AgroMonitor giới thiệu BC thường niên ngành Thịt và thực phẩm 2010 và triển vọng 2011
 

AgroMonitor giới thiệu BC thường niên ngành Thịt và thực phẩm 2010 và triển vọng 2011

Công ty Phân tích và dự báo thị trường Việt Nam - AGROMONITOR xin trân trọng giới thiệu “Báo cáo thường niên ngành Phân bón năm 2010 và triển vọng 2011”- báo cáo phân tích đầy đủ nhất những diễn biến Cung- Cầu- Giá Cả trên thị trường Phân bón trong và ngoài nước đồng thời nêu l&


MỤC LỤC  

A. THỊ TRƯỜNG TRONG NƯỚC

I. Bối cảnh chung của ngành chăn nuôi năm 2010

1. Giá trị sản xuất ngành chăn nuôi năm 2010

2. Tổng đàn con và tổng sản lượng thịt xuất chuồng năm 2010

3. Tổng lượng tiêu dùng thịt các loại

Cả nước

Theo khu vực kinh tế

Theo tỉnh/thành phố: Hà Nội, Tp. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Cần Thơ

II. Thịt lợn

1. Cầu tiêu dùng thịt lợn ngày thường và ngày lễ Tết

1.1. Cả nước

1.2. Theo khu vực kinh tế

1.3. Theo tỉnh, thành phố: Hà Nội, Tp. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Cần Thơ

2. Nguồn cung thịt lợn năm 2010

2.1. Tổng sản lượng thịt lợn xuất chuồng năm 2010

2.2. Số lượng lợn phân theo địa phương năm 2009

3. Xuất nhập khẩu thịt lợn tươi sống, đông lạnh và ướp lạnh

3.1. Nhập khẩu

3.1.1. Kim ngạch nhập khẩu

3.1.2. Thị trường nhập khẩu

3.2. Xuất khẩu

3.2.1. Kim ngạch xuất khẩu

3.2.2. Thị trường xuất khẩu

4. Giá cả

4.1. Giá thịt lợn hơi (heo hơi)

4.2. Giá thịt lợn mông sấn (heo đùi)

III. Thịt bò

1. Cầu tiêu dùng thịt bò ngày thường và ngày lễ Tết

1.1. Cả nước

1.2. Theo khu vực kinh tế

1.3. Theo tỉnh, thành phố: Hà Nội, Tp. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Cần Thơ

2. Nguồn cung thịt bò năm 2010

2.1. Tổng sản lượng thịt bò xuất chuồng năm 2010

2.2. Số lượng bò phân theo địa phương năm 2009

3. Nhập khẩu thịt bò tươi sống, đông lạnh và ướp lạnh

3.1. Kim ngạch nhập khẩu

3.2. Thị trường nhập khẩu

4. Giá cả

IV. Thịt gia cầm

1. Cầu tiêu dùng thịt gia cầm ngày thường và ngày lễ Tết

1.1. Cả nước

1.2. Theo khu vực kinh tế

1.3. Theo tỉnh, thành phố: Hà Nội, Tp. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Cần Thơ

2. Nguồn cung thịt gia cầm năm 2010

2.1. Tổng sản lượng thịt gia cầm hơi năm 2010

2.2. Số lượng đàn gà phân theo địa phương năm 2009

3. Nhập khẩu thịt gà tươi sống, đông lạnh và ướp lạnh

3.1. Kim ngạch nhập khẩu

3.2. Thị trường nhập khẩu

4. Giá cả

4.1. Giá gà sống

4.2. Giá gà làm sẵn

V. Thịt chế biến

1. Giá trị tiêu dùng thịt chế biến ngày thường và ngày lễ Tết

2. Kim ngạch xuất nhập khẩu thịt chế biến

2.1. Nhập khẩu

2.2. Xuất khẩu

VI. Các nhân tố ảnh hưởng tới thị trường thịt và thực phẩm

1. Các nhân tố thuộc về vĩ mô (lãi suất, tỷ giá, GDP bình quân đầu người,  lạm phát)

2. Thiên tai và dịch bệnh

3. Giá cả các nhân tố đầu vào (giá TACN, giá con giống)

