Báo cáo thường niên Thị trường Phân bón 2017 và Triển vọng 2018

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Báo cáo thường niên Thị trường Phân bón 2017 và Triển vọng 2018

Công ty CP Phân tích và Dự báo thị trường Việt Nam là nhà cung cấp hàng đầu những PHÂN TÍCH & DỰ BÁO chuyên sâu về ngành hàng nông sản. Chúng tôi xin trân trọng giới thiệu Báo cáo thường niên Thị trường phân bón 2017 & Triển vọng 2018, dự kiến phát hành ngày 29/12/2017. Báo cáo có nội dung chi tiết như sau:

MỤC LỤC
MỤC LỤC
DANH MỤC CÁC HÌNH
DANH MỤC CÁC BẢNG
PHẦN 1: CUNG CẦU PHÂN BÓN THẾ GIỚI 2017 VÀ TRIỂN VỌNG
1. Thị trường hàng hóa nông sản thế giới 2017
2. Cân đối cung cầu phân bón thế giới năm 2017
2.1. Cầu phân bón thế giới
2.2. Cung phân bón thế giới
3. Cân đối cung – cầu phân bón thế giới 2018
3.1. Triển vọng thị trường phân bón thế giới 2018
3.2. Triển vọng thị trường Nitrogen 2018
3.3. Triển vọng thị trường Phosphate 2018
3.4. Triển vọng thị trường Potash 2018
PHẦN 2: CÁC BIỆN PHÁP THƯƠNG MẠI PHÂN BÓN NĂM 2017
1. Một số biện pháp thương mại phân bón năm 2017 tại các nước trên thế giới
2. Chính sách thuế xuất khẩu năm 2018 của Trung Quốc và triển vọng
3. Thuế tự vệ tạm thời và thuế nhập khẩu phân bón Việt Nam
3.1. Thuế tự vệ tạm thời cho phân DAP/MAP nhập khẩu: 1.855.790 VND/tấn
3.2. Thuế nhập khẩu phân bón năm 2018 của Việt Nam
PHẦN 3: CUNG CẦU PHÂN BÓN VIỆT NAM 2017 VÀ TRIỂN VỌNG
1. Cung cầu phân bón Ure Việt Nam năm 2017 và triển vọng năm 2018
1.1. Cung cầu phân Ure của Việt Nam năm 2017
1.2. Cung cầu phân Ure của Việt Nam triển vọng năm 2018
2. Cung cầu phân DAP của Việt Nam năm 2017 và triển vọng năm 2018
2.1. Cung cầu phân DAP của Việt Nam năm 2017
2.2. Cung cầu phân DAP của Việt Nam năm 2018
3. Cung cầu phân NPK của Việt Nam năm 2017 và triển vọng năm 2018
3.1. Cung cầu phân NPK của Việt Nam năm 2017
3.2. Cung cầu phân NPK của Việt Nam năm 2018
PHẦN 4: NHU CẦU PHÂN BÓN CHO LÚA TẠI ĐBSCL
PHẦN 5: SẢN XUẤT – TIÊU THỤ - TỒN KHO – NHẬP KHẨU – XUẤT KHẨU CÁC LOẠI PHÂN BÓN CỦA VIỆT NAM
I. Sản xuất, tiêu thụ, tồn kho ngành phân bón 2017
1. Sản lượng phân bón Việt Nam sản xuất năm 2017
2. Chỉ số sản xuất và chỉ số tiêu thụ ngành phân bón năm 2017
3. Chỉ số tồn kho ngành phân bón năm 2017
II. Nhập khẩu phân bón của Việt Nam
1. Tổng lượng và kim ngạch nhập khẩu phân bón 10 tháng năm 2017
2. Nhập khẩu phân bón theo chủng loại 10 tháng năm 2017
3. Nhập khẩu phân bón theo thị trường 10 tháng năm 2017
3.1. Cơ cấu nhập khẩu phân bón của Việt Nam theo thị trường 10 tháng đầu năm 2017
3.2. Tỷ trọng chi phối của top 10 thị trường nhập khẩu phân bón lớn nhất 10 tháng năm 2017
3.3. Thay đổi vị trí của top 10 thị trường nhập khẩu phân bón lớn nhất 10 tháng năm 2017
3.4. Nhập khẩu phân bón từ các thị trường chủ chốt 10 tháng năm 2017
3.4.1. Nhập khẩu phân bón từ thị trường Trung Quốc 10 tháng năm 2017
3.4.1.1. Lượng và kim ngạch nhập khẩu phân bón của Việt Nam từ thị trường Trung Quốc 10 tháng năm 2017
3.4.1.2. Chủng loại phân bón Việt Nam nhập khẩu từ thị trường Trung Quốc 10 tháng năm 2017
3.4.2. Nhập khẩu phân bón từ thị trường Nga trong 10 tháng năm 2017
3.4.2.1. Lượng và kim ngạch nhập khẩu phân bón của Việt Nam từ thị trường Nga 10 tháng năm 2017
3.4.2.2. Chủng loại phân bón Việt Nam nhập khẩu từ thị trường Nga 10 tháng năm 2017
PHẦN 6: NHẬP KHẨU PHÂN BÓN BIÊN MẬU TỪ TRUNG QUỐC NĂM 2017
