Báo cáo thường niên Thị trường Sắn, tinh bột sắn 2019 & Triển vọng 2020
 

Báo cáo thường niên Thị trường Sắn, tinh bột sắn 2019 & Triển vọng 2020

Công ty CP Phân tích và Dự báo thị trường Việt Nam là nhà cung cấp hàng đầu những PHÂN TÍCH & DỰ BÁO chuyên sâu về ngành hàng nông sản. Chúng tôi xin trân trọng giới thiệu Báo cáo thường niên Thị trường Sắn, tinh bột sắn 2019 & Triển vọng 2020, phát hành ngày 28/11/2019. Báo cáo có nội dung dự kiến như sau:

MỤC LỤC

DANH MỤC CÁC HÌNH TRONG BÁO CÁO         

DANH MỤC CÁC BẢNG TRONG BÁO CÁO       

DANH MỤC CÁC SƠ ĐỒ TRONG BÁO CÁO      

TỔNG LƯỢC

A. NGUỒN CUNG SẮN CỦ TƯƠI CỦA VIỆT NAM VÀ THẾ GIỚI 2019      

I. NGUỒN CUNG SẮN CỦ TƯƠI THẾ GIỚI NĂM 2019     

1. Nguồn cung sắn củ tươi thế giới năm 2019    

2. Sơ đồ lưu chuyển sắn củ tươi tại các nước Đông Nam Á và Trung Quốc

II. NGUỒN CUNG SẮN CỦ TƯƠI VIỆT NAM NĂM 2019   

1. Nguồn cung sắn củ tươi nội địa niên vụ 2017/2018 và 2018/2019        

2. Nguồn cung sắn củ tươi nhập khẩu năm 2018 và 2019

B. SẢN XUẤT, TIÊU THỤ VÀ THƯƠNG MẠI SẮN LÁT VIỆT NAM VÀ THẾ GIỚI 2019        

I. THẾ GIỚI      

1. Tiêu thụ sắn lát trên thế giới  

1.1. Sắn lát dùng cho ngành công nghiệp cồn   

1.1.2. Thái Lan  

1.2. Sắn lát dùng cho ngành công nghiệp thức ăn chăn nuôi      

2. Thương mại sắn lát thế giới

2.1. Sơ đồ lưu chuyển sắn lát thế giới

2.2. Nhập khẩu sắn lát của Trung Quốc  

2.3. Nhập khẩu sắn lát của Hàn Quốc    

2.4. Xuất - nhập khẩu sắn lát của Thái Lan         

2.4.1. Xuất khẩu sắn lát của Thái Lan     

2.4.2. Nhập khẩu sắn lát của Thái Lan    

II. VIỆT NAM

1. Sơ đồ lưu chuyển sắn lát của Việt Nam         

2.  Sản lượng sắn lát Việt Nam 2018-2019         

2.1. Nguồn cung nội địa

2.2. Nguồn cung nhập khẩu      

3. Tiêu thụ        

3.1. Tiêu thụ của ngành thức ăn chăn nuôi gia súc, gia cầm và thuỷ sản

3.2. Tiêu thụ của ngành sản xuất cồn     

4. Xuất khẩu sắn lát 2019

4.1. Lượng và giá trị xuất khẩu 2018-2019          

4.2. Xuất khẩu theo thị trường 2018-2019           

4.3. Xuất khẩu theo cảng/cửa khẩu 2018-2019   

4.3.1. Xuất khẩu theo cảng       

4.3.2. Xuất khẩu biên mậu         

4.4. Xuất khẩu theo doanh nghiệp 2018-2019     

5. Diễn biến giá sắn lát nội địa và xuất khẩu năm 2019   

6. Các nhân tố ảnh hưởng tới sản xuất, tiêu thụ và thương mại sắn lát Việt Nam 2019     

6.1. Quy mô đàn heo giảm mạnh do dịch bệnh nhưng sản lượng thủy sản tăng khiến nhu cầu tiêu thụ sắn lát cho ngành sản xuất thức ăn chăn nuôi vẫn khá tốt. 