4. Hệ thống phân phối

5. Chính sách

B. THỊ TRƯỜNG THẾ GIỚI

I. Cung cầu thịt thế giới

1. Thịt lợn

2. Thịt gà

3. Thịt bò

II. Thương mại thịt thế giới

C. TRIỂN VỌNG NGÀNH THỊT VÀ THỰC PHẨM NĂM 2011

I.  Kế hoạch phát triển kinh tế và một số chỉ báo kinh tế vĩ mô chính của Việt Nam năm 2011

II. Kế hoạch ngành chăn nuôi và các ngành liên quan năm 2011

III. Triển vọng thị trường thịt và thực  phẩm Việt Nam năm 2011

DANH MỤC CÁC HÌNH TRONG BÁO CÁO

Hình 1: Giá trị sản xuất ngành chăn nuôi năm 2008-2010 (tỷ đồng)

Hình 2: Tăng trưởng giá trị sản xuất ngành chăn nuôi 2008-2010 (%)

Hình 3:  Tổng đàn gia súc, gia cầm năm 2008-2010 (nghìn con)

Hình 4: Tổng sản lượng thịt xuất chuồng năm 2008-2010 (nghìn tấn)

Hình 5: Lượng tiêu dùng thịt tươi sống bình quân đầu người cả nước năm 2002-2008 (kg/người/năm)

Hình 6: Lượng tiêu dùng thịt tươi sống bình quân đầu người phân theo khu vực nông thôn, thành thị năm 2006-2008 (kg/người/năm)

Hình 7: Lượng tiêu dùng thịt tươi sống bình quân đầu người phân theo khu vực kinh tế năm 2006-2008 (kg/người/năm)

Hình 8: Lượng tiêu dùng thịt tươi sống bình quân đầu người của Hà Nội, Đà Nẵng, Tp. Hồ Chí Minh và Cần Thơ năm 2006-2008 (kg/người/năm)

Hình 9: Lượng tiêu dùng thịt lợn tươi sống bình quân đầu người cả nước năm 2002-2008 (kg/người/năm)

Hình 10: Lượng tiêu dùng thịt lợn tươi sống bình quân đầu người phân theo khu vực nông thôn, thành thị năm 2006-2008 (kg/người/năm)

Hình 11: Lượng tiêu dùng thịt lợn tươi sống bình quân đầu người phân theo khu vực kinh tế năm 2006-2008 (kg/người/năm)

Hình 12: Lượng tiêu dùng thịt lợn tươi sống bình quân đầu người của Hà Nội, Đà Nẵng, Tp. Hồ Chí Minh và Cần Thơ năm 2006-2008 (kg/người/năm)

Hình 13: Tổng sản lượng thịt lợn hơi (heo hơi) xuất chuồng năm 2008-2010 (nghìn tấn)

Hình 14: Số lượng đàn lợn tại một số tỉnh chăn nuôi lợn lớn năm 2008-2009 (nghìn con)

Hình 15: Kim ngạch nhập khẩu thịt lợn theo tháng năm 2008-2010 (triệu USD)

Hình 16: Top 5 nước xuất khẩu thịt lợn lớn nhất sang Việt Nam năm 2010 (triệu USD, so với năm 2009)

Hình 17: Giá lợn hơi (heo hơi) trên 80kg tại một số tỉnh/thành phố năm 2009-2010 (VND/kg)

Hình 18: Giá thịt lợn mông sấn (heo đùi) tại một số tỉnh/thành phố năm 2009-2010 (VND/kg)

Hình 19: Tương quan giá lợn hơi và lợn mông sấn năm 2009-2010 (Giá T1/2009=100)

Hình 20: Lượng tiêu dùng thịt trâu, bò tươi sống bình quân đầu người cả nước năm 2002-2008 (kg/người/năm)

Hình 21: Lượng tiêu dùng thịt trâu, bò tươi sống bình quân đầu người phân theo khu vực nông thôn, thành thị năm 2006-2008 (kg/người/năm)

Hình 22: Lượng tiêu dùng trâu, bò tươi sống bình quân đầu người phân theo khu vực kinh tế năm 2006-2008 (kg/người/năm)

Hình 23: Lượng tiêu dùng thịt trâu, bò tươi sống bình quân đầu người của Hà Nội, Đà Nẵng, Tp. Hồ Chí Minh và Cần Thơ năm 2006-2008 (kg/người/năm)