PHẦN 7: XUẤT KHẨU PHÂN BÓN CỦA VIỆT NAM
1. Tổng lượng và kim ngạch xuất khẩu phân bón của Việt Nam 10 tháng năm 2017
1.1 Tạm nhập tái xuất
1.2 Xuất khẩu hàng xuất xứ Việt Nam
2. Xuất khẩu phân bón của Việt Nam theo chủng loại
3. Xuất khẩu phân bón của Việt Nam theo thị trường
PHẦN 8: DOANH NGHIỆP NHẬP KHẨU – XUẤT KHẨU PHÂN BÓN CỦA VIỆT NAM
I. Doanh nghiệp nhập khẩu phân bón Việt Nam 10 tháng năm 2017
1. Số lượng doanh nghiệp tham gia nhập khẩu phân bón 10 tháng năm 2017
2. Tỷ trọng chi phối của top 10 doanh nghiệp nhập khẩu phân bón lớn nhất 10 tháng năm 2017
3. Thay đổi vị trí của top 10 doanh nghiệp nhập khẩu phân bón lớn nhất 10 tháng năm 2017
4. Top 10 doanh nghiệp nhập khẩu phân Ure trong 10 tháng năm 2017
5. Top 10 doanh nghiệp nhập khẩu phân DAP 10 tháng năm 2017
6. Top 10 doanh nghiệp nhập khẩu phân Kali 10 tháng năm 2017
7. Top 10 doanh nghiệp nhập khẩu phân SA 10 tháng năm 2017
8. Top 10 doanh nghiệp nhập khẩu phân NPK 10 tháng năm 2017
II. Doanh nghiệp xuất khẩu phân bón của Việt Nam 10 tháng năm 2017
1. Số lượng doanh nghiệp tham gia xuất khẩu phân bón 10 tháng năm 2017
2. Tỷ trọng chi phối của top 10 doanh nghiệp xuất khẩu phân bón lớn nhất
3. Thay đổi vị trí của top 10 doanh nghiệp xuất khẩu phân bón lớn nhất 10 tháng năm 2017
4. Top 10 doanh nghiệp xuất khẩu phân Ure
5. Top 10 doanh nghiệp xuất khẩu phân DAP
6. Top 10 doanh nghiệp xuất khẩu phân Kali
7. Top 10 doanh nghiệp xuất khẩu phân NPK
PHẦN 9: THỊ TRƯỜNG URE THẾ GIỚI – TRUNG QUỐC VÀ VIỆT NAM
I. Thị trường Ure thế giới 2017
1. Sản xuất Ure thế giới  năm 2017
2. Thương mại Ure thế giới năm 2017
2.1. Nhập khẩu Ure thế giới
2.1. Xuất khẩu Ure thế giới
3. Giá Ure thế giới năm 2017
II. Thị trường Ure Trung Quốc năm 2017
1. Triển vọng thị trường Ure Trung Quốc và thế giới:
2. Sản xuất và xuất khẩu ure của Trung Quốc 10 tháng năm 2017
3. Giá ure nội địa và xuất khẩu của Trung Quốc năm 2017
3.1. Giá ure nội địa Trung Quốc năm 2017
3.2. Giá xuất khẩu 10 tháng năm 2017
III. Thị trường Ure Việt Nam: sản xuất, nhập khẩu, xuất khẩu và giá
1. Sản xuất ure của Việt Nam năm 2017
2. Nhập khẩu ure của Việt Nam
2.1. Tổng lượng và kim ngạch nhập khẩu ure của Việt Nam 10 tháng năm 2017
2.2. Thị trường nhập khẩu Ure 10 tháng năm 2017
3. Xuất khẩu ure của Việt Nam
3.1. Tổng lượng và kim ngạch xuất khẩu ure của Việt Nam 10 tháng năm 2017
3.2. Thị trường Việt Nam xuất khẩu Ure
4. Giá ure nhập khẩu, xuất khẩu, giao dịch tại thị trường nội địa Việt Nam
4.1. Giá ure nhập khẩu
4.2. Giá ure giao dịch tại thị trường nội địa năm 2017
4.3. Giá ure xuất khẩu
PHẦN 10: THỊ TRƯỜNG DAP THẾ GIỚI – TRUNG QUỐC VÀ VIỆT NAM
I. Thị trường Phosphate thế giới
1. Sản xuất DAP/MAP thế giới  năm 2017
2. Thương mại DAP và MAP/MAPS thế giới năm 2017
2.1. Thương mại DAP thế giới năm 2017
2.1. Thương mại MAP/MAPS thế giới năm 2017
3. Giá DAP thế giới năm 2017
II. Thị trường DAP/MAP Trung Quốc
1. Sản xuất và xuất khẩu DAP/MAP của Trung Quốc
2. Giá DAP nội địa và xuất khẩu của Trung Quốc
2.1. Giá nội địa năm 2017
2.2. Giá xuất khẩu 10 tháng năm 2017
III. Thị trường DAP Việt Nam: sản xuất, nhập khẩu, xuất khẩu và giá
1. Sản xuất DAP của Việt Nam
2. Nhập khẩu DAP của Việt Nam 10 tháng năm 2017
2.1. Tổng lượng và kim ngạch nhập khẩu DAP của Việt Nam 10 tháng năm 2017
2.2. Thị trường nhập khẩu DAP 10 tháng năm 2017
3. Xuất khẩu DAP của Việt Nam