6.2. Tăng trưởng kinh tế của Trung Quốc chậm lại, ngành công nghiệp bị ảnh hưởng nặng nề do thương chiến Mỹ - Trung ngày càng leo thang và chưa có dấu hiệu kết thúc khiến nhu cầu nhập khẩu nguyên liệu sụt giảm

6.3. Giá cồn tại Trung Quốc duy trì đà giảm mạnh hoặc đi ngang kể từ cuối năm 2018 khiến nhu cầu nhập khẩu sắn lát từ Việt Nam và Thái Lan tiếp tục giảm mạnh

6.4. Trung Quốc tiếp tục áp dụng chính sách xả kho ngô dự trữ, làm giảm nhu cầu tiêu thụ sắn lát

6.5. Dịch sâu bướm mùa thu lây lan nhanh tại nhiều nước châu Á, đe dọa làm giảm sản lượng ngô niên vụ 2019/2020

6.6. Từ tháng 01/2018, Việt Nam triển khai chính sách sử dụng xăng sinh học E5 trên toàn quốc, làm tăng nhu cầu tiêu thụ sắn lát tại thị trường nội địa

6.7. Giâ dầu thế giới tiếp tục tăng mạnh trong nửa đầu năm 2019 do căng thẳng chính trị tại khu vực Trung Đông gây lo ngại về sự sụt giảm nguồn cung           

7. Bảng cân đối cung cầu sắn lát Việt Nam 2019

C. SẢN XUẤT, TIÊU THỤ VÀ THƯƠNG MẠI TINH BỘT SẮN VIỆT NAM VÀ THẾ GIỚI 2019           

I. THẾ GIỚI

1. Tiêu thụ tinh bột sắn của thế giới       

II. VIỆT NAM    

1. Sản lượng tinh bột sắn Việt Nam 2018-2019   

1.1. Nguồn cung nội địa

1.2. Nguồn cung nhập khẩu      

2. Tiêu thụ        

2.1. Tiêu thụ của ngành thực phẩm        

2.2. Tiêu thụ của các ngành chế biến sâu từ tinh bột sắn

2.3. Tiêu thụ cho ngành công nghiệp giấy          

3. Xuất khẩu tinh bột sắn 2019  

3.1. Lượng và giá trị xuất khẩu 2018-2019          

3.2. Xuất khẩu theo thị trường 2018-2019           

3.3. Xuất khẩu theo cảng/cửa khẩu 2018-2019   

3.3.1. Xuất khẩu theo đường biển         

3.3.2. Xuất khẩu biên mậu         

3.4. Xuất khẩu theo doanh nghiệp 2018-2019     

4. Diễn biến giá tinh bột sắn nội địa và xuất khẩu 2018-2019       

5. Các nhân tố ảnh hưởng tới sản xuất, tiêu thụ và thương mại tinh bột sắn Việt Nam 2019         

5.1. Giá tinh bột ngô nội địa tại Trung Quốc tiếp tục duy trì ở mức thấp trong năm 2019 khiến cho tinh bột sắn trở nên khó cạnh tranh 

5.2. Trung Quốc điều chỉnh chính sách nhập khẩu hàng hóa qua kênh biên mậu và giảm thuế VAT với hàng hóa nhập khẩu chính ngạch khiến các giao dịch xuất khẩu biên mậu gặp khó khăn

5.3. Đồng nhân dân tệ của Trung Quốc tiếp tục mất giá mạnh trong năm 2019 gây khó khăn cho các hoạt động xuất khẩu biên mậu          

5.4. Giá xuất khẩu tinh bột sắn của Thái Lan luôn duy trì ở mức thấp và quay đầu giảm từ cuối tháng 4/2019 khiến hàng Việt Nam khó cạnh tranh hơn    

