Báo cáo thường niên Thị trường Cà phê 2017 và Triển vọng 2018

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Báo cáo thường niên Thị trường Cà phê 2017 và Triển vọng 2018

Công ty CP Phân tích và Dự báo thị trường Việt Nam là nhà cung cấp hàng đầu những PHÂN TÍCH & DỰ BÁO chuyên sâu về ngành hàng nông sản. Chúng tôi xin trân trọng giới thiệu Báo cáo thường niên thị trường cà phê 2017 và triển vọng 2018, phát hành ngày 29/12/2017. Báo cáo có nội dung cho tiết như sau:

MỤC LỤC
 
DANH MỤC CÁC BẢNG
DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ
DANH MỤC CÁC HÌNH ẢNH
DANH MỤC CÁC HỘP
NIÊN VỤ CÀ PHÊ MỘT SỐ NƯỚC
TỔNG LƯỢC
PHẦN 1. THỊ TRƯỜNG CÀ PHÊ THẾ GIỚI NĂM 2017
I. Sản xuất cà phê thế giới niên vụ 2016/17
1. Gieo trồng và thu hoạch cà phê trên thế giới
2. Tổng sản lượng cà phê toàn thế giới
3. Top 10 quốc gia sản xuất cà phê lớn nhất thế giới niên vụ 2016/17
4.  Giá cà phê thế giới
II. Xuất khẩu cà phê thế giới năm 2017
1. Xuất khẩu cà phê theo niên vụ
2. Xuất khẩu cà phê theo chủng loại
III. Nhập khẩu cà phê thế giới năm 2017
IV. Tiêu thụ và Tồn kho năm 2017
1. Tiêu thụ
PHẦN 2. THỊ TRƯỜNG CÀ PHÊ VIỆT NAM NĂM 2017
I. Sản xuất cà phê năm 2017
II. Xuất khẩu cà phê của Việt Nam
1. Lượng và kim ngạch xuất khẩu cà phê
2. Giá cà phê Việt Nam
3. Xuất khẩu cà phê theo tháng năm 2017
4. Xuất khẩu cà phê theo chủng loại
5. Xuất khẩu theo doanh nghiệp
6. Xuất khẩu cà phê theo thị trường
III. Nhập khẩu cà phê của Việt Nam
PHẦN 3. TRIỂN VỌNG THỊ TRƯỜNG NĂM 2018
I. Thị trường thế giới
II. Thị trường Việt Nam
PHẦN 4: CHUỖI GIÁ TRỊ NGÀNH CÀ PHÊ
I. Chuỗi giá trị cà phê toàn cầu
II. Chuỗi giá trị cà phê Việt Nam, vị thế trong chuỗi cà phê toàn cầu
III. Phân tích SWOT ngành cà phê
PHẦN 5: PHỤ LỤC
 
