Báo cáo 6 tháng đầu năm 2019 Thị trường Tôm và Triển vọng
 

Báo cáo 6 tháng đầu năm 2019 Thị trường Tôm và Triển vọng

Công ty CP Phân tích và Dự báo thị trường Việt Nam là nhà cung cấp hàng đầu những PHÂN TÍCH & DỰ BÁO chuyên sâu về ngành hàng nông sản. Chúng tôi xin trân trọng giới thiệu Báo cáo 6 tháng đầu năm 2019 Thị trường Tôm và Triển vọng, phát hành ngày 21/7/2019. Báo cáo có nội dung chi tiết như sau:

MỤC LỤC
DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ
DANH MỤC CÁC BẢNG
DANH MỤC CÁC HÌNH
DANH MỤC CÁC HỘP
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT
PHẦN 1: CUNG CẦU TÔM VIỆT NAM NĂM 2019
1. Cung cầu tôm thẻ Việt Nam 6 tháng đầu năm 2019
2. Cân đối cung cầu tôm thẻ quý 3 năm 2019 – cập nhật 19/7/2019
PHẦN 2: HỘI NHẬP – THUẾ CHỐNG BÁN PHÁ GIÁ – RÀO CẢN THƯƠNG MẠI ĐỐI VỚI TÔM VIỆT NAM
1. Trong 6 tháng đầu năm 2019, FDA đã từ chối 5 đơn hàng tôm đến từ Việt Nam
2. DOC công bố kết quả sơ bộ thuế chống bán phá giá cho tôm Việt Nam đợt POR13 về 0%
3. Chuyển dịch nguồn cung cấp tôm tẩm bột vào Mỹ sau khi nước này tăng thuế nhập khẩu đối với hàng hóa Trung Quốc lên 25%
