Báo cáo thường niên Thị trường Thức ăn chăn nuôi gia súc, gia cầm 2017 và Triển vọng 2018

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Báo cáo thường niên Thị trường Thức ăn chăn nuôi gia súc, gia cầm 2017 và Triển vọng 2018

Công ty CP Phân tích và Dự báo thị trường Việt Nam là nhà cung cấp hàng đầu những PHÂN TÍCH & DỰ BÁO chuyên sâu về ngành hàng nông sản. Chúng tôi xin trân trọng giới thiệu Báo cáo thường niên Thị trường thức ăn chăn nuôi gia súc, gia cầm 2017 & Triển vọng 2018, dự kiến phát hành ngày 20/12/2017. Báo cáo có nội dung dự kiến như sau:

MỤC LỤC

PHẦN 1: THỊ TRƯỜNG THỨC ĂN GIA SÚC, GIA CẦM THẾ GIỚI NĂM 2017 VÀ TRIỂN VỌNG NĂM 2018

I. THỊ TRƯỜNG THỨC ĂN GIA SÚC, GIA CẦM THẾ GIỚI NĂM 2017

1. Tình hình chung

2. Các nước sản xuất thức ăn chăn nuôi lớn nhất thế giới

II. TRIỂN VỌNG THỊ TRƯỜNG THỨC ĂN GIA SÚC, GIA CẦM THẾ GIỚI NĂM 2017-2018       

PHẦN 2: TỔNG QUAN NGÀNH THỨC ĂN GIA SÚC, GIA CẦM CỦA VIỆT NAM NĂM 2017   

I. TÌNH HÌNH SẢN XUẤT THỨC ĂN GIA SÚC, GIA CẦM THÀNH PHẨM 

1. Theo loại vật nuôi

2. Theo khu vực

II. SẢN XUẤT NGUYÊN LIỆU NỘI ĐỊA

1. Ngô

2. Cám gạo

3. Sắn lát và bã sắn

4. Đậu tương, khô đậu tương

5. Bột cá

6. Cám mì

III. NGUYÊN LIỆU NHẬP KHẨU

1. Ngô

2. Lúa mỳ

3. DDGS

4. Sắn lát

5. Khô đậu tương

6. Bột đạm (Bột cá, bột xương thịt, bột gan mực, bột gia cầm, bột lông vũ thủy phân, bột tôm)   

7. Cám mì và cám gạo

8. Khô dầu các loại

IV. TỔNG HỢP NGUỒN CUNG NGUYÊN LIỆU TACN NỘI ĐỊA VÀ NHẬP KHẨU

V. DIỄN BIẾN GIÁ NHẬP KHẨU VÀ NỘI ĐỊA

1. Giá nguyên liệu nhập khẩu

2. Giá nhập khẩu và nội địa một số loại nguyên liệu chính

2.1. Ngô

2.2. Khô đậu tương

2.3. Lúa mì TACN

2.4. Sắn lát và cám gạo

V. TÍNH TOÁN NHU CẦU TIÊU THỤ TACN THÀNH PHẨM VÀ NGUYÊN LIỆU 

1. Nhu cầu tiêu thụ TACN thành phẩm

1.1. Thức ăn cho heo

1.2. Thức ăn cho gà thịt và gà đẻ trứng

1.3. Thức ăn cho vịt

1.4. Tổng hợp lượng nguyên liệu sử dụng cho thức ăn gia súc, gia cầm

V. CÂN ĐỐI CUNG CẦU MỘT SỐ LOẠI NGUYÊN LIỆU CHÍNH

1. Ngô

2. Sắn lát

3. Khô đậu tương

4. Bột cá, bột xương thịt

5. Lúa mì TACN

6. Cám gạo và cám mì

VI. CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG TỚI THỊ TRƯỜNG THỨC ĂN CHĂN NUÔI VÀ NGUYÊN LIỆU CỦA VIỆT NAM NĂM 2017

1. Giá heo hơi giảm sâu xuống dưới giá thành chăn nuôi làm người chăn nuôi bị lỗ nặng trong cả năm 2017 dẫn tới việc suy giảm mạnh đàn heo

