Báo cáo thường niên Thị trường Cá tra 2017 và Triển vọng 2018

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Báo cáo thường niên Thị trường Cá tra 2017 và Triển vọng 2018

Công ty CP Phân tích và Dự báo thị trường Việt Nam là nhà cung cấp hàng đầu những PHÂN TÍCH & DỰ BÁO chuyên sâu về ngành hàng nông sản. Chúng tôi xin trân trọng giới thiệu Báo cáo thường niên Thị trường cá tra 2017 & Triển vọng 2018, dự kiến phát hành ngày 28/12/2017. Báo cáo có nội dung chi tiết như sau:

MỤC LỤC
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
DANH MỤC CÁC BẢNG
DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ
TỔNG LƯỢC
PHẦN 1: CUNG CẦU CÁ TRA VIỆT NAM 2017 & TRIỂN VỌNG 2018
1. Cung cầu cá tra của Việt Nam năm 2017
2. Triển vọng xuất khẩu cá tra Việt Nam năm 2018
PHẦN 2: HỘI NHẬP – THUẾ CHỐNG BÁN PHÁ GIÁ – RÀO CẢN THƯƠNG MẠI ĐỐI VỚI CÁ TRA VIỆT NAM
1. Thuế chống bán phá giá (CBPG) cá tra, basa của Mỹ (POR 13 sơ bộ)
2. Chương trình giám sát cá da trơn của Mỹ
3. Số đơn hàng cá tra bị cảnh báo về dư lượng kháng sinh/ chất lượng thực phẩm 2017
3.1. Năm 2016
3.2. Năm 2017
PHẦN 3: THỊ TRƯỜNG THỦY SẢN NĂM 2017
1. Sản lượng và nhu cầu thủy sản toàn thế giới
2. Sản lượng thủy sản của Việt Nam
3. Chuyển dịch cơ cấu nuôi trồng và khai thác thủy sản
4. Xuất khẩu thủy sản chung 2017
5. Tốc độ tăng trưởng kim ngạch xuất khẩu thủy sản Việt Nam 2017 đi các thị trường chính.
6. Xuất khẩu thủy sản chung qua cửa khẩu biên mậu với thị trường Trung Quốc
PHẦN 4: SẢN XUẤT CÁ TRA VÀ TIÊU THỤ THỨC ĂN CÁ TRA CỦA VIỆT NAM NĂM 2017
1. Sản xuất cá tra năm 2017
2. Ước tính lượng thức ăn tiêu thụ cho cá tra năm 2017
PHẦN 5: GIÁ CÁ TRA NGUYÊN LIỆU VÀ XUẤT KHẨU CỦA VIỆT NAM – GIÁ NGUYÊN LIỆU THỨC ĂN THỦY SẢN CHO SẢN XUẤT CÁ TRA CỦA VIỆT NAM
1. Giá cá tra nguyên liệu nội địa
2. Giá cá tra giống
3. Giá cá tra xuất khẩu
3.1. Giá cá tra xuất khẩu tham chiếu và tương quan với giá nội địa
3.2. Giá xuất khẩu cá tra bình quân theo chủng loại vào một số thị trường theo số liệu Hải quan
4. Giá cám cá tra thành phẩm và nguyên liệu đầu vào sản xuất thức ăn thủy sản
4.1. Giá cám cá tra thành phẩm
4.2. Giá nguyên liệu đầu vào sản xuất thức ăn thủy sản.
4.2.1. Khô đậu tương
4.2.2. Cám gạo
4.2.3. Bột cá
4.2.4. Sắn lát
PHẦN 6: XUẤT KHẨU CÁ TRA CỦA VIỆT NAM 2017
1. Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra Việt Nam 2017
2. Xuất khẩu cá tra theo khu vực
2.1. Cơ cấu xuất khẩu cá tra theo khu vực
2.2. Xuất khẩu cá tra sang khu vực Bắc Mỹ