6. Bảng cân đối cung cầu tinh bột sắn Việt Nam 2019    

D. TRIỂN VỌNG THỊ TRƯỜNG SẮN VIỆT NAM VÀ THẾ GIỚI 2020         

I. TRIỂN VỌNG NGUỒN CUNG VÀ TIÊU THỤ SẮN THẾ GIỚI      

1. Triển vọng nguồn cung sắn thế giới 2020       

2. Triển vọng tiêu thụ sắn thế giới 2020  

II. TRIỂN VỌNG NGUỒN CUNG VÀ TIÊU THỤ SẮN VIỆT NAM    

1. Triển vọng nguồn cung sắn Việt Nam 2019/2020         

2. Triển vọng tiêu thụ sắn cho các ngành           

2.1. Tiêu thụ sắn lát      

2.2. Tiêu thụ tinh bột sắn           

3. Triển vọng giá sắn Thế giới và Việt Nam năm 2020     

4. Bảng cân đối cung cầu sắn 2019-2020           

E. CHUỖI GIÁ TRỊ NGÀNH SẮN VIỆT NAM VÀ THẾ GIỚI

I. CHUỖI GIÁ TRỊ NGÀNH SẮN VIỆT NAM VÀ MỘT SỐ NƯỚC LỚN TRONG KHU VỰC   

II. THỜI VỤ GIEO TRỒNG VÀ THU HOẠCH SẮN CỦA MỘT SỐ NƯỚC TRONG KHU VỰC CHÂU Á          

 

DANH MỤC CÁC HÌNH TRONG BÁO CÁO

Hình 1: Sản lượng sắn thế giới phân theo khu vực năm 2016-2019 (nghìn tấn)     

Hình 2: Sản lượng sắn củ tươi của một số nước trồng sắn lớn khu vực châu Á năm 2016-2019 (nghìn tấn)

Hình 3: Sản lượng sắn củ tươi của Thái Lan và Indonesia trong năm 2016-2019 (nghìn tấn)          

Hình 4: Diện tích và sản lượng sắn Việt Nam năm 2014-2018 (nghìn ha, triệu tấn) 

Hình 5: Top 20 tỉnh có diện tích và sản lượng sắn lớn nhất năm 2017, 2018 (nghìn ha, nghìn tấn)  

Hình 6: Tỷ trọng sản lượng sắn củ tươi phân theo vùng kinh tế năm 2018 (%)     

Hình 7: Năng suất sắn của một số tỉnh có sản lượng lớn và năng suất trung bình cả nước năm 2018 (tấn/ha)       

Hình 8: Diện tích trồng sắn niên vụ 2018/2019 và 2019/2020 tại một số tỉnh trọng điểm (ha)          

Hình 9: Lượng sắn củ tươi Việt Nam nhập khẩu năm 2014-2019 (tấn)      

Hình 10: Lượng sắn củ tươi nhập khẩu theo tháng của Việt Nam năm 2018-2019 (tấn)      

Hình 11: Sản xuất và tiêu thụ ethanol nhiên liệu tại Trung Quốc năm 2013-2019 (triệu lít)    

Hình 12: Sản lượng sắn, mật rỉ, mía được dùng để sản xuất cồn tại Thái Lan năm 2013-2019 (nghìn tấn)   

Hình 13: Sản lượng mía tại Thái Lan năm 2016-2019 (triệu tấn)    

Hình 14: Tỷ trọng sản xuất thức ăn chăn nuôi phân theo khu vực trên thế giới năm 2019 (triệu tấn, %)

Hình 15: Lượng sắn lát Trung Quốc nhập khẩu năm 2013-2019 (nghìn tấn)           

Hình 16: Lượng sắn lát và sắn ép viên Hàn Quốc nhập khẩu năm 2013-2019 (nghìn tấn)   