2. Giá gà trắng công nghiệp năm 2017 tăng khá tốt mang lại lợi nhuận cao cho người chăn nuôi

3. Trung Quốc vẫn giữ vai trò quan trọng đối với đầu ra chăn nuôi heo của Việt Nam do nguồn cung nội địa vẫn cao hơn so với nhu cầu tiêu thụ

4. Giá nguyên liệu thế giới duy trì ở mức thấp trong năm 2017 hỗ trợ cho các doanh nghiệp vẫn được tiếp cận với nguồn cung nguyên liệu nhập khẩu giá rẻ

PHẦN 3: TRIỂN VỌNG NGÀNH THỨC ĂN GIA SÚC, GIA CẦM CỦA VIỆT NAM NĂM 2018   

I. TRIỂN VỌNG NGÀNH CHĂN NUÔI 2018

1. Triển vọng chăn nuôi heo

2. Triển vọng chăn nuôi gia cầm

II. TRIỂN VỌNG SẢN XUẤT, TIÊU THỤ THỨC ĂN GIA SÚC, GIA CẦM THÀNH PHẨM  

III. TRIỂN VỌNG GIÁ NGUYÊN LIỆU THỨC ĂN CHĂN NUÔI 2018

1. DIỄN BIẾN GIÁ THẾ GIỚI NĂM 2017 VÀ TRIỂN VỌNG CUNG CẦU NĂM 2018    

1.1. Ngô

1.1.1 Cung-cầu thế giới và diễn biến giá năm 2017

1.1.2. Triển vọng cung-cầu thế giới năm 2018

1.2. Lúa mỳ

1.2.1. Cung-cầu thế giới và diễn biến giá năm 2017

1.2.2. Triển vọng cung-cầu năm 2018

1.3. Đậu tương, khô đậu tương

1.3.1. Cung-cầu thế giới và diễn biến giá năm 2017

1.3.2. Triển vọng cung-cầu năm 2018

1.4. Bột cá

1. 4.2. Triển vọng cung-cầu bột cá năm 2018

II. TRIỂN VỌNG NGUỒN CUNG VÀ GIÁ NGUYÊN LIỆU NỘI ĐỊA

1. Sắn

2. Ngô

3. Cám gạo

PHẦN 4: DOANH NGHIỆP THỨC ĂN CHĂN NUÔI NĂM 2017

I. SẢN LƯỢNG THỨC ĂN CHĂN NUÔI THEO DOANH NGHIỆP

II. NHẬP KHẨU NGUYÊN LIỆU THỨC ĂN CHĂN NUÔI THEO DOANH NGHIỆP TRONG NĂM 2017

1. Miền Nam

1.1. Doanh nghiệp sản xuất

1.2. Doanh nghiệp thương mại

2. Miền Bắc

2.1. Doanh nghiệp sản xuất

2.2. Doanh nghiệp thương mại

PHẦN PHỤ LỤC

I. HÀNG TÀU NĂM 2017 Ở CẢNG MIỀN NAM VÀ MIỀN BẮC

II. PHÂN TÍCH CẤU TRÚC NGÀNH

1. Chuỗi giá trị ngành hàng TAGS&GC của Việt Nam

V. CÁC KHÁI NIỆM VÀ THUẬT NGỮ LIÊN QUAN ĐẾN NGÀNH THỨC ĂN GIA SÚC, GIA CẦM 

DANH MỤC BẢNG TRONG BÁO CÁO

Bảng 1: Sản lượng thức ăn công nghiệp cho heo và gia cầm năm 2016 (triệu tấn) 

Bảng 2: Sản lượng thức ăn chăn nuôi theo chủng loại năm 2015-2017 (triệu tấn)   

Bảng 3: Sản lượng thức ăn gia súc, gia cầm phân theo vùng năm 2012-2016 (tấn)  

Bảng 4: Tăng/giảm đàn gia súc, gia cầm trong năm 2016-2017 (%)

Bảng 5: Ước tính diện tích, năng suất và sản lượng ngô của Việt Nam năm 2017   

Bảng 6: Ước tính lượng sắn lát sản xuất của Việt Nam trong năm 2015/2016 và 2016/2017 (không tính lượng sắn lát nhập khẩu qua các cửa khẩu)

