Báo cáo thường niên Thị trường Cà phê 2019 & Triển vọng 2020
 

Báo cáo thường niên Thị trường Cà phê 2019 & Triển vọng 2020

Công ty CP Phân tích và Dự báo thị trường Việt Nam là nhà cung cấp hàng đầu những PHÂN TÍCH & DỰ BÁO chuyên sâu về ngành hàng nông sản. Chúng tôi xin trân trọng giới thiệu Báo cáo thường niên Thị trường Cà phê 2019 & Triển vọng 2020, phát hành ngày 07/01/2020.

MỤC LỤC
DANH MỤC CÁC BẢNG 8
DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ 9
DANH MỤC CÁC HÌNH ẢNH 10
NIÊN VỤ CÀ PHÊ MỘT SỐ NƯỚC 11
 
TỔNG LƯỢC 13
 
PHẦN 1. THỊ TRƯỜNG CÀ PHÊ THẾ GIỚI NĂM 2019 15
1. Sản xuất cà phê thế giới niên vụ 2018/19 15
1.1. Gieo trồng và thu hoạch cà phê trên thế giới 15
1.2. Tổng sản lượng cà phê toàn thế giới 15
1.3. Top các quốc gia sản xuất cà phê lớn nhất thế giới niên vụ 2017/18 16
 
2. Xuất khẩu cà phê thế giới niên vụ 2018/19 19
2.1. Xuất khẩu cà phê theo niên vụ 19
2.2. Xuất khẩu cà phê theo chủng loại 20
 
3. Nhập khẩu cà phê thế giới niên vụ 2018/19 22
 
4. Tiêu thụ và Tồn kho niên vụ 2018/19 24
4.1. Tiêu thụ 24
4.2. Tồn kho 25
 
5. Giá cà phê thế giới 27
5.1. Robusta 27
5.2. Arabica 29
 
PHẦN 2. THỊ TRƯỜNG CÀ PHÊ VIỆT NAM NĂM 2019 31
1. Sản xuất cà phê của Việt Nam 31
 
2. Xuất khẩu cà phê của Việt Nam 31
2.1. Lượng và kim ngạch xuất khẩu cà phê 31
2.2. Xuất khẩu cà phê theo chủng loại 32
2.3. Xuất khẩu theo doanh nghiệp 33
2.4. Xuất khẩu cà phê theo thị trường 37
 
3. Nhập khẩu cà phê của Việt Nam 41
 
4. Giá cà phê Việt Nam 42
4.1. Giá cà phê nội địa 42
4.2. Giá cà phê xuất khẩu 46
 
PHẦN 3. TRIỂN VỌNG THỊ TRƯỜNG CÀ PHÊ NĂM 2019 49
1. Thị trường thế giới 49
2. Thị trường Việt Nam 52
 
