Báo cáo 6 tháng đầu năm 2018 Thị trường Phân bón và Triển vọng

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Báo cáo 6 tháng đầu năm 2018 Thị trường Phân bón và Triển vọng

Công ty CP Phân tích và Dự báo thị trường Việt Nam là nhà cung cấp hàng đầu những PHÂN TÍCH & DỰ BÁO chuyên sâu về ngành hàng nông sản. Chúng tôi xin trân trọng giới thiệu Báo cáo 6 tháng đầu năm 2018 Thị trường Phân bón và Triển vọng, phát hành ngày 15/08/2018. Báo cáo có nội dung chi tiết như sau:

MỤC LỤC
MỤC LỤC            
DANH MỤC CÁC HÌNH
DANH MỤC CÁC BẢNG 
TỔNG LƯỢC      
PHẦN 1: CUNG CẦU PHÂN BÓN VIỆT NAM 6 THÁNG ĐẦU NĂM 2018      
1. Cung cầu phân bón Ure Việt Nam 6 tháng đầu năm 2018          
2. Cung cầu phân DAP của Việt Nam 6 tháng đầu năm 2018          
PHẦN 2: NHU CẦU PHÂN BÓN CHO LÚA VỤ THU ĐÔNG 2018 TẠI ĐBSCL
PHẦN 3: SẢN XUẤT – TIÊU THỤ - TỒN KHO – NHẬP KHẨU – XUẤT KHẨU CÁC LOẠI PHÂN BÓN CỦA VIỆT NAM    
I. Sản xuất, tiêu thụ, tồn kho ngành phân bón    
1. Sản lượng phân bón Việt Nam sản xuất 6 tháng đầu năm 2018               
2. Chỉ số sản xuất và chỉ số tiêu thụ ngành phân bón 6 tháng đầu năm 2018          
3. Chỉ số tồn kho ngành phân bón 6 tháng đầu năm 2018               
II. Nhập khẩu phân bón của Việt Nam    
1. Tổng lượng và kim ngạch nhập khẩu phân bón 6 tháng đầu năm 2018 
2. Nhập khẩu phân bón theo chủng loại 6 tháng đầu năm 2018   
3. Nhập khẩu phân bón theo thị trường 6 tháng đầu năm 2018   
3.1. Cơ cấu nhập khẩu phân bón của Việt Nam theo thị trường 6 tháng đầu năm 2018     
3.2. Tỷ trọng chi phối của top 10 thị trường nhập khẩu phân bón lớn nhất 6 tháng đầu năm 2018
3.3. Thay đổi vị trí của top 10 thị trường nhập khẩu phân bón lớn nhất 6 tháng đầu năm 2018       
3.4. Nhập khẩu phân bón từ các thị trường chủ chốt 6 tháng đầu năm 2018          
3.4.1. Nhập khẩu phân bón từ thị trường Trung Quốc 6 tháng đầu năm 2018        
3.4.1.1. Lượng và kim ngạch nhập khẩu phân bón của Việt Nam từ thị trường Trung Quốc 6 tháng đầu năm 2018
3.4.1.2. Chủng loại phân bón Việt Nam nhập khẩu từ thị trường Trung Quốc 6 tháng đầu năm 2018           
3.4.2. Nhập khẩu phân bón từ thị trường Nga trong 6 tháng đầu năm 2018           
3.4.2.1. Lượng và kim ngạch nhập khẩu phân bón của Việt Nam từ thị trường Nga 6 tháng đầu năm 2018
3.4.2.2. Chủng loại phân bón Việt Nam nhập khẩu từ thị trường Nga 6 tháng đầu năm 2018          
PHẦN 4: XUẤT KHẨU PHÂN BÓN CỦA VIỆT NAM              
1. Tổng lượng và kim ngạch xuất khẩu phân bón của Việt Nam 6 tháng đầu năm 2018      
1.1 Tạm nhập tái xuất    
1.2 Xuất khẩu hàng xuất xứ Việt Nam    
2. Xuất khẩu phân bón của Việt Nam theo chủng loại      
3. Xuất khẩu phân bón của Việt Nam theo thị trường     
PHẦN 5: DOANH NGHIỆP NHẬP KHẨU – XUẤT KHẨU PHÂN BÓN CỦA VIỆT NAM               
I. Doanh nghiệp nhập khẩu phân bón Việt Nam 6 tháng đầu năm 2018   