Bảng 7: Ước tính nguồn cung khô đậu tương nội địa năm 2017 (nghìn tấn)

Bảng 8: Ước tính nguồn cung bột cá, cá tạp và phụ phẩm thủy hải sản nội địa năm 2017 (nghìn tấn)   

Bảng 9: Lượng cám mì sản xuất nội địa năm 2017 phân theo miền Nam và miền Bắc (tấn)

Bảng 10: Lượng ngô nhập khẩu về Việt Nam theo cảng/cửa khẩu năm 2016 và 10T 2017 (tấn)  

Bảng 11: Lượng ngô nhập khẩu theo thị trường năm 2016-10T 2017 (tấn)

Bảng 12: Nhập khẩu lúa mì TACN của Việt Nam theo thị trường năm 2016-2017 (tấn)  

Bảng 13: Lượng lúa mì TACN nhập khẩu theo cảng/cửa khẩu năm 2016 và 10T 2017 (tấn)        

Bảng 14: Lượng DDGS nhập khẩu theo thị trường năm 2016-10T 2017 (tấn)

Bảng 15: Nhập khẩu DDGS của Việt Nam theo cảng/cửa khẩu năm 2016/2017 (tấn)    

Bảng 16: Lượng sắn lát Việt Nam nhập khẩu qua các cửa khẩu năm 2016-2017 (tấn)       

Bảng 17: Dự kiến nguồn cung khô đậu tương nhập khẩu năm 2017 (nghìn tấn)

Bảng 18: Dự kiến nguồn cung bột cá, bột xương thịt nhập khẩu năm 2017

Bảng 19: Nhập khẩu bột cá, bột xương thịt của Việt Nam theo thị trường trong 10 tháng đầu năm 2017, so sánh với cùng kỳ năm trước (nghìn tấn, %)

Bảng 20: Lượng nhập khẩu cám gạo theo thị trường 2016-10T 2017 (tấn)

Bảng 21: Lượng nhập khẩu cám mì theo thị trường 2016-10T 2017 (tấn)

Bảng 22: Tổng nguồn cung nguyên liệu TACN nội địa và nhập khẩu năm 2017 (nghìn tấn)      

Bảng 23: Giá nguyên liệu nhập khẩu về cảng miền Bắc năm 2016 và 2017 (USD/tấn, giá bình quân CNF)

Bảng 24 Giá nguyên liệu nhập khẩu về cảng miền Nam năm 2016 và 2017 (USD/tấn, giá bình quân CNF)

Bảng 25: Giá ngô bình quân nhập khẩu về Việt Nam của các thị trường chính năm 2016-2017 (USD/tấn CNF)

Bảng 26: Giá bình quân nhập khẩu của lúa mì TACN về cảng khu vực miền Bắc, miền Nam năm 2016-2017 (USD/tấn CNF)

Bảng 27: Tính toán nhu cầu thức ăn công nghiệp và tự trộn cho heo thịt (triệu tấn)

Bảng 28: Tính toán nhu cầu thức ăn công nghiệp và tự trộn cho heo nái (triệu tấn)

Bảng 29: Tổng hợp nhu cầu thức ăn công nghiệp và tự trộn cho heo thịt và heo nái (triệu tấn)   

Bảng 30: Tỷ lệ nguyên liệu trong công thức thức ăn công nghiệp và tự trộn cho heo năm 2017 (%)       

Bảng 31: Tính toán tổng lượng nguyên liệu sử dụng cho thức ăn công nghiệp và tự trộn cho heo năm 2017 (triệu tấn)

Bảng 32: Tổng lượng thức ăn công nghiệp và tự trộn của đàn gà trắng năm 2017 (nghìn tấn)     

Bảng 33: Tổng lượng thức ăn công nghiệp và tự trộn của đàn gà màu năm 2017 (nghìn tấn)      

Bảng 34: Tổng lượng thức ăn công nghiệp và tự trộn cho đàn gà đẻ trứng năm 2017 (nghìn tấn)   