Hình 17: Lượng sắn lát và sắn ép viên Hàn Quốc nhập khẩu theo tháng năm 2018-2019 (nghìn tấn)          

Hình 18: Lượng sắn lát xuất khẩu của Thái Lan theo năm 2015-2019 (nghìn tấn)   

Hình 19: Lượng xuất khẩu sắn lát của Thái Lan theo tháng năm 2018-2019 (nghìn tấn)      

Hình 20: Lượng sắn lát Thái Lan nhập khẩu năm 2016-2019 theo thị trường (nghìn tấn)

Hình 21: Lượng sắn lát Việt Nam nhập khẩu theo tháng năm 2018-2019 (tấn)       

Hình 22: Sản lượng thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản của Việt Nam từ năm 2018-2019 (triệu tấn)        

Hình 23: Diễn biến giá dầu và giá ethanol trên thị trường thế giới 2015-2019 (USD/thùng với giá dầu và USD/gallon với giá ethanol)      

Hình 24: Lượng xuất khẩu sắn lát của Việt Nam theo năm và theo tháng năm 2018 – 2019 (nghìn tấn)       

Hình 25: Lượng xuất khẩu sắn lát của Việt Nam đi các thị trường năm 2015-2019 và thị phần (nghìn tấn, %)          

Hình 26: Lượng sắn lát Việt Nam xuất khẩu đi Hàn Quốc, Trung Quốc theo tháng năm 2016-2019 (tấn)     

Hình 27: Top 20 doanh nghiệp xuất khẩu sắn lát lớn nhất trong năm 2019 (tấn)    

Hình 28: Top 20 doanh nghiệp xuất khẩu sắn lát lớn nhất trong năm 2018 (tấn)    

Hình 29: Top 20 doanh nghiệp xuất khẩu sắn lát lớn nhất trong năm 2019, so với cùng kỳ năm 2018 (tấn)

Hình 30: Lượng xuất khẩu sắn lát của doanh nghiệp theo tháng năm 2019 (tấn)   

Hình 31: Diễn biến giá sắn lát tại Quy Nhơn và Tây Ninh trong năm 2017-2019 (VND/kg)  

Hình 32: Chào giá sắn lát của Thái Lan và Việt Nam trên thị trường Trung Quốc năm 2018-2019 (USD/tấn FOB)     

Hình 33: Lượng heo nái công ty và dân nuôi của Việt Nam năm 2016-2019 (con) 

Hình 34: Lượng heo thịt xuất chuồng của Việt Nam năm 2016-2019 (con)

Hình 35: Giá heo hơi bán ra tại trại Đồng Nai và Thái Bình (VNĐ/kg)        

Hình 36: Lượng nhập khẩu TACN và nguyên liệu của Việt Nam năm 2015-2019 (nghìn tấn)

Hình 37: Diễn biến giá ngô và lúa mỳ thế giới năm 2016-2019 (USD/tấn)  

Hình 38: So sánh giá ngô Nam Mỹ nhập khẩu quy đổi và giá bán tại cảng miền Bắc của DNTM (đồng/kg)

Hình 39: So sánh giá ngô nhập khẩu quy đổi và giá bán tại cảng miền Nam của DNTM (đồng/kg, giá quy đổi được tính từ giá CNF về cảng, cộng thuế và các chi phí khác rồi nhân với tỷ giá)   

Hình 40: Tương quan giá ngô hạt, sắn lát và lúa mì tại kho/cảng khu vực miền Nam năm 2017-2019 (VND/kg)      

Hình 41: Lượng cồn Mỹ xuất khẩu đi Trung Quốc trong năm 2015-2019 (nghìn lít)

Hình 42: Lượng cồn Mỹ xuất khẩu đi Malaysia trong năm 2015-2019 (nghìn lít)     

Hình 43: Giá ethanol tại thị trường Trung Quốc năm 2015-2019 (tệ/tấn)    

