Báo cáo thường niên Thị trường Lúa gạo 2018 và Triển vọng 2019
 

Báo cáo thường niên Thị trường Lúa gạo 2018 và Triển vọng 2019

Công ty CP Phân tích và Dự báo thị trường Việt Nam là nhà cung cấp hàng đầu những PHÂN TÍCH & DỰ BÁO chuyên sâu về ngành hàng nông sản. Chúng tôi xin trân trọng giới thiệu Báo cáo thường niên Thị trường Lúa gạo 2018 & Triển vọng 2019, phát hành ngày 9/1/2019. Báo cáo có nội dung như sau:

MỤC LỤC

DANH MỤC CÁC BẢNG       9

DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ   14

DANH MỤC CÁC HÌNH ẢNH           15

DANH MỤC CÁC HỘP          17

TỔNG LƯỢC  18

PHẦN 1: THỊ TRƯỜNG GẠO THẾ GIỚI 2018 & TRIỂN VỌNG 2019         24

1. Sản xuất, thương mại, tồn kho gạo thế giới  24

2. Giá gạo thế giới năm 2018   31

2.1. Giá gạo xuất khẩu Thái Lan năm 2018     32

2.2. Giá gạo xuất khẩu Ấn Độ và Pakistan năm 2018  35

3. Triển vọng thị trường lúa gạo thế giới năm 2019      36

PHẦN 2: SẢN XUẤT LÚA GẠO VIỆT NAM VÀ ĐBSCL NĂM 2018          41

1. Sản xuất lúa của cả nước và vùng ĐBSCL trong năm 2018 và kế hoạch 2019        41

1.1. Sản xuất lúa cả nước theo các vụ mùa      41

1.2. Sản xuất lúa vùng ĐBSCL theo các vụ mùa         43

2. Cơ cấu chủng loại lúa vùng ĐBSCL năm 2018        46

2.1. Cơ cấu chủng loại lúa theo mùa vụ           46

2.2. Năng suất và chất lượng các chủng loại lúa dành cho xuất khẩu  54

PHẦN 3: CÂN ĐỐI CUNG CẦU LÚA GẠO VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG 2018 VÀ TRIỂN  VỌNG 2019 CỦA VIỆT NAM            62