3.1. Tổng lượng và kim ngạch xuất khẩu DAP của Việt Nam 10 tháng năm 2017
3.2. Thị trường Việt Nam xuất khẩu DAP
4. Giá DAP nhập khẩu, xuất khẩu, giao dịch tại thị trường nội địa Việt Nam
4.1. Giá DAP nhập khẩu
4.2. Giá DAP giao dịch tại thị trường nội địa năm 2017
4.3. Giá DAP xuất khẩu
PHẦN 11: THỊ TRƯỜNG NPK
1. Sản xuất NPK của Việt Nam
2. Nhập khẩu NPK của Việt Nam
2.1. Tổng lượng và kim ngạch nhập khẩu NPK của Việt Nam 10 tháng năm 2017
2.2. Thị trường nhập khẩu NPK trong 10 tháng năm 2017
3. Xuất khẩu NPK của Việt Nam
3.1. Tổng lượng và kim ngạch xuất khẩu NPK của Việt Nam 10 tháng năm 2017
3.2. Thị trường Việt Nam xuất khẩu NPK
4. Giá NPK nhập khẩu, xuất khẩu, giao dịch tại thị trường nội địa Việt Nam
4.1. Giá NPK nhập khẩu
4.2. Giá NPK giao dịch tại thị trường nội địa năm 2017
4.3. Giá NPK xuất khẩu
PHẦN 12: THỊ TRƯỜNG KALI
I. Thị trường Kali thế giới 2017
1. Sản xuất MOP thế giới  năm 2017
2. Thương mại MOP thế giới năm 2017
3. Giá Kali thế giới năm 2017
II. Thị trường Kali Việt Nam: xuất khẩu, nhập khẩu và giá
1. Nhập khẩu Kali của Việt Nam
1.1. Tổng lượng và kim ngạch nhập khẩu Kali của Việt Nam 10 tháng năm 2017
1.2. Thị trường nhập khẩu Kali
2. Xuất khẩu Kali của Việt Nam
2.1. Tổng lượng và kim ngạch xuất khẩu Kali của Việt Nam trong 10 tháng năm 2017
2.2. Thị trường xuất khẩu Kali
3. Giá Kali nhập khẩu, xuất khẩu, giao dịch tại thị trường nội địa Việt Nam
3.1. Giá Kali Việt Nam nhập khẩu 10 tháng năm 2017
3.2. Giá Kali giao dịch tại thị trường nội địa năm 2017
3.3. Giá Kali Việt Nam xuất khẩu
PHẦN 13: THỊ TRƯỜNG SA
1. Tổng lượng và kim ngạch nhập khẩu SA của Việt Nam 10 tháng năm 2017
2. Thị trường nhập khẩu SA trong 10 tháng năm 2017
3. Tương quan giá SA nhập khẩu, xuất khẩu, giao dịch tại thị trường nội địa Việt Nam
3.1. Giá SA nhập khẩu 10 tháng năm 2017
3.2. Giá SA giao dịch tại thị trường nội địa năm 2017
PHẦN 14: HÀNG TÀU NĂM 2017 TẠI CẢNG SÀI GÒN, QUY NHƠN VÀ HẢI PHÒNG
PHẦN 15: CẬP NHẬP VĂN BẢN CHÍNH SÁCH NGÀNH PHÂN BÓN 2017
PHẦN 16: DANH SÁCH CÔNG SUẤT KẾ HOẠCH 2017-2018 CỦA CÁC NHÀ MÁY NPK VÀ SƠ ĐỒ HỆ THỐNG PHÂN PHỐI CÁC NHÀ MÁY ĐẠM PHÚ MỸ, ĐẠM CÀ MAU
 
 
DANH MỤC CÁC HÌNH
Hình 1: Chỉ số giá nông sản thế giới, 2014 – 2030 (2010=100)
Hình 2: Diễn biến giá dầu thô Brent IPE, USD/thùng, 2014-2030
Hình 3: Tăng trưởng GDP toàn cầu, 2000 – 2018, (%)
Hình 4: Nhu cầu phân bón thế giới từng niên vụ theo các yếu tố dinh dưỡng, 2010-2017, (Triệu tấn)
Hình 5: Nhu cầu phân bón thế giới từng năm theo các yếu tố dinh dưỡng, 2014-2017 và năm 2021, (Triệu tấn)
Hình 6: Lượng thay đổi nhu cầu phân bón thế giới theo khu vực niên vụ 2017/18 so với 2016/17, triệu tấn
Hình 7: Nguồn cung phân bón thế giới theo thành phần dinh dưỡng, 2014-2018 (Triệu tấn)
Hình 8: Giá Ure (E Europe, Bulk, FOB), 2014 –2025, (USD/tấn)
Hình 9: Dự báo giá Ure tại một số khu vực trong tháng 10/2017-3/2018
Hình 10: Giá Phosphate thế giới, 2014 – dự báo 2030, (USD/tấn)
Hình 11: Giá Potassium Chloride (Spot, Vancouver, FOB), 2014 –dự báo 2030, (USD/tấn)
Hình 12: Lượng phân bón sản xuất của Việt Nam từ 1/2016-12/2017, (Nghìn tấn)
Hình 13: Lượng và kim ngạch nhập khẩu phân bón của Việt Nam, tháng 1/2016 – tháng 10/2017
Hình 14: Cơ cấu lượng nhập khẩu phân bón theo chủng loại 10 tháng đầu năm 2017 và thay đổi so với cùng kỳ năm 2016, (%)
Hình 15: Cơ cấu thị trường nhập khẩu phân bón của Việt Nam theo lượng 10 tháng đầu năm 2017 và cùng kỳ năm 2016 (%)
