Báo cáo thường niên thị trường Thịt và Thực phẩm 2018 và triển vọng 2019

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Báo cáo thường niên thị trường Thịt và Thực phẩm 2018 và triển vọng 2019

Công ty CP Phân tích và Dự báo thị trường Việt Nam là nhà cung cấp hàng đầu những PHÂN TÍCH & DỰ BÁO chuyên sâu về ngành hàng nông sản. Chúng tôi xin trân trọng giới thiệu Báo cáo thường niên Thị trường Thịt và Thực phẩm 2017 & Triển vọng 2018, phát hành tháng 20/12/2018. Báo cáo có nội dung dự kiến như sau:

MỤC LỤC

DANH MỤC BẢNG TRONG BÁO CÁO

DANH MỤC CÁC HÌNH TRONG BÁO CÁO

A. CHUỖI GIÁ TRỊ NGÀNH CHĂN NUÔI, NGÀNH THỊT CỦA THẾ GIỚI VÀ VIỆT NAM

B. THỊ TRƯỜNG THỊT LỢN VIỆT NAM VÀ THẾ GIỚI

I. Thị trường thịt lợn thế giới

1. Sản xuất và tiêu thụ thịt lợn của thế giới

2. Thương mại thịt lợn thế giới

II. Thị trường thịt lợn Việt Nam

1. Sản xuất thịt lợn Việt Nam

1.1. Tổng đàn lợn nái và lợn thịt của Việt Nam năm 2018

1.2. Tổng sản lượng thịt lợn xuất chuồng năm 2018

1.3. Số lượng lợn phân theo vùng kinh tế và theo địa phương năm 2018

2. Tiêu thụ thịt lợn Việt Nam

3. Thương mại thịt lợn Việt Nam

3.1. Giao dịch lợn hơi theo đường biên mậu

3.2. Nhập khẩu thịt lợn/lợn sống theo đường chính ngạch

3.2.1. Nhập khẩu lợn sống

3.2.2. Nhập khẩu thịt lợn đã qua giết mổ, chế biến

3.2.3. Nhập khẩu theo thị trường

3.3. Xuất khẩu thịt lợn theo đường chính ngạch

4. Cân đối cung-cầu thịt lợn Việt Nam

5. Diễn biến giá cả thịt lợn

5.1. Giá thịt lợn hơi (heo hơi) trong nước

5.2. Giá heo hơi tại thị trường Trung Quốc

6. Chi phí sản xuất và giá bán lợn hơi, xác định điểm hòa vốn

III. Triển vọng thị trường thịt lợn Việt Nam và thế giới năm 2019

C. THỊ TRƯỜNG THỊT GÀ VIỆT NAM VÀ THẾ GIỚI

I. Thị trường thịt gà thế giới

1. Sản xuất và tiêu thụ thịt gà thế giới

2. Thương mại thịt gà thế giới

II. Thị trường thịt gà Việt Nam

1. Chăn nuôi gà Việt Nam 2018

1.1. Nuôi gà lấy thịt

1.2. Nuôi gà lấy trứng

2. Tiêu thụ thịt gà Việt Nam

3. Thương mại thịt gà Việt Nam

3.1. Xuất khẩu gà sống theo đường biên mậu

3.2. Xuất - nhập khẩu thịt gia cầm theo đường chính ngạch

3.2.1. Nhập khẩu gia cầm sống

3.2.2. Nhập khẩu gia cầm đã qua giết mổ

3.2.3. Nhập khẩu theo thị trường

4. Chi phí sản xuất và điểm hoà vốn

5. Diễn biến giá thịt gà 2018

5.1. Giá gà tam hoàng

5.2. Giá gà trắng

6. Chuỗi giá trị sản xuất và phân phối thịt gà tại Việt Nam

III. Thị trường thịt vịt Việt Nam

IV. Triển vọng thị trường thịt gà Việt Nam và thế giới 2019

D.THỊ TRƯỜNG THỊT BÒ VIỆT NAM VÀ THẾ GIỚI

I. Thị trường thịt bò thế giới

1. Sản xuất và tiêu thụ thịt bò thế giới năm 2018

2.  Thương mại thịt bò thế giới

II. Thị trường thịt bò Việt Nam

1. Sản xuất thịt bò Việt Nam

2. Thương mại thịt bò Việt Nam

2.1. Nhập khẩu bò sống theo đường biển và đường biên mậu

2.2.  Nhập khẩu thịt trâu/bò tươi sống/đông lạnh/ướp lạnh

2.3.  Xuất khẩu trâu/bò sống và thịt trâu/bò theo đường biên mậu

III. Triển vọng thị trường thịt bò Việt Nam và thế giới năm 2019

 

