Báo cáo thường niên thị trường phân bón 2016 và triển vọng 2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Báo cáo thường niên thị trường phân bón 2016 và triển vọng 2017

Công ty CP Phân tích và Dự báo thị trường Việt Nam là nhà cung cấp hàng đầu những PHÂN TÍCH & DỰ BÁO chuyên sâu về ngành hàng nông sản. Chúng tôi xin trân trọng giới thiệu Báo cáo thường niên Thị trường Phân bón 2016 & Triển vọng 2017, phát hành tháng 12/2016. Báo cáo có nội dung chi tiết như sau:

MỤC LỤC
MỤC LỤC    
DANH MỤC CÁC HÌNH    
DANH MỤC CÁC BẢNG    
TỔNG LƯỢC    
PHẦN 1: CUNG CẦU PHÂN BÓN THẾ GIỚI 2016 VÀ TRIỂN VỌNG    
1. Thị trường hàng hóa nông sản thế giới 2016    
2. Cầu phân bón thế giới    
3. Cung phân bón thế giới    
4. Bảng cân đối cung – cầu phân bón thế giới    
5. Triển vọng thị trường phân bón thế giới 2016    
5.1. Triển vọng thị trường N và phân Ure    
5.2. Triển vọng thị trường Phosphate    
5.3. Triển vọng thị trường Potash    
PHẦN 2: CHÍNH SÁCH THUẾ XUẤT KHẨU NĂM 2017 CỦA TRUNG QUỐC VÀ TRIỂN VỌNG    
PHẦN 3: CUNG CẦU PHÂN BÓN VIỆT NAM 2016 VÀ TRIỂN VỌNG    
1. Cung cầu phân bón Ure Việt Nam năm 2016 và triển vọng năm 2017    
1.1. Cung cầu phân Ure của Việt Nam năm 2016
1.2. Cung cầu phân Ure của Việt Nam triển vọng năm 2017    
2. Cung cầu phân DAP của Việt Nam năm 2016 và triển vọng năm 2017    
2.1. Cung cầu phân DAP của Việt Nam năm 2016    
2.2. Cung cầu phân DAP của Việt Nam năm 2017    
3. Cung cầu phân NPK của Việt Nam năm 2016 và triển vọng năm 2017    
3.1. Cung cầu phân NPK của Việt Nam năm 2016    
3.2. Cung cầu phân NPK của Việt Nam năm 2017    
PHẦN 4: NHU CẦU PHÂN BÓN CHO LÚA TẠI ĐBSCL    
PHẦN 5: SẢN XUẤT – TIÊU THỤ - TỒN KHO – NHẬP KHẨU – XUẤT KHẨU CÁC LOẠI PHÂN BÓN CỦA VIỆT NAM    
I. Sản xuất, tiêu thụ, tồn kho ngành phân bón 2016    
1. Sản lượng phân bón Việt Nam sản xuất năm 2016    
2. Chỉ số sản xuất và chỉ số tiêu thụ ngành phân bón năm 2016    
3. Chỉ số tồn kho ngành phân bón năm 2016    
II. Nhập khẩu phân bón của Việt Nam    
1. Tổng lượng và kim ngạch nhập khẩu phân bón 11 tháng năm 2016    
2. Nhập khẩu phân bón theo chủng loại 11 tháng năm 2016    
3. Nhập khẩu phân bón theo thị trường 11 tháng năm 2016    
3.1. Cơ cấu nhập khẩu phân bón của Việt Nam theo thị trường 11 tháng đầu năm 2016    
3.2. Tỷ trọng chi phối của top 10 thị trường nhập khẩu phân bón lớn nhất 11 tháng năm 2016    
3.3. Thay đổi vị trí của top 10 thị trường nhập khẩu phân bón lớn nhất 11 tháng năm 2016    
3.4. Nhập khẩu phân bón từ các thị trường chủ chốt 11 tháng năm 2016    
3.4.1. Nhập khẩu phân bón từ thị trường Trung Quốc 11 tháng năm 2016    
3.4.1.1. Lượng và kim ngạch nhập khẩu phân bón của Việt Nam từ thị trường Trung Quốc 11 tháng năm 2016    
3.4.1.2. Chủng loại phân bón Việt Nam nhập khẩu từ thị trường Trung Quốc 11 tháng năm 2016    
3.4.2. Nhập khẩu phân bón từ thị trường Nga trong 11 tháng năm 2016    
3.4.2.1. Lượng và kim ngạch nhập khẩu phân bón của Việt Nam từ thị trường Nga 11 tháng năm 2016
3.4.2.2. Chủng loại phân bón Việt Nam nhập khẩu từ thị trường Nga 11 tháng năm 2016    
PHẦN 6: NHẬP KHẨU PHÂN BÓN BIÊN MẬU TỪ TRUNG QUỐC NĂM 2016    
