Báo cáo thường niên thị trường Sắn, tinh bột sắn 2018 và triển vọng 2019

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Báo cáo thường niên thị trường Sắn, tinh bột sắn 2018 và triển vọng 2019

Công ty CP Phân tích và Dự báo thị trường Việt Nam là nhà cung cấp hàng đầu những PHÂN TÍCH & DỰ BÁO chuyên sâu về ngành hàng nông sản. Chúng tôi xin trân trọng giới thiệu Báo cáo thường niên Thị trường Sắn, tinh bột sắn 2018 và triển vọng 2019, phát hành tháng 20/12/2018. Báo cáo có nội dung dự kiến như sau:

MỤC LỤC

A. NGUỒN CUNG SẮN CỦ TƯƠI CỦA VIỆT NAM VÀ THẾ GIỚI

I. NGUỒN CUNG SẮN CỦ TƯƠI THẾ GIỚI NĂM 2018

1. Nguồn cung sắn củ tươi thế giới năm 2018

2. Sơ đồ lưu chuyển sắn củ tươi tại các nước Đông Nam Á và Trung Quốc

II. NGUỒN CUNG SẮN CỦ TƯƠI CỦA VIỆT NAM NĂM 2018

1. Nguồn cung sắn củ tươi nội địa niên vụ 2017/2018 và 2018/2019

2. Nguồn cung sắn củ tươi nhập khẩu năm 2017 và 2018

B. SẢN XUẤT, TIÊU THỤ VÀ THƯƠNG MẠI SẮN LÁT CỦA VIỆT NAM VÀ THẾ GIỚI

I. THẾ GIỚI

1. Tiêu thụ sắn lát trên thế giới

1.1. Sắn lát dung cho ngành công nghiệp sản xuất cồn

1.2 Sắn lát dung cho ngành công nghiệp thức ăn chăn nuôi

2. Thương mại sắn lát thế giới

2.1. Sơ đồ lưu chuyển sắn lát thế giới

2.2. Nhập khẩu sắn lát của Trung Quốc

2.3. Nhập khẩu sắn lát của Hàn Quốc

2.4. Xuất – nhập khẩu sắn lát của Thái Lan

II. VIỆT NAM

1. Sơ đồ lưu chuyển sắn lát của Việt Nam

2. Sản lượng sắn lát của Việt Nam năm 2017-2018

2.1. Nguồn cung nội địa

2.2. Nguồn cung nhập khẩu

3. Tiêu thụ

3.1. Tiêu thụ của ngành thức ăn chăn nuôi gia súc, gia cầm và thủy sản

3.2. Tiêu thụ của ngành sản xuất cồn

4. Xuất khẩu sắn lát năm 2018

4.1. Lượng và giá trị xuất khẩu sắn lát năm 2017-2018

4.2. Xuất khẩu sắn lát theo thị trường năm 2017-2018

4.3. Xuất khẩu sắn lát theo cảng/cửa khẩu năm 2017-2018

4.4. Xuất khẩu sắn lát theo doanh nghiệp năm 2017-2018

5. Diễn biến giá sắn lát nội địa và xuất khẩu năm 2018

6. Các nhân tố ảnh hưởng tới sản xuất, tiêu thụ và thương mại sắn lát của Việt Nam năm 2018

6.1. Quy mô đàn heo giảm mạnh khiến sản lượng thức ăn của các nhà máy sản xuất TACN đạt thấp làm giảm nhu cầu tiêu thụ sắn lát

6.2. Nhập khẩu cồn của Trung Quốc giảm mạnh do thuế nhập khẩu cồn biến tính từ Mỹ tăng từ mức 30% lên 70% từ ngày 06/07/2018

6.3. Nhiều nhà máy cồn tại Trung Quốc vẫn phải chịu kiểm soát chặt về vấn đề môi trường

6.4. Giá dầu thế giới tiếp tục tăng mạnh trong năm 2018 do lo ngại sự thiếu hụt nguồn cung khi bất ổn chính trị xảy ra tại một số nước sản xuất dầu lớn nhất thế giơi

6.5. Trung Quốc bán ra hơn 120 triệu tấn ngô từ kho dự trữ nhằm hỗ trợ cho các nhà máy sản xuất cồn sinh học

6.6. Từ tháng 01/2018, Việt Nam triển khai chính sách sử dụng xăng sinh học E5 trên toàn quốc làm tăng nhu cầu tiêu thụ sắn lát tại thị trường nội địa