Hình 16: Lượng và kim ngạch nhập khẩu phân bón từ thị trường Trung Quốc, tháng 1/2016 – tháng 10/2017
Hình 17: Cơ cấu lượng nhập khẩu phân bón từ thị trường Trung Quốc theo chủng loại 10 tháng năm 2017, (%)
Hình 18: Lượng và kim ngạch nhập khẩu phân bón từ thị trường Nga, từ tháng 1/2016 – 10/2017
Hình 19: Lượng nhập khẩu các mặt hàng phân bón từ Nga theo tháng, từ tháng 1/2016 – 10/2017, (Tấn)
Hình 20: Lượng và kim ngạch xuất khẩu phân bón của Việt Nam, tháng 1/2016 – 10/2017
Hình 21: Cơ cấu lượng phân bón xuất khẩu theo chủng loại trong 10T/2017 và 10T/2016, (%)
Hình 22: Lượng nhập khẩu Ure của 10 doanh nghiệp đứng đầu trong 10 tháng năm 2017 so với cùng kỳ năm 2016, (Nghìn tấn)
Hình 23: Tỷ trọng lượng nhập khẩu Ure của 10 doanh nghiệp đứng đầu trong 10 tháng năm 2017, (%)
Hình 24: Tỷ trọng lượng nhập khẩu DAP của 10 doanh nghiệp đứng đầu trong 10 tháng năm 2017, (%)
Hình 25: Tỷ trọng lượng nhập khẩu Kali của 10 doanh nghiệp đứng đầu trong 10 tháng năm 2017, (%)
Hình 26: Tỷ trọng lượng nhập khẩu SA của 10 doanh nghiệp đứng đầu trong 10 tháng năm 2017, (%)
Hình 27: Tỷ trọng lượng nhập khẩu NPK của 10 doanh nghiệp đứng đầu trong 10 tháng năm 2017, (%)
Hình 28: Thương mại Ure toàn cầu năm 2015-2017, triệu tấn
Hình 29: Diễn biến giá Ure trung bình theo tháng tại một số khu vực từ tháng 1/2016-12/2017, (USD/tấn, FOB)
Hình 30: Lượng và kim ngạch xuất khẩu Ure của Trung Quốc từ tháng 1/2016-10/2017
Hình 31: Tỷ lệ vận hành công nghiệp Urea Trung Quốc năm 2017
Hình 32: Diễn biến giá ure nhà máy tại Trung Quốc, tháng 1/2016 – tháng 12/2017, (NDT/tấn)
Hình 33: Sự thay đổi giá của Urea hạt trong Trung Quốc năm 2017, NDT/tấn
Hình 34: Diễn biến giá ure hạt trong/hạt đục xuất khẩu của Trung Quốc, tháng 4 - 12/2017, (USD/tấn FOB)
Hình 35: Lượng ure sản xuất của Việt Nam (Vinachem+PVCCo), tháng 1/2016 – tháng 12/2017, (Tấn)
Hình 36: Lượng và kim ngạch nhập khẩu Ure từ tháng 1/2016 – 10/2017
Hình 37: Tỷ trọng của các thị trường nhập khẩu Ure vào Việt Nam trong 10 tháng năm 2017 và cùng kỳ 2016, (%)
Hình 38: Lượng nhập khẩu Ure từ thị trường Trung Quốc, Indonesia và Malaysia tháng 1/2016 – tháng 10/2017, (Nghìn tấn)
Hình 39: Lượng và kim ngạch xuất khẩu Ure từ tháng 1/2016 – 10/2017
Hình 40: Giá ure Phú Mỹ và ure Cà Mau tại Trần Xuân Soạn, tháng 1/2016 – tháng 12/2017, Đồng/kg
Hình 41: Giá ure Phú Mỹ đại lý cấp 1 bán xuống cấp 2 tại khu vực Quy Nhơn, Đà Nẵng, Đồng/kg
Hình 42: Thương mại DAP/MAP toàn cầu năm 2015-2017, triệu tấn
Hình 43: Giá DAP tại một số khu vực tháng 1/2016 – tháng 12/2017, (USD/tấn FOB)
Hình 44: Lượng và kim ngạch xuất khẩu DAP của Trung Quốc từ 1/2016-10/2017
Hình 45: Lượng và kim ngạch xuất khẩu MAP của Trung Quốc từ 1/2016-9/2017
Hình 46: Giá DAP sản xuất của Trung Quốc, tháng 1/2016 – tháng 12/2017, (NDT/tấn)
Hình 47: Giá DAP 64% xuất khẩu của Trung Quốc, tháng 1/2016-12/2017, (USD/tấn FOB)
Hình 48: Lượng DAP sản xuất của Vinachem, tháng 1/2016 – tháng 12/2017, (Nghìn tấn)
Hình 49: Lượng và kim ngạch nhập khẩu DAP theo tháng của Việt Nam, từ tháng 1/2016 – tháng 10/2017
Hình 50: Tỷ trọng của các thị trường nhập khẩu DAP vào Việt Nam trong 10 tháng năm 2017 và cùng kỳ năm 2016, (%)
Hình 51: Lượng nhập khẩu DAP từ thị trường Trung Quốc, Hàn Quốc và Nga tháng 1/2016 -10/2017, (Nghìn tấn)
Hình 52: Lượng và kim ngạch xuất khẩu DAP của Việt Nam trung bình theo tháng, từ tháng 1/2016 – 10/2017 160