Hình 44: Diễn biến giá dầu và giá ethanol trên thị trường thế giới năm 2015-2019 (USD/thùng với giá dầu và USD/gallon với giá ethanol)

Hình 45: Lượng ngô Trung Quốc bán thành công từ các đợt đấu thầu trong năm 2018-2019 (triệu tấn)

Hình 46: Giá ngô nội địa tại Trung Quốc năm 2018-2019 (tệ/tấn)  

Hình 47: Lượng mì gói tiêu thụ của thế giới năm 2015-2018 (triệu gói)     

Hình 48: Sản lượng bột ngọt của Việt Nam năm 2011-2018 (nghìn tấn)    

Hình 49: Sản lượng đường kính của Việt Nam năm 2011-2018 (nghìn tấn)

Hình 50: Lượng giấy và bìa sản xuất tại Việt Nam năm 2012-2018 (nghìn tấn)

Hình 51: Lượng xuất khẩu tinh bột sắn của Việt Nam năm 2014-2019 (nghìn tấn)  

Hình 52: Lượng tinh bột sắn xuất khẩu theo tháng của Việt Nam năm 2018-2019 (nghìn tấn)         

Hình 53: Lượng tinh bột sắn của Việt Nam xuất khẩu đi thị trường Trung Quốc và các thị trường ngoài Trung Quốc năm 2015-2019 (%)  

Hình 54: Tỷ trọng xuất khẩu tinh bột sắn của Việt Nam theo đường biển và đường biên mậu trong năm 2016-2019 (%)           

Hình 55: Top 20 doanh nghiệp xuất khẩu tinh bột sắn lớn nhất năm 2019 (tấn)     

Hình 56: Top 20 doanh nghiệp xuất khẩu tinh bột sắn lớn nhất năm 2018 (tấn)     

Hình 57: Giá xuất khẩu tinh bột sắn trung bình theo tháng đi một số thị trường chính trong năm 2016-2019 (USD/tấn, CFR)    

Hình 58: So sánh giá xuất khẩu tinh bột sắn đi Trung Quốc qua đường biên mậu và đường biển trung bình theo tháng năm 2016-2019 (USD/tấn, giá DAF và CFR)       

Hình 59: Diễn biến giá sắn nguyên liệu tại Tây Ninh và Phú Yên (đồng/kg)           

Hình 60: Diễn biến giá nhập khẩu từ Campuchia về cửa khẩu Tây Ninh năm 2016-2019 (USD/tấn DAF)

Hình 61: Diễn biến giá tinh bột ngô giao dịch nội địa tại Trung Quốc năm 2017-2019 (tệ/tấn)         

Hình 62: Diễn biến tỷ giá USD/CNY và USD/THB trong năm 2016-2019   

Hình 63: Diễn biến giá tinh bột sắn nội địa và xuất khẩu của Thái Lan năm 2016-2019 (Baht/kg và USD/tấn FOB)  

Hình 64: Lượng xuất khẩu tinh bột sắn của Thái Lan theo tháng năm 2018-2018 (nghìn tấn)          

Hình 65: Lượng tinh bột sắn biến tính xuất khẩu của Thái Lan trong năm 2018-2019 (Mã hs 35051090, nghìn tấn)   

Hình 66: Giá trị xuất khẩu tinh bột sắn biến tính của Thái Lan theo thị trường trong năm 2019 (%) 

Hình 67: Diện tích trồng mía, ngô, lúa của Thái Lan vụ 2015/2016 đến 2018/2019 (nghìn ha)          

Hình 68: Sản lượng sắn củ tươi của Việt Nam, Campuchia và Thái Lan trong năm 2016-2020 (nghìn tấn)   

Hình 69: Triển vọng giá ngô thế giới năm 2020 (USD/bushel)      

Hình 70: Dự báo giá lúa mì thế giới niên vụ 2019/2020 (USD/bushel)       

