Báo cáo 6 tháng đầu năm 2018 Thị trường Tôm và Triển vọng

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Báo cáo 6 tháng đầu năm 2018 Thị trường Tôm và Triển vọng

Công ty CP Phân tích và Dự báo thị trường Việt Nam là nhà cung cấp hàng đầu những PHÂN TÍCH & DỰ BÁO chuyên sâu về ngành hàng nông sản. Chúng tôi xin trân trọng giới thiệu Báo cáo 6 tháng đầu năm 2018 Thị trường Tôm và Triển vọng, phát hành ngày 06/08/2018. Báo cáo có nội dung chi tiết như sau:

MỤC LỤC            
DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ            
DANH MỤC CÁC BẢNG 
DANH MỤC CÁC HÌNH  
DANH MỤC CÁC HỘP    
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT          
TỔNG LƯỢC      
PHẦN 1: CUNG CẦU TÔM VIỆT NAM NĂM 2018
1. Cung cầu tôm Việt Nam 6 tháng đầu năm 2018              
2. Cân đối cung cầu tôm thẻ vụ 2 năm 2018, cập nhật 01/08/2018              
PHẦN 2: HỘI NHẬP – THUẾ CHỐNG BÁN PHÁ GIÁ – RÀO CẢN THƯƠNG MẠI ĐỐI VỚI TÔM VIỆT NAM     
1. Trong 6 tháng đầu năm 2018, FDA không từ chối đơn hàng tôm nào đến từ Việt Nam.
2. POR12 –DOC tăng mức thuế chống bán phá giá tôm đông lạnh của Ấn Độ vào Mỹ đợt POR12 sơ bộ      
3. Kết quả sơ bộ POR12 có sai sót trong tính thuế tôm Việt Nam
4. ITC đứng về phía Mazzetta, hoãn thuế chống bán phá giá tôm Việt Nam           
PHẦN 3: THỊ TRƯỜNG TÔM THẾ GIỚI 2018           
1. Giá tôm thế giới năm 2018      
2. Ảnh hưởng của cuộc chiến thương mại Mỹ-Trung đối với ngành tôm thế giới 
3. Nguồn cung tôm thế giới năm 2018    
3.1. Thị trường Trung Quốc         
3.2. Thị trường Thái Lan
3.3. Thị trường Ấn Độ    
3.4. Thị trường Ecuador
4. Nhập khẩu tôm thế giới năm 2018      
4.1. Thị trường Mỹ          
4.2. Thị trường Trung Quốc         
4.3. Thị trường Nhật Bản              
PHẦN 4: SẢN XUẤT TÔM CỦA VIỆT NAM NĂM 2018        
PHẦN 5: GIÁ TÔM NGUYÊN LIỆU VÀ XUẤT KHẨU CỦA VIỆT NAM              
1. Giá tôm sú, tôm thẻ nguyên liệu tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long             
1.1. Giá tôm thẻ tại Tây Nam Bộ
1.2. Giá tôm sú tại Tây Nam Bộ  
2. Giá tôm thẻ tại khu vực miền Trung   
3. Giá tôm nguyên liệu khu vực biên giới Việt- Trung       
4. Giá xuất khẩu tôm thẻ và tôm sú của Việt Nam             
4.1. Giá xuất khẩu tôm sú            
4.2. Giá xuất khẩu tôm thẻ          
PHẦN 6: XUẤT KHẨU TÔM CỦA VIỆT NAM          
1. Xuất khẩu tôm chính ngạch của Việt Nam 2018             