PHẦN 4: CHUỖI GIÁ TRỊ NGÀNH CÀ PHÊ 53
1. Chuỗi giá trị cà phê toàn cầu 53
 
2. Chuỗi giá trị cà phê Việt Nam, vị thế trong chuỗi cà phê toàn cầu 55
 
3. Phân tích SWOT ngành cà phê 56
 
PHẦN 5: PHỤ LỤC 58
 
DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 1: Thời vụ thu hoạch cà phê tại một số quốc gia sản xuất chính 15
Bảng 2: Sản lượng cà phê toàn cầu theo niên vụ giai đoạn 2015-2019 và dự báo niên vụ 2019/20 (triệu bao) 16
Bảng 3: Top 10 nước có sản lượng cà phê lớn nhất thế giới niên vụ 2018/19 (triệu bao) 16
Bảng 4: Top 10 nước có sản lượng Arabica lớn nhất thế giới niên vụ 2018/19 (triệu bao) 17
Bảng 5: Top 10 nước có sản lượng Robusta lớn nhất thế giới niên vụ 2018/19 (triệu bao) 18
Bảng 6: Top 10 nước xuất khẩu niên vụ 2018/19 so sánh với 2017/18, triệu bao 60kg 19
Bảng 7: Xuất khẩu cà phê theo chủng loại của thế giới, triệu bao (1bao=60kg) 21
Bảng 8: Top 20 thị trường tiêu thụ cà phê từ niên vụ 2015/16 đến 2018/19, triệu bao 24
Bảng 9: Top 10 nước tồn kho cà phê lớn nhất từ niên vụ 2015/16 đến 2018/19, triệu bao 25
Bảng 10: Tồn kho cà phê hạt tại một số cảng tại Mỹ (triệu bao) 26
Bảng 13: Lượng và kim ngạch xuất khẩu cà phê Việt Nam năm 2019 so với năm 2018 32
Bảng 14: Top 20 thị trường nhập khẩu cà phê hàng đầu 10 tháng năm 2019 (so sánh với năm 2018) – ngàn tấn 37
Bảng 15: Giá trị nhập khẩu cà phê của Việt Nam theo năm (triệu USD) 41
Bảng 16: Giá trị nhập khẩu cà phê của Việt Nam theo thị trường 10 tháng đầu 2019 so sánh với năm 2018 (triệu USD) 41
Bảng 17: Giá một số đơn hàng cà phê Robusta 10 tháng đầu năm 2019 (FOB) 47
Bảng 18: Giá một số đơn hàng cà phê Arabica 10 tháng đầu năm 2019 (FOB) 48
Bảng 19: Cân đối cung cầu cà phê thế giới niên vụ 2019/20 (triệu bao) 51
Bảng 20: Lượng tồn kho cuối niên vụ 2014-2020 51
Bảng 21: Thương mại toàn cầu niên vụ 2014-2020 51
Bảng 22: Tiêu thụ toàn cầu niên vụ 2014-2020 51
Bảng 23: Bảng xu hướng nhập khẩu của 10 thị trường lớn niên vụ 2019/20 52
Bảng 24: Bảng cân đối cung-cầu cà phê Việt Nam niên vụ 2017/18 – 2019/20, ngàn bao 52
 
DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ
Biểu 1: Top 10 quốc gia có sản lượng cà phê cao nhất thế giới niên vụ 2018/19 và so sánh với niên vụ 2017/18 (triệu bao) 17
Biểu 2: Tỷ trọng các nước sản xuất cà phê Arabica lớn niên vụ 2018/19 18
Biểu 3: Tỷ trọng các nước sản xuất cà phê Robusta lớn niên vụ 2018/19 18
Biểu 4: Thị phần xuất khẩu cà phê của các nước niên vụ 2018/19 (%) 20
Biểu 5: Thị phần xuất khẩu cà phê của các nước niên vụ 2017/18 (%) 20
Biểu 6: Cơ cấu xuất khẩu cà phê thế giới theo chủng loại niên vụ 2018/19 (%) 21
Biểu 7: Cơ cấu xuất khẩu cà phê thế giới theo chủng loại niên vụ 2017/18 (%) 21
Biểu 8: Top 10 quốc gia, khu vực nhập khẩu cà phê trong niên vụ 2018/19 (triệu bao) 22
Biểu 9: Thị phần nhập khẩu cà phê của các nước niên vụ 2018/19 23
Biểu 10: Thị phần nhập khẩu cà phê của các nước niên vụ 2017/18 23
Biểu 11: Tồn kho cà phê thế giới niên vụ 2015/16 đến 2018/19, triệu bao 25
Biểu 12: Tồn kho cà phê hạt tại một số quốc gia và khu vực (triệu bao 60kg) 26
Biểu 13: Lượng tồn kho cà phê hạt của Hoa Kỳ giai đoạn 2017-2019 ( triệu bao) 27
Biểu 14: Diễn biến giá cà phê Robusta theo tuần 2018- 2019, cập nhật đến tuần 6/12-10/12/2019 (Đơn vị USD/tấn) 27
Biểu 15: Diễn biến giá cà phê Arabica theo tuần 2018- 2019, cập nhật đến tuần 6/12-10/12/2018 (Đơn vị: Cent/lb) 29
Biểu 16: Lượng và kim ngạch xuất khẩu cà phê của Việt Nam từ năm 2010-2019 31
Biểu 17: Cơ cấu về lượng các chủng loại cà phê xuất khẩu của Việt Nam 10 tháng đầu năm 2019 và so sánh với năm 2018 32
Biểu 18: Cơ cấu về kim ngạch các chủng loại cà phê xuất khẩu của Việt Nam 10 tháng đầu năm 2019 và so sánh với năm 2018 33
Biểu 19: Top 20 doanh nghiệp xuất khẩu cà phê lớn nhất 10 tháng năm 2019 (ngàn tấn) 34
Biểu 20: Top 20 doanh nghiệp xuất khẩu cà phê lớn nhất cả năm 2018 (ngàn tấn) 34
Biểu 21: Tỷ trọng các doanh nghiệp xuất khẩu cà phê theo lượng 10 tháng năm 2019 (%) 35
Biểu 22: Tỷ trọng các doanh nghiệp xuất khẩu cà phê theo lượng cả năm 2018 (%) 35
Biểu 23: Top 20 doanh nghiệp xuất khẩu cà phê Robusta 10 tháng năm 2019 (ngàn tấn) 36
Biểu 24: Top 20 doanh nghiệp xuất khẩu cà phê Arabica 10 tháng năm 2019 (ngàn tấn) 36
Biểu 25: Cơ cấu về lượng các thị trường nhập khẩu cà phê Việt Nam 10 tháng năm 2019 38
Biểu 26: Cơ cấu về lượng các thị trường nhập khẩu cà phê Việt Nam cả năm 2018 38
Biểu 27: Top 10 doanh nghiệp xuất khẩu cà phê đến Đức 10 tháng năm 2019 (ngàn tấn) 39
Biểu 28: Top 10 doanh nghiệp xuất khẩu cà phê đến Italy 10 tháng năm 2019 (ngàn tấn) 39
Biểu 29: Top 10 doanh nghiệp xuất khẩu cà phê đến Mỹ 10 tháng năm 2019 (ngàn tấn) 40
Biểu 30: Top 10 doanh nghiệp xuất khẩu cà phê đến Spain 10 tháng năm 2019 (ngàn tấn) 40
Biểu 31: Giá cà phê vối nhân xô tại Đăk Lắk và Lâm Đồng theo tuần (2016-2019) cập nhật đến tuần 5-11/12/2019, đồng/kg 42
Biểu 32: Giá xuất khẩu cà phê Robusta theo tháng từ 1/2017-12/2019 (FOB HCM, USD/tấn) 46
 
DANH MỤC CÁC HÌNH ẢNH
Hình 1: Cà phê chín chuẩn bị thu hoạch tại Đắk Lắk ngày 18/12/2019 44
Hình 2: Phơi khô cà phê vừa thu hoạch tại Đắk Lắk ngày 18/12/2019 45
Hình 3: Chuỗi giá trị cà phê toàn cầu 54
Hình 4: Chuỗi giá trị cà phê Việt Nam 55

---

Quý khách hàng có nhu cầu đặt mua để được chuyển sớm các báo cáo, vui lòng liên hệ:

CUSTOMER DEPARTMENT
AGROMONITOR | VIETTRADERS
Address : Room 2606, Building no.101, Lang Ha St., Dong Da Dist., Hanoi, Vietnam
Website: agromonitor.vn | viettraders.com  | Email: sales@agromonitor.vn | Skype: agromonitor

Hotline 1: 0943-411-411 Lúa gạo, Mía đường, Cà phê, Hồ tiêu
Hotline 2: 0936-288-112 Phân bón, Tôm, Cá tra, Cao su
Hotline 3: 0982-425-489 TACN, Chăn nuôi, Sắn, Ngô, Hạt điều

Sản phẩm liên quanVay tín chấp theo hóa đơn tiền điện