7. Bảng cân đối cung-cầu sắn lát năm 2018

C. SẢN XUẤT, TIÊU THỤ VÀ THƯƠNG MẠI TINH BỘT SẮN CỦA VIỆT NAM VÀ THẾ GIỚI NĂM 2018

I. THẾ GIỚI

II. VIỆT NAM

1. Sản lượng tinh bột sắn của Việt Nam năm 2017-2018

1.1. Nguồn cung nội địa

1.2. Nguồn cung nhập khẩu

2. Tiêu thụ

2.1. Tiêu thụ của ngành thực phẩm

2.2. Tiêu thụ của các ngành công nghiệp chế biến sâu từ tinh bột sắn

2.3. Tiêu thụ cho ngành công nghiệp giấy

3. Xuất khẩu tinh bột sắn năm 2018

3.1. Lượng và giá trị xuất khẩu tinh bột sắn năm 2017-2018

3.2. Xuất khẩu tinh bột sắn theo thị trường năm 2017-2018

3.3. Xuất khẩu tinh bột sắn theo cảng/cửa khẩu năm 2017-2018

3.4. Xuất khẩu theo doanh nghiệp năm 2017-2018

4. Diễn biến giá tinh bột sắn nội địa và xuất khẩu năm 2017-2018

5. Các nhân tố ảnh hưởng tới sản xuất, tiêu thụ và thương mại tinh bột sắn của Việt Nam năm 2018

5.1. Giá tinh bột ngô nội địa tại Trung Quốc tiếp tục duy trì ở mức thấp khiến cho tinh bột sắn khó cạnh tranh hơn

5.2. Đồng nhân dân tệ của Trung Quốc mất giá mạnh so với đô la Mỹ, khiến tỷ giá CNY/VND cũng giảm mạnh, qua đó gây bất lợi cho các giao dịch xuất khẩu hàng hóa qua kênh biên mậu

6. Bảng cân đối cung-cầu tinh bột sắn của Việt Nam năm 2018

D. TRIỂN VỌNG THỊ TRƯỜNG SẮN VIỆT NAM VÀ THẾ GIỚI NĂM 2019

I. TRIỂN VỌNG NGUỒN CUNG VÀ TIÊU THỤ SẮN THẾ GIỚI

1. Triển vọng nguồn cung sắn thế giới năm 2019

2. Triển vọng tiêu thụ sắn thế giới năm 2019

II. TRIỂN VỌNG NGUỒN CUNG VÀ TIÊU THỤ SẮN VIỆT NAM

1. Triển vọng nguồn cung sắn Việt Nam năm 2018/2019

2. Triển vọng tiêu thụ sắn cho các ngành

2.1. Tiêu thụ sắn lát

2.2. Tiêu thụ tinh bột sắn

3. Triển vọng giá sắn Thế giới và Việt Nam năm 2018/2019

4. Bảng cân đối cung – cầu sắn năm 2019

E. CHUỖI GIÁ TRỊ NGÀNH SẮN VIỆT NAM VÀ THẾ GIỚI

I. CHUỖI GIÁ TRỊ NGÀNH SẮN VIỆT NAM VÀ MỘT SỐ NƯỚC LỚN TRONG KHU VỰC

II. THỜI VỤ GIEO TRỒNG VÀ THU HOẠCH SẮN CỦA MỘT SỐ NƯỚC KHU VỰC CHÂU Á

 

 

DANH MỤC CÁC HÌNH TRONG BÁO CÁO

Hình 1: Sản lượng sắn thế giới phân theo khu vực năm 2015-2018 (nghìn tấn)

Hình 2: Sản lượng sắn củ tươi của một số nước trồng sắn lớn khu vực châu Á năm 2016-2018 (nghìn tấn)

Hình 3: Sản lượng sắn củ tươi của Thái Lan và Indonesia năm 2016-2018 (nghìn tấn)

Hình 4: Diện tích và sản lượng sắn Việt Nam năm 2015-2017 (nghìn ha, triệu tấn)

Hình 5: Top 20 tỉnh có diện tích và sản lượng sắn lớn nhất năm 2016, 2017 (nghìn ha, nghìn tấn)

Hình 6: Tỷ trọng sản lượng sắn củ tươi phân theo vùng kinh tế năm 2017 (%)

Hình 7: Năng suất sắn của một số tỉnh có sản lượng lớn và năng suất trunh bình cả nước năm 2017 (tấn/ha)

Hình 8: Diện tích trồng sắn niên vụ 2017/2018 và 2018/2019 tại một số tỉnh trọng điểm (ha)

Hình 9: Lượng sắn củ tươi nhập khẩu của Việt Nam năm 2017-2018 (tấn)

Hình 10: Lượng sắn củ tươi nhập khẩu theo tháng của Việt Nam năm 2017-2018 (tấn)

Hình 11: Sản lượng cồn Trung Quốc sản xuất năm 2018 phân theo chủng loại (%)