 
DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 1: Thời vụ thu hoạch cà phê tại một số quốc gia sản xuất chính
Bảng 2: Top 10 nước có sản lượng cà phê lớn nhất thế giới cùng thời vụ thu hoạch và chủng loại cà phê niên vụ 2016/17 (triệu bao)
Bảng 3: Sản xuất và thương mại toàn cầu niên vụ 2016/17, triệu bao (1 bao= 60kg)
Bảng 4: Top 10 nước có sản lượng cà phê Arabica lớn nhất thế giới niên vụ 2016/17 (triệu bao)
Bảng 5: Top 10 nước có sản lượng cà phê Robusta lớn nhất thế giới niên vụ 2016/17 (triệu bao)
Bảng 6: Top 10 quốc gia xuất khẩu cà phê niên vụ 2016/17, triệu bao (1bao=60kg)
Bảng 7: Xuất khẩu cà phê theo chủng loại của thế giới, triệu bao (1bao=60kg)
Bảng 8: Tiêu thụ cà phê thế giới từ niên vụ 2012/13 đến 2016/17, triệu bao
Bảng 9: Tồn kho cà phê hạt tại một số cảng tại Mỹ (ngàn bao)
Bảng 10: Tồn kho cà phê tại các nước, khu vực xuất khẩu chính (triệu bao)
Bảng 11: Thống kê diện tích, năng suất và sản lượng cà phê vùng Tây Nguyên năm 2017
Bảng 12: Diện tích tái canh cà phê tại các tỉnh Tây Nguyên (Đơn vị: ngàn ha)
Bảng 13: Diện tích gieo trồng, diện tích cho thu hoạch và sản lượng cà phê Việt Nam (ngàn ha, triệu tấn)
Bảng 14: Diện tích gieo trồng cà phê theo tỉnh niên vụ 2015/16 và 2016/17 (ngàn ha)
Bảng 15: Giá một số đơn hàng cà phê Robusta năm 2017 (FOB)
Bảng 16: Giá một số đơn hàng cà phê Arabica năm 2017 (FOB)
Bảng 17: Lượng và kim ngạch xuất khẩu cà phê Việt Nam năm 2017 so với năm 2016
Bảng 18: Kim ngạch xuất khẩu cà phê Việt Nam đi 20 thị trường lớn nhất trong 11 tháng 2017 và năm 2016 (triệu USD)
Bảng 19: Giá trị nhập khẩu cà phê của Việt Nam theo năm (triệu USD)
Bảng 20: Giá trị nhập khẩu cà phê của Việt Nam theo thị trường (triệu USD)
Bảng 21: Cân đối cung cầu cà phê thế giới niên vụ 2017/18 (triệu bao)
Bảng 22: Lượng tồn kho cuối niên vụ 2013-2018 (% so với tổng sản luợng toàn cầu)
Bảng 23: Thương mại toàn cầu niên vụ 2013-2018 (% so với niên vụ trước)
Bảng 24: Tiêu thụ toàn cầu niên vụ 2013-2018 (% so với niên vụ trước)
Bảng 25: Bảng xu hướng nhập khẩu của một số thị trường lớn niên vụ 2017/18
Bảng 26: Bảng cân đối cung – cầu cà phê của Việt Nam niên vụ 2011/12 – 2017/18, ngàn bao
Bảng 14: Diện tích gieo trồng cà phê theo tỉnh dự báo cho niên vụ 2017/18 và so sánh với 2016/17 (ngàn ha)
 