Bảng 35: Tổng lượng thức ăn công nghiệp và tự trộn cho vịt thịt và vịt đẻ trứng năm 2017 (nghìn tấn) 

Bảng 36: Tổng lượng thức ăn công nghiệp và tự trộn cho đàn gia cầm năm 2017 (nghìn tấn)   

Bảng 37: Tỷ lệ nguyên liệu trong công thức thức ăn công nghiệp và tự trộn cho gia cầm năm 2017 (%)  

Bảng 38: Tính toán tổng lượng nguyên liệu sử dụng cho thức ăn công nghiệp và tự trộn cho gia cầm năm 2017 (triệu tấn)

Bảng 39: Tổng lượng nguyên liệu sử dụng trong thức ăn công nghiệp và tự trộn cho gia súc, gia cầm năm 2017 (triệu tấn).

Bảng 40: Bảng cân đối cung cầu ngô của Việt Nam năm 2017 (nghìn tấn)

Bảng 41: Cân đối cung cầu sắn lát năm 2016 và 2017 (tấn).

Bảng 42: Xuất khẩu khô đậu tương theo thị trường trong 11 tháng đầu năm 2017, so sánh với cùng kỳ năm trước (nghìn tấn, %).

Bảng 43: Cân đối cung – cầu khô đậu tương Việt Nam trong năm 2017 (nghìn tấn)          

Bảng 44: Cân đối cung cầu bột đạm của Việt Nam năm 2017 (nghìn tấn)..

Bảng 45: Cân đối cung cầu lúa mì TACN của Việt Nam năm 2017 (nghìn tấn)

Bảng 46: Ước tính lượng heo xuất đi Trung Quốc năm 2016-2017 (con).

Bảng 47: Sản xuất và tiêu thụ ngô toàn cầu (triệu tấn)..

Bảng 48: Sản xuất và tiêu thụ lúa mỳ toàn cầu (triệu tấn).

Bảng 49: Sản xuất và tiêu thụ khô đậu tương toàn cầu (triệu tấn).

Bảng 50: Sản xuất và tiêu thụ bột cá toàn cầu (triệu tấn).

Bảng 51: Cung cầu sắn lát Việt Nam năm 2018 (tấn)

Bảng 52: Diện tích, sản lượng lúa các vụ tại ĐBSCL năm 2017-2018 (nghìn ha, nghìn tấn)        

Bảng 54: Top 20 doanh nghiệp sản xuất nhập khẩu nguyên liệu thức ăn chăn nuôi lớn nhất khu vực miền Nam 10 tháng đầu năm 2017 (nghìn tấn, %).

Bảng 55: Top 20 doanh nghiệp sản xuất nhập khẩu ngô lớn nhất khu vực miền Nam 10 tháng đầu năm 2017 (nghìn tấn, %).

Bảng 56:Top 20 doanh nghiệp sản xuất nhập khẩu khô đậu tương lớn nhất khu vực miền Nam trong 10 tháng đầu năm 2017 (nghìn tấn, %)

Bảng 57: Top 20 doanh nghiệp thương mại nhập khẩu ngô lớn nhất khu vực miền Nam 10 tháng đầu năm 2017 (nghìn tấn, %)

Bảng 58: Top 20 doanh nghiệp thương mại nhập khẩu khô đậu tương lớn nhất khu vực miền Nam trong 10 tháng đầu năm 2017 (nghìn tấn, %)

Bảng 59: Top 20 doanh nghiệp sản xuất nhập khẩu nguyên liệu thức ăn chăn nuôi lớn nhất khu vực miền Bắc 10 tháng đầu năm 2017 (nghìn tấn, %)

Bảng 60: Top 20 doanh nghiệp sản xuất nhập khẩu ngô lớn nhất khu vực miền Bắc 10 tháng đầu năm 2017 (nghìn tấn, %)

Bảng 61: Top 20 doanh nghiệp sản xuất nhập khẩu khô đậu tương lớn nhất khu vực miền Bắc 10 tháng đầu năm 2017 (nghìn tấn ,%)

Bảng 62: Top 20 doanh nghiệp thương mại nhập khẩu nguyên liệu thức ăn chăn nuôi lớn nhất khu vực miền Bắc 10 tháng đầu năm 2017 (nghìn tấn, %)

Bảng 63: Top 20 doanh nghiệp thương mại nhập khẩu ngô lớn nhất khu vực miền Bắc 10 tháng đầu năm 2017 (nghìn tấn, %).

