Báo cáo thường niên Thị trường Ngô 2019 và Triển vọng 2020
 

Báo cáo thường niên Thị trường Ngô 2019 và Triển vọng 2020

Công ty CP Phân tích và Dự báo thị trường Việt Nam là nhà cung cấp hàng đầu những PHÂN TÍCH & DỰ BÁO chuyên sâu về ngành hàng nông sản. Chúng tôi xin trân trọng giới thiệu Báo cáo thường niên thị trường ngô 2019 và triển vọng 2020, phát hành ngày 14/01/2020. Báo cáo có nội dung như sau:

MỤC LỤC
DANH MỤC BẢNG 6
DANH MỤC HÌNH 6
 
PHẦN I: THỊ TRƯỜNG NGÔ THẾ GIỚI NĂM 2019 VÀ TRIỂN VỌNG NĂM 2020 8
I. CUNG CẦU VÀ DIỄN BIẾN GIÁ NGÔ THẾ GIỚI NĂM 2019
1. Cung-cầu ngô thế giới năm 2019 8
2 Diễn biến giá ngô thế giới năm 2019 10
 
II. TRIỂN VỌNG CUNG CẦU NGÔ THẾ GIỚI 2020 11
 
PHẦN II: THỊ TRƯỜNG NGÔ VIỆT NAM NĂM 2019 VÀ TRIỂN VỌNG NĂM 2020 12
I. THỊ TRƯỜNG NGÔ VIỆT NAM NĂM 2019 12
1. Nguồn cung ngô nội địa 12
2. Nguồn cung ngô nhập khẩu 13
3. Cầu tiêu thụ ngô của Việt Nam 16
4. Xuất khẩu ngô Việt Nam năm 2019 18
 
II. CÂN ĐỐI CUNG CẦU NGÔ VIỆT NAM NĂM 2019 21
 
PHẦN III. DIỄN BIẾN GIÁ NGÔ VIỆT NAM NĂM 2019 22
I. DIỄN BIẾN GIÁ NGÔ NHẬP KHẨU VÀ NỘI ĐỊA 22
1. Diễn biến giá ngô nhập khẩu 22
2. Giá ngô nhập khẩu và nội địa 22
 
II. DIỄN BIẾN GIÁ NGÔ XUẤT KHẨU NĂM 2019 26
 
III. CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN GIÁ NGÔ TRONG NĂM 2019 28
 
PHẦN IV: TRIỂN VỌNG NGÀNH NGÔ CỦA VIỆT NAM NĂM 2020 34
I. TRIỂN VỌNG NGÀNH CHĂN NUÔI NĂM 2020 34
1. Triển vọng chăn nuôi heo 34
2. Triển vọng chăn nuôi gia cầm 35
 
II. TRIỂN VỌNG GIÁ NGÔ NĂM 2020 36
 
PHẦN V: CÁC DOANH NGHIỆP TRONG NGÀNH 38
I. DOANH NGHIỆP NHẬP KHẨU 38
1. Miền Nam 38
2. Miền Bắc 41
3. Nhà cung cấp ngô cho Việt Nam năm 2019 43
 
