Báo cáo thường niên thị trường ngô 2018 và triển vọng 2019

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Báo cáo thường niên thị trường ngô 2018 và triển vọng 2019

Công ty CP Phân tích và Dự báo thị trường Việt Nam là nhà cung cấp hàng đầu những PHÂN TÍCH & DỰ BÁO chuyên sâu về ngành hàng nông sản. Chúng tôi xin trân trọng giới thiệu Báo cáo thường niên thị trường ngô 2018 và triển vọng 2019, phát hành ngày 14/3/2019. Báo cáo có nội dung như sau:

MỤC LỤC

DANH MỤC CÁC BẢNG 

DANH MỤC CÁC HÌNH TRONG BÁO CÁO              

PHẦN I: THỊ TRƯỜNG NGÔ THẾ GIỚI NĂM 2018 VÀ TRIỂN VỌNG NĂM 2019        

I. CUNG CẦU VÀ DIỄN BIẾN GIÁ NGÔ THẾ GIỚI NĂM 2018           

II. TRIỂN VỌNG CUNG CẦU NGÔ THẾ GIỚI 2019

PHẦN II: CÂN ĐỐI CUNG CẦU NGÔ CỦA VIỆT NAM NĂM 2018 VÀ TRIỂN VỌNG NĂM 2019           

I. CUNG - CẦU NGÔ CỦA VIỆT NAM NĂM 2018 

1. Nguồn cung ngô nội địa           

2. Nguồn cung ngô nhập khẩu   

3. Cầu tiêu thụ ngô của Việt Nam             

II. CÂN ĐỐI CUNG CẦU NGÔ VIỆT NAM NĂM 2018          

PHẦN III: DIỄN BIẾN GIÁ NGÔ NHẬP KHẨU VÀ NỘI ĐỊA 

1. Quy mô đàn heo giảm mạnh khiến sản lượng thức ăn cho heo tiếp tục giảm   

2. Nhập khẩu gà công nghiệp giống của Việt Nam tiếp tục tăng trong năm 2018 giúp cho tổng đàn gà trắng xuất chuồng tăng gần 10%    

3. Tỷ giá USD/VND tăng mạnh làm đội chi phí nhập khẩu nguyên liệu thức ăn chăn nuôi  

4. Giá sắn lát và cám gạo tăng cao nên ngô được sử dụng nhiều hơn trong công thức thức ăn gia súc & gia cầm    

5. Nhập khẩu lúa mỳ TACN gặp khó khăn do phát hiện cỏ dại Cirsium Arvense nên ngô cũng được sử dụng nhiều hơn để thay thế lúa mỳ trong giai đoạn cuối năm       

PHẦN IV: TRIỂN VỌNG NGÀNH THỨC ĂN GIA SÚC, GIA CẦM CỦA VIỆT NAM NĂM 2019

I. TRIỂN VỌNG NGÀNH CHĂN NUÔI 2019             

II. TRIỂN VỌNG THỊ TRƯỜNG NGÔ 2019

PHẦN V: CÁC DOANH NGHIỆP TRONG NGÀNH

1. DOANH NGHIỆP NHẬP KHẨU

2. SẢN LƯỢNG CỦA NHÀ MÁY THỨC ĂN GIA SÚC, GIA CẦM       

PHỤ LỤC             

1. PHÂN TÍCH CẤU TRÚC NGÀNH             

2. CÁC KHÁI NIỆM VÀ THUẬT NGỮ LIÊN QUAN ĐẾN THỊ TRƯỜNG NGÔ  

DANH MỤC CÁC BẢNG

Bảng 31: Sản xuất và tiêu thụ ngô toàn cầu (triệu tấn)    

Bảng 7: Tỷ lệ sử dụng ngô trong thức ăn công nghiệp và tự trộn cho gia súc, gia cầm (%) 

Bảng 8: Tính toán lượng ngô sử dụng trong thức ăn công nghiệp và tự trộn cho gia súc, gia cầm năm 2018 (triệu tấn)               

Bảng 9: Bảng cân đối cung cầu ngô của Việt Nam năm 2018 (nghìn tấn)   

Bảng 10: Giá ngô nhập khẩu trung bình về cảng miền Bắc, miền Nam theo tháng năm 2017-2018 (USD/tấn CNF) 

Bảng 11: Giá ngô bình quân nhập khẩu về Việt Nam của các thị trường chính năm 2017-2018 (USD/tấn CNF)         

Bảng 30: Lượng gà trắng xuất chuồng mỗi năm giữa miền Nam, miền Bắc và cả nước (con)           

Bảng 39: Top 20 doanh nghiệp sản xuất nhập khẩu ngô lớn nhất khu vực miền Nam trong năm 2018 (nghìn tấn, %)               

Bảng 43: Top 20 doanh nghiệp thương mại nhập khẩu ngô lớn nhất khu vực miền Nam trong năm 2018 (nghìn tấn, %)               

Bảng 47: Top 20 doanh nghiệp sản xuất nhập khẩu ngô lớn nhất khu vực miền Bắc trong năm 2018 (nghìn tấn, %)               

Bảng 51: Top 20 doanh nghiệp thương mại nhập khẩu ngô lớn nhất khu vực miền Bắc trong năm 2018 (nghìn tấn, %)               

Bảng 19: Các khái niệm và thuật ngữ thông dụng              

Bảng 20: Một số quy cách hàng nguyên liệu thức ăn chăn nuôi nhập khẩu             

DANH MỤC CÁC HÌNH TRONG BÁO CÁO

Hình 1: Sản lượng ngô thế giới, 2013-2018 (triệu tấn)      

Hình 2: Top 5 nước xuất khẩu ngô lớn nhất thế giới trong năm 2017/18, so sánh với năm trước (triệu tấn)             

