADERS
Address : Room 1604, Building no.101, Lang Ha St., Dong Da Dist., Hanoi, Vietnam
Tax Code: 0104 253 397
Tel: + 84 024 35627684 - Fax: + 84 024 35627705

Website: agromonitor.vn | viettraders.com
Email: sales@agromonitor.vn | Skype: agromonitor

Sản phẩm liên quanVay tín chấp theo hóa đơn tiền điện