Báo cáo thường niên thị trường Chăn nuôi 2018 và triển vọng 2019

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Báo cáo thường niên thị trường Chăn nuôi 2018 và triển vọng 2019

Công ty CP Phân tích và Dự báo thị trường Việt Nam là nhà cung cấp hàng đầu những PHÂN TÍCH & DỰ BÁO chuyên sâu về ngành hàng nông sản. Chúng tôi xin trân trọng giới thiệu Báo cáo thường niên Thị trường Thịt và Thực phẩm 2018 & Triển vọng 2019, phát hành tháng 13/2/2019. Báo cáo có nội dung như sau:

MỤC LỤC

DANH MỤC BẢNG TRONG BÁO CÁO

DANH MỤC CÁC HÌNH TRONG BÁO CÁO     

A. CHUỖI GIÁ TRỊ NGÀNH CHĂN NUÔI, NGÀNH THỊT CỦA THẾ GIỚI VÀ VIỆT NAM         

B. THỊ TRƯỜNG THỊT HEO VIỆT NAM VÀ THẾ GIỚI

I. Thị trường thịt heo thế giới

1. Sản xuất và tiêu thụ thịt heo của thế giới  

2. Thương mại thịt heo thế giới         

II.Thị trường thịt heo Việt Nam        

1. Sản xuất thịt heo Việt Nam           

1.1. Tổng đàn heo nái và heo thịt của Việt Nam năm 2018   

1.2. Tổng sản lượng thịt heo xuất chuồng năm 2018

1.3. Số lượng heo phân theo vùng kinh tế và theo địa phương năm 2018    

2. Tiêu thụ thịt heo Việt Nam

3. Thương mại thịt heo Việt Nam      

3.1. Nhập khẩu           

3.1.1. Nhập khẩu heo sống    

3.1.2. Nhập khẩu heo đã qua giết mổ, chế biến         

3.1.3. Nhập khẩu theo thị trường      

3.2.Xuất khẩu

3.2.1. Xuất khẩu heo sống theo đường biên mậu      

3.2.2. Xuất khẩu thịt heo theo đường chính ngạch   

4. Cân đối cung-cầu thịt heo Việt Nam         

5. Diễn biến giá cả thịt heo    

5.1. Giá thịt heo hơi (heo hơi) trong nước     

5.2. Giá heo hơi tại Trung Quốc        

6. Chi phí sản xuất và giá bán heo hơi, xác định điểm hòa vốn         

III. Triển vọng thị trường thịt heo Việt Nam và thế giới năm 2019 

C. THỊ TRƯỜNG THỊT GÀ VIỆT NAM VÀ THẾ GIỚI  

I. Thị trường thịt gà thế giới  

1. Sản xuất và tiêu thụ thịt gà thế giới           

2. Thương mại thịt gà thế giới           

II. Thị trường thịt gà Việt Nam         

1. Chăn nuôi gà Việt Nam 2018        

1.1. Nuôi gà lấy thịt   

1.2. Nuôi gà lấy trứng

2. Tiêu thụ thịt gà Việt Nam

3. Thương mại thịt gà Việt Nam        

3.1.Xuất khẩu gà sống theo đường biên mậu

3.2. Xuất - nhập khẩu thịt gia cầm theo đường chính ngạch 

3.2.1. Nhập khẩu gia cầm sống          

3.2.2. Nhập khẩu gia cầm đã qua giết mổ

3.2.3. Nhập khẩu theo thị trường      

3.2.4. Xuất khẩu thịt gia cầm đã qua giết mổ/chế biến          

4. Chi phí sản xuất và điểm hoà vốn  

5. Diễn biến giá gà năm 2018

5.1. Giá gà tam hoàng

5.2. Giá gà trắng        

6. Chuỗi giá trị sản xuấtvà phân phối thịt gà tại Việt Nam   

III. Thị trường thịt vịt Việt Nam       

IV. Triển vọng thị trường thịt gà Việt Nam và thế giới 2019           

D.THỊ TRƯỜNG THỊT BÒ VIỆT NAM VÀ THẾ GIỚI   