2.2.1. Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra sang Bắc Mỹ
2.2.2. Đơn giá xuất khẩu cá tra vào khu vực Bắc Mỹ
2.3. Xuất khẩu cá tra sang khu vực EU
2.3.1. Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra sang khu vực EU
2.3.2. Đơn giá xuất khẩu cá tra sang khu vực EU
2.4. Xuất khẩu cá tra sang khu vực Trung Đông
2.4.1. Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra sang khu vực Trung Đông
2.4.2. Đơn giá xuất khẩu cá tra sang khu vực Trung Đông
2.5. Xuất khẩu cá tra sang khu vực ASEAN
2.5.1. Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra sang khu vực Asean
2.5.2. Đơn giá xuất khẩu cá tra sang khu vực Asean
2.5. Xuất khẩu cá tra sang khu vực Nam Mỹ
2.5.1. Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra sang khu vực Nam Mỹ
2.5.2. Đơn giá xuất khẩu cá tra sang khu vực Nam Mỹ
3. Xuất khẩu cá tra theo thị trường
3.1. Tổng số lượng thị trường cá tra Việt Nam xuất khẩu
3.2. Sự chi phối của top 10 thị trường xuất khẩu cá tra lớn nhất
3.3. Sự thay đổi vị trí của top 20 thị trường xuất khẩu cá tra lớn nhất
3.4. Sự thay đổi thị phần xuất khẩu của các thị trường xuất khẩu cá tra
3.5. Một số thị trường tiêu thụ cá tra lớn
3.5.1. Thị trường Trung Quốc- Hồng Kông
3.5.2. Thị trường Mỹ
3.5.3. Thị trường Brazil
PHẦN 7: DOANH NGHIỆP XUẤT KHẨU CÁ TRA VIỆT NAM 2017
1. Sự chi phối của các doanh nghiệp xuất khẩu cá tra hàng đầu
2. Các doanh nghiệp xuất khẩu cá tra hàng đầu
2.1. Sự thay đổi vị trí của top 20 doanh nghiệp xuất khẩu cá tra lớn nhất trong 10 tháng năm 2017
2.2. Xuất khẩu của top 20 doanh nghiệp xuất khẩu cá tra lớn nhất trong 10 tháng năm 2017 so với cùng kỳ năm 2016
2.2.1. Lượng và kim ngạch xuất khẩu của top 20 doanh nghiệp xuất khẩu cá tra lớn nhất trong 10 tháng năm 2017 so với cùng kỳ năm 2016
2.2.2. Sự thay đổi thị phần lượng xuất khẩu của các doanh nghiệp xuất khẩu cá tra
2.3. Doanh nghiệp xuất khẩu cá tra vào khu vực Bắc Mỹ
2.4. Doanh nghiệp xuất khẩu cá tra vào khu vực EU
2.5. Doanh nghiệp xuất khẩu cá tra vào thị trường Mỹ
2.6. Doanh nghiệp xuất khẩu cá tra vào thị trường Trung Quốc - HK
2.7. Doanh nghiệp xuất khẩu cá tra vào thị trường Brazil
PHẦN 8: XU HƯỚNG CHUYỂN DỊCH CHUỖI GIÁ TRỊ NGÀNH HÀNG CÁ TRA
PHẦN 9: CẬP NHẬT VĂN BẢN CHÍNH SÁCH NGÀNH CÁ TRA NĂM 2017
PHẦN 10: PHỤ LỤC
Phụ lục 1: Danh sách các doanh nghiệp có thể nộp các hồ sơ kháng cáo lại mức thuế POR 13 sơ bộ.
Phụ lục 2: Chương trình giám sát cá da trơn của Mỹ
 
