Báo cáo thường niên Thị trường Lúa gạo 2019 & Triển vọng 2020
 

Báo cáo thường niên Thị trường Lúa gạo 2019 & Triển vọng 2020

Công ty CP Phân tích và Dự báo thị trường Việt Nam (AgroMonitor) là nhà cung cấp hàng đầu những PHÂN TÍCH & DỰ BÁO chuyên sâu về ngành hàng nông sản. Ngày 05/12/2019, AgroMonitor chính thức phát hành Báo cáo Thường niên Thị trường Lúa gạo 2019 & Triển vọng 2020. Báo cáo có độ dài 225 trang phân tích và dữ liệu, chia thành 11 phần nội dung chính, chi tiết như sau:

MỤC LỤC

DANH MỤC CÁC BẢNG                 9

DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ            13

DANH MỤC CÁC HÌNH ẢNH        14

DANH MỤC CÁC HỘP    15

TỔNG LƯỢC       16

PHẦN 1: THỊ TRƯỜNG GẠO THẾ GIỚI 2019 & TRIỂN VỌNG 2020                 21

1. Sản xuất, thương mại, tồn kho gạo thế giới     21

2. Giá gạo thế giới năm 2019                                        26

2.1. Giá gạo xuất khẩu Thái Lan năm 2019           27

2.2. Giá gạo xuất khẩu Ấn Độ và Pakistan năm 2019       29

3. Triển vọng thị trường lúa gạo thế giới năm 2020            29

PHẦN 2: SẢN XUẤT LÚA GẠO VIỆT NAM VÀ ĐBSCL 2019                33

1. Sản xuất lúa của cả nước và vùng ĐBSCL trong 2019     33

1.1. Sản xuất lúa cả nước theo các vụ mùa           33

1.2. Sản xuất lúa vùng ĐBSCL theo các vụ mùa   35

2. Cơ cấu chủng loại lúa vùng ĐBSCL năm 2019    37

2.1. Cơ cấu chủng loại lúa theo mùa vụ  37

2.2. Năng suất và chất lượng các chủng loại lúa dành cho xuất khẩu       45

PHẦN 3: CÂN ĐỐI CUNG CẦU LÚA GẠO ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG 2019     52