Bảng 64: Top 20 doanh nghiệp thương mại nhập khẩu khô đậu tương lớn nhất khu vực miền Bắc trong 10 tháng đầu năm 2017 (nghìn tấn, %)

Bảng 65: Tàu chở ngô cập cảng Vũng Tàu trong 11 tháng năm 2017

Bảng 66: Tàu chở khô đậu tương cập cảng Vũng Tàu trong 11 tháng năm 2017

Bảng 67: Tàu chở ngô cập cảng Cái Lân trong 11 tháng năm 2017

Bảng 68: Tàu chở khô đậu tương cập cảng Cái Lân trong 11 tháng năm 2017

Bảng 69: Thời gian tái đàn và thả nuôi gia súc, gia cầm

Bảng 70: Các khái niệm và thuật ngữ thông dụng

Bảng 71: Một số quy cách hàng nguyên liệu thức ăn chăn nuôi nhập khẩu

DANH MỤC CÁC HÌNH TRONG BÁO CÁO

Hình 1: Sản lượng TACN thế giới năm 2016 (triệu tấn)

Hình 2: Thị phần TACN theo chủng loại năm 2016 (%).

Hình 3: Thị phần TACN theo chủng loại năm 2015 (%)

Hình 4: Sản lượng TACN theo thị trường năm 2015-2016 (triệu tấn)

Hình 5: Sản lượng thịt toàn cầu năm 2015-2017 (nghìn tấn thịt xẻ quy đổi)

Hình 6: Tăng trưởng GDP thế giới 2018 (%)

Hình 7: Sản lượng thịt toàn cầu 2017-2018 (nghìn tấn)

Hình 8: Sản lượng thức ăn cho gia súc, gia cầm phân theo chủng loại năm 2015-2017 (triệu tấn)  

Hình 9: Sản lượng thức ăn gia súc, gia cầm theo tháng năm 2016-2017 (nghìn tấn)

Hình 10: Thị phần thức ăn chăn nuôi cho gia súc, gia cầm theo chủng loại 2016-2017 (%)

Hình 11: Phân bố sản lượng thức ăn gia súc, gia cầm theo vùng năm 2016 (%)

Hình 12: Diện tích, sản lượng ngô Việt Nam năm 2013-2016

Hình 13: Sản lượng ngô của một số tỉnh gieo trồng lớn năm 2016 (nghìn tấn)

Hình 14: Sản lượng ngô phân theo khu vực năm 2014-2016 (nghìn tấn).

Hình 15: Sản lượng ngô của Việt Nam theo ước tính của AgroMonitor năm 2015-2017 (triệu tấn)

Hình 16: Sản lượng lúa Việt Nam năm 2016-2017 (nghìn tấn).

Hình 17: Sản lượng lúa ĐBSCL năm 2016-2017 (nghìn tấn)

Hình 18: Sản lượng cám gạo ĐBSCL theo vụ năm 2016-2017 (nghìn tấn).

Hình 19: Sản lượng cám gạo ĐBSCL và các khu vực còn lại theo vụ năm 2017 (nghìn tấn)       

Hình 20: Sản lượng bã sắn sản xuất nội địa năm 2016-2017 (nghìn tấn).