 
 
DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 1: Bảng cân đối cung cầu nguyên liệu cá tra năm 2017, tấn
Bảng 2: Bảng cân đối cung cầu cá tra nguyên liệu theo tháng trong năm 2017, tấn
Bảng 3: Triển vọng ngành cá tra năm 2018
Bảng 4: Bảng cân đối cung cầu nguyên liệu cá tra năm 2018 so với năm 2017, tấn
Bảng 5: Bảng cân đối cung cầu cá tra nguyên liệu theo tháng trong năm 2018, tấn
Bảng 6: Bảng thuế chống phá giá đối với cá tra của DN Việt Nam xuất khẩu sang Mỹ đợt POR10-sơ bộ POR13, USD/kg
Bảng 7: Thị phần theo lượng và trị giá xuất khẩu cá tra của Việt Nam vào thị trường Mỹ, %
Bảng 8: Lượng và trị giá của Top 5 doanh nghiệp xuất khẩu cá tra lớn nhất vào thị trường Mỹ trong 10 tháng 2017 so với cùng kỳ năm 2016
Bảng 9: Danh mục 07 cảnh báo cá tra về dư lượng kháng sinh/chất lượng thực phẩm năm 2016 vào khu vực Châu Âu
Bảng 10: Danh mục 05 cảnh báo cá tra về dư lượng kháng sinh/chất lượng thực phẩm năm 2017 vào khu vực Châu Âu
Bảng 11: Diện tích và sản lượng cá tra tại các tỉnh ĐBSCL năm 2017 so với năm 2016
Bảng 12: Tiến độ thả nuôi và thu hoạch cá tra tại ĐBSCL năm 2017
Bảng 13: Tổng sản lượng thức ăn cá tra tiêu thụ tại ĐBSCL trong năm 2016-2017 (Nghìn tấn)
Bảng 14: Ước tính lượng thức ăn cá tra tiêu thụ tại ĐBSCL theo tỉnh trong năm 2017 (Nghìn tấn)
Bảng 15: Bảng giá thức ăn cá da trơn (tra, basa) loại 26% đạm (đồng/kg) (thanh toán ngay)
Bảng 16: Sản lượng TACN cho thủy sản (Nghìn tấn)
Bảng 17: Lượng và kim ngạch nhập khẩu khô đậu tương từ tháng 01/2016 đến ngày 06/12/2017 (Tấn)
Bảng 18: Lượng và kim ngạch nhập khẩu cám gạo từ tháng 01/2016 đến ngày 06/12/2017 (Tấn)
Bảng 19: Lượng và kim ngạch nhập khẩu bột cá từ tháng 01/2016 đến ngày 06/12/2017 (Tấn)
Bảng 20: Giá trị xuất khẩu cá tra Việt Nam phân theo một số khu vực chính 10 tháng năm 2017 (Triệu USD)
Bảng 21: Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra Việt Nam đi các thị trường trong khu vực Bắc Mỹ 10 tháng năm 2017 (Tấn)
Bảng 22: Đơn giá xuất khẩu cá tra fillet đông lạnh vào khu vực Bắc Mỹ trong 10 tháng năm 2017, (USD/tấn)
Bảng 23: Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra Việt Nam đi 10 thị trường lớn nhất khu vực EU trong 10 tháng năm 2017
Bảng 24: Đơn giá xuất khẩu cá tra fillet đông lạnh vào một số thị trường chính khu vực EU trong 10 tháng năm 2017, (USD/tấn)
Bảng 25: Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra Việt Nam đi các thị trường lớn nhất khu vực Trung Đông trong 10 tháng năm 2017
Bảng 26: Đơn giá xuất khẩu cá tra fillet đông lạnh vào một số thị trường chính khu vực Trung Đông trong 10 tháng năm 2017, (USD/tấn)
Bảng 27: Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra Việt Nam đi các thị trường lớn nhất khu vực Asean trong 10 tháng năm 2017
Bảng 28: Đơn giá xuất khẩu cá tra fillet đông lạnh vào một số thị trường chính khu vực Asean trong 10 tháng năm 2017, (USD/tấn)