 

 

 

 

 

DANH MỤC BẢNG TRONG BÁO CÁO

 

Bảng 1: Số lượng đàn lợn tại các thời điểm điều tra 1/10 năm 2016-2018 (triệu con)          

Bảng 2: Tổng đàn lợn nái và lợn thịt của Việt Nam phân theo 2 miền Nam, Bắc năm 2018 (triệu con)

Bảng 3: Tổng đàn lợn phân theo khu vực Bắc, Nam năm 2017-2018 (triệu con)

Bảng 4 : Ước tính sản lượng lợn hơi phân theo 2 miền Bắc, Nam năm 2018 (triệu tấn)      

Bảng 5: Tổng đàn lợn phân theo khu vực kinh tế năm 2017-2018 (con)

Bảng 6: Top 20 tỉnh có tổng đàn lợn lớn nhất năm 2018 (so với năm 2017, con)

Bảng 7: Kim ngạch nhập khẩu thịt lợn đã qua giết mổ theo thị trường năm 2018 so với năm 2017 (triệu USD, %)

Bảng 8: Kim ngạch nhập khẩu lợn sống theo thị trường trong năm 2018 so với năm 2017 (triệu USD, %)

Bảng 9: Cân đối cung cầu thịt lợn Việt Nam năm 2017-2018 (nghìn tấn thịt xẻ quy đổi)    

Bảng 10: Chi phí sản xuất và giá bán lợn hơi tại thời điểm tháng 12/2018 khu vực miền Bắc (VND)

Bảng 11: Chi phí sản xuất và giá bán lợn hơi tại thời điểm tháng 12/2018 khu vực miền Nam (VND)

Bảng 12: Top 10 nước có sản lượng gà thịt lớn nhất thế giới 2017-2018 (nghìn tấn)          

Bảng 13: Top 10 nước tiêu thụ thịt gà lớn nhất thế giới năm 2017-2018 (nghìn tấn)           

Bảng 14: Top 10 nước xuất khẩu thịt gà lớn nhất thế giới năm 2017-2018 (nghìn tấn)       

Bảng 15: Tổng đàn gà và gà thịt, gà đẻ trứng của Việt Nam năm 2017-2018 (nghìn con)   

Bảng 16: Sản lượng thịt gà hơi xuất chuồng theo chủng loại năm 2015-2018 (tấn)

Bảng 17: Sản lượng gà hơi xuất chuồng phân theo chủng loại năm 2018 (tấn)

Bảng 18: Sản lượng gà hơi xuất chuồng phân theo chủng loại năm 2017 (tấn)

Bảng 19: Tổng đàn gà phân theo chủng loại năm 2015-2018 (nghìn con)

Bảng 20: Chăn nuôi gà đẻ trứng năm 2017 (số liệu của GSO và số liệu ước tính của AgroMonitor)

Bảng 21: Chăn nuôi gà đẻ trứng năm 2018 (số liệu của GSO và số liệu ước tính của AgroMonitor)

Bảng 22: Dòng chi phí chăn nuôi gà và giá thành gà bán ra tại trại khu vực miền Nam (VND/kg)

Bảng 23: Dòng chi phí chăn nuôi gà và giá thành gà bán ra tại trại khu vực miền Bắc (VND/kg)

Bảng 24: Đàn vịt Việt Nam năm 2015-2018  (nghìn con)

Bảng 25: Top 10 nước có sản lượng thịt bò/bê lớn nhất thế giới 2017-2018 (nghìn tấn thịt xẻ quy đổi - CWE)

Bảng 26: Top 10 nước tiêu thụ thịt bò/bê lớn nhất thế giới năm 2017-2018 (nghìn tấn thịt xẻ quy đổi – CWE)

Bảng 27: Tổng đàn trâu/bò Việt Nam năm 2016-2018 (con)

Bảng 28: Đàn trâu bò và sản lượng thịt hơi xuất chuồng năm 2017-2018 (con, tấn)

Bảng 29: Đàn trâu/bò và sản lượng thịt hơi xuất chuồng phân theo vùng kinh tế năm 2018 (con, tấn)

Bảng 30: Tổng đàn bò phân theo vùng/miền năm 2017-2018 (con)

Bảng 31: Top 10 tỉnh có chăn nuôi trâu/bò phát triển nhất năm 2018 (con, tấn)

 

 

 

 

 

 

 

DANH MỤC CÁC HÌNH TRONG BÁO CÁO

 

Hình 1: Thị phần sản xuất thịt của thế giới năm 2018 (%)