Hình 3: Top 5 nước nhập khẩu ngô lớn nhất thế giới trong năm 2017/18, so sánh với năm trước (triệu tấn)            

Hình 4: Giá ngô thế giới năm 2017-2018 (USD/tấn)           

Hình 5: Trung bình giá ngô thế giới năm 2012-2018 (USD/tấn)      

Hình 6: Triển vọng giá ngô thế giới năm 2019 (USD/bushel)          

Hình 7: Sản xuất và tiêu thụ ngô tại Trung Quốc niên vụ 2017/2018 và 2018/2019 (triệu tấn)          

Hình 8: Diện tích, sản lượng ngô Việt Nam năm 2014-2018            

Hình 9: Sản lượng ngô của một số tỉnh gieo trồng lớn năm 2017 (nghìn tấn)          

Hình 10: Sản lượng ngô phân theo khu vực năm 2015-2017 (nghìn tấn)   

Hình 11: Sản lượng ngô của Việt Nam theo ước tính của AgroMonitor năm 2016-2018 (triệu tấn)

Hình 12: Lượng ngô nhập khẩu của Việt Nam năm 2015-2018 (triệu tấn) 

Hình 13: Lượng ngô nhập khẩu của Việt Nam theo tháng năm 2017-2018 (nghìn tấn)        

Hình 14: Lượng ngô nhập khẩu về Việt Nam theo khu vực năm 2017-2018 (nghìn tấn)     

Hình 15: Nhập khẩu ngô về Việt Nam theo thị trường trong năm 2018, so sánh với năm 2017 (nghìn tấn)

Hình 16: Diễn biến giá ngô nhập khẩu về cảng miền Bắc, miền Nam năm 2017-2018 (USD/tấn CNF)           

Hình 17: Diễn biến giá ngô nhập khẩu bán nội địa, năm 2017-2018 (đồng/kg)        

Hình 18: So sánh giá ngô Nam Mỹ nhập khẩu quy đổi và giá bán tại cảng miền Bắc của DNTM (đồng/kg)  

Hình 19: So sánh giá ngô nhập khẩu quy đổi và giá bán tại cảng miền Nam của DNTM (đồng/kg, giá quy đổi được tính từ giá CNF về cảng, cộng thuế và các chi phí khác rồi nhân với tỷ giá)        

Hình 20: Diễn biến giá ngô nội địa tại Sơn La, Đắc Lắc năm 2017-2018 (VND/kg)    

Hình 21: Lượng heo nái công ty và dân nuôi của Việt Nam năm 2016-2018 (con)  

Hình 22: Lượng heo thịt xuất chuồng của Việt Nam năm 2016-2018 (con)               

Hình 23: Giá heo hơi bán ra tại trại Đồng Nai và Thái Bình (VNĐ/kg)          

Hình 24: Lượng gà mái giống 1 ngày tuổi (DOC) nhập khẩu về miền Bắc và miền Nam Việt Nam năm 2015-2018 (con)               

Hình 25: Diễn biến tỷ giá USD/VND, 2017-2018 (VNĐ)     

Hình 26: Diễn biến giá sắn TACN nội địa năm 2018 (đồng/kg)       

Hình 27: Diễn biến giá cám gạo nội địa năm 2017-2018 (đồng/kg)               

Hình 28: Lượng lúa mì TACN nhập khẩu của Việt Nam năm 2015-2018 (nghìn tấn)              

Hình 29: Lượng lúa mì TACN nhập khẩu theo tháng năm 2017-2018 (tấn)

Hình 30: Lượng lúa mỳ nhập khẩu về Việt Nam theo khu vực năm 2017-2018 (nghìn tấn)

Hình 31: Triển vọng sản lượng cám gia súc, gia cầm năm 2019 (triệu tấn)

Hình 32: Lượng thịt gà và phụ phẩm thịt gà tươi sống/đông lạnh xuất khẩu của Việt Nam năm 2015-2018 (tấn)    

Hình 33: Lượng thịt gà chế biến xuất khẩu của Việt Nam năm 2015-2018 (tấn)     

Hình 34: Sản lượng và tiêu thụ ngô của Nam Phi, 2017-2019 (triệu tấn)    

Hình 35: Top 20 doanh nghiệp sản xuất nhập khẩu ngô lớn nhất khu vực miền Nam trong năm 2018 (nghìn tấn)  

Hình 36: Top 20 doanh nghiệp thương mại nhập khẩu ngô lớn nhất khu vực miền Nam trong năm 2018 (nghìn tấn)               

Hình 37: Top 20 doanh nghiệp sản xuất nhập khẩu ngô lớn nhất khu vực miền Bắc trong năm 2018 (nghìn tấn)    

Hình 38: Top 20 doanh nghiệp thương mại nhập khẩu ngô lớn nhất khu vực miền Bắc trong năm 2018 (nghìn tấn)               

Hình 39: Thị phần của các doanh nghiệp TACN cho gia súc, gia cầm năm 2017 (%)

Hình 40: Top 10 doanh nghiệp TACN lớn nhất năm 2017 (so sánh với 2016, tấn)  

 

Quý khách hàng có nhu cầu đặt mua, xin vui lòng liên hệ:

CUSTOMER DEPARTMENT | +84 936.288.112
AGROMONITOR | VIETTRADERS
Address : Room 1604, Building no.101, Lang Ha St., Dong Da Dist., Hanoi, Vietnam
Tax Code: 0104 253 397
Tel: + 84 024 35627684 - Fax: + 84 024 35627705

Website: agromonitor.vn | viettraders.com
Email: sales@agromonitor.vn | Skype: agromonitor