Hình 53: Giá Dap tại Trần Xuân Soạn, tháng 1/2016-12/2017, (Đồng/kg)
Hình 54: Lượng NPK sản xuất của Việt Nam, tháng 1/2016-12/2017, (Nghìn tấn)
Hình 55: Lượng và kim ngạch nhập khẩu NPK tháng 1/2016-10/2017
Hình 56: Tỷ trọng của các thị trường nhập khẩu NPK vào Việt Nam trong 10 tháng năm 2017 so với cùng kỳ 2016, (%)
Hình 57: Lượng nhập khẩu NPK từ thị trường Nga, Trung Quốc và Hàn Quốc từ tháng 1/2016-10/2017, (Nghìn tấn)
Hình 58: Lượng và kim ngạch xuất khẩu NPK của Việt Nam từ 1/2016-10/2017
Hình 59: Giá NPK giao dịch tại Trần Xuân Soạn, tháng 1/2016-12/2017, (Đồng/kg)
Hình 60: Thương mại MOP toàn cầu năm 2015-2017, triệu tấn
Hình 61: Giá MOP tại một số khu vực, tháng 1/2016-12/2017, (USD/tấn FOB)
Hình 62: Lượng và kim ngạch nhập khẩu Kali theo tháng, từ tháng 1/2016 – tháng 10/2017
Hình 63: Tỷ trọng của các thị trường nhập khẩu Kali vào Việt Nam trong 10 tháng năm 2017 so với cùng kỳ 2016, (%)
Hình 64: Lượng nhập khẩu Kali từ thị trường Lithuania; Canada; Nga theo tháng, từ 1/2016 -10/2017, (Tấn)
Hình 65: Xuất khẩu Kali của Việt Nam từ 1/2016-10/2017
Hình 66: Giá Kali Canada, Kali Israel, Kali Phú Mỹ, Kali Nga tại khu vực Trần Xuân Soạn tháng 1/2016 - tháng 12/2017, (Đồng/kg)
Hình 67: Lượng và kim ngạch nhập khẩu SA, tháng 1/2016 – 10/2017
Hình 68: Tỷ trọng của các thị trường nhập khẩu SA vào Việt Nam 10 tháng năm 2017 và cùng kỳ năm 2016, (%)
Hình 69: Lượng nhập khẩu SA từ thị trường Trung Quốc; Nhật Bản từ tháng 1/2016 – tháng 10/2017, (Nghìn tấn)
Hình 70: Giá SA Nhật tại Trần Xuân Soạn và Quy Nhơn, tháng 1/2016 – tháng 12/2017, (Đồng/kg)
Hình 71: Sơ đồ hệ thống phân phối các nhà máy Đạm Phú Mỹ và Đạm Cà Mau
 
 
DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 1: Sản lượng ngũ cốc niên vụ 2014-2018, triệu tấn
Bảng 2: Cân đối cung cầu phân bón thế giới theo các yếu tố dinh dưỡng năm 2017-2018, (Triệu tấn)
Bảng 3: Cân đối cung cầu Nitrogen toàn cầu, 2012 – 2017, (Triệu tấn)
Bảng 4: Cân đối cung cầu Urea toàn cầu, 2012 – 2017, (Triệu tấn)
Bảng 5: Công suất sản xuất Nitrogen tại một số nhà máy chính trên thế giới, 2017-2018, (Nghìn tấn) (Không bao gồm Trung Quốc)
Bảng 6: Cân đối cung cầu P2O5 toàn cầu, 2014 – 2018, (Triệu tấn)
Bảng 7: Công suất sản xuất Phosphate tại một số nhà máy chính trên thế giới, 2017-2018, (Nghìn tấn) (Không bao gồm Trung Quốc)
Bảng 8: Sự gia tăng công suất sản xuất MOP tại một số nhà máy chính trên thế giới, 2017-2018, (triệu tấn)
Bảng 9: Cân đối cung cầu K2O toàn cầu, 2014 – 2018, (Triệu tấn)
Bảng 10: Nguồn cung MOP toàn cầu, 2017 – 2018, (Triệu tấn)
Bảng 11: Một số biện pháp thương mại phân bón năm 2017 tại các nước trên thế giới
Bảng 12: So sánh mức thuế xuất khẩu và nhập khẩu của Trung Quốc trong năm 2017 và 2018
Bảng 13: Thuế xuất khẩu các mặt hàng phân bón theo mã HS code của Trung Quốc trong năm 2016- 2018
Bảng 14: Mã Hscode các mặt hàng phân bón áp dụng thuế tự vệ
Bảng 15: Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi và thuế nhập khẩu thông thường áp dụng từ 1/1/2018 với mặt hàng phân bón
Bảng 16: Bảng cân đối cung cầu Ure năm 2017, nghìn tấn (cập nhật 28/12/2017)
Bảng 17: Sản xuất và tiêu thụ Ure của các nhà máy trong năm 2016-2017, nghìn tấn
Bảng 18: Bảng cân đối cung cầu Ure theo từng tháng trong năm 2017, nghìn tấn (cập nhật 28/12/2017)