4. Tập đoàn Minh Phú đã giảm mạnh nhập khẩu từ Ấn Độ kể từ tháng 9/2018
5. Lợi thế xuất khẩu tôm vào Nhật Bản sau hiệp định CPTPP và VJEPA
6. Hiệp định thương mại Việt Nam và EU (EVFTA)
PHẦN 3: THỊ TRƯỜNG TÔM THẾ GIỚI 2019
1. Giá tôm thế giới năm 2019
1.1. Thị trường Trung Quốc
1.2. Thị trường Thái Lan
2. Nguồn cung tôm thế giới năm 2019
2.1. Thị trường Trung Quốc
2.2. Thị trường Thái Lan
2.3. Thị trường Ấn Độ
2.4. Thị trường Ecuador
3. Nhập khẩu tôm thế giới năm 2019
3.1. Thị trường Mỹ
3.2. Thị trường Trung Quốc
3.3. Thị trường Nhật Bản
PHẦN 4: SẢN XUẤT TÔM CỦA VIỆT NAM NĂM 2019
PHẦN 5: GIÁ TÔM NGUYÊN LIỆU VÀ XUẤT KHẨU CỦA VIỆT NAM
1. Giá tôm sú, tôm thẻ nguyên liệu tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long
1.1. Giá tôm thẻ tại Tây Nam Bộ
1.2. Giá tôm sú tại Tây Nam Bộ
2. Giá tôm thẻ tại khu vực miền Trung
3. Giá tôm nguyên liệu khu vực biên giới Việt- Trung
4. Giá xuất khẩu tôm thẻ và tôm sú của Việt Nam
4.1. Giá xuất khẩu tôm sú
4.2. Giá xuất khẩu tôm thẻ
PHẦN 6: XUẤT KHẨU TÔM CỦA VIỆT NAM
1. Xuất khẩu tôm chính ngạch của Việt Nam 2019
1.1. Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm
1.2. Xuất khẩu theo chủng loại
2. Xuất khẩu tôm theo khu vực
2.1. Cơ cấu xuất khẩu tôm của Việt Nam theo khu vực 5 tháng năm 2019
2.2. Xuất khẩu tôm sang khu vực Bắc Mỹ
2.2.1. Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm sang khu vực Bắc Mỹ
2.2.2. Đơn giá xuất khẩu tôm vào khu vực Bắc Mỹ
2.3. Xuất khẩu tôm sang khu vực EU
2.3.1. Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm sang khu vực EU
2.3.2. Đơn giá xuất khẩu tôm vào khu vực EU
3. Xuất khẩu tôm theo thị trường
3.1. Tổng số lượng thị trường Việt Nam xuất khẩu tôm
3.2. Sự chi phối của top 10 thị trường xuất khẩu tôm lớn nhất
3.3. Sự thay đổi vị trí của top 20 thị trường lớn nhất.
3.4. Sự thay đổi thị phần xuất khẩu của các thị trường
3.5. Một số thị trường tiêu thụ tôm lớn
3.5.1. Thị trường Mỹ
3.5.1.1. Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm của Việt Nam sang thị trường Mỹ
3.5.1.2. Đơn giá xuất khẩu tôm vào thị trường Mỹ
3.5.2. Thị trường Nhật Bản
3.5.2.1. Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm của Việt Nam sang thị trường Nhật Bản
3.5.2.2. Đơn giá xuất khẩu tôm vào thị trường Nhật Bản
3.5.3. Thị trường Trung Quốc
3.5.3.1. Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm của Việt Nam sang thị trường Trung Quốc
3.5.3.2. Đơn giá xuất khẩu tôm vào thị trường Trung Quốc
4. Xuất khẩu tôm biên mậu
PHẦN 7: DOANH NGHIỆP XUẤT KHẨU TÔM CỦA VIỆT NAM
1. Sự chi phối của các doanh nghiệp xuất khẩu tôm hàng đầu
2. Các doanh nghiệp xuất khẩu tôm hàng đầu
2.1. Sự thay đổi vị trí của top 20 doanh nghiệp xuất khẩu tôm lớn nhất năm 2019
2.2. Xuất khẩu của top 20 doanh nghiệp xuất khẩu tôm lớn nhất năm 5 tháng năm 2019 so với cùng kỳ 2018
2.2.1. Xuất khẩu tôm của top 20 doanh nghiệp lớn nhất 5 tháng năm 2019 so với cùng kỳ 2018
2.2.2. Sự thay đổi thị phần kim ngạch xuất khẩu của các doanh nghiệp xuất khẩu tôm
2.2.3. Sự thay đổi thị phần lượng xuất khẩu của các doanh nghiệp xuất khẩu tôm
2.3. Doanh nghiệp xuất khẩu tôm vào khu vực Bắc Mỹ