1. Số lượng doanh nghiệp tham gia nhập khẩu phân bón 6 tháng đầu năm 2018 
2. Tỷ trọng chi phối của top 10 doanh nghiệp nhập khẩu phân bón lớn nhất 6 tháng đầu năm 2018             
3. Thay đổi vị trí của top 10 doanh nghiệp nhập khẩu phân bón lớn nhất 6 tháng đầu năm 2018   
4. Top 10 doanh nghiệp nhập khẩu phân Ure trong 6 tháng đầu năm 2018             
5. Top 10 doanh nghiệp nhập khẩu phân DAP trong 6 tháng đầu năm 2018            
6. Top 10 doanh nghiệp nhập khẩu phân Kali 6 tháng đầu năm 2018         
7. Top 10 doanh nghiệp nhập khẩu phân SA 6 tháng đầu năm 2018           
8. Top 10 doanh nghiệp nhập khẩu phân NPK 6 tháng đầu năm 2018        
II. Doanh nghiệp xuất khẩu phân bón của Việt Nam 6 tháng đầu năm 2018           
1. Số lượng doanh nghiệp tham gia xuất khẩu phân bón 6 tháng đầu năm 2018   
2. Tỷ trọng chi phối của top 10 doanh nghiệp xuất khẩu phân bón lớn nhất           
3. Thay đổi vị trí của top 10 doanh nghiệp xuất khẩu phân bón lớn nhất 6 tháng đầu năm 2018     
4. Top 10 doanh nghiệp xuất khẩu phân Ure       
5. Top 10 doanh nghiệp xuất khẩu phân DAP      
6. Top 10 doanh nghiệp xuất khẩu phân Kali        
7. Top 10 doanh nghiệp xuất khẩu phân NPK      
PHẦN 6: THỊ TRƯỜNG URE THẾ GIỚI – TRUNG QUỐC VÀ VIỆT NAM         
I. Thị trường Ure thế giới 6 tháng đầu năm 2018
1. Giá Ure thế giới 6 tháng đầu năm 2018              
2. Thị trường Ure Trung Quốc 6 tháng đầu năm 2018       
2.1. Triển vọng và cung cầu thị trường Ure Trung Quốc  
2.2. Xuất nhập khẩu Ure của Trung Quốc 6 tháng đầu năm 2018 
2.3. Giá ure nội địa và xuất khẩu của Trung Quốc 6 tháng đầu năm 2018  
2.3.1. Giá ure nội địa Trung Quốc 6 tháng đầu năm 2018 
2.3.2. Giá Ure xuất khẩu của Trung Quốc 6 tháng đầu năm 2018 
II. Thị trường Ure Việt Nam: nhập khẩu, xuất khẩu và giá              
1. Nhập khẩu ure của Việt Nam
1.1. Tổng lượng và kim ngạch nhập khẩu ure của Việt Nam 6 tháng đầu năm 2018             
1.2. Thị trường nhập khẩu Ure 6 tháng đầu năm 2018     
2. Xuất khẩu ure của Việt Nam  
2.1. Tổng lượng và kim ngạch xuất khẩu ure của Việt Nam 6 tháng đầu năm 2018               
2.2. Thị trường Việt Nam xuất khẩu Ure
3. Giá ure giao dịch tại thị trường nội địa 6 tháng đầu năm 2018  
PHẦN 7: THỊ TRƯỜNG DAP THẾ GIỚI – TRUNG QUỐC VÀ VIỆT NAM        
I. Thị trường Phosphate thế giới               
1. Giá DAP thế giới trong 6 tháng đầu năm 2018 
2. Thị trường DAP/MAP Trung Quốc       
2.1 Sản xuất và xuất khẩu DAP/MAP của Trung Quốc      
2.2 Giá DAP nội địa và xuất khẩu của Trung Quốc              
2.2.1 Giá nội địa Trung Quốc 6 tháng đầu năm 2018          
2.2.2 Giá xuất khẩu 6 tháng đầu năm 2018            
II. Thị trường DAP Việt Nam: nhập khẩu, xuất khẩu và giá             
1. Nhập khẩu DAP của Việt Nam 6 tháng đầu năm 2018  
1.1. Tổng lượng và kim ngạch nhập khẩu DAP của Việt Nam 6 tháng đầu năm 2018            
1.2. Thị trường nhập khẩu DAP 6 tháng đầu năm 2018    