Hình 71: Sản xuất và tiêu thụ ngô tại Trung Quốc niên vụ 2018/2019 và 2019/2020 (triệu tấn)         

Hình 72: Dự báo tăng trưởng kinh tế thế giới 2019-2020 (%)       

Hình 73: Dự báo tăng trưởng kinh tế Trung Quốc 2020 (%)         

Hình 74: Nguồn cung sắn củ tươi nội địa và nhập khẩu của Việt Nam năm 2017-2020 (nghìn tấn)  

Hình 75: Sản lượng thức ăn cho gia súc, gia cầm năm 2020 (triệu tấn)    

Hình 76: Sản xuất và tiêu thụ đường toàn cầu niên vụ 2016/2017 đến 2019/2020 (triệu tấn)           

Hình 77: Diễn biến giá sắn lát, ngô, bột mì và cám gạo tại Thái Lan năm 2017-2019 (Bath/kg)

DANH MỤC CÁC BẢNG TRONG BÁO CÁO

Bảng 1: Sản lượng sắn củ tươi của Việt Nam, Thái Lan, Indonesia và Campuchia năm 2017-2019 (triệu tấn)          

Bảng 2: Sản lượng sắn củ tươi phân theo vùng năm 2018 (so với năm 2017, nghìn tấn)  

Bảng 3: Diện tích trồng sắn phân theo vùng kinh tế năm 2019 (ha)          

Bảng 4: Diện tích gieo trồng sắn tại một số tỉnh trọng điểm năm 2019(ha)           

Bảng 5: Lượng sắn củ tươi Việt Nam nhập khẩu theo cửa khẩu năm 2016-2019 (tấn)       

Bảng 6: Danh sách các nhà sản xuất cồn sinh học tại Trung Quốc (sản lượng ước tính năm 2019)

Bảng 7: Sản lượng thức ăn chăn nuôi phân theo khu vực trên thế giới năm 2016-2018 (triệu tấn)  

Bảng 8: Top 7 quốc gia dẫn đầu về sản xuất thức ăn chăn nuôi năm 2018

Bảng 9: Nhập khẩu sắn lát của Trung Quốc năm 2016-2019 (nghìn tấn)    

Bảng 10: Xuất khẩu sắn lát của Thái Lan theo thị trường trong năm 2018-2019     

Bảng 11: Ước tính lượng sắn lát sản xuất của Việt Nam trong năm 2018/2019 và 2019/2020 (không tính lượng sắn lát nhập khẩu qua các cửa khẩu)   

Bảng 12: Lượng sắn lát Việt Nam nhập khẩu qua các cửa khẩu năm 2018-2019 (tấn)       

Bảng 13: Sản lượng thức ăn cho gia súc, gia cầm phân theo chủng loại 2016-2019 (triệu tấn)      

Bảng 14: Lượng sắn lát dùng cho sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản năm 2018-2019 (triệu tấn)          

Bảng 15: Giá trị xuất khẩu cồn của Việt Nam theo tháng năm 2014-2019 (triệu USD)        

Bảng 16: Ước tính lượng sắn lát sử dụng cho sản xuất cồn tại Việt Nam năm 2019 (tấn) 

Bảng 17: Giá trị xuất khẩu sắn lát của Việt Nam năm 2018-2019 (triệu USD)         

Bảng 18: Xuất khẩu sắn lát theo cảng năm 2018-2019 (tấn)         

Bảng 19: Xuất khẩu sắn lát theo cửa khẩu năm 2018-2019 (tấn)  

Bảng 20: Giá trung bình sắn lát xuất khẩu đi Trung Quốc năm 2016-2019 (USD/tấn CFR)  

Bảng 21: Giá sắn lát xuất khẩu sang một số thị trường chính trong năm 2016-2019 (USD/tấn, CFR)

Bảng 22: Lượng cồn Trung Quốc nhập khẩu năm 2016-2018 (lít) 