Hình 21: Lượng lúa mì TACN và lúa mì thực phẩm nhập khẩu của Việt Nam năm 2016-2017 (nghìn tấn)

Hình 22: Nhập khẩu TACN và nguyên liệu của Việt Nam trong năm 2016-2017 (triệu tấn)        

Hình 23: Lượng ngô nhập khẩu của Việt Nam năm 2015-2017 (triệu tấn)

Hình 24: Lượng ngô nhập khẩu của Việt Nam theo tháng năm 2016-2017 (nghìn tấn)   

Hình 25: So sánh giá ngô Nam Mỹ nhập khẩu quy đổi và giá bán tại cảng miền Bắc của DNTM (đồng/kg)

Hình 26: So sánh giá ngô nhập khẩu quy đổi và giá bán tại cảng miền Nam của DNTM (đồng/kg, giá quy đổi được tính từ giá CNF về cảng, cộng thuế và các chi phí khác rồi nhân với tỷ giá)

Hình 27: Lượng lúa mì TACN nhập khẩu của Việt Nam năm 2015-2017 (nghìn tấn)      

Hình 28: Lượng lúa mì TACN nhập khẩu theo tháng năm 2016-2017 (tấn).

Hình 29: Lượng DDGS nhập khẩu của Việt Nam năm 2015-2017 (nghìn tấn)

Hình 30: Lượng DDGS Việt Nam nhập khẩu theo tháng năm 2016-2017 (tấn)

Hình 31: Lượng sắn lát Việt Nam nhập khẩu theo tháng năm 2016-2017 (tấn)

Hình 32: Lượng khô đậu tương nhập khẩu về Việt Nam năm 2016-10/2017 (nghìn tấn)    

Hình 33: Lượng nhập khẩu khô đậu tương về Việt Nam theo thị trường trong 10 tháng đầu năm 2017, so sánh với cùng kỳ năm trước  (nghìn tấn).

Hình 34: Lượng bột cá nhập khẩu về Việt Nam năm 2016-10/2017 (nghìn tấn)

Hình 35: Lượng bột xương thịt nhập khẩu về Việt Nam năm 2016-10/2017 (nghìn tấn)  

Hình 36: Lượng nhập khẩu cám mì và cám gạo của Việt Nam năm 2016-2017 (tấn)      

Hình 37: Lượng cám gạo nhập khẩu năm 2016 và 2017 phân theo miền Bắc, miền Nam (tấn)    

Hình 38: Lượng nhập khẩu cám mì trong năm 2016 và 2017 phân theo miền Bắc và miền Nam (tấn)    

Hình 39: Lượng nhập khẩu các loại khô dầu khác ngoài khô đậu tương của Việt Nam năm 2016-10T 2017 (tấn).

Hình 40: Lượng nguyên liệu nội địa và nhập khẩu năm 2017 (nghìn tấn).

Hình 41: Diễn biến giá ngô nhập khẩu về cảng miền Bắc, miền Nam năm 2016-2017 (USD/tấn CNF)     

Hình 42: Diễn biến giá ngô Sơn La năm 2016-2017 (VND/kg)

Hình 43: Diễn biến giá khô đậu tương nhập khẩu về cảng theo tháng năm 2016-2017 (USD/tấn)

Hình 44: Đồ thị giá khô đậu tương bán tại cảng miền Bắc và miền Nam (đồng/kg) 

Hình 45: So sánh giá khô đậu tương nhập khẩu thực tế của DNTM và giá giao dịch tại cảng miền Bắc, 2016-10/2017 (đồng/kg)

Hình 46: So sánh giá khô đậu tương nhập khẩu thực tế của DNTM và giá giao dịch tại cảng miền Nam, 2016-10/2017 (đồng/kg)

Hình 47: So sánh giá nhập khẩu khô đậu tương của DNSX và DNTM trong năm 2016-10/2017 (USD/tấn)

Hình 48: Giá lúa mì nhập khẩu bình quân theo tháng năm 2016-2017 (USD/tấn CNF) 

Hình 49: Diễn biến giá sắn lát nội địa năm 2016-2017 (VND/kg)

Hình 50: Diễn biến giá cám gạo nội địa năm 2016-2017 (VND/kg)

Hình 51: Diễn biến giá bột cá nhập khẩu về Việt Nam, 2016-10/2017 (CFR, USD/tấn)   

Hình 52: Diễn biến giá bột xương thịt nhập khẩu về Việt Nam, 2016-10/2017 (CFR, USD/tấn)  

Hình 53: Giá heo hơi tại Đồng Nai và Thái Bình năm 2016 – 10T/2017 (đồng/kg)

Hình 54: Diễn biến giá gà trắng tại Đồng Nai năm 2016-2017 (đồng/kg)

Hình 55: Giá ngô và lúa mì CBOT bình quân năm 2013-2017 (USD/tấn)

Hình 56: Giá khô đậu tương CBOT bình quân 2013-2017 (USD/tấn).