2.4. Doanh nghiệp xuất khẩu tôm vào khu vực EU
2.5. Doanh nghiệp xuất khẩu tôm vào thị trường Mỹ
2.6. Doanh nghiệp xuất khẩu tôm vào thị trường Nhật Bản
2.7. Doanh nghiệp xuất khẩu tôm vào thị trường Trung Quốc
PHẦN 8: NHẬP KHẨU TÔM CỦA VIỆT NAM
1. Nhập khẩu tôm của Việt Nam 5 tháng 2019
1.1. Lượng và kim ngạch nhập khẩu tôm
1.2. Nhập khẩu tôm theo loại hình nhập khẩu
2. Tôm nhập khẩu gửi kho ngoại quan
2.1. Top 10 thị trường xuất khẩu tôm vào Việt Nam lớn nhất 5 tháng 2019
2.2. Top 10 cảng nhập khẩu tôm lớn nhất 5 tháng 2019
2.3. Top 20 doanh nghiệp nhập khẩu tôm lớn nhất 5 tháng 2019
3. Tôm nhập khẩu theo hình thức tạm nhập tái xuất
3.1. Top 10 thị trường xuất khẩu tôm vào Việt Nam lớn nhất 5 tháng 2019
3.2. Top 10 cảng nhập khẩu tôm lớn nhất 5 tháng 2019
3.3. Top 10 doanh nghiệp nhập khẩu tôm lớn nhất 5 tháng 2019
4. Tôm nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất xuất khẩu
4.1. Lượng và kim ngạch
4.2. Nhập khẩu tôm nguyên liệu sản xuất xuất khẩu theo chủng loại
4.3. Top 10 thị trường xuất khẩu tôm nguyên liệu vào Việt Nam lớn nhất 5 tháng 2019
4.4. Top 5 cảng nhập khẩu tôm nguyên liệu lớn nhất 5 tháng 2019
4.5. Một số thị trường chính cung cấp tôm nguyên liệu cho Việt Nam
4.5.1. Thị trường Ấn Độ
4.5.1.1. Lượng và kim ngạch nhập khẩu tôm nguyên liệu từ thị trường Ấn Độ
4.5.1.2. Đơn giá nhập khẩu tôm nguyên liệu từ thị trường Ấn Độ
4.5.1.3. Top 20 doanh nghiệp nhập khẩu tôm từ thị trường Ấn Độ
4.5.2. Thị trường Ecuador
4.5.2.1. Lượng và kim ngạch nhập khẩu tôm nguyên liệu từ thị trường Ecuador
4.5.2.2. Đơn giá nhập khẩu tôm thẻ nguyên liệu từ thị trường Ecuador
4.5.2.3. Top doanh nghiệp nhập khẩu tôm từ thị trường Ecuador
PHẦN 9: PHỤ LỤC
 
DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ
Biểu 1: Nhập khẩu tôm thẻ và xuất khẩu tôm thẻ của Việt Nam, 1/2018-6/2019, tấn
Biểu 2: Xuất khẩu tôm thẻ của Việt Nam vào thị trường Mỹ, 2018-2019, USD
Biểu 3: Số lượng đơn hàng tôm bị FDA từ chối nhập khẩu vào Mỹ từ 2003 -2019
Biểu 4: Xuất khẩu tôm tẩm bột của Trung Quốc; Việt Nam; Thái Lan vào thị trường Mỹ 2018-2019, triệu USD
Biểu 5: Nhập khẩu tôm thẻ và xuất khẩu tôm thẻ của Việt Nam, 1/2018-4/2019, tấn
Biểu 6: Tương quan giữa nhập khẩu tôm thẻ từ Ấn Độ và xuất khẩu tôm thẻ sang Mỹ của Tập đoàn Minh Phú, tấn
Biểu 7: Nhập khẩu tôm thẻ của Việt Nam từ 2017-5/2019, tấn
Biểu 8: Xuất khẩu tôm thẻ sang thị trường Mỹ của Tập đoàn Minh Phú và các công ty con, tấn
Biểu 9: Thị phần xuất khẩu tôm thẻ và tôm sú vào thị trường Nhật Bản của top 10 doanh nghiệp trong 4 tháng đầu năm 2019 so với cùng kỳ 2018, %
Biểu 10: Giá tôm thẻ nguyên liệu nội địa Trung Quốc cỡ 80 con/kg, NDT/kg
Biểu 11: Giá tôm thẻ nguyên liệu nội địa Trung Quốc cỡ 100 con/kg, NDT/kg
Biểu 12: Diễn biến giá tôm thẻ cỡ 80 con/kg và 100 con/kg tại trang trại Thái Lan năm 2018-2019, baht/kg
Biểu 13: Lượng xuất khẩu tôm sú và tôm thẻ của Thái Lan từ tháng 1/2018-5/2019 (tấn)
Biểu 14: Thị phần theo kim ngạch của top 10 thị trường nhập khẩu tôm sú và tôm thẻ của Thái Lan trong 5 tháng năm 2019