2. Xuất khẩu DAP của Việt Nam
2.1. Tổng lượng và kim ngạch xuất khẩu DAP của Việt Nam 6 tháng đầu năm 2018             
2.2. Thị trường Việt Nam xuất khẩu DAP               
3. Giá DAP giao dịch tại thị trường nội địa 6 tháng đầu năm 2018
PHẦN 8: THỊ TRƯỜNG NPK         
1. Nhập khẩu NPK của Việt Nam               
1.1. Tổng lượng và kim ngạch nhập khẩu NPK của Việt Nam 6 tháng đầu năm 2018            
2.2. Thị trường nhập khẩu NPK trong 6 tháng đầu năm 2018        
2. Xuất khẩu NPK của Việt Nam
2.1. Tổng lượng và kim ngạch xuất khẩu NPK của Việt Nam 6 tháng đầu năm 2018             
2.2. Thị trường Việt Nam xuất khẩu NPK               
PHẦN 9: THỊ TRƯỜNG KALI         
I. Giá Kali thế giới 6 tháng đầu năm 2018
II. Thị trường Kali Việt Nam: xuất khẩu, nhập khẩu và giá              
1. Nhập khẩu Kali của Việt Nam
1.1. Tổng lượng và kim ngạch nhập khẩu Kali của Việt Nam 6 tháng đầu năm 2018             
1.2. Thị trường nhập khẩu Kali   
2. Xuất khẩu Kali của Việt Nam  
2.1. Tổng lượng và kim ngạch xuất khẩu Kali của Việt Nam trong 6 tháng đầu năm 2018   
2.2. Thị trường xuất khẩu Kali    
3. Giá Kali giao dịch tại thị trường nội địa 6 tháng đầu năm 2018  
PHẦN 10: THỊ TRƯỜNG SA          
1. Tổng lượng và kim ngạch nhập khẩu SA của Việt Nam 6 tháng đầu năm 2018   
2. Thị trường nhập khẩu SA trong 6 tháng đầu năm 2018
PHẦN 11: HÀNG TÀU NĂM 2018 TẠI CẢNG SÀI GÒN, QUY NHƠN VÀ HẢI PHÒNG              
PHẦN 12: CẬP NHẬP VĂN BẢN CHÍNH SÁCH NGÀNH PHÂN BÓN 2018    
PHẦN 13: PHỤ LỤC         
1. Công suất hoạt động một số nhà máy trên thế giới     
2. Cung cầu phân bón một số nước trên thế giới năm 2018           
2.1. Pakistan      
2.2. Brazil            
2.3. Ấn Độ          
 
DANH MỤC CÁC HÌNH
Hình 1: Đồ thị tỷ giá USD/VND giao dịch tại Vietcombank từ 1/1/2018-5/7/2018  
Hình 2: Sản lượng sản xuất Ure của Việt Nam từ 1/2017-6/2018, nghìn tấn            
Hình 3: Diễn biến giá gạo nguyên liệu, thành phẩm theo tuần, 2017-2018, cập nhật đến tuần 6/8-10/8/2018, đồng/kg               
Hình 4: Lượng phân bón sản xuất của Việt Nam từ 1/2017-6/2018, (Nghìn tấn)    
Hình 5: Lượng và kim ngạch nhập khẩu phân bón của Việt Nam, tháng 1/2017 – tháng 6/2018      
Hình 6: Cơ cấu lượng nhập khẩu phân bón theo chủng loại 6 tháng đầu năm 2018 và thay đổi so với cùng kỳ năm 2017, (%)        
Hình 7: Cơ cấu thị trường nhập khẩu phân bón của Việt Nam theo lượng 6 tháng đầu năm 2018 và cùng kỳ năm 2017 (%)        
Hình 8: Lượng và kim ngạch nhập khẩu phân bón từ thị trường Trung Quốc, tháng 1/2017 – tháng 6/2018              
Hình 9: Cơ cấu lượng nhập khẩu phân bón từ thị trường Trung Quốc theo chủng loại 6 tháng đầu năm 2018, (%) 
Hình 10: Lượng và kim ngạch nhập khẩu phân bón từ thị trường Nga, từ tháng 1/2017 – 6/2018  
Hình 11: Lượng nhập khẩu các mặt hàng phân bón từ Nga theo tháng, từ tháng 1/2017 – 6/2018, (Tấn)   