Hình 57: Dự báo sản lượng thức ăn chăn nuôi công nghiệp năm 2018 (triệu tấn) 95

Hình 58: Sản lượng ngô thế giới, 2013-2017 (triệu tấn)

Hình 59: Top 5 nước xuất khẩu ngô lớn nhất thế giới trong năm 2016/17, so sánh với năm trước (triệu tấn)

Hình 60: Top 5 nước nhập khẩu ngô lớn nhất thế giới trong năm 2016/17, so sánh với năm trước (triệu tấn)

Hình 61: Giá ngô thế giới năm 2016-11/2017 (USD/tấn)

Hình 62: Sản lượng lúa mỳ thế giới, 2013-2017 (triệu tấn)

Hình 63: Top 5 nước xuất khẩu lúa mỳ lớn nhất thế giới trong năm 2016/17, so sánh với năm trước (triệu tấn)

Hình 64: Top 5 nước nhập khẩu lúa mỳ lớn nhất thế giới trong năm 2016/17, so sánh với năm trước (triệu tấn)

Hình 65: Diễn biến giá lúa mỳ CBOT, 2016-11/2017.

Hình 66: Sản lượng đậu tương thế giới, 2013-2017 (triệu tấn)

Hình 67: Top 5 nước xuất khẩu đậu tương lớn nhất thế giới trong năm 2016/2017, so sánh với năm trước (triệu tấn)

Hình 68: Top 5 nước nhập khẩu đậu tương lớn nhất thế giới trong năm 2016/2017, so sánh với năm trước (triệu tấn)

Hình 69: Sản lượng khô đậu tương thế giới, 2013-2017 (triệu tấn)

Hình 70: Top 5 nước xuất khẩu khô đậu tương lớn nhất thế giới năm 2016/2017, so sánh với năm trước (triệu tấn).

Hình 71: Top 5 nước nhập khẩu khô đậu tương lớn nhất thế giới năm 2016/17, so sánh với năm trước (triệu tấn)

Hình 72: Diễn biến giá đậu tương CBOT, 2016-11/2017 (USD/tấn)

Hình 73: Diễn biến giá khô đậu tương CBOT, 2016-11/2017 (USD/tấn)

Hình 74: Sản xuất và tiêu thụ đậu tương toàn cầu (triệu tấn)

Hình 75: Sản lượng bột cá thế giới, 2013-2017 (triệu tấn)

Hình 76: Top 5 nước xuất khẩu bột cá lớn nhất thế giới trong năm 2016/17, so sánh với năm trước (triệu tấn)

Hình 77: Top 5 nước nhập khẩu bột cá lớn nhất thế giới năm 2016/17, so sánh với năm trước (triệu tấn)

Hình 78: Diễn biến giá bột cá Peru, 2016-11/2017 (USD/tấn)

Hình 79: Sản xuất, tiêu thụ, xuất khẩu và nhập khẩu ngô của Thái Lan năm 2017-2018 (nghìn tấn)       

Hình 80: Sản lượng lúa Việt Nam năm 2016-2018 (nghìn tấn).

Hình 81: Nguồn cung cám gạo Việt Nam năm 2016-2018 (nghìn tấn).

Hình 82: Thị phần của các doanh nghiệp TACN cho gia súc, gia cầm năm 2016 (%)        

Hình 83: Top 10 doanh nghiệp TACN lớn nhất năm 2016 (so sánh với 2015, tấn)

Hình 84: Top 20 doanh nghiệp nhập khẩu TACN và nguyên liệu lớn nhất 2016 (tấn)     

Hình 85: Top 20 doanh nghiệp nhập khẩu TACN và nguyên liệu lớn nhất 10 tháng 2017 (tấn)     

Hình 86: Top 20 doanh nghiệp sản xuất nhập khẩu nguyên liệu thức ăn chăn nuôi lớn nhất khu vực miền Nam 10 tháng năm 2017 (nghìn tấn)

Hình 87: Top 20 doanh nghiệp sản xuất nhập khẩu ngô lớn nhất khu vực miền Nam 10 tháng đầu năm 2017 (nghìn tấn)

Hình 88: Top 20 doanh nghiệp sản xuất nhập khẩu khô đậu tương lớn nhất khu vực miền Nam 10 tháng đầu năm 2017 (nghìn tấn).