Biểu 15: Số lượng đơn hàng tôm xuất xứ Ấn Độ bị FDA từ chối nhập khẩu vào Mỹ từ 2005 -2019
Biểu 16: Lượng (tấn) và giá xuất khẩu tôm đông lạnh trung bình (USD/kg) của Ecuador từ 2011-2019
Biểu 17: Lượng nhập khẩu tôm đông lạnh của Mỹ từ tháng 1/2018-5/2019 (tấn)
Biểu 18: Diễn biến giá tôm thẻ cỡ 100 con/kg tại một số khu vực sản xuất chính năm 2018-2019, đồng/kg
Biểu 19: Diễn biến giá tôm sú cỡ 30 con/kg tại Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau năm 2018-2019, đồng/kg
Biểu 20: Diễn biến giá tôm thẻ cỡ 100 con/kg tại Ninh Thuận, Hà Tĩnh năm 2018-2019, đồng/kg
Biểu 21: Tương quan giữa giá tôm thẻ 100 con/kg tại miền Nam và miền Bắc Việt Nam, 1/2018-6/2019, đ/kg
Biểu 22: Diễn biến giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại khu vực Đầm Hà (Quảng Ninh), đ/kg
Biểu 23: Giá xuất khẩu tôm sú trung bình của Việt Nam đi một số khu vực chính năm 2018-2019, USD/tấn
Biểu 24: Giá CFR xuất khẩu tôm sú đông lạnh trung bình của Việt Nam đi một số khu vực chính năm 2018-2019, USD/tấn
Biểu 25: Giá xuất khẩu tôm thẻ trung bình của Việt Nam đi một số khu vực chính năm 2018-2019, USD/tấn
Biểu 26: Giá CFR xuất khẩu tôm thẻ đông lạnh trung bình của Việt Nam đi một số khu vực chính năm 2018-2019, USD/tấn
Biểu 27: Lượng (tấn) và kim ngạch (triệu USD) xuất khẩu tôm của Việt Nam năm 2018-2019
Biểu 28: Tăng trưởng lượng và giá trị xuất khẩu tôm của Việt Nam theo tháng trong năm 2019 so với cùng kỳ năm 2018, %
Biểu 29: Tỷ trọng về lượng xuất khẩu tôm theo chủng loại trong 5 tháng năm 2019 so với cùng kỳ 2018, %
Biểu 30: Lượng (tấn) và kim ngạch (USD) xuất khẩu tôm thẻ theo tháng năm 2018-2019
Biểu 31: Lượng (tấn) và kim ngạch (USD) xuất khẩu tôm sú theo tháng năm 2018-2019
Biểu 32: Thị phần lượng xuất khẩu tôm Việt Nam đi một số khu vực chính trong 5 tháng năm 2019 (so với cùng kỳ 2018, %)
Biểu 33: Lượng (tấn) và kim ngạch (USD) xuất khẩu tôm sang khu vực Bắc Mỹ
Biểu 34: Lượng (tấn) và kim ngạch (USD) xuất khẩu tôm sang khu vực EU
Biểu 35: Xuất khẩu tôm Việt Nam sang 20 thị trường lớn nhất trong 5 tháng năm 2019 (tấn)
Biểu 36: Xuất khẩu tôm Việt Nam sang 20 thị trường lớn nhất trong 5 tháng năm 2018 (tấn)
Biểu 37: Tăng trưởng lượng và giá trị xuất khẩu tôm Việt Nam tới 20 thị trường lớn nhất trong 5 tháng năm 2019 so với cùng kỳ 2018 (%)
Biểu 38: Thị phần theo trị giá của các thị trường xuất khẩu tôm trong 5 tháng năm 2019 so với cùng kỳ năm 2018, %
Biểu 39: Thị phần theo lượng của các thị trường xuất khẩu tôm trong 5 tháng năm 2019 so với cùng kỳ năm 2018, %
Biểu 40: Lượng (tấn) và kim ngạch (USD) xuất khẩu tôm của Việt Nam sang thị trường Mỹ
Biểu 41: Lượng (tấn) và kim ngạch (USD) xuất khẩu tôm của Việt Nam sang thị trường Nhật Bản
Biểu 42: Lượng (tấn) và kim ngạch (USD) xuất khẩu tôm của Việt Nam sang thị trường Trung Quốc
Biểu 43: Tỷ trọng xuất khẩu tôm thẻ của Việt Nam sang Trung Quốc qua các cửa khẩu/cảng biển tháng 5-6/2019, %
Biểu 44: Lượng tôm thẻ xuất khẩu sang thị trường Trung Quốc từ tháng 1-6/2019
Biểu 45: Hàng tôm thẻ xuất xứ Ấn Độ; Ecuador về Việt Nam theo hình thức gửi kho ngoại quan năm 2018-2019, tấn
