Báo cáo thường niên Thị trường Cá tra 2019 & Triển vọng 2020
 

Báo cáo thường niên Thị trường Cá tra 2019 & Triển vọng 2020

Công ty CP Phân tích và Dự báo thị trường Việt Nam là nhà cung cấp hàng đầu những PHÂN TÍCH & DỰ BÁO chuyên sâu về ngành hàng nông sản. Chúng tôi xin trân trọng giới thiệu Báo cáo thường niên Thị trường Cá tra 2019 & Triển vọng 2020, phát hành ngày 6/12/2019. Báo cáo có nội dung dự kiến như sau:

MỤC LỤC
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
MỤC LỤC
DANH MỤC CÁC BẢNG
DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ
DANH MỤC CÁC HỘP
DANH MỤC CÁC HÌNH ẢNH CỦA AGROMONITOR
 
TỔNG LƯỢC
PHẦN 1: CUNG CẦU CÁ TRA VIỆT NAM 2019 & TRIỂN VỌNG 2020
1. Cung cầu cá tra của Việt Nam năm 2019
2. Triển vọng xuất khẩu cá tra Việt Nam năm 2020
 
PHẦN 2: SẢN XUẤT CÁ TRA VÀ TIÊU THỤ THỨC ĂN CÁ TRA CỦA VIỆT NAM NĂM 2019
1. Sản xuất cá tra năm 2019
2. Ước tính lượng thức ăn tiêu thụ cho cá tra năm 2019
 
PHẦN 3: GIÁ CÁ TRA NGUYÊN LIỆU TẠI KHU VỰC ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
1. Giá cá tra nguyên liệu trong size 700-900 gr/con
2. Giá cá tra nguyên liệu size lớn trên 1 kg/con
3. Giá cá tra giống
 
PHẦN 4: XUẤT KHẨU CÁ TRA CỦA VIỆT NAM 2019
1. Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra Việt Nam 2019
2. Xuất khẩu cá tra theo khu vực
3. Xuất khẩu cá tra theo thị trường
3.1. Tổng số lượng thị trường cá tra Việt Nam xuất khẩu
3.2. Sự chi phối của top 10 thị trường xuất khẩu cá tra lớn nhất
3.3. Sự thay đổi vị trí của top 20 thị trường xuất khẩu cá tra lớn nhất
3.4. Sự thay đổi thị phần xuất khẩu của các thị trường xuất khẩu cá tra
 
PHẦN 5: DOANH NGHIỆP XUẤT KHẨU CÁ TRA VIỆT NAM 2019
1. Sự chi phối của các doanh nghiệp xuất khẩu cá tra hàng đầu
2. Các doanh nghiệp xuất khẩu cá tra hàng đầu
2.1. Sự thay đổi vị trí của top 20 doanh nghiệp xuất khẩu cá tra lớn nhất năm 2019
2.2. Xuất khẩu của top 20 doanh nghiệp lớn nhất năm 2019 so với 2018
2.2.1. Lượng và kim ngạch xuất khẩu của top 20 doanh nghiệp xuất khẩu cá tra lớn nhất trong năm 2019 so với 2018
2.2.2. Sự thay đổi thị phần lượng xuất khẩu của các doanh nghiệp xuất khẩu cá tra
 
PHẦN 6: THỊ TRƯỜNG XUẤT KHẨU CÁ TRA TRỌNG ĐIỂM VÀ DOANH NGHIỆP XUẤT KHẨU
1. Thị trường Trung Quốc-Hồng Kông
1.1. Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra của Việt Nam sang thị trường Trung Quốc-HK
1.2. Xuất khẩu cá tra qua các cửa khẩu biên giới phía Bắc – Tổng lượng điều chỉnh xuất khẩu cá tra sang thị trường Trung Quốc năm 2019.
1.3. Đơn giá xuất khẩu cá tra vào thị trường Trung Quốc - Hồng Kông
1.4. Doanh nghiệp xuất khẩu cá tra vào thị trường Trung Quốc - HK
 
2. Thị trường Mỹ
2.1. Thuế chống bán phá giá cá tra của Việt Nam và ảnh hưởng đến lượng xuất khẩu vào thị trường Mỹ
2.2. Chương trình Giám sát cá da trơn
2.3. Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra Việt Nam sang thị trường Mỹ
2.4. Đơn giá xuất khẩu cá tra vào thị trường Mỹ
2.5. Doanh nghiệp xuất khẩu cá tra vào thị trường Mỹ
 