Hình 2: Sản lượng thịt thế giới năm 2014-2018 (1000 tấn)

Hình 3: Tiêu thụ thịt các loại của thế giới năm 2014-2018 (nghìn tấn)

Hình 4: Thị phần sản xuất thịt của một số nước lớn trong năm 2018 (%)

Hình 5: Top 5 nước sản xuất và tiêu thụ thịt lớn nhất thế giới năm 2018 (nghìn tấn thịt xẻ quy đổi)

Hình 6: Top 5 nước xuất khẩu thịt lớn nhất thế giới năm 2017-2018 (tấn thịt xẻ)   

Hình 7: Top 5 nước nhập khẩu thịt lớn nhất thế giới 2017-2018 (nghìn tấn thịt xẻ)

Hình 8: Sản lượng thịt lợn thế giới năm 2015-2018 (nghìn tấn thịt xẻ quy đổi)

Hình 9: Top 10 nước có sản lượng thịt lợn lớn nhất thế giới 2017-2018 (nghìn tấn thịt xẻ quy đổi - CWE)

Hình 10: Thị phần của các nước có sản lượng thịt lợn lớn nhất thế giới năm 2018 (%)

Hình 11: Tương quan sản lượng sản xuất và tiêu thụ thịt lợn của thế giới năm 2015-2018 (nghìn tấn thịt xẻ quy đổi)

Hình 12: Top 10 nước tiêu thụ thịt lợn lớn nhất thế giới năm 2017-2018 (nghìn tấn thịt xẻ quy đổi – CWE)

Hình 13: Sản xuất và tiêu thụ tại 10 nước có sản lượng thịt lợn lớn nhất thế giới năm 2018 (nghìn tấn)

Hình 14: Xuất nhập khẩu thịt lợn của một số nước lớn trên thế giới năm 2018 (nghìn tấn thịt xẻ quy đổi – CWE)

Hình 15: Phân bố tổng đàn và đàn lợn nái, thịt tại 2 miền Nam, Bắc năm 2017 (%)

Hình 16: Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng năm 2011-2018 (nghìn tấn)

Hình 17: Ước tính sản lượng heo hơi Việt Nam 2016-2018 (nghìn tấn)

Hình 18: Thị phần chăn nuôi lợn theo tổng đàn phân theo khu vực kinh tế năm 2018 (%)

Hình 19: Lượng thịt lợn tiêu thụ của Việt Nam năm 2014-2018 (nghìn tấn thịt xẻ quy đổi)           

Hình 20: Kim ngạch nhập khẩu lợn sống năm 2015-2018 (USD)

Hình 21: Lượng thịt lợn tươi sống/ướp lạnh/đông lạnh nhập khẩu của Việt Nam năm 2014- 2018 (tấn)

Hình 22: Kim ngạch nhập khẩu thịt lợn đã qua giết mổ năm 2015-2018 (USD)

Hình 23: Kim ngạch xuất khẩu thịt lợn của Việt Nam năm 2016-2018 (triệu USD)

Hình 24: Các thị trường xuất khẩu thịt lợn đã qua giết mổ của Việt Nam năm 2017-2018 (triệu USD)

Hình 25: Giá heo hơi tại Đồng Nai và Thái Bình năm 2017 – 2018 (đồng/kg)

Hình 26: Giá heo hơi tại Quảng Đông, Quảng Tây (Trung Quốc) năm 2017-2018 (VND/kg, giá quy đổi theo tỷ giá tại từng thời điểm)

Hình 27: Sản xuất và tiêu thụ thịt lợn thế giới năm 2019 (nghìn tấn)

Hình 28: Sản xuất và tiêu thụ thịt lợn tại Trung Quốc năm 2019 (nghìn tấn)

Hình 29: Nhập khẩu thịt lợn của Trung Quốc năm 2019 (nghìn tấn thịt xẻ quy đổi)

Hình 30: Thị phần của 10 nước có sản lượng gà thịt lớn nhất thế giới năm 2018 (%)

Hình 31: Thị phần của 10 nước tiêu thụ thịt gà lớn nhất thế giới năm 2018 (%)

Hình 32: Tương quan lượng sản xuất và tiêu thụ gà thịt thế giới năm 2015-2018 (nghìn tấn)

Hình 33: Xuất - nhập khẩu thịt gà thế giới trong năm 2015-2018 (nghìn tấn)

Hình 34: Top 10 nước nhập khẩu thịt gà lớn nhất thế giới năm 2017-2018 (nghìn tấn)