1. Cân đối cung cầu IR50404         52

2. Cân đối cung cầu OM5451        53

3. Cân đối cung cầu Đài Thơm 8  54

4. Cân đối cung cầu Jasmine        55

5. Cân đối cung cầu Japonica       56

6. Cân đối cung cầu Nếp                                57

7. Hiện trạng xuất khẩu gạo Việt Nam năm 2019 và triển vọng 2020          58

PHẦN 4: THỊ TRƯỜNG LÚA VÙNG ĐBSCL NĂM 2019        62

1. IR50404            62

2. OM5451          66

3. Đài Thơm 8     70

4. Jasmine           74

5. Nàng Hoa        76

6. RVT/ST21        78

7. Japonica          79

8. Nếp                   82

PHẦN 5: XUẤT KHẨU GẠO VIỆT NAM NĂM 2019               85

1. Giá gạo nội địa và xuất khẩu của Việt Nam năm 2019   85

1.1. IR50404 5% tấm        85

1.2. OM5451                       86

1.3. Đài Thơm 8                 87

1.4. Jasmine                       88

1.5. Japonica                      89

1.6. Nếp                               90

2. Xuất khẩu chính ngạch              91

3. Xuất khẩu tiểu ngạch                 92

4. Tổng xuất khẩu điều chỉnh      94

5. Thị trường gạo xuất khẩu của Việt Nam             94

6. Xuất khẩu gạo Việt Nam theo chủng loại           100

6.1. IR50404                        103

6.2. OM5451                       111

6.3. Đài Thơm 8                 113

6.4. Gạo Thơm                  115

6.5. Japonica                      126

6.5. Nếp                               129

PHẦN 6: DOANH NGHIỆP XUẤT – NHẬP KHẨU GẠO       133

1. Các doanh nghiệp xuất khẩu hàng đầu               133

1.1. Top doanh nghiệp xuất khẩu hàng đầu        133

1.2. Sự chi phối của các doanh nghiệp xuất khẩu hàng đầu          137

1.3. Thay đổi xếp hạng top 10 doanh nghiệp xuất khẩu  137

2. Các doanh nghiệp nhập khẩu hàng đầu             139

2.1. Top doanh nghiệp nhập khẩu hàng đầu       139

2.2. Sự chi phối của các doanh nghiệp nhập khẩu hàng đầu         143

2.3. Thay đổi xếp hạng top 10 doanh nghiệp nhập khẩu 143

PHẦN 7: GẠO ĐI BẮC VÀ TIỂU NGẠCH   144

1. Các kênh gạo đi Bắc    144

2. Chủng loại gạo              148

PHẦN 8: GIAO DỊCH LÚA GẠO GIỮA CAMPUCHIA VÀ MIỀN TÂY                150

1. Gạo từ Campuchia sang Việt Nam        150

2. Gạo từ Việt Nam sang Campuchia        156

PHẦN 9: THẦU QUỐC TẾ NĂM 2019         162

1. Thầu Hàn Quốc             162

1.1. Thầu 20 ngàn tấn (ngày 7/6/2019)                  162

1.2. Thầu 130 ngàn tấn (ngày 19/9/2019)              162

1.3. Thầu 165 ngàn tấn (ngày 11/10/2019)           163

1.4. Thầu 61,7 ngàn tấn (ngày 6/11/2019)            164

1.5. Thầu 42,2 ngàn tấn (ngày 20/12/2019)          164

1.6. Thầu 30,8 ngàn tấn (ngày 31/12/2019)          165

1.7. Thống kê thầu Hàn Quốc năm 2019                 165

PHẦN 10: PHÂN TÍCH CẤU TRÚC NGÀNH             169

1. Chuỗi giá trị lúa gạo Đồng bằng Sông Cửu Long               169

1.1. Nông dân   169

1.2. Thương lái  169

1.3. Doanh nghiệp chế biến và xuất khẩu              170

1.4. VFA (Hiệp hội Lương thực Việt Nam)              170

1.5. Bộ Công thương      170

1.6. Bộ Nông nghiệp       171

1.7. Ngân hàng 171

2. Phân tích SWOT ngành lúa gạo              171

2.1. Điểm mạnh                 171

2.2. Điểm yếu                     171

2.3. Cơ hội                           172

2.4. Thách thức                 172

PHẦN 11: PHỤ LỤC         173

Phụ lục 1: Hàng tàu cảng Sài Gòn, cảng Mỹ Thới và cảng Hải Phòng            173

Phụ lục 1.1: Tàu cảng Sài Gòn     173

Phụ lục 1.2: Tàu cảng Mỹ Thới    188

Phụ lục 1.3: Tàu cảng Hải Phòng               198

Phụ lục 2: Sự kiện ngành lúa gạo trong năm 2018               204

Phụ lục 3: Các khái niệm và thuật ngữ thông dụng             209