I. Thị trường thịt bò thế giới  

1. Sản xuất và tiêu thụ thịt bò thế giới năm 2018      

2.  Thương mại thịt bò thế giới          

II. Thị trường thịt bò Việt Nam         

1. Sản xuất thịt bò Việt Nam 

2.Thương mại thịt bò Việt Nam        

2.1. Nhập khẩu bò sống theo đường biển và đường biên mậu          

2.2.  Nhập khẩu thịt trâu/bò tươi sống/đông lạnh/ướp lạnh   

3. Xuất khẩu trâu/bò sống và thịt trâu/bò theo đường biên mậu       

III. Triển vọng thị trường thịt bò Việt Nam và thế giới năm 2019   

DANH MỤC BẢNG TRONG BÁO CÁO

Bảng 1: Số lượng đàn heo tại các thời điểm điều tra 1/10 năm 2016-2018 (triệu con)         

Bảng 2: Tổng đàn heo nái và heo thịt của Việt Nam phân theo 2 miền Nam, Bắc năm 2018 (triệu con)     

Bảng 3: Tổng đàn heo phân theo khu vực Bắc, Nam năm 2017-2018 (triệu con)     

Bảng 4: Tổng đàn heo phân theo khu vực kinh tế năm 2017-2018 (con)      

Bảng 5: Top 20 tỉnh có tổng đàn heo lớn nhất năm 2018 (so với năm 2017, con)    

Bảng 6: Lượng nhập khẩu thịt heo đã qua giết mổ theo thị trường 2018 so với 2017 (nghìn tấn, %)

Bảng 7: Lượng nhập khẩu heo sống theo thị trường trong 2018 so với 2017 (Con, %)       

Bảng 8: Cân đối cung cầu thịt heo Việt Nam năm 2016-2018 (nghìn tấn thịt xẻ quy đổi)   

Bảng 9: Chi phí sản xuất và giá bán heo hơi tại thời điểm tháng 12/2018 khu vực miền Bắc (VND)

Bảng 10: Chi phí sản xuất và giá bán heo hơi tại thời điểm tháng 12/2018 khu vực miền Nam (VND)      

Bảng 11: Thống kê các điểm bùng phát dịch sốt heo châu Phi tại Trung Quốc năm 2018   

Bảng 12: Các thời điểm tăng/giảm đàn nái của Việt Nam trong năm 2017/2018     

Bảng 13: Top 10 nước có sản lượng gà thịt lớn nhất thế giới 2017-2018 (nghìn tấn)          

Bảng 14: Top 10 nước tiêu thụ thịt gà lớn nhất thế giới năm 2017-2018 (nghìn tấn)           

Bảng 15: Top 10 nước xuất khẩu thịt gà lớn nhất thế giới năm 2017-2018 (nghìn tấn)       

Bảng 16: Tổng đàn gà và gà thịt, gà đẻ trứng của Việt Nam năm 2017-2018 (nghìn con)   

Bảng 17: Sản lượng thịt gà hơi xuất chuồng theo chủng loại năm 2014-2018 (tấn) 

Bảng 18: Lượng gà trắng xuất chuồng mỗi năm giữa miền Nam, miền Bắc và cả nước (con)         

Bảng 19: Sản lượng gà trắng xuất chuồng phân theo miền Nam/miền Bắc năm 2017 và 2018 (nghìn tấn) 

Bảng 20: Tổng đàn và sản lượng gà màu lấy thịt của Việt Nam năm 2018  

Bảng 21: Tổng đàn gà phân theo chủng loại năm 2014-2018 (nghìn con)    

Bảng 22: Chăn nuôi gà đẻ trứng năm 2017(số liệu của GSO và số liệu ước tính của AgroMonitor)

Bảng 23: Chăn nuôi gà đẻ trứng năm 2018 (số liệu của GSO và số liệu ước tính của AgroMonitor)

Bảng 24: Lượng thịt gà/phụ phẩm thịt gà tươi sống/đông lanh/ướp lạnh xuất khẩu của Việt Nam năm 2015-2018 (tấn)       