PHẦN 7: XUẤT KHẨU PHÂN BÓN CỦA VIỆT NAM
1. Tổng lượng và kim ngạch xuất khẩu phân bón của Việt Nam 10 tháng năm 2016    
1.1 Tạm nhập tái xuất    
1.2 Xuất khẩu hàng xuất xứ Việt Nam    
2. Xuất khẩu phân bón của Việt Nam theo chủng loại    
3. Xuất khẩu phân bón của Việt Nam theo thị trường    
PHẦN 8: DOANH NGHIỆP NHẬP KHẨU – XUẤT KHẨU PHÂN BÓN CỦA VIỆT NAM    
I. Doanh nghiệp nhập khẩu phân bón Việt Nam 11 tháng năm 2016.
1. Số lượng doanh nghiệp tham gia nhập khẩu phân bón 11 tháng năm 2016    
2. Tỷ trọng chi phối của top 10 doanh nghiệp nhập khẩu phân bón lớn nhất 11 tháng năm 2016    
3. Thay đổi vị trí của top 10 doanh nghiệp nhập khẩu phân bón lớn nhất 11 tháng năm 2016
4. Top 10 doanh nghiệp nhập khẩu phân Ure trong 11 tháng năm 2016    
5. Top 10 doanh nghiệp nhập khẩu phân Dap 11 tháng năm 2016    
6. Top 10 doanh nghiệp nhập khẩu phân Kali 11 tháng năm 2016    
7. Top 10 doanh nghiệp nhập khẩu phân SA 11 tháng năm 2016    
8. Top 10 doanh nghiệp nhập khẩu phân NPK 11 tháng năm 2016    
II. Doanh nghiệp xuất khẩu phân bón của Việt Nam 10 tháng năm 2016    
1. Số lượng doanh nghiệp tham gia xuất khẩu phân bón 10 tháng năm 2016    
2. Tỷ trọng chi phối của top 10 doanh nghiệp xuất khẩu phân bón lớn nhất    
3. Thay đổi vị trí của top 10 doanh nghiệp xuất khẩu phân bón lớn nhất 10 tháng năm 2016
4. Top 10 doanh nghiệp xuất khẩu phân Ure    
5. Top 10 doanh nghiệp xuất khẩu phân Dap    
6. Top 10 doanh nghiệp xuất khẩu phân Kali    
7. Top 10 doanh nghiệp xuất khẩu phân NPK    
PHẦN 9: THỊ TRƯỜNG URE THẾ GIỚI – TRUNG QUỐC VÀ VIỆT NAM    
I. Thị trường Ure thế giới 2016    
II. Thị trường Ure Trung Quốc năm 2016    
1. Xuất khẩu ure của Trung Quốc 11 tháng năm 2016    
2. Giá ure nội địa và xuất khẩu của Trung Quốc năm 2016    
2.1. Giá ure nội địa Trung Quốc năm 2016
2.2. Giá xuất khẩu 10 tháng năm 2016    
III. Thị trường Ure Việt Nam: sản xuất, nhập khẩu, xuất khẩu và giá    
1. Sản xuất ure của Việt Nam 11 tháng năm 2016    
2. Nhập khẩu ure của Việt Nam    
2.1. Tổng lượng và kim ngạch nhập khẩu ure của Việt Nam 11 tháng năm 2016    
2.2. Thị trường nhập khẩu Ure 11 tháng năm 2016    
3. Xuất khẩu ure của Việt Nam    
3.1. Tổng lượng và kim ngạch xuất khẩu ure của Việt Nam 10 tháng năm 2016    
3.2. Thị trường Việt Nam xuất khẩu Ure    
4. Giá ure nhập khẩu, xuất khẩu, giao dịch tại thị trường nội địa Việt Nam    
4.1. Giá ure nhập khẩu    
4.2. Giá ure giao dịch tại thị trường nội địa năm 2016    
4.3. Giá ure xuất khẩu    
PHẦN 10: THỊ TRƯỜNG DAP THẾ GIỚI – TRUNG QUỐC VÀ VIỆT NAM    
I. Thị trường DAP thế giới    
II. Thị trường DAP Trung Quốc    
1. Sản xuất và xuất khẩu DAP của Trung Quốc    
2. Giá DAP nội địa và xuất khẩu của Trung Quốc    
2.1. Giá nội địa năm 2016    
2.2. Giá xuất khẩu 11 tháng năm 2016    
III. Thị trường DAP Việt Nam: sản xuất, nhập khẩu, xuất khẩu và giá    
1. Sản xuất DAP của Việt Nam    
2. Nhập khẩu DAP của Việt Nam 11 tháng năm 2016    
2.1. Tổng lượng và kim ngạch nhập khẩu DAP của Việt Nam 11 tháng năm 2016    
2.2. Thị trường nhập khẩu DAP 11 tháng năm 2016    