 
DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ
Biểu 1: Top 10 quốc gia có sản lượng cà phê cao nhất thế giới niên vụ 2015/16, 2016/17 (triệu bao)
Biểu 2: Tỷ trọng các nước sản xuất cà phê Arabica lớn niên vụ 2016/17
Biểu 3: Tỷ trọng các nước sản xuất cà phê Robusta lớn niên vụ 2016/17
Biểu 4: Diễn biến giá cà phê Robusta và Arabica theo tuần 2016- 2017, cập nhật đến tuần 13/12/2017
Biểu 5: Thị phần xuất khẩu cà phê của các nước niên vụ 2016/17 (%)
Biểu 6: Thị phần xuất khẩu cà phê của các nước niên vụ 2015/16 (%)
Biểu 7: Top 10 quốc gia, khu vực nhập khẩu cà phê trong 3 niên vụ 2015/16, 2016/17 và dự báo 2017/18 (triệu bao)
Biểu 8: Thị phần nhập khẩu cà phê của các nước niên vụ 2016/17
Biểu 9: Thị phần nhập khẩu cà phê của các nước niên vụ 2015/16
Biểu 10: Lượng tồn kho cà phê hạt của Hoa Kỳ theo tháng (2016-2017) ( triệu bao 60kg)
Biểu 11: Tồn kho cà phê hạt tại một số quốc gia và khu vực tiêu thụ chính (triệu bao 60kg)
Biểu 12: Sản lượng cà phê Việt Nam theo chủng loại 2016/17 và dự báo niên vụ 2017/18 (triệu bao 60kg)
Biểu 13: Lượng và kim ngạch xuất khẩu cà phê của Việt Nam từ năm 2008-2017
Biểu 14: Giá cà phê vối nhân xô tại Đăk Lắk theo tuần (2016-2017) cập nhật đến tuần 24-28/12/2017, đồng/kg
Biểu 15: Giá cà phê vối nhân xô tại Đăk Lắk và Robusta xuất khẩu tại HCM năm 2017, theo tuần
Biểu 16: Giá xuất khẩu cà phê Robusta theo tháng từ 1/2015-11/2017 (FOB HCM, USD/tấn)
Biểu 17: Cơ cấu về lượng các chủng loại cà phê xuất khẩu của Việt Nam 11 tháng đầu 2017 và năm 2016
Biểu 18: Cơ cấu về kim ngạch các chủng loại cà phê xuất khẩu của Việt Nam, 11 tháng 2017 và năm 2016
Biểu 19: Top 20 doanh nghiệp xuất khẩu cà phê lớn nhất 11 tháng đầu năm 2017 (ngàn tấn)
Biểu 20: Top 20 doanh nghiệp xuất khẩu cà phê lớn nhất năm 2016 (ngàn tấn)
Biểu 21: Tỷ trọng của các doanh nghiệp xuất khẩu cà phê theo lượng, 11 tháng đầu năm 2017 (%)
Biểu 22: Tỷ trọng của các doanh nghiệp xuất khẩu cà phê theo lượng, năm 2016, (%)
Biểu 23: Top 20 doanh nghiệp xuất khẩu cà phê Robusta lớn nhất năm 2017 (ngàn tấn)
Biểu 24: Top 20 doanh nghiệp xuất khẩu cà phê Arabica lớn nhất năm 2017 (ngàn tấn)
Biểu 25: Cơ cấu về lượng các thị trường xuất khẩu cà phê của Việt Nam 11 tháng đầu năm 2017
Biểu 26: Cơ cấu về lượng các thị trường xuất khẩu cà phê của Việt Nam năm 2016
Biểu 27: Top 10 doanh nghiệp xuất khẩu cà phê đến thị trường EU 11 tháng đầu năm 2017 (ngàn tấn)
Biểu 28: Top 10 doanh nghiệp xuất khẩu cà phê đến thị trường USA 11 tháng đầu năm 2017 (ngàn tấn)
Biểu 29: Top 10 doanh nghiệp xuất khẩu cà phê đến thị trường Nhật Bản 11 tháng đầu năm 2017 (ngàn tấn)
Biểu 30: Top 10 doanh nghiệp xuất khẩu cà phê đến thị trường Nga 11 tháng đầu năm 2017 (ngàn tấn)
 
 
 
DANH MỤC CÁC HÌNH ẢNH
 
Hình 1:Thu hoạch cà phê tại xã Đạt Lý, Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk sáng 30/11/2017
Hình 2: Chuỗi giá trị cà phê toàn cầu
Hình 3: Chuỗi giá trị cà phê Việt Nam
 
 
 
DANH MỤC CÁC HỘP
Hộp 1: Giá cà phê Robusta giảm mạnh đối ngược với giá Arabica tăng mạnh trong tháng 7/2017
Hộp 2: Giá Robusta và Arabica thế giới đồng loạt giảm mạnh vào cuối tháng 10/2017

 

 

Quý khách hàng có nhu cầu đặt mua, xin vui lòng liên hệ:

CUSTOMER DEPARTMENT | +84 936.288.112
AGROMONITOR | VIETTRADERS
Address : Room 1604, Building no.101, Lang Ha St., Dong Da Dist., Hanoi, Vietnam
Tax Code: 0104 253 397
Tel: + 84 024 35627684 - Fax: + 84 024 35627705

Website: agromonitor.vn | viettraders.com
Email: sales@agromonitor.vn | Skype: agromonitor

Sản phẩm liên quanVay tín chấp theo hóa đơn tiền điện