II. DOANH NGHIỆP XUẤT KHẨU 44
 
III. SẢN LƯỢNG CỦA NHÀ MÁY THỨC ĂN GIA SÚC, GIA CẦM 44
 
PHẦN VI: PHỤ LỤC 46
I. HÀNG TÀU NĂM 2019 Ở CẢNG MIỀN NAM VÀ MIỀN BẮC 46
 
II. PHÂN TÍCH CẤU TRÚC NGÀNH 47
1. Chuỗi giá trị ngành ngô thế giới 47
2. Chuỗi giá trị ngành ngô Việt Nam 48
 
III. CÁC KHÁI NIỆM VÀ THUẬT NGỮ LIÊN QUAN ĐẾN THỊ TRƯỜNG NGÔ 49
 
DANH MỤC BẢNG
Bảng 1: Sản xuất và tiêu thụ ngô toàn cầu (triệu tấn) 11
Bảng 2: Ước tính diện tích ngô của Việt Nam năm 2018-2019 12
Bảng 3: Ước tính năng suất ngô của Việt Nam năm 2018-2019 12
Bảng 4: Ước tính sản lượng ngô của Việt Nam năm 2018-2019 13
Bảng 5: Bảng cân đối cung cầu ngô của Việt Nam năm 2019 (nghìn tấn) 21
Bảng 6: Giá nguyên liệu nhập khẩu về cảng miền Bắc trong 10 tháng đầu năm 2019, so sánh với cùng kỳ năm trước (USD/tấn, giá bình quân CNF) 22
Bảng 7: Giá nguyên liệu nhập khẩu về cảng miền Nam trong năm 2019, so sánh với cùng kỳ năm trước (USD/tấn, giá bình quân CNF) 22
Bảng 8: Giá ngô bình quân nhập khẩu về Việt Nam của các thị trường chính trong 10 tháng đầu năm 2019, so sánh với cùng kỳ năm trước (USD/tấn CNF,%) 22
Bảng 9: Top 20 doanh nghiệp sản xuất nhập khẩu ngô lớn nhất khu vực miền Nam trong năm 2019 38
Bảng 10: Top 20 doanh nghiệp thương mại nhập khẩu ngô lớn nhất khu vực miền Nam trong năm 2019 40
Bảng 11: Top 20 doanh nghiệp sản xuất nhập khẩu ngô lớn nhất khu vực miền Bắc trong năm 2019 41
Bảng 12: Top 20 doanh nghiệp thương mại nhập khẩu ngô lớn nhất khu vực miền Bắc trong năm 2019 42
Bảng 13: Top 20 nhà cung cấp ngô lớn nhất cho Việt Nam trong 10 tháng đầu năm 2019 43
Bảng 14: Hàng tàu ngô cập cảng Vũng Tàu trong năm 2019 46
Bảng 15: Hàng tàu ngô cập cảng Cái Lân trong năm 2019 46
Bảng 16: Các khái niệm và thuật ngữ thông dụng 49
Bảng 17: Một số quy cách hàng nguyên liệu thức ăn chăn nuôi nhập khẩu 51
 