Bảng 25: Lượng thịt gà/phụ phẩm thịt gà tươi sống/đông lạnh/ướp lạnh xuất khẩu của Việt Nam đi các thị trường năm 2015-2018 (tấn)  

Bảng 26: Lượng gà đã qua chế biến xuất khẩu của Việt Nam năm 2015-2018 (kg) 

Bảng 27: Dòng chi phí chăn nuôi gà trắng và giá thành gà bán ra tại trại khu vực miền Nam (VND/kg)    

Bảng 28: Đàn vịt Việt Nam năm 2014-2018  (nghìn con)     

Bảng 29: Top 10 nước có sản lượng thịt bò/bê lớn nhất thế giới 2017-2018 (nghìn tấn thịt xẻ quy đổi - CWE)           

Bảng 30: Top 10 nước tiêu thụ thịt bò/bê lớn nhất thế giới năm 2017-2018 (nghìn tấn thịt xẻ quy đổi – CWE)           

Bảng 31: Tổng đàn trâu/bò Việt Nam năm 2016-2018 (con)

Bảng 32: Đàn trâu bò và sản lượng thịt hơi xuất chuồng năm 2016-2018 (con, tấn)

Bảng 33: Đàn trâu/bò và sản lượng thịt hơi xuất chuồng phân theo vùng kinh tế năm 2018 (con, tấn)       

Bảng 34: Tổng đàn bò phân theo vùng/miền năm 2017-2018 (con)  

Bảng 35: Top 10 tỉnh có chăn nuôi trâu/bò phát triển nhất năm 2018 (con, tấn)      

 

DANH MỤC CÁC HÌNH TRONG BÁO CÁO

Hình 1: Thị phần sản xuất thịt của thế giới năm 2018 (%)    

Hình 2: Sản lượng thịt thế giới năm 2014-2018 (1000 tấn)  

Hình 3: Tiêu thụ thịt các loại của thế giới năm 2014-2018 (nghìn tấn)         

Hình 4: Thị phần sản xuất thịt của một số nước lớn trong năm 2018 (%)     

Hình 5: Top 5 nước sản xuất và tiêu thụ thịt lớn nhất thế giới năm 2018 (nghìn tấn thịt xẻ quy đổi)

Hình 6: Top 5 nước xuất khẩu thịt lớn nhất thế giới năm 2017-2018 (nghìn tấn thịt xẻ)     

Hình 7: Top 5 nước nhập khẩu thịt lớn nhất thế giới 2017-2018 (nghìn tấn thịt xẻ)

Hình 8: Sản lượng thịt heo thế giới năm 2015-2018 (nghìn tấn thịt xẻ quy đổi)      

Hình 9: Top 10 nước có sản lượng thịt heo lớn nhất thế giới 2017-2018(nghìn tấn thịt xẻ quy đổi - CWE)           

Hình 10: Thị phần của các nước có sản lượng thịt heo lớn nhất thế giới năm 2018 (%)      

Hình 11: Tương quan sản lượng sản xuất và tiêu thụ thịt heo của thế giới năm 2015-2018 (nghìn tấn thịt xẻ quy đổi)     

Hình 12: Top 10 nước tiêu thụ thịt heo lớn nhất thế giới năm 2017-2018 (nghìn tấn thịt xẻ quy đổi – CWE)           

Hình 13: Sản xuất và tiêu thụ tại 10 nước có sản lượng thịt heo lớn nhất thế giới năm 2018 (nghìn tấn)   

Hình 14: Xuất nhập khẩu thịt heo của một số nước lớn trên thế giới năm 2018 (nghìn tấn thịt xẻ quy đổi – CWE)           

Hình 15: Phân bố tổng đàn và đàn heo nái, thịt tại 2 miền Nam, Bắc năm 2018 (%)

Hình 16: Sản lượng thịt heo hơi xuất chuồng năm 2011-2018 (nghìn tấn)   

Hình 17: Lượng heo nái công ty và dân nuôi của Việt Nam năm 2016-2018 (con) 