1. Cân đối cung cầu các chủng loại lúa gạo năm 2018 vùng ĐBSCL   62

1.1. Cân đối cung cầu IR50404           62

1.2. Cân đối cung cầu Jasmine 65

1.3. Cân đối cung cầu OM5451           67

1.4. Cân đối cung cầu Nếp      69

1.5. Cân đối cung cầu Japonica           72

2. Triển vọng xuất khẩu gạo Việt Nam năm 2019       74

2.1. Triển vọng thị trường chính và chủng loại gạo xuất khẩu Việt Nam năm 2019    74

2.2. Cân đối cung cầu gạo IR50404 vùng Đồng bằng Sông Cửu Long năm 2019        79

2.3. Cân đối cung cầu gạo Jasmine Đồng bằng Sông Cửu Long năm 2019      80

2.4. Cân đối cung cầu gạo OM5451 Đồng bằng Sông Cửu Long năm 2019    81

2.5. Cân đối cung cầu gạo Nếp Đồng bằng Sông Cửu Long năm 2019            82

2.6. Cân đối cung cầu gạo Japonica Đồng bằng Sông Cửu Long năm 2019     83

PHẦN 4: THỊ TRƯỜNG LÚA VÙNG ĐBSCL NĂM 2018     84

1. IR50404      84

2. OM5451      88

3. Jasmine        92

4. Đài Thơm 8 95

5. Nàng Hoa    99

6. RVT/ST21   101

7. Japonica      102

8. Nếp  106

PHẦN 5: XUẤT KHẨU GẠO VIỆT NAM NĂM 2018           110

1. Giá gạo xuất khẩu của Việt Nam năm 2018 110

2. Xuất khẩu chính ngạch        113

3. Xuất khẩu tiểu ngạch           114

4. Tổng xuất khẩu điều chỉnh  116

5. Thị trường gạo xuất khẩu của Việt Nam      116

6. Xuất khẩu gạo Việt Nam theo chủng loại    125

6.1. IR50404               128

6.2. OM5451               139

6.3. Gạo Nếp               142

6.4. Gạo Thơm 145

6.5. Japonica               156

PHẦN 6: DOANH NGHIỆP XUẤT – NHẬP KHẨU GẠO     159

1. Các doanh nghiệp xuất khẩu hàng đầu        159

1.1. Top doanh nghiệp xuất khẩu hàng đầu     159

1.2. Sự chi phối của các doanh nghiệp xuất khẩu hàng đầu     161

1.3. Thay đổi xếp hạng top 10 doanh nghiệp xuất khẩu          161

2. Các doanh nghiệp nhập khẩu hàng đầu       162

2.1. Top doanh nghiệp nhập khẩu hàng đầu    162

2.2. Sự chi phối của các doanh nghiệp nhập khẩu hàng đầu    164

2.3. Thay đổi xếp hạng top 10 doanh nghiệp nhập khẩu         164

PHẦN 7: GẠO ĐI BẮC VÀ TIỂU NGẠCH    165

1. Các kênh gạo đi Bắc            165

2. Chủng loại gạo         171

PHẦN 8: LÚA GẠO TỪ CAMPUCHIA VỀ MIỀN TÂY         176

1. Chủng loại   181

2. Chất lượng lúa         182

3. Giá lúa tươi  184

4. Gạo từ Việt Nam sang Campuchia   185

PHẦN 9: THẦU QUỐC TẾ NĂM 2018          190

1. Thầu Hàn Quốc       190

1.1. Thầu 72,8 ngàn tấn (ngày 26/4/2018)       190

1.2. Thầu 102,8 ngàn tấn (ngày 23/6/2018)     191

1.3. Thầu 92,7 ngàn tấn (ngày 26/8/2018)       191

1.4. Thầu 25,2 ngàn tấn (ngày 5/12/2018)       192

1.5. Thầu 189,7 ngàn tấn (ngày 13/12/2018)   192

1.6. Thầu 82,9 ngàn tấn (ngày 21/12/2018)     194

1.7. Thầu 45,3 ngàn tấn (ngày 28/12/2018)     195

2. Thầu Philippines      195

2.1. Thầu 250 ngàn tấn (gạo 15% và 25% tấm) G2G (4/5/2018)         195

2.2. Thầu 250 ngàn tấn gạo 25% tấm G2P (22/ 5/2018)          196

2.3. Thầu 250 ngàn tấn gạo 25% tấm G2P (18/10/2018)         197

2.4. Thầu 500 ngàn tấn gạo 25% tấm G2P (20/11/2018)         197

2.5. Thầu 203 ngàn tấn gạo 25% tấm G2G (28/11/2018)        200

3. Giao dịch với Bulog/Indonesia        202

3.1. Thầu 346 ngàn tấn gạo 5% và 15% tấm ngày 19/1/2018  202

3.2. Hợp đồng mua 55,6 ngàn tấn gạo 5% và 15% tấm với Việt Nam 203

3.3. Hợp đồng mua 300 ngàn tấn gạo 15% tấm với Việt Nam 203

3.4. Hợp đồng mua 200 ngàn tấn gạo 15% tấm với Việt Nam 203

4. Thầu Ai Cập (GASC)           204

PHẦN 10: PHÂN TÍCH CẤU TRÚC NGÀNH            205

1. Chuỗi giá trị lúa gạo Đồng bằng Sông Cửu Long     205

1.1. Nông dân  205

1.2. Thương lái 206

1.3. Doanh nghiệp chế biến và xuất khẩu        206

1.4. VFA (Hiệp hội Lương thực Việt Nam)      206

1.5. Bộ Công thương    207

1.6. Bộ Nông nghiệp    207

1.7. Ngân hàng 207

2. Phân tích SWOT ngành lúa gạo       208

2.1. Điểm mạnh           208

2.2. Điểm yếu  208

2.3. Cơ hội                   209

2.4. Thách thức            209

PHẦN 11: PHỤ LỤC   210

Phụ lục 1: Hàng tàu cảng Sài Gòn và cảng Hải Phòng 210

Phụ lục 1.1: Tàu cảng Sài Gòn 210

Phụ lục 1.2: Tàu cảng Hải Phòng         226

Phụ lục 1.3: Tàu cảng Mỹ Thới            233

Phụ lục 2: Cơ sở điều chỉnh xuất khẩu theo thị trường - chủng loại 9 tháng năm 2018            240

Phụ lục 3: Sự kiện ngành lúa gạo trong năm 2018       248

Phụ lục 4: Các khái niệm và thuật ngữ thông dụng      254

 

Quý khách hàng có nhu cầu đặt mua, xin vui lòng liên hê:

BỘ PHẬN DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG
Công ty Cổ phần Phân tích và Dự báo thị trường Việt Nam
P1604. Toà nhà 101 Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội
Tel: 0943.411.411, 84 4 666.241.57 | Fax: 84 4 35627705

Sản phẩm liên quanVay tín chấp theo hóa đơn tiền điện