3. Xuất khẩu DAP của Việt Nam    
3.1. Tổng lượng và kim ngạch xuất khẩu DAP của Việt Nam 10 tháng năm 2016    
3.2. Thị trường Việt Nam xuất khẩu DAP    
4. Giá DAP nhập khẩu, xuất khẩu, giao dịch tại thị trường nội địa Việt Nam    
4.1. Giá DAP nhập khẩu    
4.2. Giá DAP giao dịch tại thị trường nội địa năm 2016    
4.3. Giá DAP xuất khẩu    
PHẦN 11: THỊ TRƯỜNG NPK    
1. Sản xuất NPK của Việt Nam    
2. Nhập khẩu NPK của Việt Nam    
2.1. Tổng lượng và kim ngạch nhập khẩu NPK của Việt Nam 11 tháng năm 2016    
2.2. Thị trường nhập khẩu NPK trong 11 tháng năm 2016    
3. Xuất khẩu NPK của Việt Nam    
3.1. Tổng lượng và kim ngạch xuất khẩu NPK của Việt Nam 10 tháng năm 2016    
3.2. Thị trường Việt Nam xuất khẩu NPK    
4. Giá NPK nhập khẩu, xuất khẩu, giao dịch tại thị trường nội địa Việt Nam    
4.1. Giá NPK nhập khẩu    
4.2. Giá NPK giao dịch tại thị trường nội địa năm 2016    
4.3. Giá NPK xuất khẩu    
PHẦN 12: THỊ TRƯỜNG KALI    
1. Tổng lượng và kim ngạch nhập khẩu Kali của Việt Nam 11 tháng năm 2016    
2. Thị trường nhập khẩu Kali    
3. Xuất khẩu Kali của Việt Nam    
3.1. Tổng lượng và kim ngạch xuất khẩu Kali của Việt Nam trong 10 tháng năm 2016    
3.2. Thị trường Việt Nam xuất khẩu Kali    
4. Giá Kali nhập khẩu, xuất khẩu, giao dịch tại thị trường nội địa Việt Nam    
4.1. Giá Kali thế giới    
4.2. Giá Kali Việt Nam nhập khẩu 11 tháng năm 2016    
4.3. Giá Kali giao dịch tại thị trường nội địa năm 2016    
4.4. Giá Kali Việt Nam xuất khẩu    
PHẦN 13: THỊ TRƯỜNG SA    
1. Tổng lượng và kim ngạch nhập khẩu SA của Việt Nam 11 tháng năm    
2. Thị trường nhập khẩu SA trong 11 tháng năm 2016    
4. Tương quan giá SA nhập khẩu, xuất khẩu, giao dịch tại thị trường nội địa Việt Nam    
4.1. Giá SA nhập khẩu 11 tháng năm 2016    
4.2. Giá SA giao dịch tại thị trường nội địa năm 2016    
PHẦN 14: HÀNG TÀU NĂM 2016 TẠI CẢNG SÀI GÒN, QUY NHƠN VÀ HẢI PHÒNG    
PHẦN 15: CẬP NHẬP VĂN BẢN CHÍNH SÁCH NGÀNH PHÂN BÓN 2016    
PHẦN 16: DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ TRONG NGÀNH PHÂN BÓN GIAI ĐOẠN 2015-2030 (CÔNG SUẤT, VỐN ĐẦU TƯ, THỜI ĐIỂU ĐẦU TƯ)    


DANH MỤC CÁC HÌNH
Hình 1: Chỉ số giá nông sản thế giới, 2010 – 2016 (2010 = 100)    
Hình 2: Diễn biến giá dầu thô Brent IPE, USD/thùng, tháng 1/2015 – tháng 11/2016    
Hình 3: Tăng trưởng GDP toàn cầu, 2007 – 2015, (%)    
Hình 4: Nhu cầu phân bón thế giới từng niên vụ theo các yếu tố dinh dưỡng, 2013-2017, (Triệu tấn)    
Hình 5: Nguồn cung phân bón thế giới theo thành phần dinh dưỡng, 2013-2017 (Triệu tấn)    
Hình 6: Giá Ure (Black Sea, Bulk, Spot, Primarily Yuzhnyy, FOB), 2013 – Q3/2016 – dự báo 2025, (USD/tấn)    
Hình 7: Năng lực sản xuất ure tại các khu vực trên thế giới, 2010-2019, (Nghìn tấn)    
Hình 8: Giá Dap (Bulk, Spot, US Gulf, FOB), 2013 – Q3/2016 – dự báo 2025, (USD/tấn)    
Hình 9: Giá Potassium Chloride (Spot, Vancouver, FOB), 2013 – Q3/2016 – dự báo 2025, (USD/tấn)    
Hình 10: Năng lực sản xuất MOP tại các khu vực trên thế giới, 2010-2019, (Nghìn tấn)    
Hình 11: Đồ thị tỷ giá bán ra tại Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam (USD/VNĐ)    