Phụ lục 4: Sản xuất lúa năm 2019               218

 
DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 1: Sản xuất, thương mại, tiêu thụ và tồn kho gạo toàn cầu 2013 – 2019 (triệu tấn) 23
Bảng 2: Xuất khẩu gạo một số nước giai đoạn 2014-2019 (triệu tấn) 24
Bảng 3: Xuất khẩu gạo các nước năm 2018 và 2019 (ngàn tấn) 24
Bảng 4: Nhập khẩu gạo một số nước giai đoạn 2014-2019 (triệu tấn) 25
Bảng 5: Nhập khẩu gạo các nước năm 2018 và 2019 (ngàn tấn) 26
Bảng 6: Sản xuất, thương mại, tiêu thụ và tồn kho gạo toàn cầu 2013-2020 (triệu tấn) 30
Bảng 7: Dự báo xuất khẩu của các nước năm 2020 (ngàn tấn) 31
Bảng 8: Dự báo nhập khẩu của các nước năm 2020 (ngàn tấn) 32
Bảng 9: Sản xuất lúa cả nước chia theo mùa vụ năm 2019 35
Bảng 10: Sản xuất lúa cả nước chia theo vùng năm 2019 35
Bảng 11: Sản xuất lúa tại Đồng bằng Sông Cửu Long năm 2019 36
Bảng 12: Xu hướng dịch chuyển cơ cấu vụ Đông Xuân 2018/19 so sánh với vụ Đông Xuân 2017/18 (tham khảo thông tin từ các thương lái chuyên mua lúa) 39
Bảng 13: Cơ cấu chủng loại theo diện tích vùng ĐBSCL vụ Đông Xuân 2018/19 so sánh với Đông Xuân 2017/18 – Đơn vị: Ngàn ha 40
Bảng 14: Tỷ trọng cơ cấu chủng loại theo diện tích vùng ĐBSCL vụ Đông Xuân 2018/19 so sánh với Đông Xuân 2017/18 – Đơn vị: % 40
Bảng 15: Xu hướng dịch chuyển cơ cấu vụ Hè Thu 2019 so sánh với vụ Đông Xuân 2018/19 (tham khảo thông tin từ các thương lái chuyên mua lúa) 42
Bảng 16: Cơ cấu chủng loại theo diện tích vùng ĐBSCL vụ Hè Thu 2019 so sánh với Đông Xuân 2018/19 – Đơn vị: Ngàn ha 43
Bảng 17: Tỷ trọng cơ cấu chủng loại theo diện tích vùng ĐBSCL vụ Hè Thu 2019 so sánh với Đông Xuân 2018/19 – Đơn vị: % 43
Bảng 18: Cơ cấu chủng loại theo diện tích vùng ĐBSCL vụ Thu Đông và Mùa 2019 – Đơn vị: Ngàn ha và % 45
Bảng 19: Năng suất lúa tươi IR50404 các tỉnh ĐBSCL năm 2019 – Đơn vị: tấn/ha 46
Bảng 20: Bảng theo dõi chất lượng lúa tươi IR50404 về ẩm độ, thu hồi gạo NL và tỷ lệ gạo TP theo mùa vụ năm 2018 và 2019 46
Bảng 21: Năng suất lúa tươi OM5451 các tỉnh ĐBSCL năm 2019 – Đơn vị: tấn/ha 47
Bảng 22: Bảng theo dõi chất lượng lúa tươi OM5451 về thu hồi gạo NL và tỷ lệ gạo TP theo mùa vụ năm 2018 và 2019 47
Bảng 23: Năng suất lúa tươi Jasmine các tỉnh ĐBSCL năm 2019 – Đơn vị: tấn/ha 48
Bảng 24: Bảng theo dõi chất lượng lúa tươi Jasmine về thu hồi gạo NL và tỷ lệ gạo TP theo mùa vụ năm 2018 và 2019 48
Bảng 25: Năng suất lúa tươi Đài Thơm 8 các tỉnh ĐBSCL năm 2019 – Đơn vị: tấn/ha 49
Bảng 26: Bảng theo dõi chất lượng lúa tươi Đài Thơm 8 về thu hồi gạo NL và tỷ lệ gạo TP theo mùa vụ năm 2018 và 2019 49
Bảng 27: Năng suất lúa tươi Japonica các tỉnh ĐBSCL năm 2019 – Đơn vị: tấn/ha 50
Bảng 28: Bảng theo dõi chất lượng lúa tươi Japonica về thu hồi gạo NL và tỷ lệ gạo TP theo mùa vụ năm 2018 và 2019 50
Bảng 29: Năng suất lúa tươi Nếp Long An các tỉnh ĐBSCL năm 2019 – Đơn vị: tấn/ha 51
Bảng 30: Năng suất lúa tươi Nếp An Giang các tỉnh ĐBSCL năm 2019 – Đơn vị: tấn/ha 51
Bảng 31: Bảng theo dõi chất lượng lúa tươi Nếp Long An về thu hồi gạo NL và tỷ lệ gạo TP theo mùa vụ năm 2018 và 2019 51
Bảng 32: Bảng theo dõi chất lượng lúa khô Nếp An Giang về thu hồi gạo NL và tỷ lệ gạo TP theo mùa vụ năm 2018 và 2019 52
Bảng 33: Cân đối cung cầu lúa gạo IR50404 vùng Đồng bằng Sông Cửu Long 2019 53
Bảng 34: Cân đối cung cầu lúa gạo OM5451 vùng Đồng bằng Sông Cửu Long 2019 54
Bảng 35: Cân đối cung cầu lúa gạo Đài Thơm 8 vùng Đồng bằng Sông Cửu Long 2019 55
Bảng 36: Cân đối cung cầu lúa gạo Jasmine vùng Đồng bằng Sông Cửu Long 2019 56
Bảng 37: Cân đối cung cầu lúa gạo Japonica vùng Đồng bằng Sông Cửu Long 2019 57