Hình 35: Cơ cấu chăn nuôi gà của Việt Nam theo chủng loại nuôi  năm 2017-2018 (%)

Hình 36: Cơ cấu chăn nuôi gà theo khu vực kinh tế năm 2018 (%)

Hình 37: Quy mô đàn gà trắng và gà màu lấy thịt của Việt Nam năm 2015-2018 (nghìn con)

Hình 38: Tỷ trọng gà trắng và gà màu trong tổng đàn gà thịt Việt Nam năm 2015-2018 (%)

Hình 39: Cơ cấu chăn nuôi gà trắng, gà màu theo khu vực kinh tế năm 2018 (%)

Hình 40: Top 10 tỉnh có đàn gà màu lớn nhất cả nước năm 2018 (nghìn con)

Hình 41: Top 10 tỉnh có đàn gà trắng lớn nhất cả nước năm 2018 (nghìn con)

Hình 42: Cơ cấu chăn nuôi gà đẻ trứng theo khu vực kinh tế năm 2018 (%)

Hình 43: Top 10 tỉnh có đàn gà lấy trứng lớn nhất cả nước năm 2018 (nghìn con)

Hình 44: Kim ngạch nhập khẩu gia cầm sống năm 2016-2018 (USD)

Hình 45: Lượng nhập khẩu thịt gia cầm của Việt Nam năm 2012-2018 (tấn)

Hình 46: Kim ngạch nhập khẩu thịt gia cầm đã qua giết mổ của Việt Nam năm 2016-2018 (triệu USD)    

Hình 47: Nhập khẩu thịt gia cầm và phụ phẩm gia cầm của Việt Nam từ một số thị trường chính năm 2017- 2018 (triệu USD)

Hình 48: Giá tam hoàng bán ra tại trại 2 miền Nam – Bắc năm 2017 – 2018 (đồng/kg)

Hình 49: Diễn biến giá gà trắng tại Đồng Nai năm 2017-2018 (đồng/kg)

Hình 50: Sản lượng thịt vịt hơi xuất chuồng năm 2015-2018 (tấn)

Hình 51: Sản lượng trứng vịt tại Việt Nam năm 2015-2018 (quả)

Hình 52: Cơ cấu chăn nuôi vịt theo khu vực kinh tế năm 2018 (%)

Hình 53: Top 10 tỉnh có tổng đàn vịt lớn nhất cả nước năm 2018 (nghìn con)

Hình 54: Sản xuất và tiêu thụ thịt gà thế giới năm 2014-2019 (nghìn tấn)

Hình 55: Thị phần của 10 nước có sản lượng thịt bò/bê lớn nhất thế giới năm 2018 (%)

Hình 56: Tương quan lượng sản xuất và tiêu thụ thịt bò/bê thế giới năm 2015-2018 (nghìn tấn thịt xẻ quy đổi)

Hình 57: Xuất - nhập khẩu thịt bò/bê thế giới trong năm 2015-2018 (nghìn tấn thịt xẻ quy đổi)

Hình 58: Top 5 nước xuất khẩu và nhập khẩu thịt bò bê lớn nhất thế giới năm 2017-2018 (nghìn tấn thịt xẻ quy đổi)

Hình 59: Lượng trâu/bò sống nhập khẩu của Việt Nam trong năm 2012-2018 (con)

Hình 60: Nhập khẩu bò sống của Việt Nam từ các thị trường năm 2012-2018 (con)           

Hình 61: Lượng nhập khẩu thịt trâu/bò tươi sống/đông lạnh/ướp lạnh của Việt Nam năm 2012-2018 (tấn)

Hình 62: Kim ngạch nhập khẩu thịt trâu/bò qua giết mổ của Việt Nam theo tháng năm 2016-2018 (triệu USD)

Hình 63: Sản xuất và tiêu thụ thịt bò/bê thế giới năm 2014-2019 (nghìn tấn)

Hình 64: Sản xuất và tiêu thụ thịt bò tại Trung Quốc năm 2017-2018 (nghìn tấn)

 

 

Quý khách hàng có nhu cầu đặt mua, xin vui lòng liên hệ:

CUSTOMER DEPARTMENT | +84 936.288.112
AGROMONITOR | VIETTRADERS
Address : Room 1604, Building no.101, Lang Ha St., Dong Da Dist., Hanoi, Vietnam
Tax Code: 0104 253 397
Tel: + 84 024 35627684 - Fax: + 84 024 35627705

Website: agromonitor.vn | viettraders.com
Email: sales@agromonitor.vn | Skype: agromonitor

 

 

 

 

Sản phẩm liên quanVay tín chấp theo hóa đơn tiền điện