DANH MỤC HÌNH
Hình 1: Sản lượng ngô thế giới, 2014-2019 (triệu tấn) 8
Hình 2: Top 5 nước xuất khẩu ngô lớn nhất thế giới trong năm 2018/19, so sánh với năm trước (triệu tấn) 9
Hình 3: Top 5 nước nhập khẩu ngô lớn nhất thế giới trong năm 2018/19, so sánh với năm trước (triệu tấn) 10
Hình 4: Giá ngô thế giới năm 2018-2019 (USD/tấn) 10
Hình 5: Lượng ngô nhập khẩu của Việt Nam năm 2016- dự kiến 2019 (nghìn tấn) 13
Hình 6: Lượng ngô nhập khẩu của Việt Nam theo tháng năm 2018-2019 (nghìn tấn) 14
Hình 7: Lượng ngô nhập khẩu về Việt Nam theo khu vực năm 2018- 2019 (nghìn tấn) 15
Hình 8: Nhập khẩu ngô về Việt Nam theo thị trường trong năm 2019, so sánh với năm 2018 (nghìn tấn) 15
Hình 9: Nhu cầu thức ăn công nghiệp và tự trộn cho heo tại miền Bắc trong năm 2018-2019 (triệu tấn) 16
Hình 10: Nhu cầu thức ăn công nghiệp và tự trộn cho heo tại miền Nam trong năm 2018-2019 (triệu tấn) 16
Hình 11: Nhu cầu tiêu thụ ngô trong TACN cho heo năm 2019 (tấn) 17
Hình 12: Nhu cầu thức ăn công nghiệp và tự trộn cho gia cầm năm 2019 (triệu tấn) 17
Hình 13: Nhu cầu tiêu thụ ngô trong TACN cho gia cầm năm 2019 (tấn) 18
Hình 14: Xuất khẩu ngô theo tháng năm 2018-2019 (nghìn tấn) 19
Hình 15: Kim ngạch xuất khẩu ngô năm 2018-2019 (triệu USD) 19
Hình 16: Xuất khẩu ngô theo thị trường của Việt Nam năm 2019 (nghìn tấn) 20
Hình 17: Xuất khẩu ngô theo cảng/ cửa khẩu 2018/2019 20
Hình 18: Diễn biến giá ngô nhập khẩu về cảng miền Bắc, miền Nam năm 2018-10/2019 (USD/tấn CNF) 23
Hình 19: Diễn biến giá ngô nhập khẩu bán nội địa, năm 2018-10/2019 (đồng/kg) 24
Hình 20: So sánh giá ngô Nam Mỹ nhập khẩu quy đổi và giá bán tại cảng miền Bắc của DNTM (đồng/kg) 24
Hình 21: So sánh giá ngô nhập khẩu quy đổi và giá bán tại cảng miền Nam của DNTM (đồng/kg, giá quy đổi được tính từ giá CNF về cảng, cộng thuế và các chi phí khác rồi nhân với tỷ giá) 25
Hình 22: Diễn biến giá ngô nội địa tại Sơn La, Đắc Lắc năm 2018-2019 (VND/kg) 26
Hình 23: Diễn biến giá ngô xuất khẩu năm 2018/2019 (đường biển:CFR, USD/tấn; biên mậu: DAF, USD/tấn) 27
Hình 24: Diễn biến giá ngô xuất khẩu theo thị trường năm 2018/2019 (đường biển,CFR, USD/tấn) 27
Hình 25: Diễn biến tỷ giá USD/VND, 2018-2019 29
Hình 26: Diễn biến tỷ giá USD/ARS, 2018-2019 30
Hình 27: Đàn nái Việt Nam qua các giai đoạn năm 2017-2019 (nghìn con) 31
Hình 28: Lượng heo tiêu huỷ của Việt Nam do ảnh hưởng của dịch tả châu Phi (con) 31
Hình 29: Số lượng heo tiêu huỷ của Việt Nam phân theo vùng tính tới ngày 10/10/2019 (con) 32
Hình 30: Số lượng heo thịt xuất chuồng của miền Bắc trong năm 2019 (con) 32
Hình 31: Số lượng heo thịt xuất chuồng của miền Nam trong năm 2019 (con) 33
Hình 32: Nhập khẩu gà giống bố mẹ về Việt Nam năm 2016-2019 (nghìn con) 33
Hình 33: Diễn biến tăng/giảm đàn nái của Việt Nam năm 2018-2019 (con) 34
Hình 34: Số lượng heo thịt xuất chuồng 2 miền Bắc Nam năm 2020 (con) 34
Hình 35: Số lượng gà con DOC 1 ngày tuổi – giống trắng ra thị trường tại miền Bắc năm 2020 (con) 35
Hình 36: Số lượng gà con DOC 1 ngày tuổi – giống trắng ra thị trường tại miền Nam năm 2020 (con) 35
Hình 37: Sản lượng thức ăn cho gia súc, gia cầm năm 2020 (triệu tấn) 36
Hình 38: Top 20 doanh nghiệp sản xuất nhập khẩu ngô lớn nhất khu vực miền Nam trong năm 2019 (nghìn tấn) 38
Hình 39: Top 20 doanh nghiệp thương mại nhập khẩu ngô lớn nhất khu vực miền Nam trong năm 2019 (tấn) 39
Hình 40: Top 20 doanh nghiệp sản xuất nhập khẩu ngô lớn nhất khu vực miền Bắc trong năm 2019 (tấn) 41
Hình 41: Top 20 doanh nghiệp thương mại nhập khẩu ngô lớn nhất khu vực miền Bắc trong năm 2019 (tấn) 42
Hình 42: Xuất khẩu ngô theo doanh nghiệp 2018/2019 (nghìn tấn) 44
Hình 43: Top 10 doanh nghiệp TACN lớn nhất trong năm 2018 (nghìn tấn) 45
Hình 44: Chuỗi giá trị ngành ngô thế giới 47
Hình 45: Chuỗi giá trị ngành ngô Việt Nam 48

---

Quý khách hàng có nhu cầu đặt mua để được chuyển sớm các báo cáo, vui lòng liên hệ:

CUSTOMER DEPARTMENT
AGROMONITOR | VIETTRADERS
Address : Room 2606, Building no.101, Lang Ha St., Dong Da Dist., Hanoi, Vietnam
Website: agromonitor.vn | viettraders.com  | Email: sales@agromonitor.vn | Skype: agromonitor

Hotline 1: 0943-411-411 Lúa gạo, Mía đường, Cà phê, Hồ tiêu
Hotline 2: 0936-288-112 Phân bón, Tôm, Cá tra, Cao su
Hotline 3: 0982-425-489 TACN, Chăn nuôi, Sắn, Ngô, Hạt điều

Sản phẩm liên quanVay tín chấp theo hóa đơn tiền điện