Hình 12: Tỷ giá USD/CNY năm 2015-2016    
Hình 13: Tương quan giá nông sản (lúa, tiêu, điều, cà phê, cao su) với giá Ure nội địa, đ/kg    
Hình 14: Tương quan giá nông sản (lúa, tiêu, điều, cà phê, cao su) với giá DAP nội địa, đ/kg    
Hình 15: Lượng phân bón sản xuất của Việt Nam từ 1/2015-12/2016, (Nghìn tấn)    
Hình 16: Lượng và kim ngạch nhập khẩu phân bón của Việt Nam, tháng 1/2015 – tháng 11/2016    
Hình 17: Cơ cấu lượng nhập khẩu phân bón theo chủng loại 11 tháng đầu năm 2016 và thay đổi so với cùng kỳ năm 2015, (%)    
Hình 18: Cơ cấu thị trường nhập khẩu phân bón của Việt Nam theo lượng 11 tháng đầu năm 2016 và cùng kỳ năm 2015 (%)    
Hình 19: Lượng và kim ngạch nhập khẩu phân bón từ thị trường Trung Quốc, tháng 1/2015 – tháng 11/2016    
Hình 20: Cơ cấu lượng nhập khẩu phân bón từ thị trường Trung Quốc theo chủng loại 11 tháng năm 2016, (%)    
Hình 21: Lượng và kim ngạch nhập khẩu phân bón từ thị trường Nga, từ tháng 1/2015 – 11/2016.    
Hình 22: Lượng nhập khẩu các mặt hàng phân bón từ Nga theo tháng, từ tháng 1/2015 – 11/2016, (Tấn)    
Hình 23: Lượng và kim ngạch xuất khẩu phân bón của Việt Nam, tháng 1/2015 – 10/2016    
Hình 24: Cơ cấu lượng phân bón xuất khẩu theo chủng loại trong 10T/2016 và 10T/2015, (%)    
Hình 25: Lượng nhập khẩu Ure của 10 doanh nghiệp đứng đầu trong 11 tháng năm 2016 so với cùng kỳ năm 2015, (Nghìn tấn)    
Hình 26: Tỷ trọng lượng nhập khẩu Ure của 10 doanh nghiệp đứng đầu trong 11 tháng năm 2016, (%)    
Hình 27: Tỷ trọng lượng nhập khẩu DAP của 10 doanh nghiệp đứng đầu trong 11 tháng năm 2016, (%)    
Hình 28: Tỷ trọng lượng nhập khẩu Kali của 10 doanh nghiệp đứng đầu trong 11 tháng năm 2016, (%)    
Hình 29: Tỷ trọng lượng nhập khẩu SA của 10 doanh nghiệp đứng đầu trong 11 tháng năm 2016, (%)
Hình 30: Tỷ trọng lượng nhập khẩu NPK của 10 doanh nghiệp đứng đầu trong 11 tháng năm 2016, (%)    
Hình 31: Diễn biến giá Ure trung bình theo tháng tại một số khu vực từ tháng 1/2015-12/2016, (USD/tấn, FOB)    
Hình 32: Lượng và kim ngạch xuất khẩu Ure của Trung Quốc từ tháng 1/2015-11/2016    
Hình 33: Diễn biến giá ure nhà máy tại Trung Quốc, tháng 1/2015 – tháng 12/2016, (NDT/tấn)    
Hình 34: Diễn biến giá ure hạt trong xuất khẩu của Trung Quốc, tháng 1/2015 – tháng 10/2016, (USD/tấn FOB)    
Hình 35: Lượng ure sản xuất của Việt Nam (Vinachem+PVCCo), tháng 1/2015 – tháng 12/2016, (Tấn)    
Hình 36: Lượng và kim ngạch nhập khẩu Ure từ tháng 1/2015 – 11/2016    
Hình 37: Tỷ trọng của các thị trường nhập khẩu Ure vào Việt Nam trong 11 tháng năm 2016 và cùng kỳ 2015, (%)    
Hình 38: Lượng nhập khẩu Ure từ thị trường Trung Quốc, Indonesia và Malaysia tháng 1/2015 – tháng 11/2016, (Nghìn tấn)    
Hình 39: Lượng và kim ngạch xuất khẩu Ure từ tháng 1/2015 – 10/2016    
Hình 40: Giá ure Phú Mỹ và ure Cà Mau tại Trần Xuân Soạn, tháng 1/2015 – tháng 12/2016, Đồng/kg    
Hình 41: Giá ure Phú Mỹ đại lý cấp 1 bán xuống cấp 2 tại khu vực Quy Nhơn, Đà Nẵng, Đồng/kg    
Hình 42: Giá DAP tại một số khu vực tháng 1/2015 – tháng 12/2016, (USD/tấn FOB)    
Hình 43: Lượng và kim ngạch xuất khẩu DAP của Trung Quốc từ 1/2015-11/2016    
