Báo cáo 6 tháng đầu năm 2018 Thị trường Chăn nuôi gia súc, gia cầm và Triển vọng

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Báo cáo 6 tháng đầu năm 2018 Thị trường Chăn nuôi gia súc, gia cầm và Triển vọng

Công ty CP Phân tích và Dự báo thị trường Việt Nam là nhà cung cấp hàng đầu những PHÂN TÍCH & DỰ BÁO chuyên sâu về ngành hàng nông sản. Chúng tôi xin trân trọng giới thiệu Báo cáo 6 tháng đầu năm 2018 Thị trường Chăn nuôi gia súc, gia cầm và Triển vọng, phát hành ngày 06/08/2018. Báo cáo có nội dung chi tiết như sau:

MỤC LỤC
 
DANH MỤC BẢNG BIỂU
DANH MỤC HÌNH VẼ     
1. Thịt heo          
2. Thịt bò
3. Thịt gà             
B. THỊ TRƯỜNG TRONG NƯỚC  
I. THỊT LỢN/ HEO             
1. Sản xuất thịt lợn Việt Nam     
1.1. Tổng đàn lợn nái và lợn thịt của Việt Nam    
1.2. Tổng sản lượng thịt lợn xuất chuồng              
1.3. Số lượng lợn phân theo vùng kinh tế và theo địa phương năm 2018
2. Thương mại thịt lợn Việt Nam               
2.1. Nhập khẩu
2.1.1. Nhập khẩu lợn sống          
2.1.2. Nhập khẩu lợn đã qua giết mổ, chế biến  
2.1.3. Nhập khẩu theo thị trường             
2.2. Xuất khẩu  
2.2.1. Xuất khẩu lợn sống theo đường biên mậu               
2.2.2.  Xuất khẩu thịt lợn theo đường chính ngạch            
3. Diễn biến giá cả lợn heo hơi   
3.1. Giá heo hơi (lợn hơi) trong nước     
3.2. Giá heo hơi (lợn hơi) Trung Quốc    
5. Triển vọng thị trường thịt lợn Việt Nam            
II. THỊT BÒ          
1. Nhập khẩu    
1.1. Nhập khẩu trâu/bò sống     
1.2. Nhập khẩu thịt trâu/bò tươi sống/đông lạnh/ướp lạnh         
2.  Triển vọng thị trường thịt bò Việt Nam            
III. THỊT GÀ        
1.  Chăn nuôi gà Việt Nam           
1.1. Nuôi gà lấy thịt         
1.2. Nuôi gà lấy trứng    
3.2. Xuất - nhập khẩu thịt gia cầm theo đường chính ngạch          
3.2.1. Nhập khẩu gia cầm sống  
3.2.2. Nhập khẩu gia cầm đã qua giết mổ              
3.2.3. Nhập khẩu theo thị trường             
4. Diễn biến giá thịt gà   
4.1.  Giá gà tam hoàng   
4.2.  Giá gà trắng
5. Triển vọng chăn nuôi gà Việt Nam       
IV. THỊT VỊT        
 
