Báo cáo 6 tháng đầu năm 2018 Thị trường Cà phê và Triển vọng

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Báo cáo 6 tháng đầu năm 2018 Thị trường Cà phê và Triển vọng

Công ty CP Phân tích và Dự báo thị trường Việt Nam là nhà cung cấp hàng đầu những PHÂN TÍCH & DỰ BÁO chuyên sâu về ngành hàng nông sản. Chúng tôi xin trân trọng giới thiệu Báo cáo 6 tháng đầu năm 2018 Thị trường Cà phê và Triển vọng, phát hành ngày 07/08/2018. Báo cáo có nội dung chi tiết như sau:

MỤC LỤC
 
CÁC DIỄN BIẾN QUAN TRỌNG CỦA THỊ TRƯỜNG 6 THÁNG ĐẦU NĂM 2018          
THỊ TRƯỜNG QUỐC TẾ 
1. Nguồn cung cà phê thế giới trong niên vụ 2017/18      
2. Tiêu thụ.        
3. Thương mại  
4. Tồn kho          
5. Diễn biến giá cà phê quốc tế trong 6 tháng đầu năm 2018         
5.1. Robusta      
5.2. Arabica        
THỊ TRƯỜNG TRONG NƯỚC       
1. Nguồn cung cà phê trong nước            
2. Tiêu thụ nội địa           
3. Thương mại
3.1. Lượng và kim ngạch xuất khẩu          
3.2. Xuất khẩu cà phê theo thị trường    
3.3. Xuất khẩu theo doanh nghiệp           
4. Diễn biến giá cà phê nội địa và xuất khẩu của Việt Nam             
5. Chuỗi giá trị ngành cà phê       
5.1. Chuỗi giá trị cà phê toàn cầu              
5.2. Chuỗi giá trị cà phê Việt Nam, vị thế trong chuỗi cà phê toàn cầu
CÁC QUỐC GIA SẢN XUẤT CÀ PHÊ LỚN KHÁC
1. Brazil
2. Trung Mỹ và Mexico 
3. Colombia       
4. Indonesia      
PHỤ LỤC SỐ LIỆU XUẤT KHẨU VIỆT NAM             
PHỤ LỤC BIỂU ĐỒ
Biểu 1: Top 10 quốc gia có sản lượng cà phê cao nhất thế giới niên vụ 2016/17 và ước tính 2017/18 (triệu bao)     
Biểu 2: Tỷ trọng các nước sản xuất cà phê Robusta và Arabica lớn niên vụ 2017/18            
Biểu 3: Tỷ trọng tiêu thụ cà phê của các thị trường chính trên thế giới niên vụ 2017/18    
Biểu 4: Dự báo thị phần xuất khẩu cà phê của các nước niên vụ 2017/18 (%)         
Biểu 5: Dự báo thị phần nhập khẩu cà phê của các thị trường niên vụ 2017/18 (%)             
Biểu 6: Biểu đồ lượng tồn kho cà phê  của Hoa Kỳ theo tháng (2016-2018) – triệu bao 60kg            
Biểu 7: Diễn biến giá cà phê Robusta theo tuần trong 6 tháng đầu 2018, cập nhật đến tuần 25/6-30/6/2018           
Biểu 8: Diễn biến giá cà phê Arabica theo tuần trong 6 tháng đầu 2018, cập nhật đến tuần 25/6-30/6/2018             
Biểu 9: Biểu đồ Lượng và Kim ngạch xuất khẩu cà phê của Việt Nam theo tháng (từ 01/2016 – 06/2018)  
Biểu 10: Cơ cấu về lượng các thị trường xuất khẩu cà phê Việt Nam 6 tháng đầu 2018      
Biểu 11: Cơ cấu về lượng các thị trường xuất khẩu cà phê Việt Nam 6 tháng đầu 2017      
Biểu 12: Top 20 doanh nghiệp xuất khẩu cà phê 6 tháng đầu năm 2018 (ngàn tấn)             
Biểu 13: Top 20 doanh nghiệp xuất khẩu cà phê 6 tháng đầu năm 2017 (ngàn tấn)             
Biểu 14: Tỷ trọng của các DN xuất khẩu cà phê theo lượng 6 tháng đầu năm 2018               
Biểu 15: Tỷ trọng của các DN xuất khẩu cà phê theo lượng 6 tháng đầu năm 2017               
Biểu 16: Top 20 DN xuất khẩu cà phê Robusta 6 tháng đầu năm 2018 (ngàn tấn) 
Biểu 17: Top 20 DN xuất khẩu cà phê Arabica 6 tháng đầu năm 2018 (ngàn tấn)   
Biểu 18: Diễn biến giá cà phê vối nhân xô nội địa tại Đắk Lắk theo tuần trong 6 tháng đầu năm 2018, đồng/kg (cập nhật 01/07/2018)       
Biểu 19: Giá xuất khẩu cà phê Robusta theo ngày 6 tháng đầu năm 2018 (FOB HCM, USD/tấn) – cập nhật 01/07/2018               
 