Biểu 46: Nhập khẩu tôm của Việt Nam theo hình thức gửi kho ngoại quan năm 2018-2019, tấn
Biểu 47: Thị phần kim ngạch xuất khẩu của các doanh nghiệp vào khu vực Bắc Mỹ 5 tháng năm 2019 và cùng kỳ 2018, %
Biểu 48: Thị phần lượng xuất khẩu của các doanh nghiệp vào khu vực Bắc Mỹ 5 tháng năm 2019 và cùng kỳ 2018, %
Biểu 49: Thị phần kim ngạch xuất khẩu của các doanh nghiệp vào khu vực EU 5 tháng năm 2019 và 5 tháng năm 2018, %
Biểu 50: Thị phần lượng xuất khẩu của các doanh nghiệp vào khu vực EU 5 tháng năm 2019 và 5 tháng năm 2018, %
Biểu 51: Thị phần kim ngạch xuất khẩu của các doanh nghiệp vào Mỹ 5 tháng năm 2019 và 5 tháng năm 2018, %
Biểu 52: Thị phần lượng xuất khẩu của các doanh nghiệp vào Mỹ 5 tháng năm 2019 và 5 tháng năm 2018, %
Biểu 53: Thị phần kim ngạch xuất khẩu của các doanh nghiệp vào Nhật Bản 5 tháng năm 2019 và 5 tháng năm 2018, %
Biểu 54: Thị phần lượng xuất khẩu của các doanh nghiệp vào Nhật Bản 5 tháng năm 2019 và 5 tháng năm 2018, %
Biểu 55: Thị phần kim ngạch xuất khẩu của các doanh nghiệp vào Trung Quốc 5 tháng năm 2019 và 5 tháng năm 2018, %
Biểu 56: Thị phần lượng xuất khẩu của các doanh nghiệp vào Trung Quốc 5 tháng năm 2019 và 5 tháng năm 2018, %
Biểu 57: Lượng (nghìn tấn) và kim ngạch (triệu USD) nhập khẩu tôm của Việt Nam từ năm 2017-5/2019
Biểu 58: Tăng trưởng lượng và giá trị nhập khẩu tôm của Việt Nam theo tháng trong 5 tháng 2019 so với cùng kỳ năm 2018, %
Biểu 59: Tỷ trọng về lượng nhập khẩu tôm theo loại hình nhập khẩu 5 tháng 2019 so với cùng kỳ năm 2018, %
Biểu 60: Lượng (tấn) và kim ngạch (triệu USD) nhập khẩu tôm làm nguyên liệu sản xuất xuất khẩu của Việt Nam từ năm 2017-5/2019
Biểu 61: Tăng trưởng lượng và giá trị nhập khẩu tôm làm nguyên liệu sản xuất xuất khẩu của Việt Nam theo tháng trong 5 tháng 2019 so với cùng kỳ năm trước, %
Biểu 62: Tỷ trọng về lượng nhập khẩu tôm nguyên liệu sản xuất xuất khẩu theo chủng loại trong 5 tháng 2019 so với cùng kỳ năm 2018, %
Biểu 63: Lượng (nghìn tấn) và kim ngạch ( triệu USD) nhập khẩu tôm nguyên liệu của Việt Nam từ thị trường Ấn Độ từ năm 2017-5/2019
Biểu 64: Lượng (tấn) và kim ngạch (USD) nhập khẩu tôm nguyên liệu của Việt Nam từ thị trường Ecuador từ năm 2017-5/2019
 
DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 1: Cân đối cung cầu tôm thẻ NGUYÊN LIỆU trong 6 tháng đầu năm 2019, tấn
Bảng 2: Cân đối cung cầu tôm thẻ NGUYÊN LIỆU theo tháng trong 6 tháng đầu năm 2019, tấn – cập nhật 19/7/2019
Bảng 3: Nhập khẩu tôm thẻ của Việt Nam trong 6 tháng đầu năm 2019 so với cùng kỳ 2018, tấn
Bảng 4: Xuất khẩu tôm thẻ của các công ty thành viên của Tập đoàn Minh Phú sang thị trường Mỹ, USD
Bảng 5: Xuất khẩu tôm thẻ của Top 15 doanh nghiệp Việt Nam sang thị trường Mỹ trong 6 tháng đầu năm 2019, USD
Bảng 6: Cân đối cung cầu tôm thẻ NGUYÊN LIỆU theo tháng trong 6 tháng cuối năm 2019, tấn
Bảng 7: Tổng số đơn hàng bị từ chối của các nước trong 2018-2019
Bảng 8: Số đơn hàng tôm và hải sản bị từ chối nhập khẩu vào Mỹ, tháng 1-tháng 6/2019
Bảng 9: Mức thuế chống bán phá giá đối với tôm đông lạnh nước ấm của các doanh nghiệp Việt Nam vào thị trường Mỹ đợt POR12 và POR13