Bảng 38: Cân đối cung cầu lúa gạo Nếp vùng Đồng bằng Sông Cửu Long 2019 58
Bảng 39: Ma trận xuất khẩu gạo các thị trường chính của Việt Nam năm 2020 (ngàn tấn) 60
Bảng 40: Triển vọng một số thị trường và chủng loại gạo nhập khẩu Việt Nam năm 2020 61
Bảng 41: Xuất khẩu gạo theo tháng, 2015-2019 (ngàn tấn) 92
Bảng 42: So sánh các chỉ tiêu chủ yếu kênh tiểu ngạch năm 2019 và năm 2018 (ngàn tấn) 93
Bảng 43: So sánh số liệu xuất khẩu Việt Nam 2015-2019 của một số tổ chức (triệu tấn) 95
Bảng 44: Ước tính tổng xuất khẩu gạo năm 2015-2019 của AgroMonitor (triệu tấn) 95
Bảng 45: Thay đổi xếp hạng top 10 thị trường năm 2018-2019 98
Bảng 46: Lượng gạo xuất khẩu đi các thị trường chính 10 tháng đầu năm 2019 (ngàn tấn) 98
Bảng 47: Lượng gạo xuất khẩu đi các thị trường chính 10 tháng đầu năm 2018 (ngàn tấn) 98
Bảng 48: Top 20 thị trường nhập khẩu gạo theo chủng loại 10 tháng đầu 2019 (ngàn tấn) 99
Bảng 49: Top 20 thị trường nhập khẩu gạo theo chủng loại 10 tháng đầu 2018 (ngàn tấn) 100
Bảng 50: Lượng gạo xuất khẩu theo chủng loại của Việt Nam theo Quý 10 tháng đầu 2019 101
Bảng 51: Lượng gạo xuất khẩu theo chủng loại của Việt Nam theo Quý 10 tháng đầu 2018 102
Bảng 52: Giá và lượng một số đơn hàng lớn gạo 5% tấm IR50404 10 tháng đầu năm 2019 104
Bảng 53: Top thị trường nhập khẩu gạo 5% tấm IR50404 10 tháng đầu năm 2019 105
Bảng 54: Top doanh nghiệp xuất khẩu gạo 5% tấm IR50404 10 tháng đầu năm 2019 105
Bảng 55: Top doanh nghiệp nhập khẩu gạo 5% tấm IR50404 10 tháng đầu năm 2019 106
Bảng 56: Giá và lượng một số đơn hàng gạo 15% tấm IR50404 10 tháng đầu năm 2019 106
Bảng 57: Top thị trường nhập khẩu gạo 15% tấm IR50404 10 tháng đầu năm 2019 107
Bảng 58: Top doanh nghiệp xuất khẩu gạo 15% tấm IR50404 10 tháng đầu năm 2019 107
Bảng 59: Top doanh nghiệp nhập khẩu gạo 15% tấm IR50404 10 tháng đầu năm 2019 108
Bảng 60: Giá và lượng một số đơn hàng gạo 25% tấm IR50404 10 tháng đầu năm 2019 108
Bảng 61: Top thị trường nhập khẩu gạo 25% tấm IR50404 10 tháng đầu năm 2019 108
Bảng 62: Top doanh nghiệp xuất khẩu gạo 25% tấm IR50404 10 tháng đầu năm 2019 109
Bảng 63: Top doanh nghiệp nhập khẩu gạo 25% tấm IR50404 10 tháng đầu năm 2019 109
Bảng 64: Giá và lượng một số đơn hàng gạo 100% tấm IR50404 10 tháng đầu năm 2019 110
Bảng 65: Top thị trường nhập khẩu gạo 100% tấm IR50404 10 tháng đầu năm 2019 110
Bảng 66: Top doanh nghiệp xuất khẩu gạo 100% tấm IR50404 10 tháng đầu năm 2019 111
Bảng 67: Top doanh nghiệp nhập khẩu gạo 100% tấm IR50404 10 tháng đầu năm 2019 111
Bảng 68: Giá và lượng một số đơn hàng lớn gạo OM5451 trong 10 tháng đầu năm 2019 112
Bảng 69: Top thị trường nhập khẩu gạo OM5451 10 tháng đầu năm 2019 112
Bảng 70: Top doanh nghiệp xuất khẩu gạo OM5451 10 tháng đầu năm 2019 113
Bảng 71: Top doanh nghiệp nhập khẩu gạo OM5451 10 tháng đầu năm 2019 113
Bảng 72: Giá và lượng một số đơn hàng lớn gạo Đài Thơm 8 trong 10 tháng đầu 2019 114
Bảng 73: Top thị trường nhập khẩu gạo Đài Thơm 8 10 tháng đầu năm 2019 114
Bảng 74: Top doanh nghiệp xuất khẩu gạo Đài Thơm 8 10 tháng đầu năm 2019 115
Bảng 75: Top doanh nghiệp nhập khẩu gạo Đài Thơm 8 10 tháng đầu năm 2019 115
Bảng 76: Giá và lượng một số đơn hàng lớn Jasmine 10 tháng đầu năm 2019 116
Bảng 77: Top thị trường nhập khẩu gạo Jasmine 10 tháng đầu năm 2019 117
Bảng 78: Top doanh nghiệp xuất khẩu gạo Jasmine 10 tháng đầu năm 2019 117
Bảng 79: Top doanh nghiệp nhập khẩu gạo Jasmine 10 tháng đầu năm 2019 118
Bảng 80: Giá và lượng một số đơn hàng lớn ST21 10 tháng đầu năm 2019 118
Bảng 81: Top thị trường nhập khẩu gạo ST21 10 tháng đầu năm 2019 119
Bảng 82: Top doanh nghiệp xuất khẩu gạo ST21 10 tháng đầu năm 2019 119