Hình 44: Giá Dap sản xuất của Trung Quốc, tháng 1/2015 – tháng 12/2016, (NDT/tấn)    
Hình 45: Giá Dap xuất khẩu của Trung Quốc, tháng 1/2015-11/2016, (USD/tấn FOB)    
Hình 46: Lượng DAP sản xuất của Vinachem, tháng 1/2015 – tháng 12/2016, (Nghìn tấn)    
Hình 47: Lượng và kim ngạch nhập khẩu Dap theo tháng của Việt Nam, từ tháng 1/2015 – tháng 11/2016    
Hình 48: Tỷ trọng của các thị trường nhập khẩu DAP vào Việt Nam trong 11 tháng năm 2016 và cùng kỳ năm 2015, (%)    
Hình 49: Lượng nhập khẩu DAP từ thị trường Trung Quốc, Nga và Hàn Quốc tháng 1/2015 -11/2016, (Nghìn tấn)    
Hình 50: Lượng và kim ngạch xuất khẩu DAP của Việt Nam trung bình theo tháng, từ tháng 1/2015 – 10/2016    
Hình 51: Giá Dap tại Trần Xuân Soạn, tháng 1/2015-12/2016, (Đồng/kg)    
Hình 52: Lượng NPK sản xuất của Việt Nam, tháng 1/2015-12/2016, (Nghìn tấn)    
Hình 53: Lượng và kim ngạch nhập khẩu NPK tháng 1/2015-11/2016    
Hình 54: Tỷ trọng của các thị trường nhập khẩu NPK vào Việt Nam trong 11 tháng năm 2016 so với cùng kỳ 2015, (%)    
Hình 55: Lượng nhập khẩu NPK từ thị trường Nga, Trung Quốc và Hàn Quốc từ tháng 1/2015-11/2016, (Nghìn tấn)    
Hình 56: Lượng và kim ngạch xuất khẩu NPK của Việt Nam từ 1/2015-10/2016    
Hình 57: Giá NPK giao dịch tại Trần Xuân Soạn, tháng 1/2015-12/2016, (Đồng/kg)    
Hình 58: Lượng và kim ngạch nhập khẩu Kali theo tháng, từ tháng 1/2015 – tháng 11/2016    
Hình 59: Tỷ trọng của các thị trường nhập khẩu Kali vào Việt Nam trong 11 tháng năm 2016 và cùng kỳ 2015, (%)    
Hình 60: Lượng nhập khẩu Kali từ thị trường Lithuania; Canada; Nga theo tháng, từ 1/2015 -11/2016, (Tấn)    
Hình 61: Xuất khẩu Kali của Việt Nam từ 1/2015-10/2016    
Hình 62: Giá MOP tại một số khu vực, tháng 1/2015-12/2016, (USD/tấn FOB)    
Hình 63: Giá Kali Canada, Kali Israel tại khu vực Trần Xuân Soạn tháng 1/2015 - tháng 12/2016, (Đồng/kg)    
Hình 64: Lượng và kim ngạch nhập khẩu SA, tháng 1/2015 – 11/2016    
Hình 65: Tỷ trọng của các thị trường nhập khẩu SA vào Việt Nam 11 tháng năm 2016 và cùng kỳ năm 2015, (%)    
Hình 66: Lượng nhập khẩu SA từ thị trường Trung Quốc; Nhật Bản từ tháng 1/2015 – tháng 11/2016, (Nghìn tấn)    
Hình 67: Giá SA Nhật tại Trần Xuân Soạn và Quy Nhơn, tháng 1/2015 – tháng 12/2016, (Đồng/kg)    

DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 1: Cân đối cung cầu Ure thế giới và khả năng cân đối, 2012 – 2017, (Triệu tấn)    
Bảng 2: Cân đối cung cầu Phosphoric Acid thế giới và khả năng cân đối, 2012 – 2017, (Triệu tấn)    
Bảng 3: Cân đối cung cầu Potash thế giới và khả năng cân đối, 2012 – 2017, (Triệu tấn)    
Bảng 4: Thuế xuất khẩu các mặt hàng phân bón theo mã HS code của Trung Quốc trong năm 2017    
Bảng 5: Sản lượng và thị phần một số chủng loại phân bón của Trung Quốc 2016    
Bảng 6: Lượng xuất khẩu và thị phần một số chủng loại phân bón của Trung Quốc 2016    
Bảng 7: Bảng cân đối cung cầu Ure năm 2016, nghìn tấn (cập nhật 28/12/2016)    
Bảng 8: Bảng cân đối cung cầu Ure theo từng tháng trong năm 2016, nghìn tấn (cập nhật 28/12/2016)    
Bảng 9: Bảng cân đối cung cầu Ure năm 2017, nghìn tấn (cập nhật 28/12/2016)    