Hình 89: Top 20 doanh nghiệp sản xuất nhập khẩu lúa mỳ lớn nhất khu vực miền Nam trong 10 tháng đầu năm 2017, so sánh với cùng kỳ năm trước (nghìn tấn)

Hình 90: Top 20 doanh nghiệp thương mại nhập khẩu nguyên liệu thức ăn chăn nuôi lớn nhất khu vực miền Nam 10 tháng năm 2017 (nghìn tấn)

Hình 91: Top 20 doanh nghiệp thương mại nhập khẩu ngô lớn nhất khu vực miền Nam 10 tháng đầu năm 2017 (nghìn tấn)

Hình 92: Top 20 doanh nghiệp thương mại nhập khẩu khô đậu tương lớn nhất khu vực miền Nam 10 tháng đầu năm 2017 (nghìn tấn)

Hình 93: Top 20 doanh nghiệp thương mại nhập khẩu lúa mỳ TACN lớn nhất khu vực miền Nam trong 10 tháng đầu năm 2017, so sánh với cùng kỳ năm trước (nghìn tấn)

Hình 94: Top 20 doanh nghiệp sản xuất nhập khẩu nguyên liệu thức ăn chăn nuôi lớn nhất khu vực miền Bắc 10 tháng đầu năm 2017 (nghìn tấn).

Hình 95: Top 20 doanh nghiệp sản xuất nhập khẩu ngô lớn nhất khu vực miền Bắc 10 tháng đầu năm 2017 (nghìn tấn)

Hình 96: Top 20 doanh nghiệp sản xuất nhập khẩu khô đậu tương lớn nhất khu vực miền Bắc trong 10 tháng đầu năm 2017, so sánh với cùng kỳ năm trước (nghìn tấn)

Hình 97: Top 20 doanh nghiệp sản xuất nhập khẩu lúa mỳ TACN lớn nhất khu vực miền Bắc trong 10 tháng đầu năm 2017, so sánh với cùng kỳ năm trước (nghìn tấn)

Hình 98: Top 20 doanh nghiệp thương mại nhập khẩu nguyên liệu thức ăn chăn nuôi lớn nhất khu vực miền Bắc 10 tháng đầu năm 2017 (nghìn tấn)

Hình 99: Top 20 doanh nghiệp thương mại nhập khẩu ngô lớn nhất khu vực miền Bắc 10 tháng đầu năm 2017 (nghìn tấn)

Hình 100: Top 20 doanh nghiệp thương mại nhập khẩu khô đậu tương lớn nhất khu vực miền Bắc trong 10 tháng đầu năm 2017, so sánh với cùng kỳ năm trước (nghìn tấn)

Hình 101: Top 20 doanh nghiệp thương mại nhập khẩu lúa mỳ TACN lớn nhất khu vực miền Bắc trong 10 tháng đầu năm 2017, so sánh với cùng kỳ năm trước (nghìn tấn)

Hình 102: Chuỗi giá trị ngành hàng thức ăn gia súc và gia cầm

 

 

Quý khách hàng có nhu cầu đặt mua, xin vui lòng liên hệ:

CUSTOMER DEPARTMENT | +84 936.288.112
AGROMONITOR | VIETTRADERS
Address : Room 1604, Building no.101, Lang Ha St., Dong Da Dist., Hanoi, Vietnam
Tax Code: 0104 253 397
Tel: + 84 024 35627684 - Fax: + 84 024 35627705

Website: agromonitor.vn | viettraders.com
Email: sales@agromonitor.vn | Skype: agromonitor

Sản phẩm liên quanVay tín chấp theo hóa đơn tiền điện