3. Thị trường khu vực EU
3.1. Số đơn hàng cá tra bị cảnh báo về dư lượng kháng sinh/chất lượng thực phẩm năm 2019
3.2. Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra sang khu vực EU
3.3. Đơn giá xuất khẩu cá tra sang khu vực EU
3.4. Doanh nghiệp xuất khẩu cá tra vào khu vực EU
 
4. Thị trường khu vực Bắc Mỹ
4.1. Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra sang khu vực Bắc Mỹ
4.2. Đơn giá xuất khẩu cá tra vào khu vực Bắc Mỹ
4.3. Doanh nghiệp xuất khẩu cá tra vào khu vực Bắc Mỹ
5. Thị trường khu vực ASEAN
5.1. Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra sang khu vực ASEAN
5.2. Đơn giá xuất khẩu cá tra sang khu vực ASEAN
5.3. Doanh nghiệp xuất khẩu cá tra vào khu vực ASEAN
 
6. Thị trường khu vực Trung Đông
6.1. Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra sang khu vực Trung Đông
6.2. Đơn giá xuất khẩu cá tra sang khu vực Trung Đông
6.3. Doanh nghiệp xuất khẩu cá tra vào khu vực Trung Đông
 
7. Thị trường khu vực Nam Mỹ
7.1. Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra sang khu vực Nam Mỹ
7.2. Đơn giá xuất khẩu cá tra sang khu vực Nam Mỹ
7.3. Doanh nghiệp xuất khẩu cá tra vào khu vực Nam Mỹ
 
PHẦN 7: GIÁ NGUYÊN LIỆU ĐẦU VÀO SẢN XUẤT THỨC ĂN THỦY SẢN
1. Khô đậu tương
2. Lúa mì TACN
3. Cám gạo
4. Sắn lát
5. Bột cá
 
PHẦN 8: THỊ TRƯỜNG THỦY SẢN VIỆT NAM NĂM 2019
1. Sản lượng thủy sản của Việt Nam
2. Chuyển dịch cơ cấu nuôi trồng và khai thác thủy sản
3. Xuất khẩu thủy sản chung 2019
4. Xuất khẩu thủy sản Việt Nam 2019 theo khu vực
 