Hình 12: Lượng và kim ngạch xuất khẩu phân bón của Việt Nam, tháng 1/2017 – 6/2018 
Hình 13: Cơ cấu lượng phân bón xuất khẩu theo chủng loại trong 6 tháng đầu năm 2018 và năm 2017, (%)             
Hình 14: Lượng nhập khẩu Ure của 10 doanh nghiệp đứng đầu trong 6 tháng đầu năm 2018 so với cùng kỳ năm 2017, (Nghìn tấn)        
Hình 15: Tỷ trọng lượng nhập khẩu Ure của 10 doanh nghiệp đứng đầu trong 6 tháng đầu năm 2018, (%)
Hình 16: Tỷ trọng lượng nhập khẩu DAP của 10 doanh nghiệp đứng đầu trong 6 tháng đầu năm 2018, (%)               
Hình 17: Tỷ trọng lượng nhập khẩu Kali của 10 doanh nghiệp đứng đầu trong 6 tháng đầu năm 2018, (%)
Hình 18: Tỷ trọng lượng nhập khẩu SA của 10 doanh nghiệp đứng đầu trong 6 tháng đầu năm 2018, (%)
Hình 19: Tỷ trọng lượng nhập khẩu NPK của 10 doanh nghiệp đứng đầu trong 6 tháng đầu năm 2018, (%)               
Hình 20: Diễn biến giá Ure trung bình theo tháng tại một số khu vực từ tháng 1/2017-6/2018, (USD/tấn, FOB)      
Hình 21: Lượng Ure xuất khẩu của Trung Quốc 6 tháng đầu năm và 6 tháng cuối năm từ 2014-2018, nghìn tấn       
Hình 22: Biểu đồ sản lượng sản xuất và lượng xuất nhập khẩu Ure của Trung Quốc từ năm 1995-2018, đơn vị: 10,000 tấn        
Hình 23: Lượng và kim ngạch xuất khẩu Ure của Trung Quốc từ tháng 1/2017-6/2018       
Hình 24: Diễn biến giá ure nhà máy tại Trung Quốc, tháng 1/2017 – tháng 7/2018, (NDT/tấn)        
Hình 25: Diễn biến giá ure hạt trong/hạt đục xuất khẩu của Trung Quốc, tháng 4/2017 - 7/2018, (USD/tấn FOB)   
Hình 26: Lượng và kim ngạch nhập khẩu Ure từ tháng 1/2017 – 6/2018   
Hình 27: Tỷ trọng của các thị trường nhập khẩu Ure vào Việt Nam trong 6 tháng đầu năm 2018 và năm 2017, (%)
Hình 28: Lượng nhập khẩu Ure từ thị trường Trung Quốc, Indonesia, Malaysia và Nga tháng 1/2017 – tháng 6/2018, (Nghìn tấn)        
Hình 29: Lượng và kim ngạch xuất khẩu Ure từ tháng 1/2017 – 6/2018     
Hình 30: Giá ure Phú Mỹ và ure Cà Mau tại Trần Xuân Soạn, tháng 1/2017 – tháng 8/2018, Đồng/kg           
Hình 31: Giá ure Phú Mỹ đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Quy Nhơn, Đà Nẵng, Đồng/kg      
Hình 32: Giá DAP tại một số khu vực tháng 1/2017 – tháng 7/2018, (USD/tấn FOB)             
Hình 33: Lượng DAP sản xuất của Trung Quốc trong 6 tháng đầu năm từ năm 2016-2018, triệu tấn             
Hình 34: So sánh công suất hoạt động của các nhà máy sản xuất DAP Trung Quốc từ năm 2016-2018, %   
Hình 35: Lượng và kim ngạch xuất khẩu DAP của Trung Quốc từ 1/2017-6/2018   
Hình 36: Lượng và kim ngạch xuất khẩu MAP của Trung Quốc từ 1/2017-3/2018  
Hình 37: Giá DAP sản xuất của Trung Quốc, tháng 1/2017 – tháng 7/2018, (NDT/tấn)        
Hình 38: So sánh giá DAP của Trung Quốc trong 6 tháng đầu năm từ năm 2016-2018, (NDT/tấn)   
Hình 39: Giá DAP 64% xuất khẩu của Trung Quốc, tháng 1/2017-7/2018, (USD/tấn FOB)
