Báo cáo thường niên Thị trường thức ăn chăn nuôi thuỷ sản 2017 và Triển vọng 2018

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Báo cáo thường niên Thị trường thức ăn chăn nuôi thuỷ sản 2017 và Triển vọng 2018

Công ty CP Phân tích và Dự báo thị trường Việt Nam là nhà cung cấp hàng đầu những PHÂN TÍCH & DỰ BÁO chuyên sâu về ngành hàng nông sản. Chúng tôi xin trân trọng giới thiệu Báo cáo thường niên Thị trường thức ăn chăn nuôi thuỷ sản 2017 & Triển vọng 2018, dự kiến phát hành ngày 30/12/2017. Báo cáo có nội dung như sau:

MỤC LỤC

PHẦN 1: THỊ TRƯỜNG THỨC ĂN THỦY SẢN THẾ GIỚI NĂM 2017 VÀ TRIỂN VỌNG NĂM 2018

I. THỊ TRƯỜNG THỨC ĂN THỦY SẢN THẾ GIỚI NĂM 2017

1. Thị trường chung.

2. Các thị trường sản xuất lớn

II. TRIỂN VỌNG THỊ TRƯỜNG THỨC ĂN THỦY SẢN THẾ GIỚI NĂM 2018

PHẦN 2: TỔNG QUAN NGÀNH THỨC ĂN THỦY SẢN CỦA VIỆT NAM NĂM 2017

I. TÌNH HÌNH SẢN XUẤT THỨC ĂN THUỶ SẢN THÀNH PHẨM

1. Theo khu vực.

2. Theo chủng loại

II. SẢN XUẤT NGUYÊN LIỆU NỘI ĐỊA.

1. Khô đậu tương.

2. Cám gạo.

3. Sắn lát

4. Bột cá.

III. NGUYỄN LIỆU NHẬP KHẨU.

1. Khô đậu tương.

2. Lúa mỳ.

3. Sắn lát

4. Bột đạm (Bột cá, bột xương thịt, bột gan mực, bột gia cầm, bột lông vũ thủy phân, bột tôm)

IV. CÂN ĐỐI CUNG CẦU NĂM 2017.

1. Cân đối cung cầu thức ăn thành phẩm.

2. Cân đối cung cầu nguyên liệu thức ăn chăn nuôi

PHẦN 3: TRIỂN VỌNG NGÀNH THỨC ĂN THỦY SẢN CỦA VIỆT NAM NĂM 2018

I. TRIỂN VỌNG SẢN XUẤT, TIÊU THỤ THỨC ĂN THỦY SẢN THÀNH PHẨM

1. Thức ăn cho cá.

2. Thức ăn cho tôm.

II. TRIỂN VỌNG GIÁ NGUYÊN LIỆU THỨC ĂN CHĂN NUÔI 2018.

1. DIỄN BIẾN GIÁ THẾ GIỚI NĂM 2017 VÀ TRIỂN VỌNG CUNG CẦU NĂM 2018.

II. TRIỂN VỌNG NGUỒN CUNG VÀ GIÁ NGUYÊN LIỆU NỘI ĐỊA.

1. Sắn.

2. Khô đậu tương.

3. Bột cá.

PHẦN 4: DOANH NGHIỆP THỨC ĂN THỦY SẢN NĂM 2017.

I. NHẬP KHẨU NGUYÊN LIỆU THỨC ĂN THỦY SẢN THEO DOANH NGHIỆP TRONG NĂM 2017 

1. Miền Bắc.

2. Miền Nam.

II. XUẤT  KHẨU NGUYÊN LIỆU THỨC ĂN THỦY SẢN THEO DOANH NGHIỆP VÀO VIỆT NAM TRONG NĂM 2017

PHỤ LỤC

III. HÀNG TÀU NĂM 2017 Ở CẢNG MIỀN NAM VÀ MIỀN BẮC.

IV. PHÂN TÍCH CẤU TRÚC NGÀNH.

1. Chuỗi giá trị ngành hàng TATS của Việt Nam.

2. Phân bố nuôi trồng thủy sản tại Việt Nam.

3. Mùa vụ thả nuôi tôm, cá.

V. CÁC KHÁI NIỆM VÀ THUẬT NGỮ LIÊN QUAN ĐẾN NGÀNH THỨC ĂN GIA SÚC, GIA CẦM

DANH MỤC BẢNG

Bảng 1: Sản lượng thức ăn công nghiệp cho thủy sản năm 2016 (triệu tấn)