Bảng 83: Top doanh nghiệp nhập khẩu gạo ST21 10 tháng đầu năm 2019 120
Bảng 84: Giá và lượng một số đơn hàng lớn KDM 10 tháng đầu năm 2019 120
Bảng 85: Top thị trường nhập khẩu gạo KDM 10 tháng đầu năm 2019 121
Bảng 86: Top doanh nghiệp xuất khẩu gạo KDM 10 tháng đầu năm 2019 121
Bảng 87: Top doanh nghiệp nhập khẩu gạo KDM 10 tháng đầu năm 2019 122
Bảng 88: Giá và lượng một số đơn hàng lớn Nàng Hoa 10 tháng đầu năm 2019 122
Bảng 89: Top thị trường nhập khẩu gạo Nàng Hoa 10 tháng đầu năm 2019 123
Bảng 90: Top doanh nghiệp xuất khẩu gạo Nàng Hoa 10 tháng đầu năm 2019 123
Bảng 91: Top doanh nghiệp nhập khẩu gạo Nàng Hoa 10 tháng đầu năm 2019 124
Bảng 92: Giá và lượng một số đơn hàng lớn tấm thơm 10 tháng đầu năm 2019 124
Bảng 93: Top thị trường nhập khẩu gạo Tấm thơm 10 tháng đầu năm 2019 125
Bảng 94: Top doanh nghiệp xuất khẩu gạo Tấm thơm 10 tháng đầu năm 2019 125
Bảng 95: Top doanh nghiệp nhập khẩu gạo Tấm thơm 10 tháng đầu năm 2019 126
Bảng 96: Giá và lượng một số đơn hàng lớn Japonica 10 tháng đầu năm 2019 127
Bảng 97: Top thị trường nhập khẩu gạo Japonica 10 tháng đầu năm 2019 127
Bảng 98: Top doanh nghiệp xuất khẩu gạo Japonica 10 tháng đầu năm 2019 128
Bảng 99: Top doanh nghiệp nhập khẩu gạo Japonica 10 tháng đầu năm 2019 128
Bảng 100: Giá và lượng một số đơn hàng lớn gạo Nếp trong 10 tháng đầu năm 2019 129
Bảng 101: Top thị trường nhập khẩu gạo Nếp 10 tháng đầu năm 2019 129
Bảng 102: Top doanh nghiệp xuất khẩu gạo Nếp 10 tháng đầu năm 2019 130
Bảng 103: Top doanh nghiệp nhập khẩu gạo Nếp 10 tháng đầu năm 2019 130
Bảng 104: Giá và lượng một số đơn hàng lớn gạo Tấm Nếp trong 10 tháng đầu năm 2019 131
Bảng 105: Top thị trường nhập khẩu gạo Tấm Nếp 10 tháng đầu năm 2019 131
Bảng 106: Top doanh nghiệp xuất khẩu gạo Tấm Nếp 10 tháng đầu năm 2019 131
Bảng 107: Top doanh nghiệp nhập khẩu gạo Tấm Nếp 10 tháng đầu năm 2019 132
Bảng 108: Top 20 doanh nghiệp xuất khẩu theo thị trường 10 tháng đầu năm 2019 135
Bảng 109: Top 20 doanh nghiệp xuất khẩu theo thị trường 10 tháng đầu năm 2018 136
Bảng 110: Tỷ trọng xuất khẩu của top 10 doanh nghiệp năm 2018 và năm 2019 theo lượng 137
Bảng 111: Bảng thứ tự xếp hạng của các doanh nghiệp xuất khẩu hàng đầu năm 2018 và năm 2019 theo lượng 137
Bảng 112: Top 20 doanh nghiệp nhập khẩu theo thị trường 10 tháng đầu năm 2019 141
Bảng 113: Top 20 doanh nghiệp nhập khẩu theo thị trường 10 tháng đầu năm 2018 142
Bảng 114: Tỷ trọng nhập khẩu của top 10 doanh nghiệp năm 2018 và 2019 theo lượng 143
Bảng 115: Bảng thứ tự xếp hạng của các doanh nghiệp nhập khẩu hàng đầu năm 2018 và 2019 theo lượng 143
Bảng 116: Ước tính gạo đi Bắc và xuất khẩu tiểu ngạch 12 tháng năm 2019 (ngàn tấn) 144
Bảng 117: Ước tính gạo đi Bắc và xuất khẩu tiểu ngạch 12 tháng năm 2018 144
Bảng 118: Ước tính tổng lượng lúa và lượng gạo trắng IR50404 Campuchia về Việt Nam năm 2019 (ngàn tấn) 150
Bảng 119: Xuất khẩu nếp chính ngạch và Ước tính lượng Nếp An Giang và Nếp Long An đi sang Campuchia và Lào từ tháng 5 – 9/2019 (ngàn tấn) 155
Bảng 120: So sánh xuất khẩu nếp các tháng của năm 2018 và 2019 155
Bảng 121: Hàn Quốc mời thầu năm 2019 (ngàn tấn) 161
Bảng 122: Kết quả thầu 20 ngàn tấn gạo của Hàn Quốc 161
Bảng 123: Kết quả thầu 130 ngàn tấn gạo của Hàn Quốc 162
Bảng 124: Kết quả thầu 165 ngàn tấn gạo của Hàn Quốc 163
Bảng 125: Kết quả thầu 61,7 ngàn tấn gạo của Hàn Quốc 163
Bảng 126: Korea: Rice Contracts by Country under 2019 MFN TRQ1 (Unit: MT, Milled Basis, as of October 04, 2019) 164
Bảng 127: Korea: Rice Varieties of Contracts by Country under 2019 MFN TRQ 1 (Metric Ton, milled, as of October 04, 2019) 164