DANH MỤC BẢNG BIỂU
 
Bảng 1. Sản xuất và thương mại thịt heo toàn cầu năm 2014 -2018 (nghìn tấn)     
Bảng 2. Dự báo xuất khẩu thịt heo của một số nước lớn năm 2016-2018 (nghìn tấn)          
Bảng 3. Dự báo nhập khẩu thịt heo của một số nước lớn năm 2016-2018 (nghìn tấn)        
Bảng 4. Sản xuất và thương mại thịt bò và thịt bê toàn cầu năm 2014-2018 (nghìn tấn)    
Bảng 5. Dự báo xuất khẩu thịt bò và thịt bê của một số nước lớn năm 2016- 2018 (nghìn tấn)
Bảng 6. Dự báo nhập khẩu thịt bò và thịt bê của một số nước lớn 2016-2018 (nghìn tấn) 
Bảng 7. Sản xuất và thương mại thịt gà toàn cầu năm 2014 -2018 (nghìn tấn)        
Bảng 8. Dự báo xuất khẩu thịt gà của một số nước lớn năm 2016-2018 (nghìn tấn)             
Bảng 9. Dự báo nhập khẩu thịt gà của một số nước lớn năm 2016-2018 (nghìn tấn)            
Bảng 10: Số lượng đàn lợn tại các thời điểm điều tra 1/4 năm 2016-2018 (triệu con)           
Bảng 11: Tổng đàn lợn nái và lợn thịt của Việt Nam phân theo 2 miền Nam, Bắc năm 2018 (triệu con)       
Bảng 12: Tổng đàn lợn phân theo khu vực Bắc, Nam năm 2017-2018 (triệu con)  
Bảng 13: Tổng đàn lợn phân theo khu vực kinh tế năm 2017-2018 (con)  
Bảng 14: Top 20 tỉnh có tổng đàn lợn lớn nhất theo thống kê 1/4/2018 (so với cùng kỳ năm 2017, con)    
Bảng 15: Kim ngạch nhập khẩu thịt lợn đã qua giết mổ theo thị trường 6T đầu năm 2018 so với cùng kỳ năm 2017 (triệu USD, %)  
Bảng 16. Kim ngạch nhập khẩu lợn sống theo thị trường 6T đầu năm 2018 so với cùng kỳ năm 2017 (triệu USD, %)               
Bảng 17: Tổng đàn gà và gà thịt, gà đẻ trứng của Việt Nam năm 2017-2018 (nghìn con)    
Bảng 18. Sản lượng thịt gà hơi xuất chuồng theo chủng loại năm 2016-2018 (tấn)               
Bảng 19: Tổng đàn gà phân theo chủng loại năm 2016-2018 (nghìn con)  
Bảng 20: Chăn nuôi gà đẻ trứng theo số liệu 1/4/2017 (số liệu của GSO) 
Bảng 21: Chăn nuôi gà đẻ trứng theo số liệu 1/4/2018 (số liệu của GSO) 
Bảng 22: Đàn vịt Việt Nam năm 2016-2018 (nghìn con)    
 