Hình 40: Lượng và kim ngạch nhập khẩu DAP theo tháng của Việt Nam, từ tháng 1/2017 – tháng 6/2018
Hình 41: Tỷ trọng của các thị trường nhập khẩu DAP vào Việt Nam trong 6 tháng đầu năm 2018 và năm 2017, (%)
Hình 42: Lượng nhập khẩu DAP từ thị trường Trung Quốc, Hàn Quốc và Nga tháng 1/2017 -6/2018, (Nghìn tấn)   
Hình 43: Lượng và kim ngạch xuất khẩu DAP của Việt Nam trung bình theo tháng, từ tháng 1/2017 – 6/2018         
Hình 44: Giá Dap tại Trần Xuân Soạn, tháng 1/2017-8/2018, (Đồng/kg)     
Hình 45: Lượng và kim ngạch nhập khẩu NPK tháng 1/2017-6/2018           
Hình 46: Tỷ trọng của các thị trường nhập khẩu NPK vào Việt Nam trong 6 tháng đầu năm 2018 so với 2017, (%)  
Hình 47: Lượng nhập khẩu NPK từ thị trường Nga, Trung Quốc và Hàn Quốc từ tháng 1/2017-6/2018, (Nghìn tấn)               
Hình 48: Lượng và kim ngạch xuất khẩu NPK của Việt Nam từ 1/2017-6/2018       
Hình 49: Giá MOP tại một số khu vực, tháng 1/2017-7/2018, (USD/tấn FOB)         
Hình 50: Diễn biến giá một số chủng loại Kali Clorua Trung Quốc từ tháng 1/2017-8/2018, NDT/tấn             
Hình 51: Lượng và kim ngạch nhập khẩu Kali theo tháng, từ tháng 1/2017 – tháng 6/2018               
Hình 52: Tỷ trọng của các thị trường nhập khẩu Kali vào Việt Nam trong 6 tháng đầu năm 2018 so với 2017, (%)    
Hình 53: Lượng nhập khẩu Kali từ thị trường Lithuania; Canada; Nga theo tháng, từ 1/2017-6/2018, (Tấn)               
Hình 54: Xuất khẩu Kali của Việt Nam từ 1/2017-6/2018  
Hình 55: Giá Kali Canada, Kali Israel, Kali Phú Mỹ, Kali Nga tại khu vực Trần Xuân Soạn tháng 1/2017 - tháng 8/2018, (Đồng/kg)          
Hình 56: Lượng và kim ngạch nhập khẩu SA, tháng 1/2017 – 6/2018          
Hình 57: Tỷ trọng của các thị trường nhập khẩu SA vào Việt Nam trong 6 tháng đầu năm 2018 và so sánh với cùng kỳ năm 2017, (%)  
Hình 58: Lượng nhập khẩu SA từ thị trường Trung Quốc; Nhật Bản từ tháng 1/2017 – tháng 6/2018, (Nghìn tấn)  
 
DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 1: Bảng cân đối cung cầu Urea 6 tháng đầu năm 2018 (nghìn tấn), cập nhật 5/7/2018             
Bảng 2: Bảng cân đối cung cầu Ure theo tháng trong 6 tháng đầu năm 2018 (nghìn tấn)   
Bảng 3: Bảng cân đối cung cầu DAP 6 tháng đầu năm 2018 (nghìn tấn)     
Bảng 4: Bảng cân đối cung cầu DAP theo tháng trong 6 tháng đầu năm 2018 (nghìn tấn)  
Bảng 5: So sánh nhu cầu phân bón cho lúa vụ Thu Đông năm 2018 và năm 2017 ở khu vực ĐBSCL, tấn       
Bảng 6: Nhu cầu phân Ure cho lúa theo khu vực ĐBSCL vụ Thu Đông năm 2018   
Bảng 7: Nhu cầu phân DAP cho lúa theo khu vực ĐBSCL vụ Thu Đông năm 2018  
Bảng 8: Nhu cầu phân Kali cho lúa theo khu vực ĐBSCL vụ Thu Đông năm 2018    
Bảng 9: Nhu cầu phân NPK cho lúa theo khu vực ĐBSCL vụ Thu Đông năm 2018  
Bảng 10: Lượng phân bón sử dụng để sản xuất 1 ha lúa Thu Đông 2018, kg/ha     
Bảng 11: Diện tích lúa theo kế hoạch vụ Hè Thu và Thu Đông 2018, nghìn ha         