Bảng 128: Korea: 2019 TRQ Rice Tender Results (as of October 04, 2019) 165
Bảng 129: Korea: Status of Table Rice Imports and Distribution (MT, Milled rice) 166
Bảng 130: Hàng tàu cập cảng Sài Gòn theo tháng, 10 tháng đầu năm 2019 (ngàn tấn) 171
Bảng 131: Lịch tàu ăn hàng cảng Sài Gòn – cập nhật 15/11/2019 176
Bảng 132: Lượng gạo đi các thị trường chính của các tàu cảng Mỹ Thới 2019 (ngàn tấn) – cập nhật đến 15/11 186
Bảng 133: Lịch tàu ăn hàng cảng Mỹ Thới – cập nhật 15/11/2019 191
Bảng 134: Hàng tàu cập cảng Hải Phòng theo tháng, năm 2019 (ngàn tấn) 196
Bảng 135: Hàng tàu cập cảng Hải Phòng theo tháng, năm 2018 (ngàn tấn) 196
Bảng 136: Danh mục các tàu giao hàng gạo tới cảng Hải Phòng – cập nhật 18/10/2019 197
Bảng 137: Tiêu chuẩn quốc gia (TCVN 5644:2008) 213
Bảng 138: Một số quy cách đóng bao gạo xuất khẩu 214
Bảng 139: Sản xuất lúa theo tỉnh cả năm 2019 215
Bảng 140: Sản xuất lúa theo tỉnh vụ Đông Xuân năm 2019 217
Bảng 141: Sản xuất lúa theo tỉnh vụ Hè Thu năm 2019 219
Bảng 142: Sản xuất lúa theo tỉnh vụ Thu Đông năm 2019 221
Bảng 143: Sản xuất lúa theo tỉnh vụ Mùa năm 2019 223
DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ
Biểu 1: Sản lượng và thương mại gạo toàn cầu giai đoạn 1990-2019 (triệu tấn) 22
Biểu 2: Tồn kho và thương mại gạo toàn cầu giai đoạn 1990-2019 (triệu tấn) 23
Biểu 3: Lượng xuất khẩu gạo Thái Lan, Ấn Độ, Pakistan, Việt Nam 2008-2019 (triệu tấn) 24
Biểu 4: Nhập khẩu gạo của Trung Quốc, Philippines, Iraq, Indonesia và Malaysia giai đoạn 2003-2019 (triệu tấn) 26
Biểu 5: Giá gạo 5% tấmxuất khẩu theo tháng của Việt Nam, Ấn Độ, Thái Lan giai đoạn 2009-2019 (USD/tấn, FOB) 28
Biểu 6: Giá gạo 5% Thái Lan theo tháng, FOB, hàng tàu giai đoạn 2012–2019 (USD/tấn) 28
Biểu 7: Giá xuất khẩu Hommali và Nếp của Thái Lan so sánh với giá xuất khẩu Đài Thơm 8, Jasmine và nếp Long An của Việt Nam theo tuần (2018-2019) – USD/tấn 29
Biểu 8: Giá gạo Ấn Độ, Pakistan theo tháng, giai đoạn 1/2012 – 10/2019 (USD/tấn, FOB) 30
Biểu 9: Giá lúa tươi IR50404 theo tuần giai đoạn 2018-2019 (đồng/kg) 63
Biểu 10: Giá lúa tươi OM5451 theo tuần giai đoạn 2018-2019 (đồng/kg) 67
Biểu 11: Giá lúa tươi Đài Thơm 8 theo tuần giai đoạn 2018-2019 (đồng/kg) 71
Biểu 12: Giá lúa tươi Jasmine theo tuần trong giai đoạn 2018-2019 (đồng/kg) 75
Biểu 13: Giá lúa tươi Nàng Hoa theo tuần giai đoạn 2018-2019 (đồng/kg) 77
Biểu 14: Giá lúa tươi Japonica theo ngày trong giai đoạn 2018-2019 (đồng/kg) 80
Biểu 15: Giá lúa nếp tươi theo tuần trong giai đoạn 2018-2019 (đồng/kg) 83
Biểu 16: Giá gạo 5% tấm nội địa và xuất khẩu FOB, hàng tàu theo tuần (2018-2019) 86
Biểu 17: Giá gạo OM5451 nội địa và xuất khẩu FOB, hàng cont theo tuần (2018-2019) 87
Biểu 18: Giá gạo Đài Thơm 8 nội địa và xuất khẩu FOB, hàng cont theo tuần (2018-2019) 88
Biểu 19: Giá gạo Jasmine nội địa và xuất khẩu FOB, hàng cont theo tuần (2018-2019) 89
Biểu 20: Giá gạo Japonica nội địa và xuất khẩu FOB, hàng cont theo tuần (2018-2019) 90
Biểu 21: Giá gạo Nếp nội địa và xuất khẩu FOB, hàng cont theo tuần (2018-2019) 91
Biểu 22: Lượng và kim ngạch xuất khẩu gạo Việt Nam theo tháng giai đoạn 2018-2019 92
Biểu 23: Cơ cấu xuất khẩu gạo theo thị trường 10 tháng đầu năm 2019 97
Biểu 24: Cơ cấu xuất khẩu gạo theo thị trường 10 tháng đầu năm 2018 97
Biểu 25: Cơ cấu xuất khẩu gạo theo chủng loại 10 tháng đầu năm 2019 103
Biểu 26: Cơ cấu xuất khẩu gạo theo chủng loại 10 tháng đầu năm 2018 103
Biểu 27: Top 10 doanh nghiệp xuất khẩu gạo năm 2019 theo chủng loại (ngàn tấn) 134
Biểu 28: Top 10 doanh nghiệp xuất khẩu gạo năm 2018 theo chủng loại (ngàn tấn) 134
Biểu 29: Top 10 doanh nghiệp nhập khẩu gạo năm 2019 theo chủng loại (ngàn tấn) 140