Bảng 19: Bảng cân đối cung cầu Ure năm 2018, nghìn tấn (cập nhật 28/12/2017)
Bảng 20: Bảng cân đối cung cầu Ure theo từng tháng trong năm 2018, tấn (cập nhật 28/12/2017)
Bảng 21: Bảng cân đối cung cầu phân DAP năm 2017, nghìn tấn (cập nhật 28/12/2017)
Bảng 22: Bảng cân đối cung cầu phân DAP theo từng tháng trong năm 2017, nghìn tấn (cập nhật 28/12/2017)
Bảng 23: Bảng cân đối cung cầu phân DAP năm 2018, nghìn tấn (cập nhật 28/12/2017)
Bảng 24: Bảng cân đối cung cầu phân DAP theo từng tháng trong năm 2018, nghìn tấn (cập nhật 28/12/2017)
Bảng 25: Bảng cân đối cung cầu phân NPK năm 2017, nghìn tấn
Bảng 26: Bảng cân đối cung cầu phân NPK theo từng tháng trong năm 2017, nghìn tấn
Bảng 27: Bảng cân đối cung cầu phân NPK năm 2018, nghìn tấn
Bảng 28: Bảng cân đối cung cầu phân NPK theo từng tháng trong năm 2018, nghìn tấn
Bảng 29: Nhu cầu phân Ure cho lúa theo vùng miền và thời vụ trong năm 2017-2018, nghìn tấn
Bảng 30: Nhu cầu phân DAP cho lúa theo vùng miền và thời vụ trong năm 2017-2018, nghìn tấn
Bảng 31: Nhu cầu phân Kali cho lúa theo vùng miền và thời vụ trong năm 2017-2018, nghìn tấn
Bảng 32: Nhu cầu phân NPK (16-16-8) cho lúa theo vùng miền và thời vụ trong năm 2017-2018, nghìn tấn
Bảng 33: Lượng phân bón sử dụng để sản xuất 1 ha lúa, kg/ha
Bảng 34: Kế hoạch sản xuất lúa cả nước năm 2017 và dự kiến 2018
Bảng 35: Lượng sản xuất các chủng loại phân bón của Việt Nam trong năm 2017, (Nghìn tấn)
Bảng 36: Chỉ số tiêu thụ ngành hoá chất và sản phẩm hoá chất; sản xuất phân bón và hợp chất nito tháng 11 và 11 tháng 2017 so với cùng kỳ 2016, (%)
Bảng 37: Chỉ số sản xuất ngành hoá chất và sản phẩm hoá chất năm 2017 so với 2016, (%)
Bảng 38: Chỉ số tồn kho ngành hoá chất và sản phẩm hoá chất năm 2017, (%)
Bảng 39: Nhập khẩu phân bón theo chủng loại trong 10 tháng đầu năm 2017 và thay đổi so với cùng kỳ năm 2016
Bảng 40: Top 10 thị trường Việt Nam nhập khẩu phân bón có lượng lớn nhất 10 tháng năm 2017 so với cùng kỳ năm 2016
Bảng 41: Tỷ trọng top 10 thị trường Việt Nam nhập khẩu phân bón lớn nhất 10 tháng năm 2017 (tính theo lượng nhập khẩu), (Triệu Tấn)
Bảng 42: Sự thay đổi vị trí của top 10 thị trường Việt Nam nhập khẩu phân bón hàng đầu 10 tháng năm 2017 (tính theo lượng nhập khẩu)
Bảng 43: Lượng và kim ngạch nhập khẩu các mặt hàng phân bón từ thị trường Trung Quốc trong 10 tháng năm 2017 và thay đổi so với cùng kỳ năm 2016
Bảng 44: Chủng loại phân bón nhập khẩu từ thị trường Nga trong 10 tháng năm 2017 và thay đổi so với cùng kỳ năm 2016
Bảng 45: Nhập khẩu chính ngạch về các khu vực Lào Cai; Lạng Sơn; Quảng Ninh; Cao Bằng; Hà Giang (trừ đi đường tàu hỏa), nghìn tấn
Bảng 46: Nhập khẩu tiểu ngạch về các khu vực Lào Cai; Lạng Sơn; Quảng Ninh; Cao Bằng; Hà Giang (trừ đi đường tàu hỏa), nghìn tấn
Bảng 47: Tổng nhập khẩu điều chỉnh (chính ngạch+ tiểu ngạch) tại cửa khẩu phía Bắc (trừ đi đường tàu hỏa), nghìn tấn
Bảng 48: Cập nhật chỉ tiêu nhập khẩu tại ngày 29/12/2017 (nghìn tấn)
Bảng 49: Lượng và kim ngạch phân bón tạm nhập tái xuất trong 10 tháng năm 2017 và so với cùng kỳ năm 2016
Bảng 50: Lượng và kim ngạch phân bón tạm nhập tái xuất theo chủng loại 10 tháng năm 2017.
Bảng 51: Lượng và kim ngạch phân bón tạm nhập tái xuất theo một số chủng loại và thị trường
Bảng 52: Tạm nhập tái xuất phân bón theo một số chủng loại và doanh nghiệp
Bảng 53: Xuất khẩu phân bón của Việt Nam trong 10 tháng năm 2017 theo chủng loại.