Bảng 10: Xuất khẩu tôm của Trung Quốc vào thị trường Mỹ trong 5 tháng đầu năm 2019 so với cùng kỳ 2018, USD 
Bảng 11: Trị giá xuất khẩu tôm thẻ và tôm sú của Việt Nam vào Nhật Bản theo loại hình trong 4 tháng đầu năm 2019 so với cùng kỳ 2018
Bảng 12: Biểu thuế nhập khẩu của mặt hàng tôm của Nhật Bản theo các hiệp định thương mại, áp dụng từ 1/4/2019
Bảng 13: Xuất khẩu thủy sản của Trung Quốc trong 5 tháng đầu năm 2019, (tấn, 1000 USD)
Bảng 14: Lượng và trị giá xuất khẩu tôm sú của Thái Lan trong 5 tháng năm 2019 so với cùng kỳ năm 2018
Bảng 15: Lượng và trị giá xuất khẩu tôm thẻ của Thái Lan trong 5 tháng năm 2019 so với cùng kỳ năm 2018
Bảng 16: Xuất khẩu tôm sú của Thái Lan theo thị trường trong 5 tháng năm 2019, baht
Bảng 17: Xuất khẩu tôm thẻ của Thái Lan theo thị trường trong 5 tháng năm 2019, baht
Bảng 18: Top 10 thị trường xuất khẩu tôm của Ecuador trong 5 tháng đầu năm 2019
Bảng 19: Nhập khẩu tôm đông lạnh của Mỹ trong 5 tháng năm 2019 (tấn, so với cùng kỳ 2018)
Bảng 20: Nhập khẩu tôm đông lạnh của Nhật Bản trong 5 tháng năm 2019
Bảng 21: Diện tích và sản lượng tôm tại ĐBSCL trong 6 tháng năm 2019 so với cùng kỳ năm 2018
Bảng 22: Tiến độ sản xuất tôm trong 6 tháng đầu năm 2019
Bảng 23: Đơn giá xuất khẩu tôm sú đông lạnh và chế biến sang một số khu vực trong 5 tháng năm 2019 so với cùng kỳ năm trước, USD/tấn
Bảng 24: Đơn giá xuất khẩu tôm thẻ đông lạnh và chế biến sang một số khu vực trong 5 tháng năm 2019 so với cùng kỳ năm trước, USD/tấn
Bảng 25: Xuất khẩu tôm của Việt Nam theo chủng loại 5 tháng năm 2019 so với cùng kỳ 2018
Bảng 26: Lượng (tấn) và giá trị (USD) xuất khẩu tôm Việt Nam theo khu vực trong 5 tháng năm 2019 so với cùng kỳ năm 2018
Bảng 27: Lượng (tấn) và giá trị (USD) xuất khẩu tôm thẻ Việt Nam theo khu vực trong 5 tháng năm 2019 so với cùng kỳ năm 2018
Bảng 28: Lượng (tấn) và giá trị (USD) xuất khẩu tôm sú Việt Nam theo khu vực trong 5 tháng năm 2019 so với cùng kỳ năm 2018
Bảng 29: Lượng và giá trị xuất khẩu tôm Việt Nam theo chủng loại vào Bắc Mỹ trong 5 tháng năm 2019 so với cùng kỳ 2018
Bảng 30: Đơn giá (USD/tấn) CFR xuất khẩu tôm vào khu vực Bắc Mỹ 5 tháng năm 2019 so với cùng kỳ năm 2018
Bảng 31: Lượng và giá trị xuất khẩu tôm Việt Nam theo chủng loại vào EU trong 5 tháng năm 2019 so với cùng kỳ 2018
Bảng 32: Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm Việt Nam đi các thị trường trong khu vực EU trong 5 tháng năm 2019 
Bảng 33: Đơn giá (USD/tấn) CFR xuất khẩu tôm vào khu vực EU 5 tháng năm 2019 so với cùng kỳ năm 2018
Bảng 34: Xuất khẩu tôm thẻ sang 15 thị trường lớn nhất trong 5 tháng  năm 2019 so với cùng kỳ năm 2018
Bảng 35: Xuất khẩu tôm sú sang 15 thị trường lớn nhất trong 5 tháng năm 2019 so với cùng kỳ năm 2018
Bảng 36: Tỷ trọng lượng của Top 10 thị trường xuất khẩu tôm, (%)
Bảng 37: Tỷ trọng kim ngạch của Top 10 thị trường xuất khẩu tôm, (%)
Bảng 38: Sự thay đổi vị trí của Top 20 thị trường tính theo trị giá lớn nhất 5 tháng năm 2019
Bảng 39: Sự thay đổi vị trí của Top 20 thị trường tính theo lượng lớn nhất 5 tháng năm 2019