Bảng 2: Sản lượng thức ăn thủy sản công nghiệp của Việt Nam trong năm 2017 (nghìn tấn)

Bảng 3: Sản lượng thức ăn cho cá và thủy hải hản khác (cua, ếch, ngao, lươn…) của Việt Nam trong năm 2017 (nghìn tấn)

Bảng 4: Sản lượng thức ăn cho tôm của Việt Nam trong năm 2017 (nghìn tấn)

Bảng 5: Ước tính nguồn cung khô đậu tương nội địa năm 2017 (nghìn tấn)

Bảng 6: Ước tính lượng sắn lát sản xuất của Việt Nam trong năm 2015/2016 và 2016/2017 (không tính lượng sắn lát nhập khẩu qua các cửa khẩu)

Bảng 7: Ước tính nguồn cung bột cá, cá tạp và phụ phẩm thủy hải sản nội địa năm 2017 (nghìn tấn)

Bảng 8: Dự kiến nguồn cung khô đậu tương nhập khẩu năm 2017 (nghìn tấn)

Bảng 9: Nhập khẩu lúa mì TACN của Việt Nam theo thị trường năm 2016-2017 (tấn)

Bảng 10: Lượng lúa mì TACN nhập khẩu theo cảng/cửa khẩu năm 2016 và 10T 2017 (tấn)

Bảng 11: Lượng sắn lát Việt Nam nhập khẩu qua các cửa khẩu năm 2016-2017 (tấn)

Bảng 12: Dự kiến nguồn cung bột cá, bột xương thịt nhập khẩu năm 2017.

Bảng 13: Nhập khẩu bột cá, bột xương thịt của Việt Nam theo thị trường trong 10 tháng đầu năm 2017, so sánh với cùng kỳ năm trước (nghìn tấn, %)

Bảng 14: Sản lượng cá của Việt Nam năm 2017 (nghìn tấn)

Bảng 15: Sản lượng cá có vảy phân theo khu vực năm 2017 (nghìn tấn)

Bảng 16: Nhu cầu thức ăn công nghiệp cho cá phân theo khu vực năm 2017 (nghìn tấn)

Bảng 17: Cân đối cung-cầu thức ăn công nghiệp cho cá khu vực miền Bắc năm 2017 (nghìn tấn)

Bảng 18: Cân đối cung-cầu thức ăn công nghiệp cho cá khu vực miền Nam năm 2017 (nghìn tấn)

Bảng 19: Sản lượng tôm nuôi công nghiệp của Việt Nam trong năm 2017 (nghìn tấn)

Bảng 20: Sản lượng tôm nuôi công nghiệp khu vực miền Bắc trong năm 2017 (nghìn tấn)

Bảng 21: Sản lượng tôm nuôi công nghiệp khu vực miền Nam trong năm 2017 (nghìn tấn)

Bảng 22: Nhu cầu thức ăn công nghiệp cho tôm phân theo khu vực năm 2017 (nghìn tấn)

Bảng 23: Cân đối cung-cầu thức ăn công nghiệp cho tôm khu vực miền Bắc năm 2017 (nghìn tấn)

Bảng 24: Cân đối cung-cầu thức ăn công nghiệp cho cá khu vực miền Nam năm 2017 (nghìn tấn)

Bảng 25: Xuất khẩu khô đậu tương theo thị trường trong 11 tháng đầu năm 2017, so sánh với cùng kỳ năm trước (nghìn tấn, %)