Bảng 54: Top 20 thị trường xuất khẩu phân bón của Việt Nam trong 10 tháng năm 2017 và thay đổi so với cùng kỳ năm 2016
Bảng 55: Lượng và kim ngạch nhập khẩu phân bón Việt Nam của Top 20 doanh nghiệp 10 tháng năm 2017
Bảng 56: Tỷ trọng chi phối của top 10 doanh nghiệp nhập khẩu phân bón hàng đầu (tính theo lượng nhập khẩu), %
Bảng 57: Sự thay đổi vị trí của top 10 doanh nghiệp nhập khẩu phân bón hàng đầu (tính theo lượng nhập khẩu)
Bảng 58: Lượng và kim ngạch theo thị trường của mỗi doanh nghiệp đứng đầu nhập khẩu Ure trong 10 tháng năm 2017
Bảng 59: Lượng và kim ngạch nhập khẩu DAP của 20 doanh nghiệp đứng đầu trong 10 tháng năm 2017
Bảng 60: Nhập khẩu Kali của 10 doanh nghiệp đứng đầu trong 10 tháng năm 2017
Bảng 61: Lượng và kim ngạch nhập khẩu SA của 10 doanh nghiệp đứng đầu trong 10 tháng năm 2017
Bảng 62: Lượng và kim ngạch nhập khẩu NPK của 10 doanh nghiệp đứng đầu 10 tháng năm 2017
Bảng 63: Top 10 doanh nghiệp xuất khẩu phân bón lớn nhất trong 10 tháng năm 2017 và % thay đổi so với cùng kỳ năm 2016
Bảng 64: Chủng loại xuất khẩu phân bón của top 10 doanh nghiệp trong 10 tháng năm 2017
Bảng 65: Tỷ trọng chi phối của top 10 doanh nghiệp xuất khẩu phân bón hàng đầu, (%)
Bảng 66: Sự thay đổi vị trí của top 10 doanh nghiệp xuất khẩu phân bón hàng đầu (tính theo lượng xuất khẩu)
Bảng 67: Xuất khẩu Ure của Top 10 doanh nghiệp trong 10 tháng năm 2017
Bảng 68: Xuất khẩu Ure của một số doanh nghiệp theo thị trường trong 10 tháng năm 2017
Bảng 69: Xuất khẩu DAP của Top 10 doanh nghiệp trong 10 tháng năm 2017
Bảng 70: Xuất khẩu DAP của một số doanh nghiệp theo thị trường trong 10 tháng năm 2017
Bảng 71: Xuất khẩu Kali của các doanh nghiệp trong 10 tháng năm 2017
Bảng 72: Xuất khẩu Kali của một số doanh nghiệp theo thị trường trong 10 tháng năm 2017
Bảng 73: Xuất khẩu NPK của Top 10 doanh nghiệp trong 10 tháng năm 2017
Bảng 74: Xuất khẩu NPK của một số doanh nghiệp theo thị trường trong 10 tháng năm 2017
Bảng 75: Năng lực sản xuất và sản lượng sản xuất thực tế Ure toàn cầu từ 2014-2018, triệu tấn
Bảng 76: Nhập khẩu Ure của một số nước chính năm 2016-2017, triệu tấn
Bảng 77: Chi tiết về các phiên đấu thầu nhập khẩu Urea lớn của Ấn Độ trong năm 2017
Bảng 78: Kế hoạch cắt giảm sản xuất của một số nhà máy sản xuất urea chính trong năm 2017
Bảng 79: Các đợt thanh tra môi trường tại Trung Quốc
Bảng 80: Thị trường nhập khẩu Ure trong 10 tháng năm 2017 và thay đổi so với cùng kỳ năm 2016
Bảng 81: Xuất khẩu Ure sang các thị trường lớn nhất trong 10 tháng năm 2017
Bảng 82: Giá 3 đơn hàng Ure lớn nhất về lượng theo ĐKGH CFR của Việt Nam từ các thị trường trong 10 tháng năm 2017, (USD/tấn)
Bảng 83: Giá Urea xuất khẩu trung bình của một số đơn hàng lớn nhất 10 tháng năm 2017, (USD/tấn FOB)
Bảng 84: Sượng sản xuất DAP và MAP/MAPS toàn cầu từ 2016-2017, triệu tấn
Bảng 85: Thị trường nhập khẩu DAP trong 10 tháng năm 2017 và thay đổi so với cùng kỳ năm 2016
Bảng 86: Lượng và kim ngạch xuất khẩu Dap trong 10 tháng năm 2017 và thay đổi so với cùng kỳ năm 2016
Bảng 87: Giá 3 đơn hàng DAP lớn nhất về lượng tại một số thị trường trong 10 tháng năm 2017, (USD/tấn CFR)
Bảng 88: Giá DAP xuất khẩu trung bình của các đơn hàng lớn nhất trong 10 tháng năm 2017, (USD/tấn, FOB)
Bảng 89: Lượng và kim ngạch xuất khẩu NPK sang các thị trường lớn nhất trong 10 tháng năm 2017
Bảng 90: Giá NPK nhập khẩu từ thị trường Nga, Hàn Quốc theo ĐKGH CFR của 3 đơn hàng lớn nhất về lượng từ tháng 1-10/2017, (USD/tấn)
Bảng 91: Giá NPK xuất khẩu các đơn hàng lớn nhất về lượng sang Mozambique (USD/tấn FOB) trong 10 tháng năm 2017