Hình 12: Tiêu thụ cồn các loại tại Trung Quốc năm 2010-2017 (triệu lít)

Hình 13: Sản lượng cồn của Thái Lan năm 2013-2019 (triệu lít)

Hình 14: Sản xuất và tiêu thụ cồn của Thái Lan năm 2013-2018 (triệu lít)

Hình 15: Sản lượng sắn, mật rỉ và mía được dùng để sản xuất cồn của Thái Lan năm 2013-2019 (nghìn tấn)

Hình 16: Sản lượng mía Thái Lan năm 2016-2019 (triệu tấn)

Hình 17: Top các quốc gia có sản lượng thức ăn chăn nuôi lớn nhất thế giới năm 2017 (triệu tấn)

Hình 18: Lượng sắn lát Trung Quốc nhập khẩu năm 2013-2017 (nghìn tấn)

Hình 19: Lượng sắn lát và sắn ép viên Hàn Quốc nhập khẩu năm 2013-2018 (nghìn tấn)

Hình 20: Lượng sắn lát và sắn ép viên Hàn Quốc nhập khẩu theo tháng năm 2017-2018 (nghìn tấn)

Hình 21: Lượng sắn lát xuất khẩu của Thái Lan theo năm 2015-2018 (nghìn tấn)

Hình 22: Lượng sắn lát xuất khẩu của Thái Lan theo tháng năm 2017-2018 (nghìn tấn)

Hình 23: Lượng sắn lát Thái Lan nhập khẩu theo thị trường năm 2016-2018 (tấn)

Hình 24: Lượng sắn lát Việt Nam nhập khẩu theo tháng năm 2017-2018 (tấn)

Hình 25: Sản lượng thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản của Việt Nam từ năm 2014-2018 (triệu tấn)

Hình 26: Diễn biến giá dầu và giá ethanol trên thị trường thế giới năm 2015-2018 (USD/thùng với giá dầu và USD/gallon với giá ethanol)

Hình 27: Lượng sắn lát xuất khẩu của Việt Nam theo năm và theo tháng năm 2017-2018 (nghìn tấn)

Hình 28: Lượng sắn lát xuất khẩu của Việt Nam đi các thị trường năm 2015-2018 và thị phần (nghìn tấn, %)

Hình 29: Lượng sắn lát Việt Nam xuất khẩu đi Hàn Quốc, Trung Quốc theo tháng năm 2017-2018 (tấn)

Hình 30: Top 20 doanh nghiệp xuất khẩu sắn lát lớn nhất trong năm 2017 (tấn)

Hình 31: Top 20 doanh nghiệp xuất khẩu sắn lát lớn nhất trong năm 2018 (tấn)

Hình 32: Top 20 doanh nghiệp xuất khẩu sắn lát lớn nhất năm 2018, so với cùng kỳ năm 2017 (tấn)

Hình 33: Lượng sắn lát xuất khẩu của doanh nghiệp theo tháng năm 2018 (tấn)

Hình 34: Diễn biến giá sắn lát tại Quy Nhơn và Tây Ninh năm 2016-2018 (VND/kg)

Hình 35: Chào giá sắn lát của Thái Lan và Việt Nam trên thị trường Trung Quốc năm 2017 và 2018 (USD/tấn FOB)

Hình 36: Sản lượng thức ăn cho gia súc, gia cầm phân theo chủng loại năm 2016-2018 (triệu tấn)

Hình 37: Giá heo hơi bán ra tại trại Đồng Nai và Thái Bình (VND/kg)

Hình 38: Lượng nhập khẩu TACN và nguyên liệu của Việt Nam năm 2016-2018 (nghìn tấn)

Hình 39: Diễn biến giá ngô và lúa mỳ thế giới năm 2015-2018 (USD/tấn)

Hình 40: So sánh giá ngô Nam Mỹ nhập khẩu quy đổi và giá bán tại cảng miền Bắc của DNTM (đồng/kg), giá quy đổi được tính từ giá CNF về cảng, cộng thuế và các chi phí khác rồi nhân với tỷ giá)

Hình 41: So sánh giá ngô nhập khẩu quy đổi và giá bán tại cảng miền Nam của DNTM (đồng/kg, giá quy đổi được tính từ giá CNF về cảng, cộng thuế và các chi phí khác rồi nhân với tỷ giá)

Hình 42: Giá ethanol tại thị trường Trung Quốc năm 2016-2018 (tệ/tấn)

Hình 43: Diễn biến giá dầu và giá ethanol trên thị trường thế giới năm 2015-2018 (USD/thùng với giá dầu và USD/gallon với giá ethanol)

Hình 44: Lượng mì gói tiêu thụ của thế giới năm 2015-2017 (triệu gói)