Bảng 12: Chỉ số tiêu thụ ngành hoá chất và sản phẩm hoá chất tháng 6 và 6 tháng đầu năm 2018 so với cùng kỳ 2017, (%)        
Bảng 13: Chỉ số sản xuất ngành hoá chất và sản phẩm hoá chất tháng 6/2018 so với 2017, (%)      
Bảng 14: Chỉ số tồn kho ngành hoá chất và sản phẩm hoá chất 6 tháng đầu năm 2018, (%)             
Bảng 15: Nhập khẩu phân bón theo chủng loại trong 6 tháng đầu năm 2018 và thay đổi so với cùng kỳ năm 2017 
Bảng 16: Top 10 thị trường Việt Nam nhập khẩu phân bón có lượng lớn nhất 6 tháng đầu năm 2018 so với cùng kỳ năm 2017            
Bảng 17: Tỷ trọng top 10 thị trường Việt Nam nhập khẩu phân bón lớn nhất 6 tháng đầu năm 2018 (tính theo lượng nhập khẩu), (Triệu Tấn)
Bảng 18: Sự thay đổi vị trí của top 10 thị trường Việt Nam nhập khẩu phân bón hàng đầu 6 tháng đầu năm 2018 (tính theo lượng nhập khẩu)
Bảng 19: Lượng và kim ngạch nhập khẩu các mặt hàng phân bón từ thị trường Trung Quốc trong 6 tháng đầu năm 2018 và thay đổi so với cùng kỳ năm 2017             
Bảng 20: Chủng loại phân bón nhập khẩu từ thị trường Nga trong 6 tháng đầu năm 2018 và thay đổi so với cùng kỳ năm 2017            
Bảng 21: Lượng và kim ngạch phân bón tạm nhập tái xuất trong 6 tháng đầu năm 2018 và so với cùng kỳ năm 2017               
Bảng 22: Lượng và kim ngạch phân bón tạm nhập tái xuất theo chủng loại 6 tháng đầu năm 2018
Bảng 23: Lượng và kim ngạch phân bón tạm nhập tái xuất theo một số chủng loại và thị trường  
Bảng 24: Tạm nhập tái xuất phân bón theo một số chủng loại và doanh nghiệp   
Bảng 25: Xuất khẩu phân bón của Việt Nam trong 6 tháng đầu năm 2018 theo chủng loại.              
Bảng 26: Top 20 thị trường xuất khẩu phân bón của Việt Nam trong 6 tháng đầu năm 2018 và thay đổi so với cùng kỳ năm 2017            
Bảng 27: Lượng và kim ngạch nhập khẩu phân bón Việt Nam của Top 20 doanh nghiệp 6 tháng đầu năm 2018      
Bảng 28: Tỷ trọng chi phối của top 10 doanh nghiệp nhập khẩu phân bón hàng đầu (tính theo lượng nhập khẩu), %               
Bảng 29: Sự thay đổi vị trí của top 10 doanh nghiệp nhập khẩu phân bón hàng đầu (tính theo lượng nhập khẩu) 
Bảng 30: Lượng và kim ngạch theo thị trường của mỗi doanh nghiệp đứng đầu nhập khẩu Ure trong 6 tháng đầu năm 2018      
Bảng 31: Lượng và kim ngạch nhập khẩu DAP của 10 doanh nghiệp đứng đầu trong 6 tháng đầu năm 2018             
Bảng 32: Nhập khẩu Kali của 10 doanh nghiệp đứng đầu trong 6 tháng đầu năm 2018       
Bảng 33: Lượng và kim ngạch nhập khẩu SA của 10 doanh nghiệp đứng đầu trong 6 tháng đầu năm 2018
Bảng 34: Lượng và kim ngạch nhập khẩu NPK của 10 doanh nghiệp đứng đầu 6 tháng đầu năm 2018         
Bảng 35: Top 10 doanh nghiệp xuất khẩu phân bón lớn nhất trong 6 tháng đầu năm 2018 và % thay đổi so với cùng kỳ năm 2017            
Bảng 36: Chủng loại xuất khẩu phân bón của top 10 doanh nghiệp trong 6 tháng đầu năm 2018   
Bảng 37: Tỷ trọng chi phối của top 10 doanh nghiệp xuất khẩu phân bón hàng đầu, (%)   