Bảng 29: Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra Việt Nam đi các thị trường lớn nhất khu vực Nam Mỹ trong 10 tháng năm 2017
Bảng 30: Đơn giá xuất khẩu cá tra fillet đông lạnh vào một số thị trường chính trong khu vực Nam Mỹ trong 10 tháng năm 2017, (USD/tấn)
Bảng 31: Đơn giá xuất khẩu cá tra nguyên con đông lạnh vào thị trường Colombia trong 10 tháng năm 2017, (USD/tấn)
Bảng 32: Tỷ trọng lượng của Top 10 thị trường xuất khẩu cá tra trong 10 tháng năm 2017 so với cùng kỳ năm 2016
Bảng 33: Sự thay đổi vị trí của Top 20 thị trường tính theo lượng lớn nhất trong 10 tháng năm 2017 so với cùng kỳ năm 2016.
Bảng 34: Tỷ trọng kim ngạch xuất khẩu của top 5 doanh nghiệp của 10 thị trường lớn nhất trong 10 tháng năm 2017, (%)
Bảng 35: Lượng cá tra xuất khẩu chính ngạch qua cửa khẩu phía Bắc năm 2016-2017, tấn
Bảng 36: Ước tính lượng cá tra tiểu ngạch xuất khẩu qua cửa khẩu phía Bắc năm 2016-2017, tấn
Bảng 37: Tổng điều chỉnh lượng cá tra xuất khẩu qua cửa khẩu phía Bắc năm 2016-2017, tấn
Bảng 38: Lượng cá tra xuất khẩu điều chỉnh năm 2016-2017, tấn
Bảng 39: Tỷ trọng về lượng của Top 10 doanh nghiệp xuất khẩu cá tra
Bảng 40: Sự thay đổi vị trí của Top 20 doanh nghiệp xuất khẩu lớn nhất trong 10 tháng năm 2017 theo lượng xuất khẩu so với cùng kỳ năm 2016
Bảng 41: Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra của top 20 doanh nghiệp lớn nhất trong 10 tháng năm 2017 so với cùng kỳ năm 2016
Bảng 42: Lượng xuất khẩu vào 5 thị trường lớn nhất của 5 doanh nghiệp lớn nhất trong 10 tháng năm 2017 so với cùng kỳ năm 2016
Bảng 43: Kim ngạch xuất khẩu vào 5 thị trường lớn nhất của 5 doanh nghiệp lớn nhất trong 10 tháng năm 2017 so với cùng kỳ năm 2016
Bảng 44: Lượng và kim ngạch xuất khẩu của Top 20 doanh nghiệp vào khu vực Bắc Mỹ trong 10 tháng năm 2017 so với cùng kỳ năm 2016
Bảng 45: Lượng và kim ngạch xuất khẩu của Top 20 doanh nghiệp vào khu vực EU trong 10 tháng năm 2017 so với cùng kỳ năm 2016
Bảng 46: Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra của Top 10 doanh nghiệp vào thị trường Mỹ trong 10 tháng năm 2017 so với cùng kỳ năm 2016
Bảng 47: Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra của Top 10 doanh nghiệp vào thị trường Trung Quốc - Hồng Kông trong 10 tháng năm 2017 so với cùng kỳ năm 2016
Bảng 48: Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra của Top 10 doanh nghiệp vào thị trường Brazil trong 10 tháng năm 2017 so với cùng kỳ năm 2016
Bảng 49: Danh sách các doanh nghiệp xuất khẩu cá tra, ba sa của Việt Nam vào thị trường Mỹ có thể nộp các hồ sơ, giấy tờ kháng cáo lại mức thuế chống bán phá giá POR 13 sơ bộ.
Bảng 50: Danh sách các cơ sở kiểm tra nhập khẩu chính thức (i-house) tại Mỹ
Bảng 51: Thuốc thú y
Bảng 52: Các dẫn xuất của Nitrofurans
Bảng 53: Thuốc bảo vệ thực vật
Bảng 54: Thuốc nhuộm
Bảng 55: Kim loại
 