Bảng 92: Năng lực sản xuất và sản lượng sản xuất thực tế MOP toàn cầu từ 2014-2018, triệu tấn
Bảng 93: Nhập khẩu MOP của một số nước chính năm 2016-2017, triệu tấn
Bảng 94: Một số sự kiện nổi bật khác của thị trường Kali Trung Quốc và Thế giới năm 2017
Bảng 95: Thị trường nhập khẩu Kali trong 10 tháng năm 2017 và thay đổi so với cùng kỳ năm 2016
Bảng 96: Xuất khẩu Kali sang các thị trường lớn nhất trong 10 tháng năm 2017
Bảng 97: Giá nhập khẩu MOP theo ĐKGH CFR của 3 đơn hàng lớn nhất về lượng của một số thị trường từ tháng 1-10/2017 của Việt Nam, (USD/tấn)
Bảng 98: Giá Kali xuất khẩu trung bình của các đơn hàng lớn nhất về lượng sang thị trường Campuchia trong 10 tháng năm 2017 (USD/tấn FOB)
Bảng 99: Cơ cấu lượng SA nhập khẩu từ các thị trường trong 10 tháng năm 2017 và so sánh với cùng kỳ năm 2016, (%)
Bảng 100: Tham khảo giá nhập khẩu SA theo ĐKGH CFR của 3 đơn hàng lớn nhất về lượng từ thị trường Trung Quốc từ tháng 1-10/2017 của Việt Nam, (USD/tấn)
Bảng 101: Hàng tàu DAP cập cảng Sài Gòn theo tháng năm 2017, (Tấn)
Bảng 102: Hàng tàu Ure nhập ngoại cập cảng Sài Gòn theo tháng năm 2017, (Tấn)
Bảng 103: Hàng tàu Kali nhập ngoại cập cảng Sài Gòn theo tháng năm 2017, (Tấn)
Bảng 104: Hàng tàu NPK nhập ngoại cập cảng Sài Gòn theo tháng năm 2017, (Tấn)
Bảng 105: Hàng tàu SA nhập ngoại cập cảng Sài Gòn theo tháng năm 2017, (Tấn)
Bảng 106: Hàng tàu DAP cập cảng Sài Gòn theo chủ hàng năm 2017, (Tấn)
Bảng 107: Hàng tàu Ure cập cảng Sài Gòn theo chủ hàng năm 2017, (Tấn)
Bảng 108: Hàng tàu Kali cập cảng Sài Gòn theo chủ hàng năm 2017, (Tấn)
Bảng 109: Hàng tàu NPK cập cảng Sài Gòn theo chủ hàng năm 2017, (Tấn)
Bảng 110: Hàng tàu SA cập cảng Sài Gòn theo chủ hàng năm 2017, (Tấn)
Bảng 111: Hàng tàu Ure nhập ngoại cập cảng Quy Nhơn theo tháng năm 2017, (Tấn)
Bảng 112: Hàng tàu DAP cập cảng Quy Nhơn theo tháng năm 2017, (Tấn)
Bảng 113: Hàng tàu Kali nhập ngoại cập cảng Quy Nhơn theo tháng năm 2017, (Tấn)
Bảng 114: Hàng tàu NPK nhập ngoại cập cảng Quy Nhơn theo tháng năm 2017, (Tấn)
Bảng 115: Hàng tàu SA nhập ngoại cập cảng Quy Nhơn theo tháng năm 2017, (Tấn)
Bảng 116: Hàng tàu Phân lân nhập ngoại cập cảng Quy Nhơn theo tháng năm 2017, (Tấn)
Bảng 117: Hàng tàu DAP cập cảng Quy Nhơn theo chủ hàng năm 2017, (Tấn)
Bảng 118: Hàng tàu Ure cập cảng Quy Nhơn theo chủ hàng năm 2017, (Tấn)
Bảng 119: Hàng tàu Kali cập cảng Quy Nhơn theo chủ hàng năm 2017, (Tấn)
Bảng 120: Hàng tàu NPK cập cảng Quy Nhơn theo chủ hàng năm 2017, (Tấn)
Bảng 121: Hàng tàu SA cập cảng Quy Nhơn theo chủ hàng năm 2017, (Tấn)
Bảng 122: Hàng tàu Phân lân cập cảng Quy Nhơn theo chủ hàng năm 2017, (Tấn)
Bảng 123: Hàng tàu phân bón nhập ngoại cập cảng Hải Phòng năm 2017, (Tấn)
Bảng 124: Hàng tàu phân bón nhập nội cập cảng Hải Phòng năm 2017, (Tấn)
Bảng 125: Hàng tàu phân bón xuất ngoại từ cảng Hải Phòng năm 2017, (Tấn)
Bảng 126: Hàng tàu phân bón xuất nội từ cảng Hải Phòng năm 2017, (Tấn)
Bảng 127: Cập nhật văn bản chính sách ngành phân bón 2017
Bảng 128: Danh sách công suất kế hoạch 2017-2018 (tấn/năm) của các nhà máy NPK

 

 

Quý khách hàng có nhu cầu đặt mua, xin vui lòng liên hệ:

CUSTOMER DEPARTMENT | +84 936.288.112
AGROMONITOR | VIETTRADERS
Address : Room 1604, Building no.101, Lang Ha St., Dong Da Dist., Hanoi, Vietnam
Tax Code: 0104 253 397
Tel: + 84 024 35627684 - Fax: + 84 024 35627705

Website: agromonitor.vn | viettraders.com
Email: sales@agromonitor.vn | Skype: agromonitor

Sản phẩm liên quanVay tín chấp theo hóa đơn tiền điện