1.1. Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm
1.2. Xuất khẩu theo chủng loại  
2. Xuất khẩu tôm theo khu vực 
2.1. Cơ cấu xuất khẩu tôm của Việt Nam theo khu vực 6 tháng đầu năm 2018      
2.2. Xuất khẩu tôm sang khu vực Bắc Mỹ              
2.2.1. Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm sang khu vực Bắc Mỹ  
2.2.2. Đơn giá xuất khẩu tôm vào khu vực Bắc Mỹ            
2.3. Xuất khẩu tôm sang khu vực EU       
2.3.1. Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm sang khu vực EU           
2.3.2. Đơn giá xuất khẩu tôm vào khu vực EU     
3. Xuất khẩu tôm theo thị trường            
3.1. Tổng số lượng thị trường Việt Nam xuất khẩu tôm  
3.2. Sự chi phối của top 10 thị trường xuất khẩu tôm lớn nhất     
3.3. Sự thay đổi vị trí của top 20 thị trường lớn nhất.        
3.4. Sự thay đổi thị phần xuất khẩu của các thị trường    
3.5. Một số thị trường tiêu thụ tôm lớn 
3.5.1. Thị trường Mỹ      
3.5.1.1. Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm của Việt Nam sang thị trường Mỹ     
3.5.1.2. Đơn giá xuất khẩu tôm vào thị trường Mỹ            
3.5.2. Thị trường Nhật Bản          
3.5.2.1. Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm của Việt Nam sang thị trường Nhật Bản         
3.5.2.2. Đơn giá xuất khẩu tôm vào thị trường Nhật Bản
3.5.3. Thị trường Trung Quốc     
3.5.3.1. Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm của Việt Nam sang thị trường Trung Quốc     
3.5.3.2. Đơn giá xuất khẩu tôm vào thị trường Trung Quốc           
4. Xuất khẩu tôm biên mậu         
PHẦN 7: DOANH NGHIỆP XUẤT KHẨU TÔM CỦA VIỆT NAM         
1. Sự chi phối của các doanh nghiệp xuất khẩu tôm hàng đầu      
2. Các doanh nghiệp xuất khẩu tôm hàng đầu    
2.1. Sự thay đổi vị trí của top 20 doanh nghiệp xuất khẩu tôm lớn nhất năm 2018               
2.2. Xuất khẩu của top 20 doanh nghiệp xuất khẩu tôm lớn nhất năm 6 tháng đầu năm 2018 so với cùng kỳ 2017 
2.2.1. Xuất khẩu tôm của top 20 doanh nghiệp lớn nhất 6 tháng đầu năm 2018 so với cùng kỳ 2017            
2.2.2. Sự thay đổi thị phần kim ngạch xuất khẩu của các doanh nghiệp xuất khẩu tôm      
2.3. Doanh nghiệp xuất khẩu tôm vào khu vực Bắc Mỹ   
2.4. Doanh nghiệp xuất khẩu tôm vào khu vực EU            
2.5. Doanh nghiệp xuất khẩu tôm vào thị trường Mỹ      
2.6. Doanh nghiệp xuất khẩu tôm vào thị trường Nhật Bản          
2.7. Doanh nghiệp xuất khẩu tôm vào thị trường Trung Quốc      
PHẦN 8: PHỤ LỤC
 
DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ
Biểu 1: Diễn biến giá tôm thẻ cỡ 100 con/kg trung bình tại Sóc Trăng, Cà Mau, Bạc Liêu năm 2016-2018, đồng/kg 
Biểu 2: Diễn biến giá tôm thẻ cỡ 100 con/kg tại Thái Lan và Trung Quốc từ tháng 1/2017-6/2018  
Biểu 3: Sản lượng tôm thẻ thu hoạch của Việt Nam từ 1/2017-10/2018, nghìn tấn              
Biểu 4: Tồn kho tôm thẻ của Việt Nam từ 1/2017-10/2018, nghìn tấn       
Biểu 5: Lượng (tấn) và kim ngạch (USD) xuất khẩu tôm thẻ theo tháng năm 2017-2018   
Biểu 6: Số lượng đơn hàng tôm bị FDA từ chối nhập khẩu vào Mỹ từ 2002 -2018 
Biểu 7: Diễn biến giá tôm thẻ cỡ 100 con/kg tại Thái Lan và Trung Quốc từ tháng 1/2017-6/2018  
Biểu 8: Lượng xuất khẩu tôm sú và tôm thẻ của Thái Lan từ tháng 1/2017-5/2018 (tấn)    
Biểu 9: Thị phần theo kim ngạch của top 10 thị trường nhập khẩu tôm sú và tôm thẻ của Thái Lan trong 5 tháng năm 2018      
Biểu 10: Số lượng đơn hàng tôm xuất xứ Ấn Độ bị FDA từ chối nhập khẩu vào Mỹ từ 2004 -2018 
Biểu 11: Lượng nhập khẩu tôm đông lạnh của Mỹ từ tháng 1/2017-5/2018 (tấn) 
Biểu 12: Diễn biến giá tôm thẻ cỡ 100 con/kg trung bình tại Sóc Trăng, Cà Mau, Bạc Liêu năm 2016-2018, đồng/kg               
Biểu 13: Diễn biến giá tôm sú cỡ 30 con/kg; 40 con/kg tại Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau năm 2017-2018, đồng/kg   
Biểu 14: Diễn biến giá tôm thẻ cỡ 100 con/kg tại Ninh Thuận, Hà Tĩnh năm 2017-2018, đồng/kg   
Biểu 15: Diễn biến giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại khu vực Đầm Hà (Quảng Ninh), đ/kg       
Biểu 16: Giá xuất khẩu tôm sú trung bình của Việt Nam đi một số khu vực chính năm 2017-2018, USD/tấn              
Biểu 17: Giá CFR xuất khẩu tôm sú đông lạnh trung bình của Việt Nam đi một số khu vực chính năm 2017-2018, USD/tấn              
Biểu 18: Giá xuất khẩu tôm thẻ trung bình của Việt Nam đi một số khu vực chính năm 2017-2018, USD/tấn           
Biểu 19: Giá CFR xuất khẩu tôm thẻ đông lạnh trung bình của Việt Nam đi một số khu vực chính năm 2017-2018, USD/tấn              
Biểu 20: Lượng (tấn) và kim ngạch (triệu USD) xuất khẩu tôm của Việt Nam năm 2017-2018          
Biểu 21: Tăng trưởng lượng và giá trị xuất khẩu tôm của Việt Nam theo tháng trong năm 2018 so với cùng kỳ năm trước, %              
Biểu 22: Tỷ trọng về lượng xuất khẩu tôm theo chủng loại trong 6 tháng đầu năm 2018 so với cùng kỳ 2017, %     
Biểu 23: Lượng (tấn) và kim ngạch (USD) xuất khẩu tôm thẻ theo tháng năm 2017-2018 
Biểu 24: Lượng (tấn) và kim ngạch (USD) xuất khẩu tôm sú theo tháng năm 2017-2018   
Biểu 25: Thị phần lượng xuất khẩu tôm Việt Nam đi một số khu vực chính trong 6 tháng đầu năm 2018 (so với cùng kỳ 2017, %)              
Biểu 26: Lượng (tấn) và kim ngạch (USD) xuất khẩu tôm sang khu vực Bắc Mỹ     
Biểu 27: Lượng (tấn) và kim ngạch (USD) xuất khẩu tôm sang khu vực EU              
Biểu 28: Xuất khẩu tôm Việt Nam sang 20 thị trường lớn nhất trong 6 tháng đầu năm 2018 (tấn) 
Biểu 29: Xuất khẩu tôm Việt Nam sang 20 thị trường lớn nhất trong 6 tháng đầu năm 2017 (tấn) 
Biểu 30: Tăng trưởng lượng và giá trị xuất khẩu tôm Việt Nam tới 20 thị trường lớn nhất trong 6 tháng đầu năm 2018 so với cùng kỳ 2017 (%)
Biểu 31: Thị phần theo trị giá của các thị trường xuất khẩu tôm trong 6 tháng đầu năm 2018 so với cùng kỳ năm 2017, %           
Biểu 32: Thị phần theo lượng của các thị trường xuất khẩu tôm trong 6 tháng đầu năm 2018 so với cùng kỳ năm 2017, %           
Biểu 33: Lượng (tấn) và kim ngạch (USD) xuất khẩu tôm của Việt Nam sang thị trường Mỹ            
Biểu 34: Lượng (tấn) và kim ngạch (USD) xuất khẩu tôm của Việt Nam sang thị trường Nhật Bản
Biểu 35: Lượng (tấn) và kim ngạch (USD) xuất khẩu tôm của Việt Nam sang thị trường Trung Quốc           
Biểu 36: Thị phần kim ngạch xuất khẩu của các doanh nghiệp vào khu vực Bắc Mỹ 6 tháng đầu năm 2018 và cùng kỳ 2017, %
Biểu 37: Thị phần kim ngạch xuất khẩu của các doanh nghiệp vào khu vực EU 6 tháng đầu năm 2018 và 6 tháng đầu năm 2017, %      
Biểu 38: Thị phần kim ngạch xuất khẩu của các doanh nghiệp vào Mỹ 6 tháng đầu năm 2018 và 6 tháng đầu năm 2017, %           
Biểu 39: Thị phần kim ngạch xuất khẩu của các doanh nghiệp vào Nhật Bản 6 tháng đầu năm 2018 và 6 tháng đầu năm 2017, %
Biểu 40: Thị phần kim ngạch xuất khẩu của các doanh nghiệp vào Trung Quốc 6 tháng đầu năm 2018 và 6 tháng đầu năm 2017, %      
 
DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 1: Bảng cân đối cung cầu tôm thẻ nguyên liệu 6 tháng đầu năm 2018 – cập nhật 18/07/2018              
Bảng 2: Bảng cân đối cung cầu tôm thẻ vụ 2 năm 2018, cập nhật 01/08/2018         
Bảng 3: Bảng cân đối cung cầu tôm thẻ vụ 2 năm 2017    
Bảng 4: Tổng số đơn hàng bị từ chối của các nước trong 2017-2018           
Bảng 5: Số đơn hàng tôm và hải sản bị từ chối nhập khẩu vào Mỹ, tháng 1-tháng 6/2018
Bảng 6: Mức thuế chống bán phá giá đối với tôm của Việt Nam, Ấn Độ vào Mỹ theo kết quả của DOC (POR 11-POR12), %           
Bảng 7: Mức thuế chống bán phá giá tôm vào Mỹ của các doanh nghiệp Việt Nam đợt POR10 (1/2/2014-31/1/2015)               
Bảng 8: Các mặt hàng thủy sản của Mỹ bị Trung Quốc đánh thuế nhập khẩu dự kiến từ 6/7/2018
Bảng 9: Các mặt hàng tôm nằm trong danh sách bị đề nghị áp thuế mới ngày 10/7/2018 
Bảng 10: Xuất khẩu thủy sản của Trung Quốc trong tháng 5/2018, (tấn, 1000 USD)            
Bảng 11: Lượng và trị giá xuất khẩu tôm của Thái Lan theo chủng loại trong 5 tháng năm 2018 so với cùng kỳ năm 2017               
Bảng 12: Xuất khẩu tôm sú của Thái Lan theo thị trường trong 5 tháng năm 2018, baht   
Bảng 13: Xuất khẩu tôm thẻ của Thái Lan theo thị trường trong 5 tháng năm 2018, baht 
Bảng 14: Nhập khẩu tôm đông lạnh của Mỹ trong 5 tháng năm 2018 (tấn, so với cùng kỳ 2017)    
Bảng 15: Nhập khẩu một số mặt hàng của Trung Quốc trong tháng 5/2018, (nghìn tấn; 1000 USD)              
Bảng 16: Nhập khẩu tôm đông lạnh của Nhật Bản trong 5 tháng năm 2018            
Bảng 17: Diện tích và sản lượng tôm tại ĐBSCL trong 6 tháng năm 2018 so với cùng kỳ năm 2017 
Bảng 18: Tiến độ sản xuất tôm trong 6 tháng năm 2018  
Bảng 19: Lượng tôm thẻ thu mua của các nhà máy tại ĐBSCL, tấn/ngày  
Bảng 20: Đơn giá xuất khẩu tôm sú đông lạnh và chế biến sang một số khu vực trong 6 tháng năm 2018 so với cùng kỳ năm trước, USD/tấn      
Bảng 21: Đơn giá xuất khẩu tôm thẻ đông lạnh và chế biến sang một số khu vực trong 6 tháng năm 2018 so với cùng kỳ năm trước, USD/tấn
Bảng 22: Xuất khẩu tôm của Việt Nam theo chủng loại 6 tháng đầu năm 2018 so với cùng kỳ 2017              
Bảng 23: Lượng (tấn) và giá trị (USD) xuất khẩu tôm Việt Nam theo khu vực trong 6 tháng đầu năm 2018 so với cùng kỳ năm 2017      
Bảng 24: Lượng và giá trị xuất khẩu tôm Việt Nam theo chủng loại vào Bắc Mỹ trong 6 tháng đầu năm 2018 so với cùng kỳ 2017     
Bảng 25: Đơn giá (USD/tấn) xuất khẩu tôm vào khu vực Bắc Mỹ 6 tháng đầu năm 2018 so với cùng kỳ năm 2017 
Bảng 26: Lượng và giá trị xuất khẩu tôm Việt Nam theo chủng loại vào EU trong 6 tháng đầu năm 2018 so với cùng kỳ 2017      
Bảng 27: Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm Việt Nam đi các thị trường trong khu vực EU trong 6 tháng đầu năm 2018               