Hình 18: Lượng heo thịt xuất chuồng của Việt Nam năm 2016-2018 (con) 

Hình 19: Thị phần chăn nuôi heo theo tổng đàn phân theo khu vực kinh tế năm 2018 (%)  

Hình 20: Lượng thịt heo tiêu thụ của Việt Nam năm 2014-2018 (nghìn tấn thịt xẻ quy đổi)           

Hình 21: Số lượng heo sống nhập khẩu về Việt Nam năm 2016-2018 (Con)           

Hình 22: Kim ngạch nhập khẩu heo sống năm 2015-2018 (USD)    

Hình 23: Lượng thịt heo tươi sống/ướp lạnh/đông lạnh nhập khẩu của Việt Nam năm 2013- 2018 (tấn)   

Hình 24: Kim ngạch nhập khẩu thịt heo đã qua giết mổ năm 2016-2018 (USD)      

Hình 25: Lượng heo Việt Nam xuất đi Campuchia qua các cửa khẩu Đông và Tây Nam Bộ theo tuần năm 2017-2018 (con/tuần)          

Hình 26: Kim ngạch xuất khẩu thịt heo đã qua giết mổ của Việt Nam năm 2016-2018 (triệu USD)

Hình 27: Các thị trường xuất khẩu thịt heo đã qua giết mổ của Việt Nam năm 2015-2018 (triệu USD)     

Hình 28: Giá heo hơi tại Đồng Nai và Thái Bình năm 2016 – 2018 (đồng/kg)         

Hình 29: Giá heo hơi tại Quảng Đông, Quảng Tây (Trung Quốc) năm 2016-2018 (VND/kg, giá quy đổi theo tỷ giá tại từng thời điểm)

Hình 30:Bản đồ các tỉnh có dịch sốt heo châu Phi tại Trung Quốc năm 2018 (tính từ 3/8/2018 đến ngày 20/12/2018)    

Hình 31: Sản xuất và tiêu thụ thịt heo thế giới năm 2019 (nghìn tấn)          

Hình 32: Sản xuất và tiêu thụ thịt heo tại Trung Quốc năm 2019 (nghìn tấn)          

Hình 33: Nhập khẩu thịt heo của Trung Quốc năm 2019 (nghìn tấn thịt xẻ quy đổi)           

Hình 34: Thị phần của 10 nước có sản lượng gà thịt lớn nhất thế giới năm 2018 (%)          

Hình 35: Thị phần của 10 nước tiêu thụ thịt gà lớn nhất thế giới năm 2018 (%)      

Hình 36: Tương quan lượng sản xuất và tiêu thụ gà thịt thế giới năm 2015-2018 (nghìn tấn)         

Hình 37: Xuất - nhập khẩu thịt gà thế giới trong năm 2015-2018 (nghìn tấn)          

Hình 38: Top 10 nước nhập khẩu thịt gà lớn nhất thế giới năm 2017-2018 (nghìn tấn)       

Hình 39: Cơ cấu chăn nuôi gà của Việt Nam theo chủng loại nuôi  năm 2016-2018 (%)     

Hình 40: Cơ cấu chăn nuôi gà theo khu vực kinh tế năm 2018 (%)  

Hình 41: Quy mô đàn gà trắng và gà màu lấy thịt của Việt Nam năm 2015-2018 (nghìn con)        

Hình 42: Tỷ trọng gà trắng và gà màu trong tổng đàn gà thịt Việt Nam năm 2015-2018 (%)          

Hình 43: Lượng gà mái giống 1 ngày tuổi (DOC) nhập khẩu về miền Bắc và miền Nam Việt Nam năm 2015-2018 (con)      

Hình 44: Cơ cấu chăn nuôi gà trắng, gà màu theo khu vực kinh tế năm 2018 (%)   

Hình 45: Top 10 tỉnh có đàn gà màu lớn nhất cả nước năm 2018 (nghìn con)          

Hình 46: Top 10 tỉnh có đàn gà trắng lớn nhất cả nước năm 2018 (nghìn con)        

Hình 47: Cơ cấu chăn nuôi gà đẻ trứng theo khu vực kinh tế năm 2018 (%)