PHỤ LỤC CÁC BẢNG
Bảng 1: Dự báo sản lượng một số nước sản xuất lớn niên vụ 2017/18 của USDA tháng 06/2018 (ngàn bao 60kg)   
Bảng 2: Dự báo số liệu xuất khẩu niên vụ 2017/18 của USDA tháng 06/2018 (ngàn bao)
Bảng 3: Dự báo nhập khẩu niên vụ 2017/18 của USDA tháng 06/2018 (ngàn bao)
Bảng 4: Tồn kho cà phê tại một số cảng đến ngày 20/07/2018, bao (1bao = 60kg)
Bảng 5: Giá một số đơn hàng cà phê Robusta 6 tháng đầu năm 2018 (FOB)            
Bảng 6: Lượng và Kim ngạch xuất khẩu cà phê của Việt Nam theo tháng, từ 1/2017-6/2018           
Bảng 7: Top 10 DN về lượng tháng 6/2018            
Bảng 8: Top 10 DN về lượng 6 tháng đầu năm 2018           
Bảng 9: Top 10 DN về lũy kế lượng 3 tháng các tháng 4-5-6/2018
Bảng 10: Top 10 DN về lũy kế lượng 3 tháng các tháng 1-2-3/2018              
Bảng 11: Top 10 DN tăng trưởng manh nhất về lượng tháng 4-5-6/2018 so với 3 tháng trước đó (ngàn tấn)            
Bảng 12: Top 10 DN sụt giảm manh nhất về lượng tháng 4-5-6/2018 so với 3 tháng trước đó (ngàn tấn)   
Bảng 13: Top 10 DN về kim ngạch tháng 6/2018  
Bảng 14:Top 10 DN về kim ngạch 6 tháng đầu năm 2018
Bảng 15: Top 10 DN về lũy kế kim ngạch 3 tháng các tháng 4-5-6/2018     
Bảng 16: Top 10 DN về lũy kế kim ngạch 3 tháng các tháng 1-2-3/2018     
Bảng 17: Top 10 DN tăng trưởng manh nhất về kim ngạch tháng 4-5-6/2018 so với 3 tháng trước đó (triệu USD)  
Bảng 18: Top 10 DN sụt giảm manh nhất về kim ngạch tháng 4-5-6/2018 so với 3 tháng trước đó (triệu USD)         

---
Quý khách hàng có nhu cầu đặt mua, xin vui lòng liên hệ:

CUSTOMER DEPARTMENT | +84 936.288.112
AGROMONITOR | VIETTRADERS
Address : Room 1604, Building no.101, Lang Ha St., Dong Da Dist., Hanoi, Vietnam
Tax Code: 0104 253 397
Tel: + 84 024 35627684 - Fax: + 84 024 35627705

Website: agromonitor.vn | viettraders.com
Email: sales@agromonitor.vn | Skype: agromonitor | Zalo/Viber +84 936.288.112

Sản phẩm liên quanVay tín chấp theo hóa đơn tiền điện