Bảng 28: Đơn giá (USD/tấn) xuất khẩu tôm vào khu vực EU 6 tháng đầu năm 2018 so với cùng kỳ năm 2017          
Bảng 29: Xuất khẩu tôm thẻ sang 15 thị trường lớn nhất trong 6 tháng đầu  năm 2018 so với cùng kỳ năm 2017   
Bảng 30: Xuất khẩu tôm sú sang 15 thị trường lớn nhất trong 6 tháng đầu năm 2018 so với cùng kỳ năm 2017       
Bảng 31: Tỷ trọng lượng của Top 10 thị trường xuất khẩu tôm, (%)           
Bảng 32: Tỷ trọng kim ngạch của Top 10 thị trường xuất khẩu tôm, (%)   
Bảng 33: Sự thay đổi vị trí của Top 20 thị trường tính theo trị giá lớn nhất 6 tháng đầu năm 2018 
Bảng 34: Sự thay đổi vị trí của Top 20 thị trường tính theo lượng lớn nhất 6 tháng đầu năm 2018
Bảng 35: Đơn giá (USD/tấn) xuất khẩu tôm vào thị trường Mỹ 6 tháng đầu năm 2018 so với cùng kỳ năm 2017     
Bảng 36: Đơn giá (USD/tấn) xuất khẩu tôm vào thị trường Nhật Bản 6 tháng đầu năm 2018 so với cùng kỳ năm 2017               
Bảng 37: Đơn giá xuất khẩu tôm sú vào thị trường Trung Quốc   
Bảng 38: Đơn giá xuất khẩu tôm thẻ vào thị trường Trung Quốc 
Bảng 39: Ước tính lượng tôm tiểu ngạch qua cảng cạn ICD Móng Cái (Cảng Thành Đạt), tấn          
Bảng 40: Lượng tôm xuất khẩu điều chỉnh, tấn  
Bảng 41: Tỷ trọng lượng của Top 10 doanh nghiệp xuất khẩu tôm             
Bảng 42: Tỷ trọng kim ngạch của Top 10 doanh nghiệp xuất khẩu tôm     
Bảng 43: Sự thay đổi vị trí của Top 20 doanh nghiệp lớn nhất 6 tháng đầu năm 2018 theo kim ngạch xuất khẩu so với năm trước          
Bảng 44: Sự thay đổi vị trí của Top 20 doanh nghiệp lớn nhất 6 tháng đầu năm 2018 theo lượng xuất khẩu so với năm trước    
Bảng 45: Lượng và kim ngạch xuất khẩu của Top 20 doanh nghiệp trong 6 tháng đầu năm 2018 so với cùng kỳ năm 2017      
Bảng 46: Trị giá xuất khẩu tôm theo thị trường của một số doanh nghiệp 6 tháng đầu năm 2018 so với cùng kỳ năm 2017, (USD)       
Bảng 47: Thị phần theo kim ngạch của các doanh nghiệp xuất khẩu tôm trong 6 tháng đầu năm 2018 so với cùng kỳ năm 2017, %      
Bảng 48: Lượng và kim ngạch xuất khẩu của Top 20 doanh nghiệp vào khu vực Bắc Mỹ trong 6 tháng đầu năm 2018 so với cùng kỳ năm 2017    
Bảng 49: Lượng và kim ngạch xuất khẩu của Top 20 doanh nghiệp vào khu vực EU trong 6 tháng đầu năm 2018 so với cùng kỳ năm 2017           
Bảng 50: Lượng và kim ngạch xuất khẩu của Top 20 doanh nghiệp vào Mỹ trong 6 tháng đầu năm 2018 so với cùng kỳ năm 2017            
Bảng 51: Lượng và kim ngạch xuất khẩu của Top 20 doanh nghiệp vào Nhật Bản trong 6 tháng đầu năm 2018 so với cùng kỳ năm 2017           
Bảng 52: Lượng và kim ngạch xuất khẩu của Top 20 doanh nghiệp vào Trung Quốc trong 6 tháng đầu năm 2018 so với cùng kỳ năm 2017           
 