Bảng 26: Cân đối cung – cầu khô đậu tương khu vực miền Bắc trong năm 2017 (nghìn tấn)

Bảng 27: Cân đối cung – cầu khô đậu tương khu vực miền Nam trong năm 2017 (nghìn tấn)

Bảng 28: Cân đối cung cầu sắn lát năm 2016 và 2017 (tấn)

Bảng 29: Cân đối cung – cầu bột đạm khu vực miền Bắc trong năm 2017 (nghìn tấn)

Bảng 30: Cân đối cung-cầu bột đạm khu vực miền Nam trong năm 2017 (triệu tấn)

Bảng 31: Ước tính sản lượng cá tra và cá có vảy năm 2018 phân theo tháng (nghìn tấn)

Bảng 32: Ước tính nhu cầu tiêu thụ thức ăn công nghiệp cho cá và một số thủy hải sản khác (ngao, cua, ốc, lươn, ếch…) của Việt Nam năm 2018 (nghìn tấn)

Bảng 33: Ước tính sản lượng thức ăn công nghiệp cho cá và một số thủy hải sản khác trong năm 2018 (nghìn tấn)

Bảng 34: Cân đối cung-cầu thức ăn cho cá và thủy hải sản khác (ngao, cua, ốc, lương, ếch…) khu vực miền Bắc trong năm 2018 (nghìn tấn)

Bảng 35: Cân đối cung-cầu thức ăn cho cá và thủy hải sản khác (ngao, cua, ốc, lương, ếch…) khu vực miền Nam trong năm 2018 (nghìn tấn)

Bảng 36: Ước tính sản lượng tôm của Việt Nam trong năm 2018 (nghìn tấn)

Bảng 37: Sản lượng thức ăn công nghiệp cho tôm năm 2018 (nghìn tấn)

Bảng 38: Cân đối cung-cầu thức ăn công nghiệp cho tôm khu vực miền Bắc năm 2018 (nghìn tấn)

Bảng 39: Cân đối cung-cầu thức ăn công nghiệp cho tôm khu vực miền Nam năm 2018 (nghìn tấn)

Bảng 40: Sản xuất và tiêu thụ lúa mỳ toàn cầu (triệu tấn)

Bảng 41: Sản xuất và tiêu thụ đậu tương toàn cầu (triệu tấn)

Bảng 42: Sản xuất và tiêu thụ khô đậu tương toàn cầu (triệu tấn)

Bảng 43: Sản xuất và tiêu thụ bột cá toàn cầu (triệu tấn)

Bảng 44: Cung cầu sắn lát Việt Nam năm 2018 (tấn)

Bảng 45: Cân đối cung – cầu khô đậu tương khu vực miền Bắc năm 2018 (nghìn tấn)

Bảng 46: Cân đối cung – cầu khô đậu tương khu vực miền Nam năm 2018 (nghìn tấn)

Bảng 47: Cân đối cung – cầu bột cá khu vực miền Bắc năm 2018 (nghìn tấn)

Bảng 48: Cân đối cung – cầu bột cá khu vực miền Nam năm 2018 (nghìn tấn)

Bảng 49: Top 20 doanh nghiệp sản xuất nhập khẩu nguyên liệu thức ăn thủy sản lớn nhất khu vực miền Bắc trong 10 tháng đầu năm 2017 (nghìn tấn, %)

Bảng 50: Top 20 doanh nghiệp sản xuất nhập khẩu khô đậu tương lớn nhất khu vực miền Bắc 10 tháng đầu năm 2017 (nghìn tấn ,%)

Bảng 51: Top 20 doanh nghiệp thương mại nhập khẩu nguyên liệu thức ăn thủy sản lớn nhất khu vực miền Bắc trong 10 tháng đầu năm 2017 (nghìn tấn, %)

Bảng 52: Top 20 doanh nghiệp thương mại nhập khẩu khô đậu tương lớn nhất khu vực miền Bắc trong 10 tháng đầu năm 2017 (nghìn tấn, %)