Biểu 30: Top 10 doanh nghiệp nhập khẩu gạo năm 2018 theo chủng loại (ngàn tấn) 140
Biểu 31: Lượng hàng tàu Sài Gòn theo tháng, năm 2018-2019 (ngàn tấn) 171
Biểu 32: Cơ cấu thị trường (điểm đến) chính các tàu ăn hàng tại cảng Mỹ Thới năm 2019 – cập nhật đến 15/11 186
DANH MỤC CÁC HÌNH ẢNH
Hình 1: Lúa IR50404 Hè Thu bị đổ ngã tại Kiên Giang ngày 11/6/2019 37
Hình 2: Lúa tươi IR50404 Hè Thu giá thấp kỷ lục ngày 17/6/2019 37
Hình 3: Thu hoạch lúa IR50404 Đông Xuân 2018/19 tại Sóc Trăng ngày 24/4/2019 64
Hình 4: Lúa IR50404 bị đổ ngã, ngâm nước lâu ngày tại Kiên Giang ngày 11/6/2019 65
Hình 5: Thu hoạch lúa IR50404 Thu Đông tại Kiên Giang ngày 4/10/2019 66
Hình 6: Thu hoạch lúa OM5451 Hè Thu tại Sóc Trăng ngày 18/4/2019 68
Hình 7: Lúa OM5451 vụ Hè Thu bị đổ ngã tại Kiên Giang ngày 18/6/2019 69
Hình 8: Thu hoạch lúa OM5451 Hè Thu tại An Giang ngày 15/7/2019 70
Hình 9: Thu hoạch lúa Đài Thơm 8 Đông Xuân 2018/19 tại Sóc Trăng ngày 6/5/2019 72
Hình 10: Thu hoạch lúa Đài Thơm 8 Hè Thu giá thấp tại Kiên Giang ngày 29/6/2019 73
Hình 11: Cánh đồng lúa Đài Thơm 8 Thu Đông tại Cần Thơ ngày 7/10/2019 74
Hình 12: Lúa tươi Jasmine Đông Xuân 2018/19 tại Kiên Giang ngày 12/3/2019 76
Hình 13: Lúa Nàng Hoa Đông Xuân 2018/19 tại Bạc Liêu ngày 2/4/2019 78
Hình 14: Thu hoạch lúa ST21 Đông Xuân 2018/19 tại Cần Thơ ngày 28/2/2019 79
Hình 15: Lúa Japonica vụ Đông Xuân 2018/19 tại Kiên Giang ngày 8/4/2019 81
Hình 16: Lúa Japonica vụ Hè Thu tại ruộng Kiên Giang ngày 25/7/2019 82
Hình 17: Lúa Nếp Long An Hè Thu mới xuống giống tại Long An ngày 11/6/2019 84
Hình 18: Lúa Nếp Long An Hè Thu chuẩn bị thu hoạch tại Long An ngày 4/9/2019 84
Hình 19: Kênh gạo đi Bắc và biên giới 94
Hình 20: Quy trình chế biến gạo xô giao hàng đi Bắc: 145
Hình 21: Tàu Trường An 17 lấy gạo 15% tấm giao Cục Dự Trữ Quốc Gia ngày 29/3/2019 147
Hình 22: Giao dịch biên giới Trung Quốc ngày 11/3/2019 148
Hình 23: Gạo NL Đài Thơm 8 đi Bắc ngày 20/3/2019 149
Hình 24: Các chủng loại lúa Campuchia chảy về Việt Nam 150
Hình 25: Giao dịch lúa IR50404 Campuchia tại bến Tịnh Biên ngày 27/3/2019 151
Hình 26: Giao dịch lúa IR50404 Campuchia tại bến Bắc Đai ngày 19/4/2019 152
Hình 27: Giao dịch lúa IR50404 Campuchia tại bến Dinh Bà ngày 19/4/2019 153
Hình 28: Gạo TP IR50404 Campuchia loại đẹp ngày 5/9/2019 154
Hình 29: Giao dịch lúa KDM 6 tháng Campuchia ngày 12/11/2019 154
Hình 30: Nếp Long An đi Campuchia ngày 8/5/2019 156
Hình 31: Nếp An Giang đi Campuchia ngày 30/5/2019 157
Hình 32: Vận chuyển Nếp từ Việt Nam sang Campuchia ngày 26/7/2019 158
Hình 33: Nếp An Giang tại bến 21 đi Campuchia ngày 30/5/2019 159
Hình 34: Đường đi Nếp Long An – Nếp An Giang Việt Nam sang Trung Quốc và Thái Lan 160
Hình 35: Chuỗi giá trị ngành hàng lúa gạo 167
Hình 36: Tàu LEONOR đi CuBa ngày 19/2/2019 172
Hình 37: Tàu ABDALA đi CuBa ngày 10/5/2019 172
Hình 38: Tàu ROYAL 27 đi Philippines ngày 16/1/2019 173
Hình 39: Tàu ROYAL 18 đi Philippines ngày 14/3/2019 173
Hình 40: Tàu FAITH đi Châu Phi ngày 25/7/2019 174
Hình 41: Tàu VOSCO UNITY đi Châu Phi ngày 31/8/2019 174
Hình 42: Tàu TTC VĨNH AN đi Malaysia ngày 6/3/2019 175
Hình 43: Tàu TRANSICO GLORY đi Malaysia ngày 14/3/2019 175
Hình 44: Tàu MEKONG đi Philippines ngày 23/8/2019 187
Hình 45: Tàu GIANG HẢI đi Philippines ngày 13/9/2019 187
Hình 46: Tàu SAMURAI INDAD II đi Malaysia ngày 5/7/2019 188
Hình 47: Tàu SEA DRAGON đi Malaysia ngày 17/5/2019 188
Hình 48: Tàu MÊ KÔNG đi Dongtimor ngày 12/7/2019 189
Hình 49: Tàu QUANG MINH 5 đi Dongtimor ngày 18/10/2019 189
Hình 50: Tàu HOÀNG LỘC 25 đi Bắc ngày 26/9/2019 190
Hình 51: Tàu HỒNG GIA 46 đi Bắc ngày 30/8/2019 190
 