PHẦN 9: CẬP NHẬT VĂN BẢN CHÍNH SÁCH NGÀNH CÁ TRA 2019
 
PHẦN 10: PHỤ LỤC
 
DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 1: Bảng cân đối cung cầu nguyên liệu cá tra năm 2019 (Nghìn tấn)
Bảng 2: Bảng cân đối cung cầu cá tra nguyên liệu theo tháng trong năm 2019 (Nghìn tấn)
Bảng 3: Triển vọng ngành cá tra năm 2020
Bảng 4: Bảng cân đối cung cầu nguyên liệu cá tra năm 2020 so với năm 2019 (Nghìn tấn)
Bảng 5: Bảng cân đối cung cầu cá tra nguyên liệu theo tháng trong năm 2020 (Nghìn tấn)
Bảng 6: Diện tích và sản lượng cá tra tại các tỉnh ĐBSCL năm 2019 so với 2018
Bảng 7: Tổng sản lượng thức ăn cá tra tiêu thụ tại ĐBSCL trong năm 2016-2019 (Nghìn tấn)
Bảng 8: Ước tính lượng thức ăn cá tra tiêu thụ tại ĐBSCL theo tỉnh trong năm 2019 (Tấn)
Bảng 9: Bảng giá cám cá tra loại 26% đạm của các công ty thức ăn thủy sản (Đồng/kg) (Thanh toán ngay)
Bảng 10: Bảng giá thức ăn cá có vảy loại 30% và 40% đạm của các công ty thức ăn thủy sản (Đồng/kg)
Bảng 11: Lượng và giá trị xuất khẩu cá tra Việt Nam phân theo một số khu vực năm 2019 so với 2018
Bảng 12: Tỷ trọng lượng xuất khẩu cá tra đến top 10 thị trường lớn nhất năm 2019 so với 2018, %
Bảng 13: Sự thay đổi vị trí của top 20 thị trường tính theo lượng lớn nhất trong năm 2019 so với 2018
Bảng 14: Tỷ trọng kim ngạch xuất khẩu (USD) của top 5 doanh nghiệp của 10 thị trường lớn nhất năm 2019 (%)
Bảng 15: Tỷ trọng về lượng của Top 10 doanh nghiệp xuất khẩu cá tra
Bảng 16: Sự thay đổi vị trí của Top 20 doanh nghiệp xuất khẩu lớn nhất năm 2019 theo lượng xuất khẩu so với 2018
Bảng 17: Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra của top 20 doanh nghiệp lớn nhất trong năm 2019 so với 2018
Bảng 18: Lượng xuất khẩu (tấn) vào 5 thị trường lớn nhất của 5 doanh nghiệp lớn nhất trong năm 2019 so với 2018
Bảng 19: Kim ngạch xuất khẩu (USD) vào 5 thị trường lớn nhất của 5 doanh nghiệp lớn nhất trong năm 2019 so với 2018
Bảng 20: Lượng cá tra xuất khẩu chính ngạch qua cửa phía Bắc trong năm 2019, Tấn
Bảng 21: Ước tính lượng cá tra tiểu ngạch xuất khẩu qua cửa khẩu phía Bắc trong năm 2019, Tấn
Bảng 22: Tổng điều chỉnh lượng cá tra xuất khẩu qua cửa khẩu phía Bắc trong năm 2019, Tấn
Bảng 23: Lượng cá tra xuất khẩu điều chỉnh trong năm 2019, Tấn
Bảng 24: Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra của Top 10 doanh nghiệp vào thị trường Trung Quốc - Hồng Kông trong năm 2019 so với 2018
Bảng 25: Bảng thuế chống phá giá đối với cá tra của DN Việt Nam xuất khẩu sang Mỹ đợt POR10-POR14 sơ bộ, USD/kg
Bảng 26: Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra của Top 10 doanh nghiệp vào thị trường Mỹ trong năm 2019 so với 2018
Bảng 27: Danh mục 6 cảnh báo cá tra về dư lượng kháng sinh/chất lượng thực phẩm năm 2019 vào khu vực Châu Âu
Bảng 28: Danh mục 5 cảnh báo cá tra về dư lượng kháng sinh/chất lượng thực phẩm năm 2018 vào khu vực Châu Âu
Bảng 29: Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra Việt Nam đi 10 thị trường lớn nhất khu vực EU năm 2019
Bảng 30: Đơn giá xuất khẩu cá tra fillet đông lạnh vào một số thị trường chính khu vực EU trong năm 2019 (USD/tấn)
Bảng 31: Lượng và kim ngạch xuất khẩu của Top 20 doanh nghiệp vào khu vực EU trong năm 2019 so với 2018
Bảng 32: Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra Việt Nam đi các thị trường trong khu vực Bắc Mỹ năm 2019
Bảng 33: Đơn giá xuất khẩu cá tra fillet đông lạnh vào khu vực Bắc Mỹ trong năm 2019 (USD/tấn)
Bảng 34: Lượng và kim ngạch xuất khẩu của Top 20 doanh nghiệp vào khu vực Bắc Mỹ trong năm 2019 so với 2018
Bảng 35: Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra Việt Nam đi các thị trường lớn nhất khu vực ASEAN năm 2019
Bảng 36: Đơn giá xuất khẩu cá tra fillet đông lạnh vào một số thị trường chính khu vực ASEAN năm 2019 (USD/tấn)
Bảng 37: Lượng và kim ngạch xuất khẩu của Top 20 doanh nghiệp vào khu vực ASEAN năm 2019 so với 2018
Bảng 38: Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra Việt Nam đi các thị trường lớn nhất khu vực Trung Đông năm 2019
Bảng 39: Đơn giá xuất khẩu cá tra fillet đông lạnh vào một số thị trường chính khu vực Trung Đông năm 2019 (USD/tấn)
Bảng 40: Lượng và kim ngạch xuất khẩu của Top 20 doanh nghiệp vào khu vực Trung Đông năm 2019 so với 2018 
Bảng 41: Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra Việt Nam đi các thị trường lớn nhất khu vực Nam Mỹ năm 2019
Bảng 42: Đơn giá xuất khẩu cá tra fillet đông lạnh vào một số thị trường chính trong khu vực Nam Mỹ năm 2019 (USD/tấn)
Bảng 43: Đơn giá xuất khẩu cá tra nguyên con đông lạnh vào thị trường Colombia năm 2019 (USD/tấn)
Bảng 44: Lượng và kim ngạch xuất khẩu của Top 20 doanh nghiệp vào khu vực Nam Mỹ năm 2019 so với 2018
Bảng 45: Lượng và kim ngạch nhập khẩu khô đậu tương từ tháng 1/2018 đến tháng 12/2019 (Tấn)
Bảng 46: Lượng và kim ngạch nhập khẩu cám gạo từ tháng 1/2018 đến tháng 12/2019 (Tấn)
Bảng 47: Lượng và kim ngạch nhập khẩu bột cá từ tháng 1/2018 đến tháng 12/2019 (Tấn)
Bảng 48: Các mặt hàng thủy sản Hoa Kỳ bị Trung Quốc đánh thuế nhập khẩu từ tháng 6/2019
 
DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ
Biểu 1: Tiến độ thu hoạch cá tra trong năm 2019, tấn
Biểu 2: Tương quan giá cá nguyên liệu, giá cá giống và diện tích thả nuôi cá tra tại ĐBSCL năm 2017-2019
Biểu 3: Lượng xuất khẩu cá tra từ 1/2014-12/2019, nghìn tấn
Biểu 4: Tương quan: giá cá nguyên liệu, cá giống, giá xuất khẩu và chi phí sản xuất cá nguyên liệu năm 2017-2019 
Biểu 5: Giá cá tra nguyên liệu so với chi phí sản xuất giai đoạn 2012-2019 (Đồng/kg)
Biểu 6: Giá cá tra fillet xuất khẩu và đường hòa vốn của các doanh nghiệp lớn giai đoạn năm 2017-2019 (USD/tấn-FOB)
Biểu 7: Tiến độ thu hoạch cá tra trong năm 2019, tấn
Biểu 8: Diện tích và sản lượng cá tra Việt Nam từ năm 2001-2019 và dự kiến 2020
Biểu 9: Tương quan giữa giá cá tra size 700-900 gr/con tại ĐBSCL và giá cám cá tra loại 26% đạm trong năm 2017-2019 (Đồng/kg)
Biểu 10: Diễn biến giá cá tra nguyên liệu size 700-900 gr/con tại ĐBSCL năm 2017-2019 (Đồng/kg)
Biểu 11: Diễn biến giá cá tra nguyên liệu size trên 1 kg/con tại An Giang, Đồng Tháp và Cần Thơ năm 2017-2019 (Đồng/kg)
Biểu 12: Diễn biến giá cá tra giống loại 30 con/kg tại Cần Thơ, An Giang và Đồng Tháp năm 2017-2019 (Đồng/kg)
Biểu 13: Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra của Việt Nam 2017-2019
Biểu 14: Tăng trưởng lượng và giá trị xuất khẩu cá tra Việt Nam theo từng tháng trong năm 2019 so với 2018 (%)
Biểu 15: Thị phần lượng xuất khẩu cá tra Việt Nam đi một số khu vực chính năm 2019 so với cùng kỳ năm trước (%)
Biểu 16: Lượng xuất khẩu cá tra Việt Nam sang 20 thị trường lớn nhất năm 2019 (Tấn)
Biểu 17: Lượng xuất khẩu cá tra Việt Nam sang 20 thị trường lớn nhất năm 2018 (Tấn)
Biểu 18: Tăng trưởng lượng xuất khẩu cá tra Việt Nam tới 20 thị trường lớn nhất năm 2019 (%)
Biểu 19: Thị phần theo lượng của các thị trường xuất khẩu cá tra năm 2019 so với 2018 (%)
Biểu 20: Thị phần theo lượng xuất khẩu của các doanh nghiệp xuất khẩu cá tra lớn nhất trong năm 2019 so với 2018
Biểu 21: Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra của Việt Nam sang thị trường Trung Quốc - Hồng Kông 2018-2019
Biểu 22: Cơ cấu lượng cá tra xuất khẩu chính ngạch sang thị trường Trung Quốc qua các cảng biển và cửa khẩu, %
Biểu 23: Đơn giá xuất khẩu cá tra fillet/nguyên con xẻ bướm đông lạnh sang thị trường Trung Quốc 2018-2019, USD/tấn, FOB
Biểu 24: Đơn giá xuất khẩu cá tra fillet đông lạnh sang thị trường Hồng Kông 2018-2019, USD/tấn, FOB
Biểu 25: Đơn giá trung bình xuất khẩu cá tra fillet Net 100% của doanh nghiệp điển hình vào thị trường Trung Quốc năm 2018-2019, USD/kg
Biểu 26: Thị phần về lượng xuất khẩu cá tra của các doanh nghiệp đi thị trường Mỹ năm 2019
Biểu 27: Thị phần về lượng xuất khẩu cá tra đi thị trường Mỹ từ 1/8/2018-31/7/2019
Biểu 28: Đơn giá trung bình xuất khẩu cá tra fillet Net 100% của doanh nghiệp điển hình vào thị trường Mỹ trong năm 2019, USD/kg
Biểu 29: Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra của Việt Nam sang thị trường Mỹ từ tháng 1/2018-12/2019
Biểu 30: Đơn giá xuất khẩu cá tra fillet đông lạnh size 5-7oz vào thị trường Mỹ từ tháng 01/2018-12/2019, USD/tấn, FOB
Biểu 31: Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra sang khu vực EU từ tháng 01/2018-12/2019