Bảng 53: Top 20 doanh nghiệp sản xuất nhập khẩu nguyên liệu thức ăn thủy sản lớn nhất khu vực miền Nam trong 10 tháng đầu năm 2017 (nghìn tấn, %)

Bảng 54: Top 20 doanh nghiệp sản xuất nhập khẩu khô đậu tương lớn nhất khu vực miền Nam trong 10 tháng đầu năm 2017 (nghìn tấn, %)

Bảng 55: Top 20 doanh nghiệp thương mại nhập khẩu nguyên liệu thức ăn thủy sản lớn nhất khu vực miền Nam trong 10 tháng đầu năm 2017 (nghìn tấn, %)

Bảng 56: Top 20 doanh nghiệp thương mại nhập khẩu khô đậu tương lớn nhất khu vực miền Nam trong 10 tháng đầu năm 2017 (nghìn tấn, %)

Bảng 57: Top 20 doanh nghiệp xuất khẩu nguyên liệu thức ăn thủy sản lớn nhất vào Việt Nam trong 10 tháng đầu năm 2017 (nghìn tấn, %)

Bảng 58: Top 20 doanh nghiệp xuất khẩu khô đậu tương lớn nhất vào Việt Nam trong 10 tháng đầu năm 2017 (nghìn tấn, %)

Bảng 59: Tàu chở khô đậu tương cập cảng Vũng Tàu trong 11 tháng năm 2017.

Bảng 60: Tàu chở khô đậu tương cập cảng Cái Lân trong 11 tháng năm 2017.

Bảng 61: Lượng nhập khẩu các loại nguyên liệu TATS trong 10 tháng đầu năm 2017 (tấn)

Bảng 62: Kim ngạch nhập khẩu các loại nguyên liệu TATS trong 10 tháng đầu năm 2017 (USD)

Bảng 63: Vụ mùa thả nuôi tôm.

Bảng 64: Vụ mùa thả nuôi cá.

Bảng 65: Các khái niệm và thuật ngữ thông dụng.

DANH MỤC HÌNH

Hình 1: Sản lượng TACN thế giới năm 2016 (triệu tấn)

Hình 2: Thị phần TACN theo chủng loại năm 2016 (%)

Hình 3: Thị phần TACN theo chủng loại năm 2015 (%)

Hình 4: Sản lượng TACN công nghiệp theo thị trường năm 2015-2016 (triệu tấn)

Hình 6: Tăng trưởng GDP thế giới 2018 (%)

Hình 7: Sản lượng lúa Việt Nam năm 2016-2017 (nghìn tấn)

Hình 8: Sản lượng lúa ĐBSCL năm 2016-2017 (nghìn tấn)

Hình 9: Sản lượng cám gạo Việt Nam theo vụ năm 2016-2017 (nghìn tấn)

Hình 10: Lượng khô đậu tương nhập khẩu về Việt Nam năm 2016-10/2017 (nghìn tấn)

Hình 11: Đồ thị giá khô đậu tương bán tại cảng miền Bắc và miền Nam (đồng/kg)

Hình 12: So sánh giá khô đậu tương nhập khẩu thực tế của DNTM và giá giao dịch tại cảng miền Bắc, 2016-10/2017 (đồng/kg)

Hình 13: So sánh giá khô đậu tương nhập khẩu thực tế của DNTM và giá giao dịch tại cảng miền Nam, 2016-10/2017 (đồng/kg)

Hình 14: So sánh giá nhập khẩu khô đậu tương của DNSX và DNTM trong năm 2016-10/2017 (USD/tấn)

Hình 15: Lượng nhập khẩu khô đậu tương về Việt Nam theo thị trường trong 10 tháng đầu năm 2017, so sánh với cùng kỳ năm trước  (nghìn tấn)

Hình 16: Lượng lúa mì TACN nhập khẩu của Việt Nam năm 2015-2017 (nghìn tấn)