Bảng 38: Sự thay đổi vị trí của top 10 doanh nghiệp xuất khẩu phân bón hàng đầu (tính theo lượng xuất khẩu)    
Bảng 39: Xuất khẩu Ure của Top 10 doanh nghiệp trong 6 tháng đầu năm 2018 và % thay đổi so với cùng kỳ năm 2017               
Bảng 40: Xuất khẩu Ure của một số doanh nghiệp theo thị trường trong 6 tháng đầu năm 2017   
Bảng 41: Xuất khẩu DAP của Top 10 doanh nghiệp trong 6 tháng đầu năm 2018 và % thay đổi so với cùng kỳ năm 2017               
Bảng 42: Xuất khẩu DAP của một số doanh nghiệp theo thị trường trong 6 tháng đầu năm 2018  
Bảng 43: Xuất khẩu Kali của các doanh nghiệp trong 6 tháng đầu năm 2018 và % thay đổi so với cùng kỳ năm 2017               
Bảng 44: Xuất khẩu Kali của một số doanh nghiệp theo thị trường trong 6 tháng đầu năm 2018   
Bảng 45: Xuất khẩu NPK của Top 10 doanh nghiệp trong 6 tháng đầu năm 2018   
Bảng 46: Xuất khẩu NPK của một số doanh nghiệp theo thị trường trong 6 tháng năm 2018          
Bảng 47: Chi tiết các chào thầu từ các nhà cung cấp trong phiên thầu nhập khẩu Ure của MMTC đóng ngày 1/8/2018               
Bảng 48: Tổng cung cầu Ure và % thay đổi của Trung Quốc trong giai đoạn 2017-2018, nghìn tấn  
Bảng 49: Các đợt thanh tra môi trường tại Trung Quốc    
Bảng 50: Thị trường nhập khẩu Ure trong 6 tháng đầu năm 2018 và thay đổi so với cùng kỳ năm 2017       
Bảng 51: Xuất khẩu Ure sang các thị trường lớn nhất trong 6 tháng đầu năm 2018 và % thay đổi so với cùng kỳ năm 2017      
Bảng 52: Thị trường nhập khẩu DAP trong 6 tháng đầu năm 2018 và thay đổi so với cùng kỳ năm 2017      
Bảng 53: Lượng và kim ngạch xuất khẩu Dap trong 6 tháng đầu năm 2018 và thay đổi so với cùng kỳ năm 2017     
Bảng 54: Lượng và kim ngạch xuất khẩu NPK sang các thị trường lớn nhất trong 6 tháng đầu năm 2018 và % thay đổi so với 2017         
Bảng 55: Thị trường nhập khẩu Kali trong 6 tháng đầu năm 2018 và thay đổi so với cùng kỳ năm 2017        
Bảng 56: Xuất khẩu Kali sang các thị trường lớn nhất trong 6 tháng đầu năm 2018 và % thay đổi so với cùng kỳ năm 2017      
Bảng 57: Cơ cấu lượng SA nhập khẩu từ các thị trường trong 6 tháng đầu năm 2018 và so sánh với cùng kỳ năm 2017, (%)        
Bảng 58: Hàng tàu Ure cập cảng Sài Gòn theo tháng 6 tháng đầu năm 2018, (Tấn)              
Bảng 59: Hàng tàu DAP cập cảng Sài Gòn theo tháng 6 tháng đầu năm 2018, (Tấn)             
Bảng 60: Hàng tàu Kali cập cảng Sài Gòn theo tháng 6 tháng đầu năm 2018, (Tấn)               
Bảng 61: Hàng tàu NPK cập cảng Sài Gòn theo tháng 6 tháng đầu năm 2018, (Tấn)             
Bảng 62: Hàng tàu SA cập cảng Sài Gòn theo tháng 6 tháng đầu năm 2018, (Tấn) 
Bảng 63: Hàng tàu Ure cập cảng Sài Gòn theo chủ hàng 6 tháng đầu năm 2018, (Tấn)        
Bảng 64: Hàng tàu DAP cập cảng Sài Gòn theo chủ hàng 6 tháng đầu năm 2018, (Tấn)       
Bảng 65: Hàng tàu Kali cập cảng Sài Gòn theo chủ hàng 6 tháng đầu năm 2018, (Tấn)        