Hình 24: Tổng sản lượng thịt trâu, bò hơi xuất chuồng năm 2008-2010 (nghìn tấn)

Hình 25: Số lượng đàn bò tại một số tỉnh chăn nuôi bò lớn năm 2008-2009 (nghìn con)

Hình 26: Kim ngạch nhập khẩu thịt bò theo tháng năm 2008-2010 (triệu USD)

Hình 27: Top 5 nước xuất khẩu thịt bò lớn nhất sang Việt Nam năm 2010 (triệu USD, so với năm 2009)

Hình 28: Giá thịt bò đùi tại một số tỉnh/thành phố năm 2009-2010 (VND/kg)

Hình 29: Lượng tiêu dùng thịt gia cầm tươi sống bình quân đầu người cả nước năm 2002-2008 (kg/người/năm)

Hình 30: Lượng tiêu dùng thịt gia cầm tươi sống bình quân đầu người phân theo khu vực nông thôn, thành thị năm 2006-2008 (kg/người/năm)

Hình 31: Lượng tiêu dùng thịt gia cầm tươi sống bình quân đầu người phân theo khu vực kinh tế năm 2006-2008 (kg/người/năm)

Hình 32: Lượng tiêu dùng thịt gia cầm tươi sống bình quân đầu người của Hà Nội, Đà Nẵng, Tp. Hồ Chí Minh và Cần Thơ năm 2006-2008 (kg/người/năm)

Hình 33: Tổng sản lượng thịt gia cầm hơi giết, bán năm 2008-2010 (nghìn tấn)

Hình 34: Số lượng gia cầm tại một số tỉnh chăn nuôi lớn năm 2008-2009 (nghìn con)

Hình 35: Kim ngạch nhập khẩu thịt gà theo tháng năm 2008-2010 (triệu USD)

Hình 36: Top 5 nước xuất khẩu thịt gà lớn nhất sang Việt Nam năm 2010 (triệu USD, so với năm 2009)

Hình 37: Giá gà ta sống theo khu vực năm 2009-2010 (VND/kg)

Hình 38: Giá gà ta làm sẵn và gà công nghiệp làm sẵn tại Lâm Đồng và Hà Nội năm 2009-2010 (VND/kg)

Hình 39: Giá trị chi tiêu thịt chế biến bình quân đầu người ngày thường và ngày lễ Tết năm 2002-2008 (nghìn đồng/người/năm)

Hình 40: Giá trị chi tiêu thịt chế biến bình quân đầu người tại Hà Nội, Đà Nẵng, Cần Thơ và Tp. Hồ Chí Minh năm 2006-2008 (nghìn đồng/người/năm)

Hình 41: Kim ngạch nhập khẩu thịt chế biến theo tháng năm 2009-2010 (nghìn USD)

Hình 42: Kim ngạch xuất khẩu thịt chế biến theo tháng năm 2009-2010 (nghìn USD)

Hình 43: GDP bình quân đầu người/năm của Việt Nam năm 2005-2010 (USD/người, theo PPP)

Hình 44: Chỉ số giá tiêu dùng chung và tiêu dùng lương thực, thực phẩm năm 2009-2010 (%)

Hình 45: Tỷ giá VND/USD năm 2009-2010

Hình 46: Biểu đồ lãi suất cơ bản năm 2009-2010 (%)

Hình 47: Biến động giá các loại nguyên liệu TACN trong năm 2010 (VND/kg)

Hình 48: Diễn biến giá lợn giống tại Tiền Giang năm 2009-2010 (VND/kg)

Hình 48: Thực trạng các kênh phân phối thịt tươi sống năm 2009

Hình 49: Cung cầu thịt lợn thế giới năm 2010

Hình 50: Cung cầu thịt bò thế giới năm 2010

Hình 51: Cung cầu thịt gà thế giới năm 2010


Thông tin về ấn phẩm:

Ngày phát hành: Tháng 1/2011 (bản tiếng Việt) 

Đơn giá (chưa bao gồm 10% VAT): 1.500.000VND/bản tiếng Việt và 150USD/bản tiếng Anh

Để có thêm các thông tin chi tiết, vui lòng liên hệ bộ phận dịch vụ khách hàng:

Tại Hà Nội: Nguyễn Kim Phượng 

Email: agromonitor.hn@gmail.com / Mobile: 0943 411 411