Bảng 23: Biểu thuế nhập khẩu cồn của Trung Quốc (áp dụng với các sản phẩm nhập khẩu từ Mỹ)

Bảng 24: Cân đối cung cầu sắn lát năm 2018 và 2019 (tấn)         

Bảng 25: Sản lượng tinh bột sắn của Việt Nam sản xuất theo vùng năm 2018-2019 (tấn)  

Bảng 26: Giá trị nhập khẩu tinh bột sắn của Việt Nam 2015-2019 (nghìn USD)

Bảng 27: Giá trị nhập khẩu tinh bột sắn theo thị trường năm 2016-2019 (nghìn USD)

Bảng 28: Giá trị xuất khẩu tinh bột sắn năm 2014-2019 (triệu USD)          

Bảng 29: Lượng tinh bột sắn của Việt Nam xuất khẩu đi thị trường Trung Quốc và ngoài Trung Quốc năm 2016-2019 (nghìn tấn)        

Bảng 30: Lượng tinh bột sắn xuất khẩu của Việt Nam đi 10 thị trường lớn nhất trong năm 2019 (nghìn tấn, so với cùng kỳ năm trước)

Bảng 31: Lượng tinh bột sắn Việt Nam xuất khẩu theo đường biển và đường biên mậu trong năm 2016-2019 (nghìn tấn)           

Bảng 32: Lượng tinh bột sắn xuất khẩu qua các cảng trong năm 2016-2019 (nghìn tấn)    

Bảng 33: Lượng tinh bột sắn xuất khẩu qua các cửa khẩu năm 2016-2019 (nghìn tấn)      

Bảng 34: Lượng tinh bột sắn xuất khẩu của Thái Lan theo thị trường trong năm 2019 và thị phần (so với cùng kỳ năm trước, nghìn tấn)          

Bảng 35: Bảng cân đối cung cầu tinh bột sắn năm 2018-2019 (tấn)         

Bảng 36: Sản xuất và tiêu thụ ngô toàn cầu (triệu tấn)    

Bảng 37: Sản xuất và tiêu thụ lúa mỳ toàn cầu (triệu tấn)

Bảng 38: Thời vụ gieo trồng sắn của Việt Nam, Thái Lan, Campuchia và Trung Quốc       

DANH MỤC CÁC SƠ ĐỒ TRONG BÁO CÁO

Sơ đồ 1: Sơ đồ lưu chuyển sắn củ tươi thông qua kênh giao dịch biên mậu giữa các nước Đông Nam Á và Trung Quốc           

Sơ đồ 2: Lưu chuyển sắn lát của khu vực Đông Nam Á và Trung Quốc qua kênh giao dịch biên mậu và đường biển           

Sơ đồ 3: Sơ đồ lưu chuyển sắn lát của Việt Nam           

Sơ đồ 4: Sơ đồ xuất khẩu tinh bột sắn qua các cửa khẩu biên giới phía Bắc      

Sơ đồ 5: Bản đồ sản lượng củ tươi của khu vực Đông Nam Á vụ 2018/2019      

Sơ đồ 6: Chuỗi giá trị ngành sắn

 

Quý khách hàng có nhu cầu đặt mua để được chuyển sớm các báo cáo, vui lòng liên hệ:
 

CUSTOMER DEPARTMENT
AGROMONITOR | VIETTRADERS
Address : Room 2606, Building no.101, Lang Ha St., Dong Da Dist., Hanoi, Vietnam
Website: agromonitor.vn | viettraders.com  | Email: sales@agromonitor.vn | Skype: agromonitor

Hotline 1: 0943-411-411 Lúa gạo, Mía đường, Cà phê, Hồ tiêu
Hotline 2: 0936-288-112 Phân bón, Tôm, Cá tra, Cao su
Hotline 3: 0982-425-489 TACN, Chăn nuôi, Sắn, Ngô, Hạt điều