DANH MỤC CÁC HỘP
Hộp 1: Năm 2019, lũ thấp và vễ trễ ở ĐBSCL 36
Hộp 2: Vụ Hè Thu 2019, mưa bão nhiều, lúa đổ ngã, chất lượng giảm, giá lúa giảm xuống mức kỷ lục trong nhiều năm 36
Hộp 3: Tân Long ra mắt thương hiệu gạo A An 138
Hộp 4: "Đại gia" lương thực lớn nhất phía Nam lỗ gần 1.500 tỷ trong 3 tháng 138
Hộp 5: Tập đoàn SUNRICE (Australia) xúc tiến xây dựng vùng nguyên liệu tại Đồng Tháp 139
 
---
Quý khách hàng có nhu cầu đặt mua để được chuyển sớm các báo cáo, vui lòng liên hệ:
CUSTOMER DEPARTMENT

AGROMONITOR | VIETTRADERS
Address : Room 2606, Building no.101, Lang Ha St., Dong Da Dist., Hanoi, Vietnam
Website: agromonitor.vn | viettraders.com  | Email: sales@agromonitor.vn | Skype: agromonitor

Hotline 1: 0943-411-411 Lúa gạo, Mía đường, Cà phê, Hồ tiêu
Hotline 2: 0936-288-112 Phân bón, Tôm, Cá tra, Cao su
Hotline 3: 0982-425-489 TACN, Chăn nuôi, Sắn, Ngô, Hạt điều

Sản phẩm liên quanVay tín chấp theo hóa đơn tiền điện