Hình 17: Lượng lúa mì TACN nhập khẩu theo tháng năm 2016-2017 (tấn)

Hình 18: Lượng sắn lát Việt Nam nhập khẩu theo tháng năm 2016-2017 (tấn)

Hình 19: Lượng bột cá nhập khẩu về Việt Nam năm 2016-10/2017 (nghìn tấn)

Hình 20: Lượng bột xương thịt nhập khẩu về Việt Nam năm 2016-10/2017 (nghìn tấn)

Hình 21: Diễn biến giá bột cá nhập khẩu về Việt Nam, 2016-10/2017 (CFR, USD/tấn)

Hình 22: Diễn biến giá bột cá biển nội địa về nhà máy TATS khu vực miền Tây, 2016-2017 (đồng/kg)

Hình 23: Diễn biến giá bột xương thịt nhập khẩu về Việt Nam, 2016-10/2017 (CFR, USD/tấn)

Hình 24: Sản lượng lúa mỳ thế giới, 2013-2017 (triệu tấn)

Hình 25: Top 5 nước xuất khẩu lúa mỳ lớn nhất thế giới trong năm 2016/17, so sánh với năm trước (triệu tấn)

Hình 26: Top 5 nước nhập khẩu lúa mỳ lớn nhất thế giới trong năm 2016/17, so sánh với năm trước (triệu tấn)

Hình 27: Diễn biến giá lúa mỳ CBOT, 2016-11/2017.

Hình 28: Sản lượng đậu tương thế giới, 2013-2017 (triệu tấn)

Hình 29: Top 5 nước xuất khẩu đậu tương lớn nhất thế giới trong năm 2016/2017, so sánh với năm trước (triệu tấn)

Hình 30: Top 5 nước nhập khẩu đậu tương lớn nhất thế giới trong năm 2016/2017, so sánh với năm trước (triệu tấn)

Hình 31: Sản lượng khô đậu tương thế giới, 2013-2017 (triệu tấn)

Hình 32: Top 5 nước xuất khẩu khô đậu tương lớn nhất thế giới năm 2016/2017, so sánh với năm trước (triệu tấn)

Hình 33: Top 5 nước nhập khẩu khô đậu tương lớn nhất thế giới năm 2016/17, so sánh với năm trước (triệu tấn)

Hình 34: Diễn biến giá đậu tương CBOT, 2016-11/2017 (USD/tấn)

Hình 35: Diễn biến giá khô đậu tương CBOT, 2016-11/2017 (USD/tấn)

Hình 36: Sản lượng bột cá thế giới, 2013-2017 (triệu tấn)

Hình 37: Top 5 nước xuất khẩu bột cá lớn nhất thế giới trong năm 2016/17, so sánh với năm trước (triệu tấn)

Hình 38: Top 5 nước nhập khẩu bột cá lớn nhất thế giới năm 2016/17, so sánh với năm trước (triệu tấn)

Hình 39: Diễn biến giá bột cá Peru, 2016-11/2017 (USD/tấn)

Hình 40: Top 20 doanh nghiệp sản xuất nhập khẩu nguyên liệu thức ăn thủy sản lớn nhất khu vực miền Bắc trong 10 tháng đầu năm 2017, so sánh với cùng kỳ năm trước (nghìn tấn)

Hình 41: Top 20 doanh nghiệp sản xuất nhập khẩu khô đậu tương lớn nhất khu vực miền Bắc trong 10 tháng đầu năm 2017, so sánh với cùng kỳ năm trước (nghìn tấn)

Hình 42: Top 20 doanh nghiệp sản xuất nhập khẩu lúa mỳ TACN lớn nhất khu vực miền Bắc trong 10 tháng đầu năm 2017, so sánh với cùng kỳ năm trước (nghìn tấn)

Hình 43: Top 20 doanh nghiệp thương mại nhập khẩu nguyên liệu thức ăn thủy sản  lớn nhất khu vực miền Bắc trong 10 tháng đầu năm 2017, so sánh với cùng kỳ năm trước (nghìn tấn)