Bảng 10: Bảng cân đối cung cầu Ure theo từng tháng trong năm 2017, tấn (cập nhật 28/12/2016)    
Bảng 11: Bảng cân đối cung cầu phân DAP năm 2016, nghìn tấn (cập nhật 28/12/2016)    
Bảng 12: Bảng cân đối cung cầu phân DAP theo từng tháng trong năm 2016, nghìn tấn (cập nhật 28/12/2016)    
Bảng 13: Bảng cân đối cung cầu phân DAP năm 2017, nghìn tấn (cập nhật 28/12/2016)    
Bảng 14: Bảng cân đối cung cầu phân DAP theo từng tháng trong năm 2017, nghìn tấn (cập nhật 28/12/2016)    
Bảng 15: Bảng cân đối cung cầu phân NPK năm 2016, nghìn tấn    
Bảng 16: Bảng cân đối cung cầu phân NPK theo từng tháng trong năm 2016, nghìn tấn    
Bảng 17: Bảng cân đối cung cầu phân NPK năm 2017, nghìn tấn    
Bảng 18: Bảng cân đối cung cầu phân NPK theo từng tháng trong năm 2017, nghìn tấn    
Bảng 19: Nhu cầu phân Ure cho lúa theo vùng miền và thời vụ trong năm 2016-2017, nghìn tấn    
Bảng 20: Nhu cầu phân DAP cho lúa theo vùng miền và thời vụ trong năm 2016-2017, nghìn tấn    
Bảng 21: Nhu cầu phân Kali cho lúa theo vùng miền và thời vụ trong năm 2016-2017, nghìn tấn    
Bảng 22: Nhu cầu phân NPK (16-16-8) cho lúa theo vùng miền và thời vụ trong năm 2016-2017, nghìn tấn    
Bảng 23: Lượng phân bón sử dụng để sản xuất 1 ha lúa, kg/ha    
Bảng 24: Kế hoạch sản xuất lúa cả nước năm 2017    
Bảng 25: Lượng sản xuất các chủng loại phân bón của Việt Nam trong năm 2016, (Nghìn tấn)
Bảng 26: Chỉ số tiêu thụ ngành hoá chất và sản phẩm hoá chất tháng 11 và 11 tháng 2016 so với cùng kỳ 2015, (%)    
Bảng 27: Chỉ số sản xuất ngành hoá chất và sản phẩm hoá chất năm 2016 so với 2015, (%)    
Bảng 28: Chỉ số tồn kho ngành hoá chất và sản phẩm hoá chất năm 2016, (%)    
Bảng 29: Nhập khẩu phân bón theo chủng loại trong 11 tháng đầu năm 2016 và thay đổi so với cùng kỳ năm 2015.    
Bảng 30: Top 10 thị trường Việt Nam nhập khẩu phân bón có lượng lớn nhất 11 tháng năm 2016 so với cùng kỳ năm 2015.    
Bảng 31: Top 10 thị trường Việt Nam nhập khẩu phân bón lớn nhất 11 tháng năm 2016 (tính theo lượng nhập khẩu), (Triệu Tấn)    
Bảng 32: Sự thay đổi vị trí của top 10 thị trường Việt Nam nhập khẩu phân bón hàng đầu 11 tháng năm 2016 (tính theo lượng nhập khẩu)    
Bảng 33: Lượng và kim ngạch nhập khẩu các mặt hàng phân bón từ thị trường Trung Quốc trong 11 tháng năm 2016 và thay đổi so với cùng kỳ năm 2015.    
Bảng 34: Chủng loại phân bón nhập khẩu từ thị trường Nga trong 11 tháng năm 2016 và thay đổi so với cùng kỳ năm 2015    
Bảng 35: Nhập khẩu chính ngạch về các khu vực Lào Cai; Lạng Sơn; Quảng Ninh; Cao Bằng; Hà Giang (trừ đi đường tàu hỏa), nghìn tấn    
Bảng 36: Nhập khẩu tiểu ngạch về các khu vực Lào Cai; Lạng Sơn; Quảng Ninh; Cao Bằng; Hà Giang (trừ đi đường tàu hỏa), nghìn tấn    
Bảng 37: Tổng nhập khẩu điều chỉnh (chính ngạch+ tiểu ngạch) tại cửa khẩu phía Bắc (trừ đi đường tàu hỏa), nghìn tấn    
Bảng 38: Cập nhật chỉ tiêu nhập khẩu tại ngày 29/12/2016 (nghìn tấn)    
Bảng 39: Lượng và kim ngạch phân bón tạm nhập tái xuất trong 10 tháng năm 2016    
Bảng 40: Lượng và kim ngạch phân bón tạm nhập tái xuất theo chủng loại 10 tháng năm 2016.    