DANH MỤC HÌNH VẼ
Hình 1: Phân bố tổng đàn và đàn lợn nái, thịt tại 2 miền Nam, Bắc năm 2018 (%) 
Hình 2: Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng năm 2017-2018 (nghìn tấn)    
Hình 3: Tổng đàn heo nái của Việt Nam năm 2016-2018 theo tính toán của AgroMonitor (con)     
Hình 4: Tổng quy mô heo thịt xuất chuồng của Việt Nam năm 2016-2018 (con)    
Hình 5: Thị phần chăn nuôi lợn theo tổng đàn phân theo khu vực kinh tế năm 2018 (%)  
Hình 6: Kim ngạch nhập khẩu lợn sống năm 2014-T6/2018 (USD)
Hình 7: Lượng thịt lợn tươi sống/ướp lạnh/đông lạnh nhập khẩu của Việt Nam năm 2013- T6/2018 (tấn)
Hình 8: Kim ngạch nhập khẩu thịt lợn đã qua giết mổ năm 2014-T6/2018 (USD)   
Hình 9: Kim ngạch xuất khẩu thịt lợn của Việt Nam năm 2015- T6/2018 (triệu USD)            
Hình 10: Giá heo hơi tại Đồng Nai và Thái Bình năm 2016 – 6/2018 (đồng/kg)        
Hình 11: Giá bán và chi phí chăn nuôi heo tại miền Bắc và miền Nam 6 tháng đầu năm 2017-2018 (VND/kg)            
Hình 12. Giá heo hơi tại Quảng Đông, Quảng Tây (Trung Quốc) năm 2016-6/2018 (VND/kg, giá quy đổi theo tỷ giá tại từng thời điểm)               
Hình 13: Diễn biến giá heo Việt Nam và Trung Quốc 2017-2018 (VND/kg và tệ/kg)             
Hình 14: Lượng trâu/bò sống nhập khẩu của Việt Nam trong năm 2011-6/2018 (con)        
Hình 15: Nhập khẩu bò sống của Việt Nam từ các thị trường năm 2011-6/2018 (con)         
Hình 16. Kim ngạch nhập khẩu trâu/bò sống của Việt Nam năm 2016 – 2018 (triệu USD) 
Hình 17: Lượng nhập khẩu thịt trâu/bò tươi sống/đông lạnh/ướp lạnh của Việt Nam năm 2011-6/2018 (tấn)        
Hình 18: Kim ngạch nhập khẩu thịt trâu/bò qua giết mổ của Việt Nam theo tháng năm 2015-6/2018 (triệu USD)  
Hình 19. Cơ cấu chăn nuôi gà của Việt Nam theo chủng loại nuôi năm 2016-2018 (%)        
Hình 20: Cơ cấu chăn nuôi gà theo khu vực kinh tế năm 2018 (%)               
Hình 21: Quy mô đàn gà trắng và gà màu lấy thịt của Việt Nam năm 2016-2018 (nghìn con)            
Hình 22. Tỷ trọng gà trắng và gà màu trong tổng đàn gà thịt Việt Nam năm 2016-2018 (%)              
Hình 23. Cơ cấu chăn nuôi gà trắng, gà màu (gà thịt) theo khu vực kinh tế năm 2018 (%) 
Hình 24: Top 10 tỉnh có đàn gà màu (gà thịt) lớn nhất cả nước năm 2018 (nghìn con)         
Hình 25. Top 10 tỉnh có đàn gà trắng (gà thịt) lớn nhất cả nước năm 2018 (nghìn con)       
Hình 26. Cơ cấu chăn nuôi gà đẻ trứng theo khu vực kinh tế năm 2018 (%)            
Hình 27. Top 10 tỉnh có đàn gà lấy trứng lớn nhất cả nước năm 2018 (nghìn con) 
Hình 28. Kim ngạch nhập khẩu gia cầm sống năm 2015-6/2018 (USD)       
Hình 29. Lượng nhập khẩu thịt gia cầm của Việt Nam năm 2011-6/2018 (tấn)        
Hình 30. Kim ngạch nhập khẩu thịt gia cầm đã qua giết mổ của Việt Nam năm 2015-6/2018 (triệu USD)    
Hình 31: Nhập khẩu thịt gia cầm và phụ phẩm gia cầm của Việt Nam từ một số thị trường chính năm 2016- 6/2018 (triệu USD)        
Hình 32: Giá trị xuất khẩu thịt gà đã qua giết mổ của Việt Nam năm 2011-2018 (USD)        
Hình 33. Giá tam hoàng bán ra tại trại 2 miền Nam – Bắc năm 2016 – 6/2018 (đồng/kg)    
Hình 34: Giá bán và chi phí nuôi gà màu năm 2017-2018 (VND/kg)             
Hình 35. Diễn biến giá gà trắng tại trại 2 miền Nam – Bắc năm 2016-6/2018 (đồng/kg)       
Hình 36: Giá bán và chi phí chăn nuôi gà trắng tại miền Bắc và miền Nam năm 2016-2018 (VND/kg)            
Hình 37. Sản lượng thịt vịt hơi xuất chuồng năm 2016-2018 (tấn)
Hình 38. Sản lượng trứng vịt tại Việt Nam năm 2016-2018 (quả)  
Hình 39. Cơ cấu chăn nuôi vịt theo khu vực kinh tế năm 2018 (%)              
Hình 40. Top 10 tỉnh có tổng đàn vịt lớn nhất cả nước năm 2018 (nghìn con)         
 

---
Quý khách hàng có nhu cầu đặt mua, xin vui lòng liên hệ:

CUSTOMER DEPARTMENT | +84 936.288.112
AGROMONITOR | VIETTRADERS
Address : Room 1604, Building no.101, Lang Ha St., Dong Da Dist., Hanoi, Vietnam
Tax Code: 0104 253 397
Tel: + 84 024 35627684 - Fax: + 84 024 35627705
Website: agromonitor.vn | viettraders.com
Email: sales@agromonitor.vn | Skype: agromonitor | Zalo/Viber +84 936.288.112

Sản phẩm liên quanVay tín chấp theo hóa đơn tiền điện