Bảng 40: Đơn giá (USD/tấn) C&F xuất khẩu tôm vào thị trường Mỹ 5 tháng năm 2019 so với cùng kỳ năm 2018
Bảng 41: Đơn giá (USD/tấn) CFR xuất khẩu tôm vào thị trường Nhật Bản 5 tháng năm 2019 so với cùng kỳ năm 2018
Bảng 42: Đơn giá DAF xuất khẩu tôm sú vào thị trường Trung Quốc
Bảng 43: Đơn giá DAF xuất khẩu tôm thẻ vào thị trường Trung Quốc
Bảng 44: Ước tính lượng TÔM THẺ xuất khẩu tiểu ngạch sang Trung Quốc qua các cửa khẩu biên giới phía Bắc trong 6 tháng đầu năm 2019, tấn
Bảng 45: Ước tính lượng TÔM SÚ xuất khẩu tiểu ngạch sang Trung Quốc qua các cửa khẩu biên giới phía Bắc trong 6 tháng đầu năm 2019, tấn
Bảng 46: Ước tính xuất khẩu tôm của Việt Nam sang Trung Quốc (đã bao gồm tiểu ngạch) 6 tháng đầu năm 2019, tấn
Bảng 47: Ước tính tổng xuất khẩu tôm của Việt Nam (đã bao gồm tiểu ngạch) 6 tháng đầu năm 2019, tấn
Bảng 48: Tỷ trọng lượng của Top 10 doanh nghiệp xuất khẩu tôm
Bảng 49: Tỷ trọng kim ngạch của Top 10 doanh nghiệp xuất khẩu tôm
Bảng 50: Sự thay đổi vị trí của Top 20 doanh nghiệp lớn nhất 5 tháng năm 2019 theo kim ngạch xuất khẩu so với năm trước
Bảng 51: Sự thay đổi vị trí của Top 20 doanh nghiệp lớn nhất 5 tháng năm 2019 theo lượng xuất khẩu so với năm trước
Bảng 52: Lượng và kim ngạch xuất khẩu của Top 20 doanh nghiệp trong 5 tháng năm 2019 so với cùng kỳ năm 2018
Bảng 53: Lượng xuất khẩu tôm theo thị trường của một số doanh nghiệp 5 tháng năm 2019 so với cùng kỳ năm 2018, (tấn)
Bảng 54: Trị giá xuất khẩu tôm theo thị trường của một số doanh nghiệp 5 tháng năm 2019 so với cùng kỳ năm 2018, (USD)
Bảng 55: Thị phần theo kim ngạch của các doanh nghiệp xuất khẩu tôm trong 5 tháng năm 2019 so với cùng kỳ năm 2018, %
Bảng 56: Thị phần theo lượng của các doanh nghiệp xuất khẩu tôm trong 5 tháng năm 2019 so với cùng kỳ năm 2018, %
Bảng 57: Lượng và kim ngạch xuất khẩu của Top 20 doanh nghiệp vào khu vực Bắc Mỹ trong 5 tháng năm 2019 so với cùng kỳ năm 2018
Bảng 58: Lượng và kim ngạch xuất khẩu của Top 20 doanh nghiệp vào khu vực EU trong 5 tháng năm 2019 so với cùng kỳ năm 2018
Bảng 59: Lượng và kim ngạch xuất khẩu của Top 20 doanh nghiệp vào Mỹ trong 5 tháng năm 2019 so với cùng kỳ năm 2018
Bảng 60: Lượng và kim ngạch xuất khẩu của Top 20 doanh nghiệp vào Nhật Bản trong 5 tháng năm 2019 so với cùng kỳ năm 2018
Bảng 61: Lượng và kim ngạch xuất khẩu của Top 20 doanh nghiệp vào Trung Quốc trong 5 tháng năm 2019 so với cùng kỳ năm 2018
Bảng 62: Nhập khẩu tôm của Việt Nam theo loại hình nhập khẩu 5 tháng 2019 so với cùng kỳ năm 2018
Bảng 63: Lượng (tấn) và giá trị (USD) nhập khẩu tôm Việt Nam theo thị trường trong 5 tháng 2019 so với cùng kỳ năm 2018
Bảng 64: Lượng (tấn) và giá trị (USD) nhập khẩu tôm Việt Nam theo cảng nhập trong 5 tháng 2019 so với cùng kỳ năm 2018
Bảng 65: Lượng (nghìn tấn) và giá trị (triệu USD) nhập khẩu tôm của Top 20 doanh nghiệp Việt Nam trong 5 tháng 2019 so với cùng kỳ năm 2018
Bảng 66: Lượng (tấn) và giá trị (USD) nhập khẩu tôm Việt Nam theo thị trường trong 5 tháng 2019 so với cùng kỳ năm 2018
Bảng 67: Lượng (tấn) và giá trị (USD) nhập khẩu tôm Việt Nam theo cảng nhập trong 5 tháng 2019 so với cùng kỳ năm 2018