Bảng 41: Lượng và kim ngạch phân bón tạm nhập tái xuất theo một số chủng loại và thị trường    
Bảng 42: Tạm nhập tái xuất phân bón theo một số chủng loại và doanh nghiệp    
Bảng 43: Xuất khẩu phân bón của Việt Nam trong 10 tháng năm 2016 theo chủng loại.    
Bảng 44: Top 20 thị trường xuất khẩu phân bón của Việt Nam trong 10 tháng năm 2016 và thay đổi so với cùng kỳ năm 2015    
Bảng 45: Lượng và kim ngạch nhập khẩu phân bón Việt Nam của Top 20 doanh nghiệp 11 tháng năm 2016    
Bảng 46: Tỷ trọng chi phối của top 10 doanh nghiệp nhập khẩu phân bón hàng đầu (tính theo lượng nhập khẩu), %    
Bảng 47: Sự thay đổi vị trí của top 10 doanh nghiệp nhập khẩu phân bón hàng đầu (tính theo lượng nhập khẩu)    
Bảng 48: Lượng và kim ngạch theo thị trường của mỗi doanh nghiệp đứng đầu nhập khẩu Ure trong 11 tháng năm 2016    
Bảng 49: Lượng và kim ngạch nhập khẩu DAP của 20 doanh nghiệp đứng đầu trong 11 tháng năm 2016    
Bảng 50: Nhập khẩu Kali của 10 doanh nghiệp đứng đầu trong 11 tháng năm 2016    
Bảng 51: Lượng và kim ngạch nhập khẩu SA của 10 doanh nghiệp đứng đầu trong 11 tháng năm 2016
Bảng 52: Lượng và kim ngạch nhập khẩu NPK của 10 doanh nghiệp đứng đầu 11 tháng năm 2016    
Bảng 53: Top 20 doanh nghiệp xuất khẩu phân bón lớn nhất trong 10 tháng năm 2016    
Bảng 54: Chủng loại xuất khẩu phân bón của top 10 doanh nghiệp trong 10 tháng năm 2016, %    
Bảng 55: Tỷ trọng chi phối của top 10 doanh nghiệp xuất khẩu phân bón hàng đầu, (%)    
Bảng 56: Sự thay đổi vị trí của top 10 doanh nghiệp xuất khẩu phân bón hàng đầu (tính theo lượng xuất khẩu)    
Bảng 57: Xuất khẩu Ure của Top 10 doanh nghiệp trong 11 tháng năm 2016    
Bảng 58: Xuất khẩu Ure của một số doanh nghiệp theo thị trường trong 10 tháng năm 2016.    
Bảng 59: Xuất khẩu DAP của Top 10 doanh nghiệp trong 10 tháng năm 2016    
Bảng 60: Xuất khẩu DAP của một số doanh nghiệp theo thị trường trong 10 tháng năm 2016    
Bảng 61: Xuất khẩu Kali của các doanh nghiệp trong 10 tháng năm 2016    
Bảng 62: Xuất khẩu Kali của một số doanh nghiệp theo thị trường trong 10 tháng năm 2016    
Bảng 63: Xuất khẩu NPK của Top 10 doanh nghiệp trong 10 tháng năm 2016    
Bảng 64: Xuất khẩu NPK của các số doanh nghiệp theo thị trường trong 10 tháng năm 2016    
Bảng 65: Một số dự án xây dựng nhà máy sản xuất Ure    
Bảng 66: Thị trường nhập khẩu Ure trong 11 tháng năm 2016 và thay đổi so với cùng kỳ năm 2015.    