 
DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ
Biểu 1: Giá thu mua cá tra nguyên liệu so với đường hòa vốn giai đoạn 2012-2017 (Đồng/kg)
Biểu 2: Giá cá tra fillet xuất khẩu theo điều kiện giao hàng FOB và đường hòa vốn của doanh nghiệp giai đoạn năm 2016-2017 (USD/tấn)
Biểu 3: Thị phần tại thị trường Mỹ của Vĩnh Hoàn, Biển Đông, Hùng Vương, Nha Trang trong 10 tháng năm 2017 so với cùng kỳ năm 2016
Biểu 4: Tổng sản lượng thủy sản, sản lượng nuôi trồng và sản lượng khai thác, năm 2007 – 11T/2017, (Nghìn tấn)
Biểu 5: Cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng, thủy sản khai thác của Việt Nam từ năm 2000 – 11T/2017, (%)
Biểu 6: Lượng và kim ngạch xuất khẩu thủy sản Việt Nam, năm 2016 – 10T/2017
Biểu 7: Tăng trưởng lượng và kim ngạch xuất khẩu thủy sản theo tháng trong 10 tháng năm 2017 so với cùng kỳ năm 2016, (%)
Biểu 8: Tốc độ tăng trưởng lượng và kim ngạch xuất khẩu thủy sản của một số khu vực trong 10 tháng năm 2017 so với cùng kỳ 2016 (%)
Biểu 9: Diện tích và sản lượng cá tra sản xuất của Việt Nam từ năm 2001-2017
Biểu 10: Diễn biến giá cá tra nguyên liệu size 700-900 gr/con tại ĐBSCL năm 2015-2017, (Đồng/kg)
Biểu 11: Tương quan giá cá nguyên liệu, giá cá giống và diện tích thả nuôi cá tra tại ĐBSCL năm 2017
Biểu 12: Diễn biến giá cá tra nguyên liệu size trên 1 kg/con tại An Giang, Đồng Tháp và Cần Thơ năm 2016-2017, (Đồng/kg)
Biểu 13: Diễn biến giá cá tra giống loại 30-32 con/kg tại Cần Thơ, An Giang và Đồng Tháp năm 2016-2017, (Đồng/kg)
Biểu 14: Giá xuất khẩu cá tra tham chiếu đi các thị trường EU, Bắc Mỹ…, USD/tấn FOB
Biểu 15: Giá xuất khẩu cá tra tham chiếu đi Trung Quốc, USD/tấn DAP/DAF
Biểu 16: Giá xuất khẩu cá tra bình quân theo chủng loại vào thị trường Mỹ, EU và Trung Quốc
Biểu 17: Tương quan giữa giá cá tra size 700-900 gr/con tại Cần Thơ và giá cám cá tra loại 26% đạm trong năm 2017, (Đồng/kg)
Biểu 18: Diễn biến giá khô đậu tương nhập khẩu chào tại cảng miền Nam và miền Bắc, 01/2016-10/2017 (đ/kg)
Biểu 19: Diễn biến giá cám gạo nội địa tại Sa Đéc, Cái Bè, 2016-2017 (đồng/kg)
Biểu 20: Diễn biến giá bột cá biển chào bán về nhà máy TATS tại Đồng Tháp năm 2016-2017 (đồng/kg)
Biểu 21: Diễn biến giá sắn lát tại Quy Nhơn và Tây Ninh trong năm 2016-2017 (VND/kg)
Biểu 22: Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra của Việt Nam từ 01/2016-10/2017
Biểu 23: Tăng trưởng lượng và giá trị xuất khẩu cá tra Việt Nam theo từng tháng trong 10 tháng năm 2017 so với cùng kỳ năm trước (%)
Biểu 24: Thị phần lượng xuất khẩu cá tra Việt Nam đi một số khu vực chính trong 10 tháng năm 2017 so với cùng kỳ năm trước, (%)
Biểu 25: Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra sang khu vực Bắc Mỹ từ tháng 01/2016-10/2017
Biểu 26: Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra sang khu vực EU từ tháng 01/2016-10/2017
Biểu 27: Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra sang khu vực Trung Đông từ tháng 01/2016-10/2017
Biểu 28: Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra sang khu vực Asean từ tháng 01/2016-10/2017
Biểu 29: Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra sang khu vực Asean từ tháng 01/2016-10/2017
Biểu 30: Lượng xuất khẩu cá tra Việt Nam sang 20 thị trường lớn nhất trong 10 tháng năm 2017 (Tấn)
Biểu 31: Lượng xuất khẩu cá tra Việt Nam sang 20 thị trường lớn nhất trong 10 tháng năm 2016 (Tấn)
Biểu 32: Tăng trưởng lượng xuất khẩu cá tra Việt Nam tới 20 thị trường lớn nhất trong 10 tháng năm 2017 (%)
Biểu 33: Thị phần theo lượng của các thị trường xuất khẩu cá tra trong 10 tháng năm 2017 so với cùng kỳ năm 2016 (%)
Biểu 34: Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra của Việt Nam sang thị trường Trung Quốc - Hồng Kông từ tháng 01/2016-10/2017
Biểu 35: Đơn giá xuất khẩu cá tra fillet/ nguyên con xẻ bướm đông lạnh sang thị trường Trung Quốc từ tháng 01/2016-10/2017 theo một số điều kiện giao hàng (USD/tấn)
Biểu 36: Đơn giá xuất khẩu cá tra fillet đông lạnh sang thị trường Hồng Kông từ tháng 01/2016-10/2017 theo một số điều kiện giao hàng (USD/tấn)
Biểu 37: Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra của Việt Nam sang thị trường Mỹ từ tháng 01/2016-10/2017
Biểu 38: Đơn giá xuất khẩu cá tra fillet đông lạnh vào thị trường Mỹ từ tháng 01/2015-10/2017 theo một số điều kiện giao hàng (USD/tấn)
Biểu 39: Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra của Việt Nam sang thị trường Brazil từ tháng 01/2016-10/2017
Biểu 40: Đơn giá xuất khẩu cá tra fillet đông lạnh sang thị trường Brazil từ tháng 01/2015-10/2017 theo một số điều kiện giao hàng (USD/tấn)
Biểu 41: Thị phần theo lượng xuất khẩu của các doanh nghiệp xuất khẩu cá tra lớn nhất trong 10 tháng năm 2017 so với cùng kỳ năm 2016
Biểu 42: Chuỗi giá trị ngành cá tra

 

 

Quý khách hàng có nhu cầu đặt mua, xin vui lòng liên hệ:

CUSTOMER DEPARTMENT | +84 936.288.112
AGROMONITOR | VIETTRADERS
Address : Room 1604, Building no.101, Lang Ha St., Dong Da Dist., Hanoi, Vietnam
Tax Code: 0104 253 397
Tel: + 84 024 35627684 - Fax: + 84 024 35627705

Website: agromonitor.vn | viettraders.com
Email: sales@agromonitor.vn | Skype: agromonitor

Sản phẩm liên quanVay tín chấp theo hóa đơn tiền điện