Bảng 66: Hàng tàu NPK cập cảng Sài Gòn theo chủ hàng 6 tháng đầu năm 2018, (Tấn)       
Bảng 67: Hàng tàu SA cập cảng Sài Gòn theo chủ hàng 6 tháng đầu năm 2018, (Tấn)          
Bảng 68: Hàng tàu Ure cập cảng Quy Nhơn theo tháng 6 tháng đầu năm 2018, (Tấn)         
Bảng 69: Hàng tàu DAP cập cảng Quy Nhơn theo tháng 6 tháng đầu năm 2018, (Tấn)        
Bảng 70: Hàng tàu Kali cập cảng Quy Nhơn theo tháng 6 tháng đầu năm 2018, (Tấn)         
Bảng 71: Hàng tàu NPK cập cảng Quy Nhơn theo tháng 6 tháng đầu năm 2018, (Tấn)        
Bảng 72: Hàng tàu SA cập cảng Quy Nhơn theo tháng 6 tháng đầu năm 2018, (Tấn)           
Bảng 73: Hàng tàu Phân lân cập cảng Quy Nhơn theo tháng 6 tháng đầu năm 2018, (Tấn)               
Bảng 74: Hàng tàu Ure cập cảng Quy Nhơn theo chủ hàng 6 tháng đầu năm 2018, (Tấn)  
Bảng 75: Hàng tàu DAP cập cảng Quy Nhơn theo chủ hàng 6 tháng đầu năm 2018, (Tấn) 
Bảng 76: Hàng tàu Kali cập cảng Quy Nhơn theo chủ hàng 6 tháng đầu năm 2018, (Tấn)   
Bảng 77: Hàng tàu NPK cập cảng Quy Nhơn theo chủ hàng 6 tháng đầu năm 2018, (Tấn) 
Bảng 78: Hàng tàu SA cập cảng Quy Nhơn theo chủ hàng 6 tháng đầu năm 2018, (Tấn)    
Bảng 79: Hàng tàu Phân lân cập cảng Quy Nhơn theo chủ hàng 6 tháng đầu năm 2018, (Tấn)        
Bảng 80: Hàng tàu phân bón nhập ngoại cập cảng Hải Phòng 6 tháng đầu năm 2018, (Tấn)              
Bảng 81: Hàng tàu phân bón nhập nội cập cảng Hải Phòng 6 tháng đầu năm 2018, (Tấn)  
Bảng 82: Hàng tàu phân bón xuất ngoại từ cảng Hải Phòng 6 tháng đầu năm 2018, (Tấn) 
Bảng 83: Hàng tàu phân bón xuất nội từ cảng Hải Phòng 6 tháng đầu năm 2018, (Tấn)      
Bảng 84: Cập nhật văn bản chính sách ngành phân bón 2018        
Bảng 85: Danh sách công suất mới (kế hoạch) một số nhà máy tại một số khu vực trên thế giới năm 2018-2019    
Bảng 86: Bảng công suất sản xuất Ure và dự báo tại một số khu vực trên thị trường thế giới năm 2017-2022 (nghìn tấn)       
Bảng 87: Bảng công suất sản xuất Kali và dự báo tại một số khu vực trên thị trường thế giới năm 2017-2022 (nghìn tấn)               
Bảng 88: Cung cầu Ure của Pakistan trong tháng 6/2018 
Bảng 89: Ước tính cung cầu Ure của Pakistan trong vụ mùa Kharif từ tháng 4/2018-9/2018             
Bảng 90: Cân đối cung cầu Ure của Ấn Độ 6 tháng năm 2018, cập nhật 26/07/2018              
Bảng 91: Ước tính cung cầu Ure của Ấn Độ 6 tháng đầu năm 2018 và tháng 7-9/2018         

---
Quý khách hàng có nhu cầu đặt mua, xin vui lòng liên hệ:

CUSTOMER DEPARTMENT | +84 936.288.112
AGROMONITOR | VIETTRADERS
Address : Room 1604, Building no.101, Lang Ha St., Dong Da Dist., Hanoi, Vietnam
Tax Code: 0104 253 397
Tel: + 84 024 35627684 - Fax: + 84 024 35627705
Website: agromonitor.vn | viettraders.com
Email: sales@agromonitor.vn | Skype: agromonitor | Zalo/Viber +84 936.288.112

Sản phẩm liên quanVay tín chấp theo hóa đơn tiền điện