Hình 48: Top 10 tỉnh có đàn gà lấy trứng lớn nhất cả nước năm 2018 (nghìn con)  

Hình 49: Lượng nhập khẩu gia cầm sống năm 2016-2018 (con)       

Hình 50: Kim ngạch nhập khẩu gia cầm sống năm 2016-2018 (USD)          

Hình 51: Lượng nhập khẩu thịt gia cầm của Việt Nam năm 2012-2018 (tấn)          

Hình 52: Kim ngạch nhập khẩu thịt gia cầm đã qua giết mổ của Việt Nam năm 2016-2018 (triệu USD)    

Hình 53: Nhập khẩu thịt gia cầm và phụ phẩm gia cầm của Việt Nam từ một số thị trường chính năm 2016- 2018  (nghìn tấn)        

Hình 54: Lượng thịt gà và phụ phẩm thịt gà tươi sống/đông lạnh xuất khẩu của Việt Nam năm 2015-2018 (tấn)           

Hình 55: Giá tam hoàng bán ra tại trại 2 miền Nam – Bắc tháng 10/2016 –2018 (đồng/kg)

Hình 56: Diễn biến giá gà trắng tại trại 2 miền Nam – Bắc tháng 10/ 2016- 2018 (đồng/kg)           

Hình 57: Sản lượng thịt vịt hơi xuất chuồng năm 2014-2018 (tấn)  

Hình 58: Sản lượng trứng vịt tại Việt Nam năm 2014-2017 (quả)    

Hình 59: Cơ cấu chăn nuôi vịt theo khu vực kinh tế năm 2018 (%) 

Hình 60: Top 10 tỉnh có tổng đàn vịt lớn nhất cả nước năm 2018 (nghìn con)         

Hình 61: Sản xuất và tiêu thụ thịt gà thế giới năm 2014-2019 (nghìn tấn)   

Hình 62: Thị phần của 10 nước có sản lượng thịt bò/bê lớn nhất thế giới năm 2018 (%)     

Hình 63: Tương quan lượng sản xuất và tiêu thụ thịt bò/bê thế giới năm 2015-2018 (nghìn tấn thịt xẻ quy đổi)           

Hình 64: Xuất - nhập khẩu thịt bò/bê thế giới trong năm 2015-2018 (nghìn tấn thịt xẻ quy đổi)     

Hình 65: Top 5 nước xuất khẩu và nhập khẩu thịt bò bê lớn nhất thế giới năm 2017-2018 (nghìn tấn thịt xẻ quy đổi)     

Hình 66: Lượng trâu/bò sống nhập khẩu của Việt Nam trong năm 2012-2018 (con)           

Hình 67: Nhập khẩu bò sống của Việt Nam từ các thị trường năm 2012-2018 (con)           

Hình 68: Lượng nhập khẩu thịt trâu/bò tươi sống/đông lạnh/ướp lạnh của Việt Nam năm 2012-2018 (tấn)           

Hình 69: Kim ngạch nhập khẩu thịt trâu/bò qua giết mổ của Việt Nam theo tháng năm 2016-2018 (triệu USD)           

Hình 70: Sản xuất và tiêu thụ thịt bò/bê thế giới năm 2014-2019 (nghìn tấn)          

Hình 71: Sản xuất và tiêu thụ thịt bò tại Trung Quốc năm 2014-2019 (nghìn tấn)   

 

 

 

Quý khách hàng có nhu cầu đặt mua, xin vui lòng liên hệ:

CUSTOMER DEPARTMENT | +84 936.288.112
AGROMONITOR | VIETTRADERS
Address : Room 1604, Building no.101, Lang Ha St., Dong Da Dist., Hanoi, Vietnam
Tax Code: 0104 253 397
Tel: + 84 024 35627684 - Fax: + 84 024 35627705

Website: agromonitor.vn | viettraders.com
Email: sales@agromonitor.vn | Skype: agromonitor

 

 

 

 

Sản phẩm liên quanVay tín chấp theo hóa đơn tiền điện