Hình 45: Sản lượng bột ngọt của Việt Nam năm 2012-2017 (nghìn tấn)

Hình 46: Sản lượng đường kính của Việt Nam năm 2012-2017 (nghìn tấn)

Hình 47: Lượng giấy và bìa sản xuất tại Việt Nam năm 2012—2017 (nghìn tấn)

Hình 48: Lượng tinh bột sắn xuất khẩu của Việt Nam năm 2015-2018 (nghìn tấn)

Hình 49: Lượng tinh bột sắn xuất khẩu theo tháng của Việt Nam năm 2017-2018 (nghìn tấn)

Hình 50: Lượng tinh bột sắn của Việt Nam xuất khẩu đi thị trường Trung Quốc và các thị trường ngoài Trung Quốc năm 2016-2018 (%)

Hình 51: Tỷ trọng xuất khẩu tinh bột sắn của Việt Nam theo đường biển và đường biên mậu trong năm 2017-2018 (nghìn tấn)

Hình 52: Top 20 doanh nghiệp xuất khẩu tinh bột sắn lớn nhất năm 2018 (tấn)

Hình 53: Top 20 doanh nghiệp xuất khẩu tinh bột sắn lớn nhất năm 2017 (tấn)

Hình 54: Giá xuất khẩu tinh bột sắn trung bình theo tháng đi một số thị trường chính năm 2016-2018 (USD/tấn, CFR)

Hình 55: So sánh giá xuất khẩu tinh bột sắn đi Trung Quốc qua đường biên mậu và đường biển bình quân theo tháng năm 2015-2017 (USD/tấn, giá DAF và CFR

Hình 56: Diễn biến giá sắn nguyên liệu tại Tây Ninh và Phú Yên (VND/kg)

Hình 57:  Diễn biến giá sắn củ tươi nhập khẩu từ Campuchia về cửa khẩu Tây Ninh năm 2017-2018 (USD/tấn DAF)

Hình 58: Diễn biến giá tinh bột ngô nội địa tại Trung Quốc năm 2016-2018 (tệ/tấn)

Hình 59: Diễn biến tỷ giá USD/CNY và USD/THB trong năm 2016-2018

Hình 60: Diễn biến giá tinh bột sắn nội địa và xuất khẩu của Thái Lan năm 2017-2018 (Bahht/kg và USD/tấn FOB)

Hình 61: Lượng tinh bột sắn xuất khẩu của Thái Lan theo tháng năm 2017-2018 (nghìn tấn)

Hình 62: Lượng tinh bột sắn biến tính xuất khẩu của Thái Lan trong năm 2017-2018 (Mã hs 35051090, nghìn tấn)

Hình 63: Giá trị xuất khẩu tinh bột sắn biến tính của Thái Lan theo thị trường trong năm 2017-2018 (%)

Hình 64: Diện tích trồng mía, ngô và lúa mỳ của Thái Lan vụ 2016/2017 đến 2018/2019 (nghìn ha)

Hình 65: Sản lượng sắn củ tươi của Việt Nam, Campuchia và Thái Lan trong năm 2017-2019 (nghìn tấn)

Hình 66: Triển vọng giá ngô thế giới năm 2018 (USD/tấn)

Hình 67: Dự báo giá trung bình của ngô, lúa mỳ, gạo và dầu thô trong năm 2017-2019 (USD/tấn với ngô, lúa mỳ, gạo và USD/thùng với dầu thô)

Hình 68: Sản xuất và tiêu thụ ngô tại Trung Quốc niên vụ 2017/2018 (triệu tấn)

Hình 69: Dự báo tăng trưởng kinh tế thế giới năm 2017-2018 (%)

Hình 70: Dự báo tăng trưởng kinh tế Trung Quốc năm 2019 (%)

Hình 71: Nguồn cung sắn củ tươi nội địa và nhập khẩu của Việt Nam năm 2018-2019 (nghìn tấn)

Hình 72: Dự báo sản lượng thức ăn chăn nuôi công nghiệp năm 2018 (triệu tấn)

Hình 73: Sản xuất và tiêu thụ đường toàn cầu 2017/2018 và 2018/2018 (nghìn tấn)

 

Quý khách hàng có nhu cầu đặt mua, xin vui lòng liên hệ:

CUSTOMER DEPARTMENT | +84 936.288.112
AGROMONITOR | VIETTRADERS
Address : Room 1604, Building no.101, Lang Ha St., Dong Da Dist., Hanoi, Vietnam
Tax Code: 0104 253 397
Tel: + 84 024 35627684 - Fax: + 84 024 35627705

Website: agromonitor.vn | viettraders.com
Email: sales@agromonitor.vn | Skype: agromonitor