Hình 44: Top 20 doanh nghiệp thương mại nhập khẩu khô đậu tương lớn nhất khu vực miền Bắc trong 10 tháng đầu năm 2017, so sánh với cùng kỳ năm trước (nghìn tấn)

Hình 45: Top 20 doanh nghiệp thương mại nhập khẩu lúa mỳ TACN lớn nhất khu vực miền Bắc trong 10 tháng đầu năm 2017, so sánh với cùng kỳ năm trước (nghìn tấn)

Hình 46: Top 20 doanh nghiệp sản xuất nhập khẩu nguyên liệu thức ăn thủy sản lớn nhất khu vực miền Nam trong 10 tháng đầu năm 2017, so sánh với cùng kỳ năm trước (nghìn tấn)

Hình 47: Top 20 doanh nghiệp sản xuất nhập khẩu khô đậu tương lớn nhất khu vực miền Nam trong 10 tháng đầu năm 2017, so sánh với cùng kỳ năm trước (nghìn tấn)

Hình 48: Top 20 doanh nghiệp sản xuất nhập khẩu lúa mỳ lớn nhất khu vực miền Nam trong 10 tháng đầu năm 2017, so sánh với cùng kỳ năm trước (nghìn tấn)

Hình 49: Top 20 doanh nghiệp thương mại nhập khẩu nguyên liệu thức ăn thủy sản lớn nhất khu vực miền Nam trong 10 tháng đầu năm 2017, so sánh với cùng kỳ năm trước (nghìn tấn)

Hình 50: Top 20 doanh nghiệp thương mại nhập khẩu khô đậu tương lớn nhất khu vực miền Nam trong 10 tháng đầu năm 2017, so sánh với cùng kỳ năm trước (nghìn tấn)

Hình 51: Top 20 doanh nghiệp thương mại nhập khẩu lúa mỳ TACN lớn nhất khu vực miền Nam trong 10 tháng đầu năm 2017, so sánh với cùng kỳ năm trước (nghìn tấn)

Hình 52: Top 20 doanh nghiệp xuất khẩu nguyên liệu thức ăn thủy sản lớn nhất vào Việt Nam trong 10 tháng đầu năm 2017, so sánh với cùng kỳ năm trước (nghìn tấn)

Hình 53: Top 20 doanh nghiệp xuất khẩu khô đậu tương lớn nhất vào Việt Nam trong 10 tháng đầu năm 2017, so sánh với cùng kỳ năm trước (nghìn tấn)

Hình 54: Top 20 doanh nghiệp xuất khẩu lúa mỳ lớn nhất vào Việt Nam trong 10 tháng đầu năm 2017, so sánh với cùng kỳ năm trước (nghìn tấn)

Hình 55: Hình ảnh tàu khô đậu tương dỡ hàng tại cảng Vũng Tàu tháng 12/2017

Hình 56: Chuỗi giá trị ngành hàng thức ăn thủy sản

Hình 57: Cơ cấu sản lượng cá nuôi phân theo khu vực của Việt Nam trong năm 2015-2016 (%)

Hình 58: Cơ cấu sản lượng tôm nuôi phân theo khu vực của Việt Nam, năm 2015-2016 (%):

Hình 59: Sơ đồ phân bố nuôi trồng thủy sản và nhà máy TATS tại một số khu vực trong cả nước

 

 

 

Quý khách hàng có nhu cầu đặt mua, xin vui lòng liên hệ:

CUSTOMER DEPARTMENT | +84 936.288.112
AGROMONITOR | VIETTRADERS
Address : Room 1604, Building no.101, Lang Ha St., Dong Da Dist., Hanoi, Vietnam
Tax Code: 0104 253 397
Tel: + 84 024 35627684 - Fax: + 84 024 35627705

Website: agromonitor.vn | viettraders.com
Email: sales@agromonitor.vn | Skype: agromonitor

Sản phẩm liên quanVay tín chấp theo hóa đơn tiền điện