Bảng 68: Lượng (nghìn tấn) và giá trị (triệu USD) nhập khẩu tôm của Top 20 doanh nghiệp Việt Nam trong 5 tháng 2019 so với cùng kỳ năm 2018
Bảng 69: Nhập khẩu tôm nguyên liệu sản xuất xuất khẩu theo chủng loại của Việt Nam trong 5 tháng 2019 so với cùng kỳ năm 2018
Bảng 70: Lượng (tấn) và giá trị (USD) nhập khẩu tôm Việt Nam theo thị trường trong 5 tháng 2019 so với cùng kỳ năm 2018
Bảng 71: Lượng (tấn) và giá trị (USD) nhập khẩu tôm nguyên liệu vào Việt Nam theo cảng nhập trong 5 tháng 2019 so với cùng kỳ năm 2018
Bảng 72: Nhập khẩu tôm nguyên liệu từ Ấn Độ vào Việt Nam theo chủng loại trong 5 tháng 2019 so với cùng kỳ năm 2018
Bảng 73: Đơn giá (USD/tấn) nhập khẩu tôm từ thị trường Ấn Độ trong 5 tháng 2019 so với cùng kỳ năm 2018
Bảng 74: Lượng (nghìn tấn) và giá trị (triệu USD) nhập khẩu tôm từ Ấn Độ của Top 20 doanh nghiệp Việt Nam trong 5 tháng 2019 so với cùng kỳ năm 2018
Bảng 75: Đơn giá (USD/tấn) nhập khẩu tôm thẻ từ thị trường Ecuador trong 5 tháng 2019 so với cùng kỳ năm 2018
Bảng 76: Lượng (tấn) và giá trị (USD) nhập khẩu tôm từ Ecuador của Top doanh nghiệp trong 5 tháng 2019 so với cùng kỳ năm 2018
 
 
DANH MỤC CÁC HÌNH
Hình 1: Thu mua tôm thẻ oxy cỡ 50 con/kg tại Bình Định bán đi Gia Lai, hình ảnh AgroMonitor nhận được vào ngày 16/1/2019
Hình 2: Thu mua tôm sú oxy cỡ 20 con/kg tại Sóc Trăng bán đi chợ Bình Điền, hình ảnh AgroMonitor nhận được vào ngày 8/2/2019
Hình 3: Thu mua tôm sú oxy cỡ 43 con/kg tại Sóc Trăng, hình ảnh AgroMonitor nhận được vào ngày 21/2/2019
Hình 4: Thu mua tôm thẻ oxy cỡ 55 con/kg tại Sóc Trăng, hình ảnh AgroMonitor nhận được vào ngày 18/3/2019
Hình 5: Thu mua tôm thẻ đá tại Sóc Trăng, hình ảnh AgroMonitor nhận được vào ngày 25/3/2019
Hình 6: Đầu tháng 4, hàng tôm xốp tại cảng Thành Đạt gia tăng, nhưng màu tôm khá xấu và size nhỏ
Hình 7: Thu mua tôm thẻ đá cỡ 60-70 con/kg tại Sóc Trăng, hình ảnh AgroMonitor nhận được vào ngày 22/4/2019
Hình 8: Thu mua tôm thẻ cỡ 66 con/kg tại Bình Định, hình ảnh AgroMonitor nhận được vào ngày 23/5/2019
Hình 9: Móng Cái (Quảng Ninh) mưa lớn trong sáng 28/5, giao dịch chỉ mới bắt đầu nhúc nhích từ khoảng 10h sáng 28/5. Hình ảnh AgroMonitor nhận được lúc 11h30 ngày 28/5/2019
Hình 10: Cầu phao tại Cảng Thành Đạt bị hư hại do ảnh hưởng của mưa lũ, hoạt động giao thương bị “tê liệt” trong ngày 26/5- 27/5. Hình ảnh AgroMonitor nhận được lúc 15h00 ngày 26/5/2019
 
DANH MỤC CÁC HỘP
Hộp 1: Sản lượng tôm của Trung Quốc có thể chỉ đạt 400.000 tấn mỗi năm
Hộp 2: Nuôi tôm sú ở bang Kerala, Ấn Độ phục hồi sau 1 thập kỷ
Hộp 3: Rabobank dự đoán Trung Quốc sẽ trở thành nhà nhập khẩu thủy sản lớn thứ 3 thế giới trong ngắn hạn

 

 

Quý khách hàng có nhu cầu đặt mua, xin vui lòng liên hệ:

CUSTOMER DEPARTMENT | +84 936.288.112
AGROMONITOR | VIETTRADERS
Address : Room 1604, Building no.101, Lang Ha St., Dong Da Dist., Hanoi, Vietnam
Tax Code: 0104 253 397
Tel: + 84 024 35627684 - Fax: + 84 024 35627705

Website: agromonitor.vn | viettraders.com
Email: sales@agromonitor.vn | Skype: agromonitor

Sản phẩm liên quanVay tín chấp theo hóa đơn tiền điện