Bảng 67: Xuất khẩu Ure sang các thị trường lớn nhất trong 10 tháng năm 2016    
Bảng 68: Giá 3 đơn hàng Ure lớn nhất về lượng theo ĐKGH CFR của Việt Nam từ các thị trường trong 11 tháng năm 2016, (USD/tấn)    
Bảng 69: Giá Urea xuất khẩu trung bình của một số đơn hàng lớn nhất 10 tháng năm 2016, (USD/tấn CIF)    
Bảng 70: Thị trường nhập khẩu DAP trong 11 tháng năm 2016 và thay đổi so với cùng kỳ năm 2015    
Bảng 71: Lượng và kim ngạch xuất khẩu Dap trong 10 tháng năm 2016 và thay đổi so với cùng kỳ năm 2015    
Bảng 72: Giá 3 đơn hàng DAP lớn nhất về lượng tại một số thị trường trong 11 tháng năm 2016, (USD/tấn CFR)    
Bảng 73: Giá DAP xuất khẩu trung bình của các đơn hàng lớn nhất đi thị trường Hàn Quốc 10 tháng năm 2016, (USD/tấn FOB)    
Bảng 74: Lượng và kim ngạch xuất khẩu NPK sang các thị trường lớn nhất trong 11 tháng năm 2016    
Bảng 75: Giá NPK nhập khẩu từ thị trường Nga, Hàn Quốc theo ĐKGH CFR của 3 đơn hàng lớn nhất về lượng từ tháng 1-11/2016, (USD/tấn)    
Bảng 76: Giá NPK xuất khẩu các đơn hàng lớn nhất về lượng sang Campuchia (USD/tấn CIF) và Hàn Quốc (USD/tấn FOB) trong 10 tháng năm 2016    
Bảng 77: Thị trường nhập khẩu Kali trong 11 tháng năm 2016 và thay đổi so với cùng kỳ năm 2015.    
Bảng 78: Xuất khẩu Kali sang các thị trường lớn nhất trong 10 tháng năm 2016.    
Bảng 79: Giá nhập khẩu MOP theo ĐKGH CFR của 3 đơn hàng lớn nhất về lượng của một số thị trường từ tháng 1-11/2016 của Việt Nam, (USD/tấn)    
Bảng 80: Giá Kali xuất khẩu trung bình của các đơn hàng lớn nhất về lượng theo 10 tháng năm 2016    
Bảng 81: Cơ cấu lượng SA nhập khẩu từ các thị trường trong 11 tháng năm 2016 và so sánh với cùng kỳ năm 2015, (%)    
Bảng 82: Tham khảo giá nhập khẩu SA theo ĐKGH CFR của 3 đơn hàng lớn nhất về lượng từ thị trường Trung Quốc từ tháng 1-11/2016 của Việt Nam, (USD/tấn)    
Bảng 83: Hàng tàu DAP cập cảng Sài Gòn theo tháng năm 2016, (Tấn)    
Bảng 84: Hàng tàu Ure nhập ngoại cập cảng Sài Gòn theo tháng năm 2016, (Tấn)    
Bảng 85: Hàng tàu Kali nhập ngoại cập cảng Sài Gòn theo tháng năm 2016, (Tấn)    
Bảng 86: Hàng tàu NPK nhập ngoại cập cảng Sài Gòn theo tháng năm 2016, (Tấn)    
Bảng 87: Hàng tàu SA nhập ngoại cập cảng Sài Gòn theo tháng năm 2016, (Tấn)    
Bảng 88: Hàng tàu DAP cập cảng Sài Gòn theo chủ hàng năm 2016, (Tấn)    
Bảng 89: Hàng tàu Ure cập cảng Sài Gòn theo chủ hàng năm 2016, (Tấn)    
Bảng 90: Hàng tàu Kali cập cảng Sài Gòn theo chủ hàng năm 2016, (Tấn)    
Bảng 91: Hàng tàu NPK cập cảng Sài Gòn theo chủ hàng năm 2016, (Tấn)    
Bảng 92: Hàng tàu SA cập cảng Sài Gòn theo chủ hàng năm 2016, (Tấn)    
Bảng 93: Hàng tàu phân bón nhập ngoại cập cảng Hải Phòng năm 2016, (Tấn)    
Bảng 94: Hàng tàu phân bón nhập nội cập cảng Hải Phòng năm 2016, (Tấn)    
Bảng 95: Hàng tàu phân bón xuất ngoại từ cảng Hải Phòng năm 2016, (Tấn)    
Bảng 96: Hàng tàu phân bón xuất nội từ cảng Hải Phòng, (Tấn)    
Bảng 97: Cập nhật văn bản chính sách ngành phân bón 2016    
Bảng 98: Danh mục các dự án đầu tư trong ngành Phân bón giai đoạn 2015 – 2030 (công suất, vốn đầu tư, thời điểm đầu tư)    

 

 

 

Quý khách hàng có nhu cầu đặt mua, xin vui lòng liên hê:

BỘ PHẬN DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG
Công ty Cổ phần Phân tích và Dự báo thị trường Việt Nam
P1604. Toà nhà 101 Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội
Tel: 0943.411.411, 84 4 666.241.57 | Fax: 84 4 35627705
Hotline: 0943.411.411 (Chị Mai) hoặc 0936.288.112 (Chị Hương)

Sản phẩm liên quanVay tín chấp theo hóa đơn tiền điện