Biểu 32: Giá xuất khẩu cá tra fillet đông lạnh size 170-220gr vào một số thị trường chính khu vực EU từ 1/2018-12/2019 (USD/tấn, FOB)
Biểu 33: Đơn giá trung bình xuất khẩu cá tra fillet Net 100% của doanh nghiệp điển hình vào thị trường EU từ 1/2018-12/2019, USD/kg, FOB
Biểu 34: Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra sang khu vực Bắc Mỹ từ tháng 1/2018-12/2019
Biểu 35: Giá xuất khẩu cá tra fillet đông lạnh size 5-7oz vào khu vực Bắc Mỹ từ 1/2018-12/2019 (USD/tấn, FOB)
Biểu 36: Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra sang khu vực ASEAN từ tháng 1/2018-12/2019
Biểu 37: Giá xuất khẩu cá tra fillet đông lạnh size 220gr up vào một số thị trường chính khu vực ASEAN từ 1/2018-12/2019 (USD/tấn, FOB)
Biểu 38: Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra sang khu vực Trung Đông từ tháng 1/2018-12/2019
Biểu 39: Giá xuất khẩu cá tra fillet đông lạnh size 220gr up vào một số thị trường chính khu vực Trung Đông từ 1/2018-12/2019 (USD/tấn, FOB)
Biểu 40: Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra sang khu vực Nam Mỹ từ tháng 1/2018-12/2019
Biểu 41: Giá xuất khẩu cá tra fillet đông lạnh size 220gr up vào một số thị trường chính trong khu vực Nam Mỹ từ 1/2018-12/2019 (USD/tấn, FOB)
Biểu 42: Diễn biến giá khô đậu tương nhập khẩu về cảng theo tháng năm 2018-2019 (USD/tấn)
Biểu 43: Giá khô đậu tương bán tại cảng miền Bắc và miền Nam (Đồng/kg)
Biểu 44: Diễn biến giá lúa mỳ TACN giao dịch nội địa theo tháng năm 2018-2019 (Đồng/kg)
Biểu 45: Diễn biến giá cám gạo nội địa năm 2018-2019 (Đồng/kg)
Biểu 46: Diễn biến giá sắn lát tại Quy Nhơn và Tây Ninh trong năm 2018-2019 (Đồng/kg)
Biểu 47: Diễn biến giá bột cá chào bán về nhà máy TATS tại Đồng Tháp năm 2018-2019 (Đồng/kg)
Biểu 48: Tổng sản lượng thủy sản, sản lượng nuôi trồng và sản lượng khai thác, năm 2008 – 2019, (Nghìn tấn)
Biểu 49: Cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng, thủy sản khai thác của Việt Nam từ năm 2001 – 2019, (%)
Biểu 50: Lượng và kim ngạch xuất khẩu thủy sản Việt Nam, năm 2018 - 2019
Biểu 51: Tăng trưởng lượng và kim ngạch xuất khẩu thủy sản theo tháng năm 2019 so với cùng kỳ năm 2018, (%)
Biểu 52: Tốc độ tăng trưởng lượng và kim ngạch xuất khẩu thủy sản của một số khu vực năm 2019 so với cùng kỳ 2018 (%)
Biểu 53: Tỷ trọng lượng nhập khẩu cá rô phi của Mỹ trong 10 tháng năm 2019
Biểu 54: Giá xuất khẩu bình quân cá tra từ Việt Nam, cá Alaska Pollock, cá cod, cá rô phi từ Trung Quốc từ tháng 1/2013- 10/2019, FOB, USD/kg
Biểu 55: Sản lượng nuôi cá tra thế giới và Việt Nam, tấn
 
DANH MỤC CÁC HỘP
 
DANH MỤC CÁC HÌNH ẢNH CỦA AGROMONITOR

 

Quý khách hàng có nhu cầu đặt mua để được chuyển sớm các báo cáo, vui lòng liên hệ:
 

CUSTOMER DEPARTMENT
AGROMONITOR | VIETTRADERS
Address : Room 2606, Building no.101, Lang Ha St., Dong Da Dist., Hanoi, Vietnam
Website: agromonitor.vn | viettraders.com  | Email: sales@agromonitor.vn | Skype: agromonitor

Hotline 1: 0943-411-411 Lúa gạo, Mía đường, Cà phê, Hồ tiêu
Hotline 2: 0936-288-112 Phân bón, Tôm, Cá tra, Cao su
Hotline 3: 0982-425-489 TACN, Chăn nuôi, Sắn, Ngô, Hạt điều

Sản phẩm liên quanVay tín chấp theo hóa đơn tiền điện