 
DANH MỤC CÁC HÌNH
Hình 1: Thu mua tôm tại Đầm Hà, Quảng Ninh, hình ảnh AgroMonitor nhận được vào 10h sáng ngày 12/06/2018
Hình 2: Đánh bắt và thu mua tôm thẻ sống cỡ 79 con/kg tại Sóc Trăng, hình ảnh AgroMonitor nhận được vào ngày 12/06/2018        
Hình 3: Chế biến tôm tại nhà máy Kiên Giang - hình ảnh AgroMonitor nhận được vào ngày 12/06/2018
Hình 4: Thu mua tôm tại Móng Cái, Quảng Ninh, hình ảnh AgroMonitor nhận được vào 10h sáng ngày 14/06/2018               
Hình 5: Thu mua tôm thẻ sống cỡ 40 con/kg tại Sóc Trăng- hình ảnh AgroMonitor nhận được sáng 14/06/2018    
Hình 6: Thu mua tôm sống tại Sóc Trăng và giao hàng tại nhà máy chế biến Kiên Giang, hình ảnh AgroMonitor nhận được vào ngày 15/06/2018
Hình 7: Tôm thẻ đá ao bạt, màu xấu tại Đầm Hà, Quảng Ninh, hình ảnh AgroMonitor nhận được vào 10h sáng ngày 18/06/2018; giá chào mua 100 con/kg mức 90.000 đ/kg  
Hình 8: Tôm thẻ đá ao bạt, màu đẹp tại Đầm Hà, Quảng Ninh, hình ảnh AgroMonitor nhận được vào 10h sáng ngày 18/06/2018; giá chào mua 100 con/kg mức 96.000-97.000 đ/kg    
Hình 9: Chế biến tôm thẻ cỡ 38 con/kg tại nhà máy Kiên Giang- hình ảnh AgroMonitor nhận được vào ngày 18/06/2018; giá tôm thẻ oxy cỡ 38 con/kg ở mức 121.000 đ/kg   
Hình 10: Thu mua tôm sống cỡ 37 con/kg tại Sóc Trăng, hình ảnh AgroMonitor nhận được vào ngày 20/06/2018; giá chào mua 37 con/kg mức 121.000 đ/kg  
 
DANH MỤC CÁC HỘP
Hộp 1: EU vẫn chưa gỡ “thẻ vàng” cho xuất khẩu thủy sản Thái Lan          
Hộp 2: Thái Lan chưa gỡ quyết định cấm nhập khẩu tôm Ấn Độ  
Hộp 3: Trung Quốc cắt giảm thuế nhập khẩu đối với cá, động vật giáp xác và động vật thân mềm từ 1/7/2018       

---
Quý khách hàng có nhu cầu đặt mua, xin vui lòng liên hệ:

CUSTOMER DEPARTMENT | +84 936.288.112
AGROMONITOR | VIETTRADERS
Address : Room 1604, Building no.101, Lang Ha St., Dong Da Dist., Hanoi, Vietnam
Tax Code: 0104 253 397
Tel: + 84 024 35627684 - Fax: + 84 024 35627705

Website: agromonitor.vn | viettraders.com
Email: sales@agromonitor.vn | Skype: agromonitor | Zalo/Viber +84 936.288.112

Sản phẩm liên quanVay tín chấp theo hóa đơn tiền điện